Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024404-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210968861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 10:23:00 đến ngày 2021-10-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,573,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 3,14 tỷ đồng, trong đó hạng mục thảm bê tông nhựa nóng có giá trị >= 1,9 tỷ đồng.- Ghi chú: Hai hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, có giá trị hợp đồng >= 3,14 tỷ đồng/mỗi hợp đồng, trong đó giá trị hạng mục thảm bê tông nhựa nóng đạt giá trị >= 1,9 tỷ đồng/mỗi hợp đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông cấp III tương tự.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình giao thông đường bộ giá trị >= 3.140.000.000 VND (trong đó hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng có giá trị >= 1.900.000.000 VND);Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, giá trị hạng mục công trình; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường, vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình giao thông đường bộ giá trị >= 3.140.000.000 VND (trong đó hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng có giá trị >= 1.900.000.000 VND);Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, giá trị hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình đường giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện, loại công trình, giá trị hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 06-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rãi CPĐD (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất phù hợp với đề xuất thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng (hàng hóa) ≥ 10 tấnTài liệu đính kèm: bản scan giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường Lê Văn Tám, Phan Đình Giót, Lạc Long Quân, Nguyễn Đức Cảnh, đường trong Bờ Đông giai đoạn 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn Khoa học Kỹ thuật & Công nghệ Giao thông Đồng Tháp (Địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phát Đạt Đồng Tháp (Địa chỉ: Số 70, đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường 4, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp). + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự (Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật Bảo Phong, địa chỉ: Số 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh, P.Long Trường, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng BK, địa chỉ: Số 247/27/4 Phạm Hùng, Phường 04, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan tờ khai phụ lục xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo mẫu phụ lục kèm theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ; - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); - Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: yêu cầu nhà thầu nộp Bản scan văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2020 hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai quyết toán thuế VAT, TNDN trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH GIÓT
B I./ BỔ SUNG HỐ THU NƯỚC
1Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
3Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,95100m2
4Bê tông lót hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,89m3
6Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,312tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
9Thép hình L40x40x4Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật106,65Kg
10Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
12Lắp đặt nắp gang hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15cái
13Cung cắp nắp gang thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15Tấm
C II./ NÂNG HỐ GA
1Tháo dỡ các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
2Tháo dỡ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
4Ván khuôn nâng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
5Bê tông nâng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,74m3
6Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
7Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
10Thép hình L80x80x6 (HG Loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật176,65Kg
11Thép hình L80x80x6 (HG Loại 2)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật206,1Kg
12Lắp lại các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
D III./ NÂNG BÓ VỈA
1Đục nhám mặt bê tông bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật235,79m2
2Ván khuôn nâng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,43100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51,88m3
E IV./ MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,82100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
3Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,86100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,03100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,49100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,9cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,7100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,49100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,42100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,42100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật56,7m2
11Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4trụ
12Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
F V./ VỈA HÈ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,92m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
3Trải lớp nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,79100m2
4Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật79,65m3
5Lát gạch Terrezo 400x400x32mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật796,51m2
G VI./ KHUÔN TRỒNG CÂY
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
2Ván khuôn khuôn trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,55100m2
3Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
4Lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
5Lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁM
I I./ BỔ SUNG HỐ THU NƯỚC
1Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
3Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,71100m2
4Bê tông lót hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,188m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,802m3
6Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5608tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
9Thép hình L40x40x4Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật191,97Kg
10Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,315100m
12Lắp đặt nắp gang hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27cái
13Cung cắp nắp gang thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27Tấm
J II./ NÂNG HỐ GA
1Tháo dỡ các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22cái
2Tháo dỡ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
4Ván khuôn nâng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,68100m2
5Bê tông nâng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,85m3
6Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
7Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
10Thép hình L80x80x6 (HG Loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật529,95Kg
11Thép hình L80x80x6 (HG Loại 2)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật288,54Kg
12Lắp lại các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22cái
K III./ NÂNG BÓ VỈA
1Đục nhám mặt bê tông bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật246,06m2
2Ván khuôn nâng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,53100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật54,14m3
L IV./ MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,9100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,59100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,1cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,31100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,9100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,72100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,72100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật45m2
11Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4trụ
12Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
M V./ VỈA HÈ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,29m3
2Trải lớp nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,98100m2
3Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật79,77m3
4Lát gạch Terrezo 400x400x32mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật797,66m2
N VI./ KHUÔN TRỒNG CÂY
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
2Ván khuôn khuôn trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,17100m2
3Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,3m3
4Lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
5Lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
O HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH
P I/. NÂNG CẤP HỐ THU NƯỚC
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
4Ván khuôn nâng hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
5Bê tông nâng hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
6Lắp dựng cốt thép nâng hố thu nước, ĐK =8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
9Cung cấp thép hình L40x40x4Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật42,66kg
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
Q II./ BỔ SUNG HỐ THU NƯỚC
1Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,16m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
3Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,887100m2
4Bê tông lót hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,616m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,564m3
6Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2908tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0995tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0995tấn
9Thép hình L40x40x4Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật99,54Kg
10Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
11Lắp đặt nắp gang hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Cung cắp nắp gang thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14Tấm
R III./ NÂNG HỐ GA
1Tháo dỡ các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20cái
2Tháo dỡ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,71tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
4Ván khuôn nâng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,59100m2
5Bê tông nâng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,06m3
6Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
7Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,71tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,71tấn
10Thép hình L80x80x6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật706,6Kg
11Lắp lại các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20cái
S IV./ NÂNG BÓ VỈA
1Đục nhám mặt bê tông bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật236,23m2
2Ván khuôn nâng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,43100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51,98m3
T V./ MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,07100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,3cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,07100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,07100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,84100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,84100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30,9m2
7Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2trụ
8Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
U VI./ VỈA HÈ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,89m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,74100m3
3Trải lớp nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,71100m2
4Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật77,07m3
5Lát gạch Terrezo 400x400x32mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật770,73m2
V VII./ KHUÔN TRỒNG CÂY
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
2Ván khuôn khuôn trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,89100m2
3Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,06m3
4Lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây, ĐK 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
5Lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
W HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
X I./ BỔ SUNG HỐ THU NƯỚC
1Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
3Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,57100m2
4Bê tông lót hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,934m3
6Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1869tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
9Thép hình L40x40x4Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật63,99Kg
10Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
11Lắp đặt nắp gang hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Cung cắp nắp gang thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9Tấm
Y II./ NÂNG HỐ GA
1Tháo dỡ các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Tháo dỡ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
4Ván khuôn nâng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
5Bê tông nâng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
6Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
7Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
10Thép hình L80x80x6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật317,97Kg
11Lắp lại các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
Z III./ NÂNG BÓ VỈA
1Đục nhám mặt bê tông bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật44,35m2
2Ván khuôn nâng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,76m3
AA IV./ MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,79100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,8cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,79100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,79100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,81100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,81100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24m2
7Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4trụ
8Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
AB V./ VỈA HÈ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
3Trải lớp nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,32100m2
4Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,21m3
5Lát gạch Terrezo 400x400x32mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132,08m2
AC HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
AD I/. NÂNG CẤP HỐ THU NƯỚC
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
4Ván khuôn nâng hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
5Bê tông nâng hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
6Lắp dựng cốt thép nâng hố thu nước, ĐK =8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
9Cung cấp thép hình L40x40x4Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật56,88kg
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
AE II./ NÂNG HỐ GA
1Tháo dỡ các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Tháo dỡ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
4Ván khuôn nâng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
5Bê tông nâng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
6Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
7Lắp dựng cốt thép nâng hố ga, ĐK =6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
10Thép hình L80x80x6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật317,97Kg
11Lắp lại các nắp hố thu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
AF III./ NÂNG BÓ VỈA
1Đục nhám mặt bê tông bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật43,75m2
2Ván khuôn nâng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,63m3
AG IV./ MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,03100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,03100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,04100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,98100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,98100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
7Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6trụ
8Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Cung cấp biển báo phản quang trònTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
AH V./ VỈA HÈ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
2Trải lớp nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
3Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,04m3
4Lát gạch Terrezo 400x400x32mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật130,37m2
AI ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
3Cung cấp tole dày 0.45lyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
4Cung cấp ống STK Þ90 (HPVT:2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8trụ
5CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT:2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
6CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT:2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt trụ biển báo phản quang, tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cung cấp Biển I440 (HPVT:2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Cung cấp Biển I441b (HPVT:2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (thông tin công trình)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt trụ biển báo phản quang, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Ván khuôn trụ biển báoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu di độngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
14Bê tông cọc tiêu di động, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,408m3
15Cọc gỗ L=1,65m, d>4cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật68cọc
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,0923m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật68cái
18Băng rào chắn công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2.035,84md
19Đèn báo công trình (HPVT:3%*2 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Nhân công (3,5/7) phục vụ công tác đảm bảo ATGT (30 ngày/2 người)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 3,14 tỷ đồng, trong đó hạng mục thảm bê tông nhựa nóng có giá trị >= 1,9 tỷ đồng.- Ghi chú: Hai hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, có giá trị hợp đồng >= 3,14 tỷ đồng/mỗi hợp đồng, trong đó giá trị hạng mục thảm bê tông nhựa nóng đạt giá trị >= 1,9 tỷ đồng/mỗi hợp đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông cấp III tương tự.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình giao thông đường bộ giá trị >= 3.140.000.000 VND (trong đó hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng có giá trị >= 1.900.000.000 VND);Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, giá trị hạng mục công trình; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường, vỉa hè 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình giao thông đường bộ giá trị >= 3.140.000.000 VND (trong đó hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng có giá trị >= 1.900.000.000 VND);Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, giá trị hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình đường giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện, loại công trình, giá trị hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa - Công suất ≥ 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe lu bánh thép - Trọng lượng: 06-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
3 Xe lu bánh lốp - Trọng lượng ≥ 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 Máy rãi CPĐD (hoặc máy san) - Công suất phù hợp với đề xuất thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
5 Xe lu rung - Trọng lượng ≥ 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
6 Ô tô tự đổ - Tải trọng (hàng hóa) ≥ 10 tấnTài liệu đính kèm: bản scan giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê.8
7 Máy phun (tưới) nhựa đường - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
8 Thiết bị sơn đường Tài liệu đính kèm: Hóa đơn VAT1
9 Máy thủy bình Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->