Gói thầu: Xây dựng mới 31 phòng chức năng, 01 phòng học và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 10%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024453-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới 31 phòng chức năng, 01 phòng học và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 10%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 11:27:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,466,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng; X ≥ 16.756.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.756.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.000 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.756.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc...- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).ĐVT: bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)ĐVT: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới 31 phòng chức năng, 01 phòng học và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 10%) Trường Trung học cơ sở An Phong 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 196,6172 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,995 | 100m2 | |
| 3 | GCLD cốt thép cọc đường kính 6mm | 6,5625 | tấn | |
| 4 | GCLD cốt thép cọc đường kính 16mm | 21,749 | tấn | |
| 5 | GCLD cốt thép cọc đường kính 25mm | 0,5892 | tấn | |
| 6 | SXLD thép bản mã cọc | 2,5924 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 31,285 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 139 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 4,4063 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,17 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 1,2709 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,298 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,4165 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 65,5453 | m3 | |
| 15 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 5,2731 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn nền trệt, đá 1x2, mác 250 | 54,2698 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 47,3038 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 140,813 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 136,8702 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 26,1056 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 16,7074 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 10mm | 1,2682 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 14mm | 3,1938 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 1,0566 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao | 0,2664 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao | 3,8764 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao | 6,4566 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 2,8725 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 0,9491 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao | 0,0715 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 14mm, chiều cao | 1,1963 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao | 10,4244 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao | 9,2164 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 0,7472 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 0,5891 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao | 3,0315 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 1,0825 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 20,9007 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 10mm, chiều cao | 0,2973 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 0,1901 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 1,4252 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao | 1,1661 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,2752 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,9746 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,8211 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,8739 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,7692 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 14,6558 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,7712 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,9292 | 100m2 | |
| 51 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,6648 | m3 | |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 64,6818 | m3 | |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 66,1302 | m3 | |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 33,4389 | m3 | |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 52,5872 | m3 | |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 20,2904 | m3 | |
| 57 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 6,282 | m3 | |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 300,99 | m2 | |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 270,65 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.495,0916 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.171,6796 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 508,13 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 487,4 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.390,7 | m2 | |
| 65 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | 119,22 | m2 | |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam, vữa XM mác 75 | 635,5116 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 344,2 | m | |
| 68 | Đắp chỉ trang trí cột, vữa XM mác 75 | 49,6 | m | |
| 69 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 13,632 | m2 | |
| 70 | Đắp vữa trang trí, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | 6,237 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 985,29 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 154,47 | m2 | |
| 73 | Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương) | 6,3 | m | |
| 74 | Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe | 102,2 | m | |
| 75 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 83,72 | m2 | |
| 76 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) | 34,62 | m2 | |
| 77 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 163,2 | m2 | |
| 78 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 3 | m2 | |
| 79 | Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304) | 246,92 | m2 | |
| 80 | Cung cấp lam bê tông đúc sẵn | 74,38 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan, lam bê tông | 97 | cái | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 600x600) | 830,82 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 600x600 - màu xám) | 518,151 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300) | 72,78 | m2 | |
| 85 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng) | 32,676 | m2 | |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng) | 122 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 300x600) | 223,8 | m2 | |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 600x600) | 116,232 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 300x300 - màu sáng) | 7,426 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám (Không tính trát tường) | 59,975 | m2 | |
| 91 | Xoa nhám nền ram dốc | 12,712 | m2 | |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 304 | 21,728 | m2 | |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60x1,2mm Inox 304 | 35,88 | m | |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m | 2,8398 | tấn | |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, trọng lượng 1.08kg/m | 0,3535 | tấn | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công) | 114,54 | m | |
| 97 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | 7,4258 | 100m2 | |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,3181 | 100m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.495,0916 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.030,9596 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.507,866 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 571,6156 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.002,9576 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.602,5752 | m2 | |
| 105 | Thi công hoàn thiện trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung) | 74,88 | m2 | |
| 106 | Xây tường gạch bông gió 20x20x65 cm, vữa XM mác 75 | 10,72 | m2 | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện) | 3,3 | m2 | |
| 108 | Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm | 0,0064 | tấn | |
| B | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHỤ TRỢ VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN ĐIỆN - NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3215 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 21,2394 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,552 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,6384 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0813 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | 0,1018 | tấn | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng than củi | 0,0036 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0024 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,6368 | m3 | |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,8064 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,68 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,04 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường KT: 300x450x150 | 3 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-175A-65KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-60A-10KA | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-6KA-30mA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-25A-6KA-30mA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-20A-6KA-30mA | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA | 13 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-10A-6KA-30mA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W | 108 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W | 24 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W | 42 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A) | 31 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút thông gió tường 250x250 | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | 120 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hạt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | 240 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A | 86 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | 53 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 25 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mặt MCCB 2 cực | 29 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 109 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường chống cháy | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | 240 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | 3.400 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | 1.950 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | 200 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx16mm2 | 100 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx25mm2 | 200 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D20 | 2.700 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D25 | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D32 | 100 | m | |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | 10 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar | 1,02 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar | 0,37 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar | 0,57 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar | 4,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar | 0,44 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | 39 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | 51 | cái | |
| 58 | Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21 | 36 | cái | |
| 59 | Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21 | 30 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 | 11 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | 36 | cái | |
| 64 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | 22 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | 22 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê cong nối ống PVC D60 | 35 | cái | |
| 67 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | 114 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt thông tắc D90 | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D114 | 37 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | 13 | cái | |
| 74 | Lắp đặt thông tắc D114 | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van khoá thau D34 | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van khoá thau D60 | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả | 12 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả | 6 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | 24 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 | 24 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | 27 | cái | |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể ngang 2m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt van phao cơ D60 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 239,0016 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 10,1129 | 100m2 | |
| 3 | GCLD cốt thép cọc đường kính 6mm | 7,1554 | tấn | |
| 4 | GCLD cốt thép cọc đường kính 16mm | 26,6663 | tấn | |
| 5 | GCLD cốt thép cọc đường kính 25mm | 0,7977 | tấn | |
| 6 | SXLD thép bản mã cọc | 3,1519 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 38,4565 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 169 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 5,3438 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,8486 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 1,9059 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,4315 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,142 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 80,1458 | m3 | |
| 15 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 7,828 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn nền trệt, đá 1x2, mác 250 | 60,1472 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 68,3195 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 197,8936 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 202,1132 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 40,8403 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 18,5057 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 10mm | 1,3945 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 12mm | 1,5469 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 14mm | 1,8379 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 1,5802 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao | 0,1655 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao | 5,808 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao | 7,407 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 4,6254 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 1,2321 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 14mm, chiều cao | 4,6265 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao | 11,5939 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao | 10,9881 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 1,7586 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 0,6599 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao | 6,6027 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao | 0,4129 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 3,2699 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 31,2595 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 14mm, chiều cao | 0,0452 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 0,1902 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 1,4599 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao | 1,317 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,7856 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 11,4134 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,5873 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,5765 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,6803 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 21,9643 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, máng nước tấm đan | 9,8927 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | 2,1326 | 100m2 | |
| 52 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 20,3256 | m3 | |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 106,2607 | m3 | |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 75,0357 | m3 | |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 102,3044 | m3 | |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 22,4584 | m3 | |
| 57 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 6,0678 | m3 | |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 219,44 | m2 | |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 272,16 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.208,9097 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.095,4122 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 679,23 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 769,86 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.986,91 | m2 | |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 988,276 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 311,0416 | m | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 206,72 | m | |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 453,14 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.622,465 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 160,65 | m2 | |
| 71 | Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương) | 6,3 | m | |
| 72 | Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe | 54,6 | m | |
| 73 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 181,06 | m2 | |
| 74 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 263,04 | m2 | |
| 75 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 6 | m2 | |
| 76 | Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304) | 1.276,05 | m2 | |
| 77 | Cung cấp lam bê tông đúc sẵn | 114,712 | m2 | |
| 78 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 9,92 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 96 | cái | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 600x600) | 1.306,83 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 600x600 - màu xám) | 669,735 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300) | 170,415 | m2 | |
| 83 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng) | 114,246 | m2 | |
| 84 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng) | 116,826 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 300x600) | 1.152,3 | m2 | |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 600x600) | 57,4 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám | 77,863 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ | 10,2 | m2 | |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 304 | 23,44 | m2 | |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 Inox 304 | 36,34 | m | |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m | 5,2773 | tấn | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công) | 178,84 | m | |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, trọng lượng 1.08kg/m | 0,1845 | tấn | |
| 94 | Lợp mái tôn giả ngói màu đỏ 0.45mm | 11,0491 | 100m2 | |
| 95 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,278 | 100m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.208,9097 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.105,3962 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3.623,62 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 894,908 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.832,5297 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.000,3042 | m2 | |
| 102 | Thi công hoàn thiện trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung) | 182,52 | m2 | |
| 103 | Sản xuất lắp dựng khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện) | 8,25 | m2 | |
| 104 | Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm | 0,0064 | tấn | |
| D | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3215 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 21,2394 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,552 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,6384 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0813 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,1018 | tấn | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng than củi | 0,0036 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0024 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,6368 | m3 | |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,8064 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,68 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,04 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường KT: 300x450x150 | 3 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-125A-65KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-63A-15KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-40A-15KA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-32A-15KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-6KA-30mA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-20A-6KA-30mA | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-10A-6KA-30mA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W | 168 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W | 21 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W | 66 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A) | 42 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút thông gió tường 250x250 | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | 35 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hạt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | 70 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 101 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | 26 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt mặt công tắc 6 lỗ | 11 | cái | |
| 39 | Lắp đặt mặt MCCB 2 cực | 26 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 68 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường chống cháy | 15 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | 329 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | 4.500 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | 790 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | 160 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx16mm2 | 200 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx25mm2 | 400 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D20 | 2.800 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D25 | 80 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D32 | 200 | m | |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | 10 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar | 2,52 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar | 1,06 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar | 1,85 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar | 4,93 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar | 1,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | 75 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | 96 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21 | 117 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21 | 33 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 | 16 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | 114 | cái | |
| 66 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | 63 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | 41 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê cong nối ống PVC D60 | 90 | cái | |
| 69 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | 158 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D114 | 84 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | 48 | cái | |
| 76 | Lắp đặt thông tắc D114 | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van khoá thau D34 | 7 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van khoá thau D60 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả | 39 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | 39 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả | 18 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | 15 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 | 45 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | 38 | cái | |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 39 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 88 | Lắp đặt van phao cơ D60 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| E | HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | 18,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,3 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy) | 5,4 | 5 cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 5,4 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | 5,4 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 5,4 | 5 nút | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x1.0mm2 | 2.064 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10 đôi (10 PAIR x2x0,75mm2) | 136 | m | |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng | 10,6 | 5 đèn | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | 1.036 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | 1.000 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 2.100 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D25 | 26 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D40 bảo vệ dây tín hiệu | 136 | m | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mm | 4 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã) | 100 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổn áp 2KVA | 1 | cái | |
| 23 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc PVC D10mm2 | 5 | m | |
| 25 | Lắp đặt măng sông D16mm | 330 | cái | |
| 26 | Lắp đặt măng sông D20mm | 700 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D16mm | 82 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | 220 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kẹp nhựa D16mm | 250 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kẹp nhựa D20mm | 840 | cái | |
| 31 | Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...) | 1 | lô | |
| 32 | Lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn) | 6,4 | 5 đèn | |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 8,6 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm | 8 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2 | 1.110 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC D16 | 110 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC D20 | 1.000 | m | |
| 39 | Lắp đặt chui cắm điện loại tốt | 75 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x150mm | 3 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt aptomat 20A (CB) | 3 | cái | |
| 42 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 3 | cọc | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc PVC D10mm2 | 15 | m | |
| 44 | Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cố | 1 | lô | |
| 45 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D90x3.2mm | 4,0654 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D76x2.9mm | 0,749 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60x2.9mm | 2,502 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D34x2.1mm | 0,06 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt co thép hàn D90 | 25 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co thép hàn D76 | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co thép hàn D60 | 32 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co thép hàn D34 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tủ PCCC 400x600x220mm | 24 | tủ | |
| 54 | Lắp đặt tủ PCCC 500x700x220mm | 2 | tủ | |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | 24 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | 4 | bộ | |
| 57 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | 24 | cái | |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/16mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van cổng D90 loại ty nổi | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van bướm 1 chiều D90 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van bướm khóa D90 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van thau khóa ren D34 | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 ngõ ra D65 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt clape hút thau D90 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hai đầu răng ống D90 | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hai đầu răng ống D76 | 9 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hai đầu răng ống D60 | 24 | cái | |
| 69 | Lắp đặt hai đầu răng ống D34 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Raccord D90 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Raccord D60 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước D100 hai ngỏ vào D65 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt sơ mi lục giác răng ngoài D60 | 24 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông nối D90 | 26 | cái | |
| 75 | Lắp đặt măng sông nối D60 | 28 | cái | |
| 76 | Lắp đặt bộ chống rung D76 | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê tráng kẽm giảm D90/76 bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê tráng kẽm giảm D90/60 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90 bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D60 bằng phương pháp hàn | 24 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Tê ren tráng kẽm D34 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 6 | cặp bích | |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | 26 | cặp bích | |
| 85 | Lắp đặt bầu hàn giảm D100/90 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bầu hàn giảm D90/76 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bầu hàn giảm D76/60 | 9 | cái | |
| 88 | Cung cấp nước sơn Bitum chống sét | 30 | kg | |
| 89 | Cung cấp nước sơn đỏ | 30 | kg | |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | 16 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 | 78 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | 33 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | 47 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 95 | GCLD thép treo V40 | 0,01 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt ty ren thép mạ kẽm M10 | 80 | m | |
| 97 | Lắp đặt đai U thép M6 cố định ống đứng D60 | 35 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cùm M6 cố định ống đứng D60 | 64 | cái | |
| 99 | Vật tư phụ phần chữa cháy (đá, cát, xi măng, gạch,...) | 1 | lô | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=107m | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC D70mm2 | 101 | m | |
| 102 | Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=5m | 0,05 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 106 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 10 | cọc | |
| 107 | Lắp đặt ốc siết cáp D90 | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm có bọc nhựa) | 30 | m | |
| 109 | Lắp đặt tăng đơ Inox neo trụ | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bu lông M12 + con tán | 14 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,42 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt thanh đồng 30x5x3mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt bầu giảm D60/34 | 1 | cái | |
| 114 | Đào bãi tiếp địa công trình, chiều rộng móng | 0,1176 | 100m3 | |
| 115 | Đắp đất lại bãi tiếp địa | 0,1176 | 100m3 | |
| 116 | Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...) | 1 | lô | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8572 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,6313 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3423 | 100m3 | |
| 4 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 5,8612 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,512 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,138 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,4881 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1374 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,84 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,96 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,025 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,479 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 1,3727 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3065 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,88 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,25 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan hố ga, ram dốc | 0,0076 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | 2,0243 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,4168 | m3 | |
| 20 | Xoa phẳng nền bê tông tạo dốc | 513,24 | m2 | |
| 21 | Trát rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | 54,4 | m | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0348 | 100m3 | |
| 23 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | 0,0384 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, mác 200 | 0,1152 | m3 | |
| 25 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,8012 | m3 | |
| 26 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,9011 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,48 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | 0,0058 | 100m2 | |
| 29 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga đường kính 8mm | 0,0072 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,1152 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp hố ga | 2 | cái | |
| 32 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 1,2678 | tấn | |
| 33 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | 1,3334 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,2678 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,3334 | tấn | |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng thép hộp 20x20x1.2 mạ kẽm đỡ mán xối | 0,0125 | tấn | |
| 37 | SXLD máng xối tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,504 | 100m2 | |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | 1,0287 | tấn | |
| 39 | Gia công giằng thép hộp mạ kẽm | 1,24 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng giằng thép | 1,24 | tấn | |
| 41 | Cung cấp bu long M16x400 | 160 | Cái | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mn | 6,4768 | 100m2 | |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 | 67,17 | m2 | |
| 44 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (khung lưới B40) | 0,0794 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng thép hộp 20x20x1.2 (khung lưới B40) | 0,0794 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,6784 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC D90mm - 6bar | 0,1825 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC D200mm - 6bar | 0,3 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt co lơi PVC D90 - 6bar | 15 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D200x90 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tê PVC D200 | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nối ống PVC D200 | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 5 | cái | |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0225 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền lót móng công trình (tận dụng cát đào móng) | 0,007 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,0113 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9399 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,058 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,008 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0116 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,0052 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,0075 | tấn | |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,2908 | m3 | |
| 13 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,2611 | m3 | |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,4174 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,084 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,6723 | m2 | |
| 18 | Trát đá mài màu vàng cột cờ dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,1264 | m2 | |
| 19 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | 0,0049 | tấn | |
| 20 | SXLD ống inox 304, D114.3x2.11mm (DN100) SCH5 | 0,028 | 100m | |
| 21 | SXLD ống inox 304, D88.9x2.11mm (DN80) SCH5 | 0,025 | 100m | |
| 22 | SXLD ống inox 304, D76x2.1mm (DN65) SCH5 | 0,025 | 100m | |
| 23 | SXLD ống inox 304, D33.4x2.77mm (DN25) SCH10 | 0,009 | 100m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Inox 304 D16 L=250mm | 3 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm | 1 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ) | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm | 1 | cái | |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO (CỔNG PHỤ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0051 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0173 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0,1353 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,0186 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,062 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ tràm L=4m, đk>=3.8cm) | 1,6 | 100m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0607 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,06 | 100m3 | |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | 0,22 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | 0,22 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,292 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8028 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,204 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0408 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,084 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,1249 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,0096 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | 0,0211 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0059 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,0178 | tấn | |
| 23 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,225 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,12 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,12 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,8 | m | |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,136 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng và cung cấp cửa song sắt hàng rào bao gồm phụ kiện | 4,6 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,2 | m2 | |
| I | CỔNG - HÀNG RÀO (HÀNG RÀO LƯỚI B40) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,8079 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 2,7469 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 47,16 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (luân chuyển 50%) | 1,591 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 3 | 100m | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,3809 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 1,9713 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8712 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,3655 | m3 | |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép (lưới B40; nhân công lấy 1/10 so với căng lưới thép) | 429,18 | m2 | |
| J | CỔNG - HÀNG RÀO (HÀNG RÀO SONG SẮT) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0266 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,1042 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0,812 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,1116 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,372 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ tràm L=4m, đk>=3.8cm) | 26,4 | 100m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9073 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,7538 | 100m3 | |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | 3,784 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | 3,784 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,216 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,4968 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,1995 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,57 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7457 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,9334 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,714 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,084 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,1249 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,335 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | 0,4383 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,1033 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,3107 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,1854 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,1435 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,5453 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0684 | tấn | |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,0659 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 210,31 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 42,68 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,99 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 310,16 | m | |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 19,88 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 350,914 | m2 | |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt (nhân công, máy chỉ tính 1/10 phần gia công hàng rào) | 175,457 | m2 | |
| K | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ (BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,6457 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,6217 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ tràm L=4m, đk>=3.8cm) | 36,96 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 3,956 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,956 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,956 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,612 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 11,66 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,636 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,564 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0951 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,8284 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1424 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1648 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2543 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0106 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,1512 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 0,128 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 0,1311 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 10mm, chiều cao | 0,699 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 12mm, chiều cao | 3,1147 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính thép tròn Ø = 6mm, chiều cao | 0,0192 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao | 0,1345 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 6mm, chiều cao | 0,0906 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao | 0,5137 | tấn | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 13,76 | m2 | |
| 27 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 115,12 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 27,36 | m2 | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 78,88 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tương đương CT11-A | 78,88 | m2 | |
| 31 | Gia công lắp dựng thang inox | 0,96 | m2 | |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | 0,0712 | tấn | |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm | 0,0473 | tấn | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,089 | tấn | |
| 35 | Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,1309 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0473 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0712 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,089 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,1309 | tấn | |
| 40 | Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mm | 0,412 | 100m2 | |
| 41 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | 0,0194 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2109 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0422 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0031 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,025 | tấn | |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,9561 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,9025 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,624 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 28,12 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 21 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm² | 41 | m | |
| 54 | Lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ | 1 | cái | |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,87 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 0,8585 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | 1,6625 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,672 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,75 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0273 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bulon móng 20x1000 | 28 | cái | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,14 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x4500x1.2mm + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ côn STK (bao gồm cửa cột và phụ kiện) | 7 | cột | |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.5m | 7 | cần đèn | |
| 15 | Lắp bộ đèn LED bóng 100W | 7 | bộ | |
| 16 | Lắp MCB 1P-6A-4,5KA (lắp trong cửa cột trụ đèn) | 7 | bảng | |
| 17 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D50/40 | 300 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D65/50 | 170 | m | |
| 19 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 4,5 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m) | 1.700 | viên | |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV Cu/PVC 1Cx6.0mm² - 0,6/1kV | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx2,5mm² | 70 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2Cx4.0mm² - 0,6/1kV | 300 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2Cx50.0mm² | 180 | m | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 7 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | 7 | m | |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4752 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,7 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền lót móng công trình (tận dụng cát đào móng) | 0,263 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 1,3595 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, đk>3.5cm đất cấp I | 5,7 | 100m | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 0,76 | m3 | |
| 7 | Rải Nilong lót nền | 2,6304 | 100m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Xây thảm đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 0,6 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,8 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,3644 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối cống | 0,012 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4606 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,1464 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 6mm | 0,0155 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=6mm | 0,0057 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=8mm | 0,0045 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 06mm | 0,6239 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 08mm | 0,0059 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà giằng mương hỡ, ĐK 10mm | 0,0637 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm đan hố ga, giằng, ĐK 12mm | 0,1484 | tấn | |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,1677 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 40,0856 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.104,0044 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 120,16 | m2 | |
| 28 | GCLD khuôn thép L84x40x4mm nắp hố ga | 0,2614 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khoen nắp đan hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,021 | tấn | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 306 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống BTCT ly tâm D400-H10 nối bằng pp xảm, L=4m | 2,5 | đoạn ống | |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x9.8mm | 0,267 | 100m | |
| N | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng khối lượng đào của hệ thống thoát nước ngoại vi) | 1,8527 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5971 | 100m3 | |
| 3 | Rải Nilong lót nền | 22,8675 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép = 6mm | 5,0766 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | 182,94 | m3 | |
| 6 | Cắt khe 1x4 kích thước ô 2x2m | 184,93 | 10m | |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,193 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,772 | m3 | |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày | 15,7896 | m3 | |
| 4 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,3 | m2 | |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | 131,58 | m2 | |
| P | PHÁ DỠ 01 PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8265 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,76 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,866 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,71 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 15,1785 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,96 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40mm, vữa XM mác 75 | 6,15 | m2 | |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 1.0HP (bao gồm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-87 m3/h H=60-70m | 2 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng; X ≥ 16.756.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.756.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.000 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.756.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 100 tấn | Ép cọc...- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).ĐVT: bộ | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)ĐVT: m2 | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi