Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977915-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 00:17:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,551,193,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi côngTrình độ Cao đẳng lên- Chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chưa tính khí nén) - đường kính khoan : F 75 - 95 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1200,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay 23 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ trướng chính phủ và Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư UBND thị xã Mường Lay;
Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0802 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,8389 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,3935 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,7726 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đất cấp IV_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2403 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5941 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường đất cấp IV_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,3311 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,1458 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp IV_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0937 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 297,3366 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 297,3366 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 297,3366 | 100m2 |
| C | Điều phối đất | |||
| 1 | VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 300m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,832 | 100m3 |
| 2 | VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 300m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,134 | 100m3 |
| 3 | VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 300m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,479 | 100m3 |
| 4 | VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 500m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m3 |
| 5 | VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 500m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,577 | 100m3 |
| 6 | VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 500m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,09 | 100m3 |
| 7 | VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 700m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 8 | VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 700m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,197 | 100m3 |
| 9 | VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 700m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,903 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,2678 | 100m2 |
| 2 | Đệm móng cấp phối tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.125,4566 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,4209 | 100m2 |
| F | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 4 | Cốt thép RCL D ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,682 | tấn |
| 5 | Cốt thép RCL D | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,062 | tấn |
| 6 | Cốt thép TĐ ≤ 10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Cốt thép TĐ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | tấn |
| 8 | Bê tông RCL M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,122 | m3 |
| 9 | Bê tông TĐ M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn RCL | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,459 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn TĐ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,774 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mang cống K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m3 |
| 15 | Đệm móng cấp phối tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,991 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,735 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,692 | m3 |
| 22 | Cốt thép mũ mố D ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,464 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản D ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm bản D ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm bản đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,626 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Bê tông mối nối+ lớp phủ đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,043 | m3 |
| G | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp IV_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,417 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối chọn lọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,478 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,236 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,81 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống D ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,209 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống D > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,683 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,659 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống (D1000; D1500) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,56 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,48 | m2 |
| 18 | Bê tông mối nối ống cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn (hộ lan cứng, gờ giảm tốc) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 (hộ lan cứng, gờ giảm tốc) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,979 | m3 |
| H | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng cống kè đất cấp III_MTC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng kè K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,669 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kè M150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,423 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân kè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,692 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng kè M200 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,542 | m3 |
| 7 | Bê tông thân kè M200 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,502 | m3 |
| 8 | Đất sét đầm chặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước thân kè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D60 thân kè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng đỉnh kè D ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,896 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | m3 |
| I | ATGT - BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đèn năng lượng mặt trời (bố trí dọc tuyến vị trí đường cong nằm bán kính R ≤ 20m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | ck |
| J | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,521 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,534 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,942 | m3 |
| 7 | Sơn trắng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 309,23 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,216 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 915 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng hộ lan mềm đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,224 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hộ lan mềm M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,006 | m3 |
| 3 | Tôn lượn sóng 2320x310x3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | tấm |
| 4 | Cột ống thép D133,5x4x1,320mm (bịt nắp mũ D120x2mm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 406 | chiếc |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 406 | chiếc |
| 7 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 406 | chiếc |
| 8 | Buloong M16 x 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 406 | bộ |
| 9 | Buloong M16 x 35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.120 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 780 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên- chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi côngTrình độ Cao đẳng lên- Chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | 5,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | 70 kg | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất : | 23,0 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | (chưa tính khí nén) - đường kính khoan : F 75 - 95 mm | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | 18 T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | 1200,00 m3/h | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | 660,00 m3/h | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường - công suất : | 190 CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích : | 80,0 lít | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất : | 110,0 CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải : | 10,0 T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích : | 5,0 m3 | 1 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : | 2,5 T | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi