Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (CĐ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019647-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (CĐ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 06:34:00 đến ngày 2021-10-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,050,266,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,700,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.- Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với bản chất gói thầu đang mời thầu/Các công trình có nội dung thực hiện sản xuất + lắp dựng cấu kiện bằng thép (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Cơ khí/Kỹ nghệ sắt/Dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 10 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 05 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 03 nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp công nhân lao động + dữ liệu liên quan chứng minh nhân sự nêu trên với đơn vị cung ứng đó.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục/Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục/Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc/Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng/Tời điện - sức kéo ≥ 3,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu hỗn hợp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (CĐ) Trụ anten thu phát sóng, hệ thống thông tin liên lạc Công an tỉnh Long An 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Long An
- Địa chỉ: Số 76, Châu Văn Giác - Phường 4 - TP. Tân An - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 76, Châu Văn Giác - Phường 4 - TP. Tân An - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 521, Quốc lộ 1 - Phường 4 - TP. Tân An - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 521, Quốc lộ 1 - Phường 4 - TP. Tân An - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ, TÁI TẠO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chuẩn bị dụng cụ thiết bi dụng cụ thi công (CN3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | San sửa mặt bằng bãi đúc cọc (CN3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Gia công bản thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,263 | m3 |
| 8 | Vệ sinh trải lại mặt bằng hiện trạng (CN3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 16 | Sản xuất bản đệm chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp ráp bu lông chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,684 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | 100m3 |
| C | PHẦN SẢN XUẤT CỘT ANTEN | |||
| 1 | Sản xuất cột anten tự đứng bao gồm thang cáp thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | tấn |
| 2 | Gia công thang cáp và thang leo trên cột và cầu cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, cột anten tại xưởng (nhân thêm hệ số 1.6 tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn thân cột anten và thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | tấn |
| 5 | Bốc thân cột anten và phụ kiện đi mạ kẽm 1 lần và đến công trình 1 lần.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | công/tấn |
| 6 | Bốc thân cột anten và phụ kiện đi mạ kẽm 1 lần và đến công trình 1 lần.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | công/tấn |
| 7 | Vận chuyển thép cột anten từ xưởng sản xuất tới xưởng mạ rồi từ xưởng mạ về chân công trình bằng ô tô tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 8 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thang leo, thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 10 | Lắp đặt thang leo, thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h > 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngang ngoài trời. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | md |
| 12 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột (01 nước lót , 02 nước phủ). Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | m2 |
| 13 | Sơn cầu cáp ngang 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn epoxy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ đèn |
| 16 | Lắp dựng lưới mắt cáo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 17 | Cung cấp Bu lông M22-L=80 mạ kẽm nhúng nóng thép SCM440, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | bộ |
| 18 | Cung cấp Bu lông M20-L=60 mạ kẽm nhúng nóng thép SCM440, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 19 | Cung cấp Bu lông M16-L=60 mạ kẽm nhúng nóng thép SCM440, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113 | bộ |
| 20 | Cung cấp Bu lông M10-L=30 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051 | bộ |
| 21 | Cung cấp Bu lông U10-L=200 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| D | PHẦN HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt ống - nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Cung cấp măng sông nối ống thép D49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp thoát sét bằng cáp đồng bọc M70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn M35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 8 | Ép đầu cốt cáp thoát sét M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cái |
| 9 | Ép đầu cốt cáp thoát sét M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất indoor, outdoor kt 100x300x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tấm |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất bar đồng điểm uốn kt 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34x1.5mm bảo vệ dây thoát sét kim thu sét, indoor, outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm bảo vệ dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Cung cấp nắp hố kỹ thuật kích thước 400x600x100 bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Vệ sinh trả lại hiện trạng CN3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt anten loại anten vô hướng L≥2m. Độ cao lắp đặt 40m ≤ h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt anten loại anten vô hướng L≥2m. Độ cao lắp đặt 40m ≤ h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ắc quy kín. Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 6 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại giá 19 inch (480 mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 7 | Lắp đặt thiết bị trạm. Loại thiết bị trạm lặp không rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị trạm. Loại thiết bị trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Cài đặt, khai báo thiết bị viễn thông. Loại thiết bị trạm lặp không rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Cài đặt, khai báo thiết bị viễn thông. Loại thiết bị trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Kiểm tra, đo thử, thông tuyến thiết bị viễn thông. Loại thiết bị trạm lặp không rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Kiểm tra, đo thử, thông tuyến thiết bị viễn thông. Loại thiết bị trạm lặp đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2.5mm2 (≤6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 16mm2 (≤16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Lắp đặt thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chấu, lắp vào tủ Rack 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cắt sét lan truyền trên lưới điện hạ áp. Loại thiết bị cắt sét 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị chống sét anten feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| F | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm chuyển tiếp kỹ thuật số 50W, hoạt động ở dải tần: 136-174 MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ ghép thu/phát VHF RFI. Hoạt động ở dải tần: 150 - 174 MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Anten kèm bát gá. Hoạt động ở dải tần: 150 - 160MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp dẫn sóng cao tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Tủ Rack 19" 10U & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Chống sét bảo vê chống sét lan truyền trên cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Các phụ kiện lắp đặt (gồm dây nhảy, đầu nối, dây tiếp đất …..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp backup RKN4152 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 9 | Accuy 12V/100Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 10 | Máy bộ đàm cố định có 256 kênh, công suất phát 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp đồng trục RG-8U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Anten có chiều dài 3.2m,với độ lợi 6.5 dB, hoạt động ở dải tần 134-174MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Nguồn 20A cấp điện 13.8V 20A, không có đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị chống sét lan truyền 2P - AC 100KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.- Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với bản chất gói thầu đang mời thầu/Các công trình có nội dung thực hiện sản xuất + lắp dựng cấu kiện bằng thép (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Cơ khí/Kỹ nghệ sắt/Dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 10 | - Số lượng: ≥ 10 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 05 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 03 nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp công nhân lao động + dữ liệu liên quan chứng minh nhân sự nêu trên với đơn vị cung ứng đó.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Cần trục/Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Cần trục/Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc/Đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 13 | Vận thăng/Tời điện - sức kéo ≥ 3,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi