Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 01:22:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,239,176,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 10.660.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – Đường dây và trạm biến áp- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công việc thanh quyết toán 01 công trình tương tự;- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ thanh Quyết toán 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sắt thép, điện).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ xã Ngọc Xá (Điểm thôn Cựu Tự), huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu từ các hộ được giao đất dân cư dịch vụ tại dự án và nguồn vốn khác (Nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngọc Xá; Địa chỉ: xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,018 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,801 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,255 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,456 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,456 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,255 | 100m2 |
| 11 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,25 | m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,937 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,346 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,35 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,88 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,969 | m3 |
| 20 | Lát gạch tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,369 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,026 | m3 |
| 23 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,234 | m2 |
| 24 | Mua cây Sao đen đường kính gốc 13-15cm cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm , TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | mối nối |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp mang ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,569 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thang sắt hố ga , ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,934 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 23 | Nắp hố ga bằng Composite khung tròn, nắp tròn, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Song chắn rắc và khung bằng Composite KT: 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả, cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm, bản 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm , TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,36 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mối nối |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp mang ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,403 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thang sắt hố ga , ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 22 | Nắp hố ga bằng Composite khung tròn, nắp tròn, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,092 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi ăng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,439 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG BỂ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoản trả, tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,403 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,403 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoản trả, tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,708 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,857 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,209 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thang sắt D18 lên xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,133 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 20 | Thép V80x80x6 ốp chu vi tấm đan hố ga, hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,674 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,056 | 100m3 |
| 3 | Đất tận dụng từ các thể tích chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,923 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt Tê gang EEB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-Đường kính 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-45o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông gang EE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van BB 2c mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van BB 1c mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 63/50mm - UHM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63/63mm (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Hố van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ ằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-Đường kính 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van BB 2c mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Ống HDPE D110 PN8 PE80 - làm chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 33 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 40 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 41 | Đai thép giữ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đxi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, loại máy ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt Recloser 38kV/630A-12,5kA loại Scheider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện 1 pha 500KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 500kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,57 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN (chuỗi kép)+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | dây nhôm lõi thép AC-95/16 -82m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | kg |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Khóa néo dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Biển báo an toàn, số cột02/2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100kg |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 1 km dây |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| J | DÂY TRUNG THẾ 35KV: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bát |
| K | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| L | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,488 | kg |
| 2 | HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 3 | Ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Lưới li lông báo hiệu cáp khổ 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 7 | Sứ đứng PI-45 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 10 | đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 11 | đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 12 | đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đầu |
| 13 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Thẻ lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 26 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 33 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 34 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 10 đầu cốt |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 37 | Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha loại 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| M | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| N | PHẦN TBA: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 4 | Khung móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,289 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| O | PHẦN TBA: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,95 | kg |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Chụp ty sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 15 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN TBA: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| Q | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE105/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100 m |
| 8 | lưới báo hiệu cáp khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mm, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 5 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,05 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100m |
| 7 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,83 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m |
| 9 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m |
| 11 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,92 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | 100m |
| 13 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,84 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100m |
| 15 | Đầu cáp co ngót hạ thế 3x240+1x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cáp co ngót hạ thế 3x120+1x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu cáp co ngót hạ thế 3x95+1x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cáp co ngót hạ thế 3x70+1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu cáp co ngót hạ thế 3x50+1x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đánh số, tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | VT |
| S | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| T | PHÂN CHIẾU SÁNG: XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,442 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Khung móng cột 4M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | khung |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 1000v |
| 11 | lưới báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 1000x600x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 17 | Lắp đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | 100m |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | 100m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cửa |
| 27 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa T1C-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa T4C-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| U | PHÂN CHIẾU SÁNG: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| V | THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV (2 vòng) và 2 cực thu sét. Mã hiệu: SAD.M35.Z.WW/920 Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 35kV + Giá lắp 35kV cho xà chữ V (BLD.90-60.WW) + Kẹp dây trần 95mm (CB90.0009.SS) + Sứ chuỗi 35kV + Dây nối chống sét( Jumper) (JUM.017); Hãng sx: Streammer/NGA (Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém đứng)(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 38kV 12.5kA/s 630A đã bao gồm Tủ điều khiển, cáp điều khiển, Kẹp cực Recloser, Giá treo Recloser. Hãng sx: Schneider/Indonesia(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp cấp nguồn cho Recloser 36kV. Tỷ số: 35/0.22KV. Loại 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời. Dung lượng 500VA; Hãng sx: Emic/Việt Nam(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=45kV); Hãng sx: Cooper/Mexico(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống điều khiển giám sát Scada(Đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, chuyển giao công nghệ…và các chi phí khác liên quan). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| W | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kV (Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-800A; 4 lộ ra 2x300A+1x200A+1x50A(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ trung thế 3 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s + 01 ngăn máy cắt 40,5kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 10.660.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – Đường dây và trạm biến áp- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công việc thanh quyết toán 01 công trình tương tự;- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ thanh Quyết toán 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sắt thép, điện).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80lít | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 8 | Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 10 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 11 | Máy Lu ≥ 9T | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nhựa | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 14 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi