Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022553-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 5)
Số hiệu KHLCNT 20211021771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 10:28:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,033,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05498765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.924.000.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép) và Cầu giao thông và cống ngang đường.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh:+ Kèm theo hợp đồng (hợp đồng phải có phụ lục khối lượng kèm theo, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh thầu phụ theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh thép ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép, Công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,8m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện, Công suất ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san, Công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo ≥ 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông, Công suất ≥ 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đóng cọc, trọng lương đầu búa ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan đứng, công suất ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, Công suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Sà lan công trình, trọng tải ≥ 200 T (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe Lu, Tải trọng ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 5)
Nâng cấp mở rộng tuyến đường bên trái rạch ngã bát (đoạn từ cầu Ngã Bát nối với tuyến đường dự mở 4m bên phải Rạch Ngã Bát), phường Long Tuyền, quận Bình Thủy
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý. Địa chỉ: 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT - Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Cần Thơ - Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Công ty TNHH MTV TV & XD Ngô Hùng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý. Địa chỉ: 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý. Địa chỉ: 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,883100m2
2Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
3Đào đất nền đường đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6366100m3
4Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6366100m3
5Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4545100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2891100m3
7Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào (gia cố ao mương)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,5873100m
8SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4749tấn
9Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m phía trong vòng vây gia cố, lòng đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,412100m2
10Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=37,5mm, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0867100m3
11Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật410,53m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1889tấn
13Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8410m
14Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,8602100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0104100m2
16Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,08m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật585,42m2
18Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,8m3
19Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,8m3
20Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130rọ
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7706tấn
22Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào (móng rọ đá)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật117100m
23Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,2100m
24Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m gia cố rọ đáTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,38100m2
25Đào đất móng cọc tiêu, biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,288m3
26Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,659m3
27CC&LĐ trụ và biển báo hình trònTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
29CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181cái
31Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,02m2
32Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 2 lớp, mỗi lớn 3mm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m2
B HẠNG MỤC: CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU RẠCH ÔNG TỪNG
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9tấn
2Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,88tấn
3Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
4Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m cọc
5Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8tấn
6SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3517tấn
7SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8004tấn
8SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8304tấn
9Bê tông mố cầu, bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,63m3
10Láng vữa tạo dốcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
11Bê tông lót móng mố, đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
12Đắp cát đen lót móng mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
13SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,92100m2
14SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
15SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9556tấn
16SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3108tấn
17SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4491tấn
18Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,38m3
19SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,301tấn
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98100m2
21Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8784100m
22Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4088100m
23Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
24Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,34100m
25Xây mố cầu đá hộc vữa M.100 dày 30cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,6m3
26Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,87m3
27Đệm cát lót móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
28CC&LĐ ống nhựa uPVC D.60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m
29Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
30Đắp đất chân khay, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2589100m3
31Cung cấp, lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.500, L=15m (H8)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6dầm
32SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
33Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
34SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0767tấn
35SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1305tấn
36SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7585tấn
37SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9857tấn
38Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,18m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m2
40SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2481tấn
41Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
42Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m2
43SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
44CC&LĐ gối cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
45CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m
46Vữa SikaGrout 214-11Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
47Quét keo Sikadur-732Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
48Keo Epoxy trám lỗ bulôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8kg
49Khoan lổ bêtông D.18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật321 lỗ khoan
50SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
51Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ kheTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
52SXLĐ thép bản 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
53Sơn gờ, trụ lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,94m2
54Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1255100m2
55Đào đất nền đường đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,347100m3
56Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8891100m3
57Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4903100m3
58Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7547100m3
59Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=37,5mm, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2516100m3
60Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,67m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1637tấn
62Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,810m
63Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5557100m2
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
65Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,07m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,37m2
67Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,63m3
68Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,63m3
69Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54rọ
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1509tấn
71Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào (móng rọ đá)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,72100m
72Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,56100m
73Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m gia cố rọ đá, lòng đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8705100m2
74Đào đất móng cọc tiêu, biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
75Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,998m3
76CC&LĐ trụ và biển báo hình trònTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
77CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
78CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
79Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,28m2
80Nhỗ cọc cầu cũTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08100m cọc
81Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,698m3
C HẠNG MỤC: CẦU VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU NGÃ BÁT
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 4 lần tháo lắp) = 32%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9tấn
2Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21tấn
3Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34%Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,88tấn
4Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (dưới nước)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
5Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
6Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m cọc
7Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m cọc
8Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,22tấn
9Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8tấn
10SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3517tấn
11SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,725tấn
12SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8304tấn
13Bê tông mố cầu, bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,1m3
14Láng vữa tạo dốcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
15Bê tông lót móng mố, đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,57m3
16Đắp cát đen lót móng mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
17SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu, bản quá độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,15100m2
18SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
19SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9556tấn
20SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3108tấn
21SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4491tấn
22Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,38m3
23SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,301tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8784100m2
25Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9392100m
26Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7044100m
27Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
28Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,26100m
29Xây mố cầu đá hộc vữa M.100 dày 30cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,83m3
30Bêtông đá 4x6 M.100 lót móng lề, taluy mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,53m3
31Đệm cát lót móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
32CC&LĐ ống nhựa uPVC D.60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064100m
33Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
34Đắp đất chân khay, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1365100m3
35Láng vữa tạo dốcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,84m2
36Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,17m3
37SXLĐ cốt thép trụ cầu đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1122tấn
38SXLĐ cốt thép trụ cầu đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,527tấn
39SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6536tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
41SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0922tấn
42SXLĐ cốt thép cọc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0695tấn
43SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5133tấn
44Đúc cọc bêtông đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,58m3
45SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,301tấn
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,27100m2
47Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2768100m
48Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22)x0,75 - phần không ngập đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
49Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
50Cung cấp, vận chuyển đến công trình, lắp dầm BTCT D.Ư.L I.280, L=6m (H8)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12dầm
51Cung cấp, vận chuyển đến công trình, lắp dầm BTCT D.Ư.L I.280, L=7m (H8)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6dầm
52SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
53Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
54SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1147tấn
55SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1582tấn
56SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9741tấn
57SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2459tấn
58Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0168m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,14100m2
60SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3199tấn
61Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,76100m2
62Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76m2
63SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0196tấn
64CC&LĐ gối cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
65CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
66Vữa SikaGrout 214-11Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
67Quét keo Sikadur-732Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
68Keo Epoxy trám lỗ bulôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6kg
69Khoan lổ bêtông D.18Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật641 lỗ khoan
70SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
71Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ kheTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
72SXLĐ thép bản 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
73Sơn gờ, trụ lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,3m2
74Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32100m2
75Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m3
76Đào đất nền đường đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,501100m3
77Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2479100m3
78Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4382100m3
79Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1322100m3
80Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào (gia cố ao mương)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9100m
81SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
82Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m phía trong vòng vây gia cốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9233100m2
83Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=37,5mm, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4359100m3
84Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,58m3
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9556tấn
86Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,210m
87Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3694100m2
88SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2074100m2
89Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,43m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,15m2
91Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,45m3
92Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,45m3
93Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26rọ
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5541tấn
95Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào (móng rọ đá)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,4100m
96Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,64100m
97Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m gia cố rọ đáTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78100m2
98Đào đất móng cọc tiêu, biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,176m3
99Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,942m3
100CC&LĐ trụ và biển báo hình trònTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
101CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
102CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
103CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
104Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,92m2
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D.600 VÀ BỌNG D.315
1Đắp đất đầu cống, vòng vâyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6099100m3
2Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0608100m3
3Đào đất cống - đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4669100m3
4Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3217100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,62m3
6Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
7Bêtông đá 1x2 M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,33m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
9Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối nối
11Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,315100m
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,0m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6359100m
13Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,64100m
14Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26rọ
15SXLĐ cốt thép các loại đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6012tấn
16SXLĐ cốt thép các loại đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9047tấn
17SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2501100m2
18Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,318100m2
19Phá dòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4545100m3
20Lắp đặt gối cống BTĐSTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
21CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
22Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
23Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
24CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,31m2
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D.800
1Đắp đất đầu cống, vòng vâyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4352100m3
2Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
3Đào đất cống - đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3217100m3
4Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3063100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,91m3
6Bêtông đá 4x6 M.100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
7Bêtông đá 1x2 M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,68m3
8CC&LĐ cống BTCT ly tâm L=4m, D.800 - H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
9Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
11Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,9563100m
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,0m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,314100m
13Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68100m
14Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12rọ
15SXLĐ cốt thép các loại đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3897tấn
16SXLĐ cốt thép các loại đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0399tấn
17SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7747100m2
18Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4368100m2
19Phá dòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3438100m3
20Lắp đặt gối cống BTĐSTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
21Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
23CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,655m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05498765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.924.000.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép) và Cầu giao thông và cống ngang đường.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh:+ Kèm theo hợp đồng (hợp đồng phải có phụ lục khối lượng kèm theo, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh thầu phụ theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)55
2 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)53
3 Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)53
4 Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (đánh giá trên bản kê khai kinh nghiệm).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Trong trường hợp cần thiết BMT, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu nhân sự)53
5 Công nhân kỹ thuật 25 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy CMND hoặc CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh thép ≥ 9 Tấn Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy cắt uốn cắt thép, Công suất ≥ 5Kw Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,8m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy hàn điện, Công suất ≥ 23Kw Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy san, Công suất ≥ 108 CV Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
11 Tàu kéo ≥ 150 CV Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
12 Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
14 Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
15 Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
16 Máy cắt bê tông, Công suất ≥ 7,5 Kw Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
17 Máy đóng cọc, trọng lương đầu búa ≥ 2,5T Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
18 Máy khoan đứng, công suất ≥ 4,5 kW Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, Công suất: 130 cv - 140 cv Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
20 Sà lan công trình, trọng tải ≥ 200 T (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
21 Xe Lu, Tải trọng ≥ 25 Tấn Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnThiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->