Gói thầu: Xây dựng mới 31 phòng chức năng, 01 phòng học và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 10%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024453-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Xây dựng mới 31 phòng chức năng, 01 phòng học và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 10%)
Số hiệu KHLCNT 20210669628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 11:27:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,466,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng; X ≥ 16.756.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.756.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.000 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.756.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc...- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).ĐVT: bộ
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)ĐVT: m2
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới 31 phòng chức năng, 01 phòng học và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 10%)
Trường Trung học cơ sở An Phong
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI và Công ty TNHH An Toàn. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Thịnh. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; Di động: 0914.653.753 - Anh Trúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250196,6172m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột7,995100m2
3GCLD cốt thép cọc đường kính 6mm6,5625tấn
4GCLD cốt thép cọc đường kính 16mm21,749tấn
5GCLD cốt thép cọc đường kính 25mm0,5892tấn
6SXLD thép bản mã cọc2,5924tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I31,285100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm139mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn4,4063m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,17100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)1,2709100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,298100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,4165m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 65,5453m3
15Rải Nilong chống mất nước bê tông5,2731100m2
16Bê tông sàn nền trệt, đá 1x2, mác 25054,2698m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 47,3038m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250140,813m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250136,8702m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20026,1056m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25016,7074m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 10mm1,2682tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 14mm3,1938tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 1,0566tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao 0,2664tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao 3,8764tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao 6,4566tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 2,8725tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 0,9491tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao 0,0715tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 14mm, chiều cao 1,1963tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao 10,4244tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao 9,2164tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 0,7472tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 0,5891tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao 3,0315tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 1,0825tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 20,9007tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 10mm, chiều cao 0,2973tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 0,1901tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 1,4252tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao 1,1661tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,2752100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,9746100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,8211100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,8739100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,7692100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 14,6558100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,7712100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,9292100m2
51Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 12,6648m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 64,6818m3
53Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 66,1302m3
54Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 33,4389m3
55Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 52,5872m3
56Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20,2904m3
57Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 6,282m3
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung300,99m2
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung270,65m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.495,0916m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.171,6796m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75508,13m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75487,4m2
64Trát trần, vữa XM mác 751.390,7m2
65Trát lanh tô vữa XM mác 75119,22m2
66Trát sênô, mái hắt, lam, vữa XM mác 75635,5116m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75344,2m
68Đắp chỉ trang trí cột, vữa XM mác 7549,6m
69Miết mạch tường gạch loại lõm13,632m2
70Đắp vữa trang trí, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 756,237m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75985,29m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …154,47m2
73Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương)6,3m
74Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe102,2m
75Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)83,72m2
76Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (bao gồm phụ kiện)34,62m2
77Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)163,2m2
78Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện)3m2
79Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304)246,92m2
80Cung cấp lam bê tông đúc sẵn74,38m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan, lam bê tông97cái
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 600x600)830,82m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 600x600 - màu xám)518,151m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300)72,78m2
85Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng)32,676m2
86Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng)122m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 300x600)223,8m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 600x600)116,232m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 300x300 - màu sáng)7,426m2
90Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám (Không tính trát tường)59,975m2
91Xoa nhám nền ram dốc12,712m2
92Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 30421,728m2
93Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60x1,2mm Inox 30435,88m
94Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m2,8398tấn
95Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, trọng lượng 1.08kg/m0,3535tấn
96Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công)114,54m
97Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm7,4258100m2
98Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,3181100m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.495,0916m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.030,9596m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2.507,866m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà571,6156m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.002,9576m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.602,5752m2
105Thi công hoàn thiện trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung)74,88m2
106Xây tường gạch bông gió 20x20x65 cm, vữa XM mác 7510,72m2
107Sản xuất lắp dựng khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện)3,3m2
108Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm0,0064tấn
B KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP, PHỤ TRỢ VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN ĐIỆN - NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3215100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)21,2394100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,552m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,6384m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0813100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao 0,1018tấn
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0012100m3
8Thi công tầng lọc bằng than củi0,0036100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0024100m3
10Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,6368m3
11Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,8064m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,68m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,04m2
14Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường KT: 300x450x1503hộp
15Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-175A-65KA1cái
16Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-60A-10KA3cái
17Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-6KA-30mA1cái
18Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-25A-6KA-30mA1cái
19Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-20A-6KA-30mA5cái
20Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA13cái
21Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-10A-6KA-30mA1cái
22Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA8cái
23Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W108bộ
24Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W6bộ
25Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W24bộ
26Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W42bộ
27Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A)31cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt hút thông gió tường 250x25018cái
29Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)120cái
30Lắp đặt hạt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa)240cái
31Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A8cái
32Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A86cái
33Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ53cái
34Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ25cái
35Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ2cái
36Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ4cái
37Lắp đặt mặt MCCB 2 cực29cái
38Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy109cái
39Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường chống cháy4cái
40Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110240hộp
41Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm23.400m
42Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm21.950m
43Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2200m
44Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx16mm2100m
45Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx25mm2200m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D202.700m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D25100m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D32100m
49Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m1cọc
50Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm210m
51Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar1,02100m
52Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar0,37100m
53Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar0,57100m
54Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar4,2100m
55Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar0,44100m
56Lắp đặt co nối ống PVC D2739cái
57Lắp đặt tê nối ống PVC D2751cái
58Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x2136cái
59Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x2130cái
60Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x3411cái
61Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x6010cái
62Lắp đặt nối giảm PVC D34/273cái
63Lắp đặt co nối ống PVC D3436cái
64Lắp đặt nối giảm PVC D60/3422cái
65Lắp đặt co nối ống PVC D6022cái
66Lắp đặt tê cong nối ống PVC D6035cái
67Lắp đặt nối giảm PVC D90/603cái
68Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90114cái
69Lắp đặt Y nối ống PVC D902cái
70Lắp đặt thông tắc D903cái
71Lắp đặt nối giảm PVC D114/605cái
72Lắp đặt lơi nối ống PVC D11437cái
73Lắp đặt Y nối ống PVC D11413cái
74Lắp đặt thông tắc D1143cái
75Lắp đặt van khoá thau D345cái
76Lắp đặt van khoá thau D603cái
77Lắp đặt rắc co nhựa PVC D604cái
78Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả12bộ
79Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện12bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả6bộ
81Lắp đặt vòi nước lạnh D2124bộ
82Lắp đặt phễu thu nước DN5024cái
83Lắp đặt cầu chắn rác DN8027cái
84Lắp đặt vòi xịt vệ sinh12cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể ngang 2m31bể
86Lắp đặt van phao cơ D601cái
87Lắp đặt van phao điện1cái
C KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250239,0016m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột10,1129100m2
3GCLD cốt thép cọc đường kính 6mm7,1554tấn
4GCLD cốt thép cọc đường kính 16mm26,6663tấn
5GCLD cốt thép cọc đường kính 25mm0,7977tấn
6SXLD thép bản mã cọc3,1519tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I38,4565100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm169mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn5,3438m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8486100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)1,9059100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,4315100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,142m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 80,1458m3
15Rải Nilong chống mất nước bê tông7,828100m2
16Bê tông sàn nền trệt, đá 1x2, mác 25060,1472m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 68,3195m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250197,8936m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250202,1132m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20040,8403m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25018,5057m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 10mm1,3945tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 12mm1,5469tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø = 14mm1,8379tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 1,5802tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao 0,1655tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao 5,808tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao 7,407tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 4,6254tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 1,2321tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 14mm, chiều cao 4,6265tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao 11,5939tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao 10,9881tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 1,7586tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 0,6599tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 12mm, chiều cao 6,6027tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø = 16mm, chiều cao 0,4129tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 3,2699tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 31,2595tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø = 14mm, chiều cao 0,0452tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 0,1902tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 1,4599tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø = 18mm, chiều cao 1,317tấn
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,7856100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 11,4134100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,5873100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,5765100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,6803100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 21,9643100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, máng nước tấm đan9,8927100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao 2,1326100m2
52Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20,3256m3
53Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 106,2607m3
54Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 75,0357m3
55Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 102,3044m3
56Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 22,4584m3
57Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 6,0678m3
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung219,44m2
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung272,16m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753.208,9097m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.095,4122m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75679,23m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75769,86m2
64Trát trần, vữa XM mác 751.986,91m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75988,276m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75311,0416m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75206,72m
68Miết mạch tường gạch loại lõm453,14m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751.622,465m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …160,65m2
71Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương)6,3m
72Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe54,6m
73Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)181,06m2
74Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)263,04m2
75Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện)6m2
76Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304)1.276,05m2
77Cung cấp lam bê tông đúc sẵn114,712m2
78Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 759,92m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan96cái
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 600x600)1.306,83m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 600x600 - màu xám)669,735m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300)170,415m2
83Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng)114,246m2
84Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300 - màu sáng)116,826m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 300x600)1.152,3m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp ceramic 600x600)57,4m2
87Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám77,863m2
88Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ10,2m2
89Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 30423,44m2
90Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 Inox 30436,34m
91Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m5,2773tấn
92Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công)178,84m
93Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, trọng lượng 1.08kg/m0,1845tấn
94Lợp mái tôn giả ngói màu đỏ 0.45mm11,0491100m2
95Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,278100m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong nhà3.208,9097m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.105,3962m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3.623,62m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà894,908m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6.832,5297m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.000,3042m2
102Thi công hoàn thiện trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung)182,52m2
103Sản xuất lắp dựng khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện)8,25m2
104Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm0,0064tấn
D KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3215100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)21,2394100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,552m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,6384m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0813100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,1018tấn
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0012100m3
8Thi công tầng lọc bằng than củi0,0036100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0024100m3
10Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,6368m3
11Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,8064m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,68m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,04m2
14Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường KT: 300x450x1503hộp
15Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-125A-65KA1cái
16Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-63A-15KA1cái
17Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-40A-15KA1cái
18Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-32A-15KA1cái
19Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-6KA-30mA1cái
20Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-20A-6KA-30mA10cái
21Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA5cái
22Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-10A-6KA-30mA1cái
23Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA9cái
24Lắp đặt Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W168bộ
25Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W21bộ
26Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W6bộ
27Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W66bộ
28Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A)42cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt hút thông gió tường 250x25012cái
30Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)35cái
31Lắp đặt hạt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa)70cái
32Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A8cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc101cái
34Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ26cái
35Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ5cái
36Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ11cái
37Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ4cái
38Lắp đặt mặt công tắc 6 lỗ11cái
39Lắp đặt mặt MCCB 2 cực26cái
40Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy68cái
41Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường chống cháy15cái
42Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110329hộp
43Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm24.500m
44Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2790m
45Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2160m
46Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx16mm2200m
47Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx25mm2400m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D202.800m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D2580m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC xoắn D32200m
51Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m1cọc
52Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm210m
53Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar2,52100m
54Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar1,06100m
55Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar1,85100m
56Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar4,93100m
57Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar1,08100m
58Lắp đặt co nối ống PVC D2775cái
59Lắp đặt tê nối ống PVC D2796cái
60Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21117cái
61Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x2133cái
62Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x3416cái
63Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x608cái
64Lắp đặt nối giảm PVC D34/276cái
65Lắp đặt co nối ống PVC D34114cái
66Lắp đặt nối giảm PVC D60/3463cái
67Lắp đặt co nối ống PVC D6041cái
68Lắp đặt tê cong nối ống PVC D6090cái
69Lắp đặt nối giảm PVC D90/6010cái
70Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90158cái
71Lắp đặt Y nối ống PVC D906cái
72Lắp đặt thông tắc D906cái
73Lắp đặt nối giảm PVC D114/608cái
74Lắp đặt lơi nối ống PVC D11484cái
75Lắp đặt Y nối ống PVC D11448cái
76Lắp đặt thông tắc D1146cái
77Lắp đặt van khoá thau D347cái
78Lắp đặt van khoá thau D604cái
79Lắp đặt rắc co nhựa PVC D604cái
80Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả39bộ
81Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện39bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả18bộ
83Lắp đặt vòi nước lạnh D2115bộ
84Lắp đặt phễu thu nước DN5045cái
85Lắp đặt cầu chắn rác DN8038cái
86Lắp đặt vòi xịt vệ sinh39cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
88Lắp đặt van phao cơ D602cái
89Lắp đặt van phao điện1cái
E HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT TRONG NHÀ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói18,910 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt0,310 đầu
4Lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy)5,45 cái
5Lắp đặt MCB 10A1cái
6Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy1bộ
7Lắp đặt chuông báo cháy5,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng5,45 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp5,45 nút
10Lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x1.0mm22.064m
11Lắp đặt ống nhựa mềm D1650m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10 đôi (10 PAIR x2x0,75mm2)136m
13Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng10,65 đèn
14Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm21.036m
15Lắp đặt ống bảo hộ PVC D161.000m
16Lắp đặt ống bảo hộ PVC D202.100m
17Lắp đặt ống bảo hộ PVC D2526m
18Lắp đặt ống HDPE D40 bảo vệ dây tín hiệu136m
19Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mm4hộp
20Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy1bộ
21Lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã)100cái
22Lắp đặt ổn áp 2KVA1cái
23Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m1cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc PVC D10mm25m
25Lắp đặt măng sông D16mm330cái
26Lắp đặt măng sông D20mm700cái
27Lắp đặt cút nhựa D16mm82cái
28Lắp đặt cút nhựa D20mm220cái
29Lắp đặt kẹp nhựa D16mm250cái
30Lắp đặt kẹp nhựa D20mm840cái
31Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...)1
32Lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn)6,45 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố8,65 đèn
34Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm8hộp
35Lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm21.110m
36Lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x2.5mm260m
37Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC D16110m
38Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC D201.000m
39Lắp đặt chui cắm điện loại tốt75cái
40Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x150mm3hộp
41Lắp đặt aptomat 20A (CB)3cái
42Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m3cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc PVC D10mm215m
44Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cố1
45Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D90x3.2mm4,0654100m
46Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D76x2.9mm0,749100m
47Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60x2.9mm2,502100m
48Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D34x2.1mm0,06100m
49Lắp đặt co thép hàn D9025cái
50Lắp đặt co thép hàn D7612cái
51Lắp đặt co thép hàn D6032cái
52Lắp đặt co thép hàn D344cái
53Lắp đặt tủ PCCC 400x600x220mm24tủ
54Lắp đặt tủ PCCC 500x700x220mm2tủ
55Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m24bộ
56Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m4bộ
57Lăng phun chữa cháy D50/13mm24cái
58Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/16mm4cái
59Lắp đặt van chữa cháy D5024cái
60Lắp đặt van cổng D90 loại ty nổi3cái
61Lắp đặt van bướm 1 chiều D902cái
62Lắp đặt van bướm khóa D902cái
63Lắp đặt van thau khóa ren D343cái
64Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 ngõ ra D652cái
65Lắp đặt clape hút thau D902cái
66Lắp đặt hai đầu răng ống D907cái
67Lắp đặt hai đầu răng ống D769cái
68Lắp đặt hai đầu răng ống D6024cái
69Lắp đặt hai đầu răng ống D342cái
70Lắp đặt Raccord D901cái
71Lắp đặt Raccord D601cái
72Lắp đặt họng chờ tiếp nước D100 hai ngỏ vào D652cái
73Lắp đặt sơ mi lục giác răng ngoài D6024cái
74Lắp đặt măng sông nối D9026cái
75Lắp đặt măng sông nối D6028cái
76Lắp đặt bộ chống rung D764cái
77Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
78Lắp đặt Tê tráng kẽm giảm D90/76 bằng phương pháp hàn6cái
79Lắp đặt Tê tráng kẽm giảm D90/60 bằng phương pháp hàn1cái
80Lắp đặt Tê tráng kẽm D90 bằng phương pháp hàn7cái
81Lắp đặt Tê tráng kẽm D60 bằng phương pháp hàn24cái
82Lắp đặt Tê ren tráng kẽm D34 bằng phương pháp hàn1cái
83Lắp bích thép, đường kính ống 100mm6cặp bích
84Lắp bích thép, đường kính ống 90mm26cặp bích
85Lắp đặt bầu hàn giảm D100/902cái
86Lắp đặt bầu hàn giảm D90/762cái
87Lắp đặt bầu hàn giảm D76/609cái
88Cung cấp nước sơn Bitum chống sét30kg
89Cung cấp nước sơn đỏ30kg
90Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg16bộ
91Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL878bộ
92Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC33bộ
93Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy47bộ
94Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1bộ
95GCLD thép treo V400,01tấn
96Lắp đặt ty ren thép mạ kẽm M1080m
97Lắp đặt đai U thép M6 cố định ống đứng D6035cái
98Lắp đặt cùm M6 cố định ống đứng D6064cái
99Vật tư phụ phần chữa cháy (đá, cát, xi măng, gạch,...)1
100Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=107m1cái
101Lắp đặt cáp đồng bọc PVC D70mm2101m
102Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm1bộ
103Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=5m0,05100m
104Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện2hộp
105Lắp đặt bộ đếm sét2bộ
106Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m10cọc
107Lắp đặt ốc siết cáp D9012cái
108Lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm có bọc nhựa)30m
109Lắp đặt tăng đơ Inox neo trụ3cái
110Lắp đặt bu lông M12 + con tán14cái
111Lắp đặt ống PVC D340,42100m
112Lắp đặt thanh đồng 30x5x3mm1cái
113Lắp đặt bầu giảm D60/341cái
114Đào bãi tiếp địa công trình, chiều rộng móng 0,1176100m3
115Đắp đất lại bãi tiếp địa0,1176100m3
116Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...)1
F NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8572100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,6313100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3423100m3
4Rải Nilong chống mất nước bê tông5,8612100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,512100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,138tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,4881tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,1374tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,84m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,96m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,025100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,479tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 1,3727tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3065100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,88m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,25m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan hố ga, ram dốc0,0076100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm2,0243tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20041,4168m3
20Xoa phẳng nền bê tông tạo dốc513,24m2
21Trát rãnh thu nước, vữa XM mác 7554,4m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0348100m3
23Rải Nilong chống mất nước bê tông0,0384100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, mác 2000,1152m3
25Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,8012m3
26Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,9011m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 750,48m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan nắp hố ga0,0058100m2
29SXLD cốt thép nắp đan hố ga đường kính 8mm0,0072tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,1152m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp hố ga2cái
32Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm1,2678tấn
33Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm1,3334tấn
34Lắp dựng cột thép các loại1,2678tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,3334tấn
36Cung cấp, lắp dựng thép hộp 20x20x1.2 mạ kẽm đỡ mán xối0,0125tấn
37SXLD máng xối tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm0,504100m2
38Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm1,0287tấn
39Gia công giằng thép hộp mạ kẽm1,24tấn
40Lắp dựng giằng thép1,24tấn
41Cung cấp bu long M16x400160Cái
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mn6,4768100m2
43Cung cấp, lắp dựng lưới thép B4067,17m2
44Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (khung lưới B40)0,0794tấn
45Lắp dựng thép hộp 20x20x1.2 (khung lưới B40)0,0794tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,6784m2
47Lắp đặt ống uPVC D90mm - 6bar0,1825100m
48Lắp đặt ống uPVC D200mm - 6bar0,3100m
49Lắp đặt co lơi PVC D90 - 6bar15cái
50Lắp đặt nối giảm ống PVC D200x903cái
51Lắp đặt Tê PVC D2003cái
52Lắp đặt nối ống PVC D2005cái
53Lắp đặt cầu chắn rác inox5cái
G CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0225100m3
2Đắp cát nền lót móng công trình (tận dụng cát đào móng)0,007m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,0113100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9399m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,33m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,058m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,008100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0116100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,0052tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,0075tấn
12Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,2908m3
13Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,2611m3
14Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,4174m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,084m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,36m2
17Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,6723m2
18Trát đá mài màu vàng cột cờ dày 1,5cm, vữa XM mác 755,1264m2
19Cung cấp & lắp dựng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm0,0049tấn
20SXLD ống inox 304, D114.3x2.11mm (DN100) SCH50,028100m
21SXLD ống inox 304, D88.9x2.11mm (DN80) SCH50,025100m
22SXLD ống inox 304, D76x2.1mm (DN65) SCH50,025100m
23SXLD ống inox 304, D33.4x2.77mm (DN25) SCH100,009100m
24Cung cấp, lắp đặt bu lông Inox 304 D16 L=250mm3cái
25Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm1cái
26Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ)1cái
27Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm1cái
H CỔNG - HÀNG RÀO (CỔNG PHỤ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0051tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0173tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2500,1353m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,0186100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,062100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ tràm L=4m, đk>=3.8cm)1,6100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0607100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,06100m3
9Vét bùn đầu cừ0,22m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)0,22100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,292m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8028m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,204m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,02m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,062100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0408100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,084100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,1249tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,0096tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm0,0211tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0059tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,0178tấn
23Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,225m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,12m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,12m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7514,8m
27Miết mạch tường gạch loại lõm1,136m2
28Lắp dựng và cung cấp cửa song sắt hàng rào bao gồm phụ kiện4,6m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,2m2
I CỔNG - HÀNG RÀO (HÀNG RÀO LƯỚI B40)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,8079tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 2,7469tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25047,16m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (luân chuyển 50%)1,591100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 3100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,3809tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 1,9713tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8712100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20013,3655m3
10Gia công hàng rào lưới thép (lưới B40; nhân công lấy 1/10 so với căng lưới thép)429,18m2
J CỔNG - HÀNG RÀO (HÀNG RÀO SONG SẮT)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0266tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,1042tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2500,812m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,1116100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,372100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ tràm L=4m, đk>=3.8cm)26,4100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9073100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,7538100m3
9Vét bùn đầu cừ3,784m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)3,784100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,216m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,4968m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,1995m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,57m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,49m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,7457100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,9334100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,714100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,084100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,1249tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,335tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm0,4383tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,1033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,3107tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,1854tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,1435tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,5453tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0684tấn
29Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,0659m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75210,31m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7542,68m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ252,99m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75310,16m
34Miết mạch tường gạch loại lõm19,88m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ350,914m2
36Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt (nhân công, máy chỉ tính 1/10 phần gia công hàng rào)175,457m2
K HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ (BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,6457100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,6217100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ tràm L=4m, đk>=3.8cm)36,96100m
4Vét bùn đầu cừ3,956m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,956m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,956m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,612m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 11,66m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,636m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,564m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0951m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,8284m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1424100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1648100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2543100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0106100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,1512100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 0,128tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 0,1311tấn
20Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 10mm, chiều cao 0,699tấn
21Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 12mm, chiều cao 3,1147tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính thép tròn Ø = 6mm, chiều cao 0,0192tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao 0,1345tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 6mm, chiều cao 0,0906tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao 0,5137tấn
26Trát xà dầm, vữa XM mác 10013,76m2
27Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100115,12m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10027,36m2
29Quét nước xi măng 2 nước78,88m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tương đương CT11-A78,88m2
31Gia công lắp dựng thang inox0,96m2
32Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ 0,0712tấn
33Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm0,0473tấn
34Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm0,089tấn
35Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm0,1309tấn
36Lắp dựng cột thép các loại0,0473tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0712tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,089tấn
39Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm0,1309tấn
40Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mm0,412100m2
41Ốp tôn phẳng dày 1mm0,0194100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2109m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0422100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0031tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,025tấn
46Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,9561m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,9025m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 755,624m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7515,2m2
50Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu28,12m2
51Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi2bộ
52Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm21m
53Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm²41m
54Lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ1cái
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp I0,87100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)0,8585100m3
3Đào móng trụ đèn, đất cấp I1,6625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,672m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,75m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,0273tấn
7Cung cấp, lắp đặt bulon móng 20x100028cái
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,14100m2
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x4500x1.2mm + phụ kiện1tủ
10Lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h2cái
11Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA1cái
12Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V1cái
13Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ côn STK (bao gồm cửa cột và phụ kiện)7cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.5m7cần đèn
15Lắp bộ đèn LED bóng 100W7bộ
16Lắp MCB 1P-6A-4,5KA (lắp trong cửa cột trụ đèn)7bảng
17Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D50/40300m
18Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D65/50170m
19Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm4,5100m
20Lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m)1.700viên
21Lắp đặt dây điện CV Cu/PVC 1Cx6.0mm² - 0,6/1kV10m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx2,5mm²70m
23Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2Cx4.0mm² - 0,6/1kV300m
24Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2Cx50.0mm²180m
25Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m7cọc
26Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm27m
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4752100m3
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thép0,7m3
3Đắp cát nền lót móng công trình (tận dụng cát đào móng)0,263100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)1,3595100m3
5Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, đk>3.5cm đất cấp I5,7100m
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc0,76m3
7Rải Nilong lót nền2,6304100m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,03100m2
9Xây thảm đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 750,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,144m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20013,3644m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 2000,7m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn gối cống0,012100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4606100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,1464100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 6mm0,0155tấn
18Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=6mm0,0057tấn
19Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=8mm0,0045tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 06mm0,6239tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 08mm0,0059tấn
22Lắp dựng cốt thép đà giằng mương hỡ, ĐK 10mm0,0637tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm đan hố ga, giằng, ĐK 12mm0,1484tấn
24Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB409,1677m3
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4040,0856m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.104,0044m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75120,16m2
28GCLD khuôn thép L84x40x4mm nắp hố ga0,2614tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép khoen nắp đan hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,021tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 306cái
31Lắp đặt ống BTCT ly tâm D400-H10 nối bằng pp xảm, L=4m2,5đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm3mối nối
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x9.8mm0,267100m
N SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng khối lượng đào của hệ thống thoát nước ngoại vi)1,8527100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5971100m3
3Rải Nilong lót nền22,8675100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép = 6mm5,0766tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200182,94m3
6Cắt khe 1x4 kích thước ô 2x2m184,9310m
O BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,193100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,772m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày 15,7896m3
4Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75219,3m2
5Quét vôi 3 nước trắng131,58m2
P PHÁ DỠ 01 PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,8265m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,76m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,866m3
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thép1,71m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ15,1785m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,96m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,96m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,96m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40mm, vữa XM mác 756,15m2
Q THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 1.0HP (bao gồm phụ kiện)1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-87 m3/h H=60-70m2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng; X ≥ 16.756.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 16.756.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 16.756.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.000 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 16.756.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn Ép cọc...- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).ĐVT: bộ - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)ĐVT: m2 - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->