Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024087-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hán Quảng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211019932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 00:59:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,614,506,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.200.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hán Quảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Trường tiểu học xã Hán Quảng, huyện Quế Võ; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hán Quảng , địa chỉ: xã Hán Quảng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hán Quảng; địa chỉ: xã Hán Quảng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hán Quảng , địa chỉ: xã Hán Quảng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hán Quảng; địa chỉ: xã Hán Quảng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hán Quảng; địa chỉ: xã Hán Quảng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ HIỆU BỘ)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,809100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,762tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,099tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
5Mua thép bản làm bản mã, bản nối cọc,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,352tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,352tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,798m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,58100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V921 mối nối
11Đập đầu cọc, máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
12Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Phần tiếp xúc với cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,669m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,178m3
15Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m2
16Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,056100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,057tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,559tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,766m3
23Mua bê tông thương phầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,482m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,139m3
25Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,814m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m3
27Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
28Mua cát đắp nền phần còn thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V19,801m2
29Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,835m3
30Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
32Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
34Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
35Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,518m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,436m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,436m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
41Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
42Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
47Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,691100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,544tấn
51Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,265m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,088100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,392tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,145tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,173m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,483100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,476tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,044tấn
60Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,155m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
66Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
68Mua thép hộp dày 1.2ly làm lan can cầu thang,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
69Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,4611m2
71Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Lam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V10,273m
72Mua trụ thang gỗ (gỗ Sồi) phi trụ 14.7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,448m2
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,246m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
80Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461m3
81Khoá và nắp tôn cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Thép D18 làm thang sắt lên mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,697kg
83Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
84Bình bọt cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
85Hộp bình chữa cháy 450x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
86Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
87Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
89Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,965m3
90Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,898m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m
92Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,484m3
93Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,724m3
94Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307m3
95Mua inox hộp dày 0.8ly làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
96Mua inox hộp dày 1.2ly làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
97Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
98Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,984m2
99Mua thép U100x50x3 làm xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
100Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,919tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,5231m2
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,919tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn màu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,123100m2
104Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,08m
105Làm trần tôn phẳng bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,292m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V538,745m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,571m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,652m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,856m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V548,321m2
111Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V464,86m
112Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V80,352m2
113Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V538,745m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.843,081m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,88m
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,672m2
117Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,158m2
118Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V460,22m2
119Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,705m2
120Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,888m2
121Tân nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
122Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,748tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,6081m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,58m2
125Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC. kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
126Phụ trội kính 6.38mm kính dán an toàn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V26,694m2
127Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm (bảnlề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC. kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
129Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC. kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
130Phụ trội kính 6.38mm kính dán an toàn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
131Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh (khoá đơn điểm ,bản lề3D + tay nắm,vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
132Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
133Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
134Phụ trội kính 6.38mm kính dán an toàn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V46,853m2
135Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
136Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh ( bản lề chữ A,chống sập,thanh chốt đa điểm+tay nắm,vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
137Vách kính cố định kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,882m2
138Mua rèm lá dọc chống nắngMô tả kỹ thuật theo chương V88,58m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,943100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT (NHÀ HIỆU BỘ)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụp18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
14Lắp đặt bảng điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
15Tủ điện tổng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V263m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
23Móc treo quạt trần D22 ( L=400mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
51Máy đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
52Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
C HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (NHÀ HIỆU BỘ)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V84,04m
2Tạo hàng rào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V219,68m
3Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V265,285m2
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
2Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8289m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16,18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
8Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0209m3
9Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1643m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m3
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1619100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8906m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7598m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2563100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4089m3
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5445m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7801100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5032m3
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7447m2
25Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V23,548m
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,364m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,837m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,291m2
30Mua thép hộp dày 2mm làm cánh cổng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
31Mua thép hộp dày 1.2mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
32Mua thép tấm dày 3mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
33Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,50671m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,725m2
36Bản lề cối bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Bánh xe thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905100m3
39Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0718m3
41Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4186m3
42Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7445m3
43Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4835m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4835m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2935100m3
52Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9229m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3022m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9336m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8965m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,634m
57Mua thanh bê tông nan tường rào KT40x100x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V91thanh
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0893m3
61Trát thanh bê tông, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2485m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,7466m2
63Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
64Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
66Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
70Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
72Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V89,625m2
73Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9813m3
74Đánh bóng mặt bê tông bằng máy đánh bóngMô tả kỹ thuật theo chương V89,625m2
75Lắp đặt khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
76Mua thép ống mạ kẽm dày 2mm làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V90,6066kg
77Mua thép bản dày 10mm làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33,789kg
78Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V394,0464kg
79Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
80Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3863tấn
81Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3863tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8207100m2
84Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,722m
85Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
87Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
89Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0223m3
90Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5091m3
91Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
94Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
95Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
96Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
97Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1024m3
98Xây tường thẳng gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7141m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1891m3
105Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2753100m2
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2897tấn
107Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1224m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2863m3
112Mua thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.8 làm xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V89,3812kg
113Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
114Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2375100m2
116Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,652m
117Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5284m2
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,332m2
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,676m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m
121Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,332m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,2044m2
124Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6564m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
126Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
127Cửa khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 1 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
128Cửa khung nhôm hệ, cửa sổ lùa dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4cái
129Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
132Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Lắp đặt đèn bóng tròn 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
141Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4599100m3
142Nilon lót sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V2.397m2
143Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V364,9433m3
144Cắt khe co giãn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V79,810m
145Đánh bóng mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V2.397m2
146Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0924100m3
147Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m3
148Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4106100m2
149Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3154m3
150Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7687m3
151Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,42m2
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,588m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5293m3
155Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5546100m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1821cấu kiện
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V300,1294m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0133tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,72m2
4Phá dỡ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,7858m3
5Phá dỡ - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V151,322m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.200.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dựng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự, CMND hoặc thẻ căn cước công dân.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
2 Máy ủi Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
3 Đầm cóc Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
4 Đầm dùi Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
5 Đầm bàn Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
6 Máy trộn vữa 80l Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
8 Máy hàn điện 23Kw Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
10 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
11 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
12 Máy ép cọc 150T Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->