Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hán Quảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 00:59:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,614,506,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.200.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hán Quảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Trường tiểu học xã Hán Quảng, huyện Quế Võ; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hán Quảng; địa chỉ: xã Hán Quảng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | Mua thép bản làm bản mã, bản nối cọc, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,798 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Phần tiếp xúc với cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,669 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,178 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,766 | m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,482 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,139 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,814 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 28 | Mua cát đắp nền phần còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,801 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,835 | m3 |
| 30 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,436 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,436 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | tấn |
| 51 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,265 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,173 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,155 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 68 | Mua thép hộp dày 1.2ly làm lan can cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 69 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 1m2 |
| 71 | Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Lam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,273 | m |
| 72 | Mua trụ thang gỗ (gỗ Sồi) phi trụ 14.7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,246 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | m3 |
| 81 | Khoá và nắp tôn cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thép D18 làm thang sắt lên mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,697 | kg |
| 83 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 84 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 85 | Hộp bình chữa cháy 450x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 86 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,965 | m3 |
| 90 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,898 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,484 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,724 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 95 | Mua inox hộp dày 0.8ly làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 96 | Mua inox hộp dày 1.2ly làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 97 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,984 | m2 |
| 99 | Mua thép U100x50x3 làm xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,523 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m |
| 105 | Làm trần tôn phẳng bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,745 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,571 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,652 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,856 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,321 | m2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,86 | m |
| 112 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,352 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,745 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,081 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,88 | m |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,672 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,158 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,22 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,705 | m2 |
| 120 | Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,888 | m2 |
| 121 | Tân nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 122 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,608 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,58 | m2 |
| 125 | Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC. kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 126 | Phụ trội kính 6.38mm kính dán an toàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,694 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm (bảnlề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC. kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 129 | Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC. kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 130 | Phụ trội kính 6.38mm kính dán an toàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh (khoá đơn điểm ,bản lề3D + tay nắm,vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 132 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 133 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 134 | Phụ trội kính 6.38mm kính dán an toàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,853 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh ( bản lề chữ A,chống sập,thanh chốt đa điểm+tay nắm,vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 137 | Vách kính cố định kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,882 | m2 |
| 138 | Mua rèm lá dọc chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,58 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 15 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 23 | Móc treo quạt trần D22 ( L=400mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 51 | Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 52 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,04 | m |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,68 | m |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,285 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8289 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16,18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0209 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1643 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7598 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4089 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7801 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5032 | m3 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7447 | m2 |
| 25 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,548 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,364 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,837 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,291 | m2 |
| 30 | Mua thép hộp dày 2mm làm cánh cổng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 31 | Mua thép hộp dày 1.2mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 32 | Mua thép tấm dày 3mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5067 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m2 |
| 36 | Bản lề cối bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Bánh xe thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4186 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7445 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | 100m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9229 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3022 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9336 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8965 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,634 | m |
| 57 | Mua thanh bê tông nan tường rào KT40x100x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | thanh |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | m3 |
| 61 | Trát thanh bê tông, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2485 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7466 | m2 |
| 63 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 70 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 72 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,625 | m2 |
| 73 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9813 | m3 |
| 74 | Đánh bóng mặt bê tông bằng máy đánh bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,625 | m2 |
| 75 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 76 | Mua thép ống mạ kẽm dày 2mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6066 | kg |
| 77 | Mua thép bản dày 10mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,789 | kg |
| 78 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,0464 | kg |
| 79 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8207 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,722 | m |
| 85 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0223 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5091 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 95 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1024 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1891 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 107 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1224 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | m3 |
| 112 | Mua thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.8 làm xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3812 | kg |
| 113 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,652 | m |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5284 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,332 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,676 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m |
| 121 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,332 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2044 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6564 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 126 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 127 | Cửa khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 1 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 128 | Cửa khung nhôm hệ, cửa sổ lùa dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | cái |
| 129 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 132 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn bóng tròn 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 141 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4599 | 100m3 |
| 142 | Nilon lót sân BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.397 | m2 |
| 143 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,9433 | m3 |
| 144 | Cắt khe co giãn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | 10m |
| 145 | Đánh bóng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.397 | m2 |
| 146 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0924 | 100m3 |
| 147 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | 100m2 |
| 149 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3154 | m3 |
| 150 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7687 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,42 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5293 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,1294 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0133 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7858 | m3 |
| 5 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,322 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.200.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23Kw | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 12 | Máy ép cọc 150T | Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi