Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 09:54:00 đến ngày 2021-10-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,493,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.480158E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy. Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị thang máy cho công trình dân dụng có tải trọng ≥ 630kg và ≥ 5 điểm dừng (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (0,4-0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (0,4-0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Pa-lăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa-lăng xích kéo tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ampe Kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe Kìm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Mê-go-mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê-go-mét |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng cải tạo, nâng cấp doanh trại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Cải tạo nhà ở phòng tham mưu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2020. 2. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình. - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định. 4. Tính hợp lệ của hàng hoá (thang máy): Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết có các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như “Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,1296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6577 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0812 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0812 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,5014 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1863 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0984 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1684 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4132 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 689,0386 | m2 |
| 16 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7958 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,598 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,078 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm. Bao gồm cả nhân công và vật liệu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm. Bao gồm cả nhân công và vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,998 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 689,0386 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,3 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1383 | 100m2 |
| 27 | Phụ kiện mái khổ 300 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,69 | md |
| 28 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2.÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 ản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 ản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ model âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P- 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P- 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P- 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 61 | Lắp đặt phễu thu DK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR D40mm (Tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Tê chếch 135 D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê chếch 135 D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê chếch 135 D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê chếch 135 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê chếch 135 D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu PVC D76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu PVC D90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1113 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8066 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1229 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5583 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7878 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4886 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5667 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5294 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3299 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4594 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0685 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4727 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1211 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 124 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4395 | m3 |
| 125 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0098 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,584 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,584 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống sika top seal 107 hố pit thang máy : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,32 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.480158E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy. Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị thang máy cho công trình dân dụng có tải trọng ≥ 630kg và ≥ 5 điểm dừng (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (0,4-0,8m3) | Máy đào (0,4-0,8m3) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 5T | Cần trục ô tô 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 4 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bàn ≥ 1Kw | 4 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1Kw | Đầm dùi ≥ 1Kw | 4 |
| 10 | Đầm đất cầm tay 70kg | Đầm đất cầm tay 70kg | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 3 |
| 14 | Pa-lăng xích kéo tay | Pa-lăng xích kéo tay | 3 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 3 |
| 16 | Ampe Kìm | Ampe Kìm | 3 |
| 17 | Mê-go-mét | Mê-go-mét | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi