Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024201-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 09:54:00 đến ngày 2021-10-18 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.480158E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy. Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị thang máy cho công trình dân dụng có tải trọng ≥ 630kg và ≥ 5 điểm dừng (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,4-0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (0,4-0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 3
14-Pa-lăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị Pa-lăng xích kéo tay
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ampe Kìm
- Đặc điểm thiết bị Ampe Kìm
- Số lượng tối thiểu 3
17-Mê-go-mét
- Đặc điểm thiết bị Mê-go-mét
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng cải tạo, nâng cấp doanh trại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Cải tạo nhà ở phòng tham mưu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thanh Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2020. 2. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình. - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định. 4. Tính hợp lệ của hàng hoá (thang máy): Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết có các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như “Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt246,1296m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6577tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0812m3
4Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0812m3
6Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,5014m3
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,36m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1863100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0984tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3632m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2194100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1684tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4132m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,3m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt689,0386m2
16Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,7958m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,598m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,078m2
20Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm. Bao gồm cả nhân công và vật liệu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m2
21Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm. Bao gồm cả nhân công và vật liệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,998m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt689,0386m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,3m2
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1383100m2
27Phụ kiện mái khổ 300 dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,69md
28Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2.÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
29Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m2
30Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
32Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 ản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 ản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
35Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,84m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
37Lắp đặt các loại đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
41Lắp đặt tủ model âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
42Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
43Lắp đặt aptomat MCB-2P-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt aptomat MCB - 2P- 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt các aptomat MCB - 1P- 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Lắp đặt các aptomat MCB - 1P- 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
50Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
51Lắp đặt ống nhựa D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
52Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
53Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
55Lắp đặt vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
56Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
58Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
61Lắp đặt phễu thu DK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
62Van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
64Lắp đặt van PPR D40mm (Tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Cầu chắn rác thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
66Lắp đặt ống PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
67Lắp đặt ống PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
68Lắp đặt ống PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
69Lắp đặt ống PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
70Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
72Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
73Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
75Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
76Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
81Lắp đặt van đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
82Lắp đặt van đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
83Lắp đặt van đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
89Lắp đặt Tê chếch 135 D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
90Lắp đặt Tê chếch 135 D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
91Lắp đặt Tê chếch 135 D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
92Lắp đặt Tê chếch 135 D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
93Lắp đặt Tê chếch 135 D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
94Lắp đặt Cút PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Lắp đặt Cút PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
96Lắp đặt Cút PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
97Lắp đặt Cút PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
98Lắp đặt Cút PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
99Lắp đặt côn thu PVC D76/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
100Lắp đặt côn thu PVC D90/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
101Lắp đặt côn thu PVC D110/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
102Lắp đặt côn thu PVC D110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1113100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8066m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0536100m2
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1229tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5583tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7878m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4886m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371100m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5667100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5294tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3299m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4594100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0685tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4727tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4848m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0648100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1211tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
124Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4395m3
125Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0098m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,584m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,584m2
128Quét dung dịch chống sika top seal 107 hố pit thang máy :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,32m2
B THIẾT BỊ
1Thang máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thang
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.480158E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy. Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây dựng lắp đặt thiết bị thang máy (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị thang máy cho công trình dân dụng có tải trọng ≥ 630kg và ≥ 5 điểm dừng (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).52
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).52
5 Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).52
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,4-0,8m3) Máy đào (0,4-0,8m3)1
2 Cần trục ô tô 5T Cần trục ô tô 5T1
3 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW3
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông4
8 Đầm bàn ≥ 1Kw Đầm bàn ≥ 1Kw4
9 Đầm dùi ≥ 1Kw Đầm dùi ≥ 1Kw4
10 Đầm đất cầm tay 70kg Đầm đất cầm tay 70kg4
11 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
12 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
13 Máy vận thăng Máy vận thăng3
14 Pa-lăng xích kéo tay Pa-lăng xích kéo tay3
15 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng3
16 Ampe Kìm Ampe Kìm3
17 Mê-go-mét Mê-go-mét3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->