Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 05 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024575-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 05 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211017426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 11:19:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,314,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,520 tỷ đồng; X ≥ 6,520 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 62,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Copha
- Số lượng tối thiểu 600
5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m)
- Đặc điểm thiết bị chống
- Số lượng tối thiểu 150
6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 150
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Bơm cát, vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 05 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ và thiết bị công trình
Trường Tiểu học Phương Trà
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng Hưng Phát Cần Thơ và Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn; địa chỉ: Số 17/29 Lê Văn Bì, Phường An Thới, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ và Số 60, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 128, Đường Phù Đổng, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V2,7284100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int13,87361m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất Int43,17561m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Hầm tự hoại)nt0,2082100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (dầm móng)nt0,511100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,6093100m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, cọc D300 - Cấp đất Int40,5100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, cọc D300 - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05)nt1,782100m
9Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmnt3241 mối nối
10Cung cấp thép nối cọcnt48,52kg
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt4,5323m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mmnt2,1734tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,6100m3
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt116,6410 tấn/1km
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt1.049,7610 tấn/1km
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt233,2810 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt4861 cấu kiện
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt17,8374m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt36,1437m3
20Rải nilon chống thấmnt9,2623100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt100,4782m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt1,53m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Ram dốc, đan tam cấp)nt7,7594m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt16,9481m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,81m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cổ móng)nt4,9649m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt36,573m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt2,5513m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 150x300)nt0,1757m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x200)nt4,1786m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x300)nt14,7114m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt52,761m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1)nt48,3946m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn mái, sê nô)nt47,0686m3
35Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt2,4939m3
36Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt10,2356m3
37Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,317m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,7874m3
39Bê tông giằng lan can cầu thang, lan can hành lang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,2008m3
40Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt11,126m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,366m3
42Bê tông đan và đà hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,78m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Lam trang trí)nt14,8462m3
44Bê tông lam cửa, lam Z và đan nắp HTH, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt8,1683m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2881cấu kiện
46Ván khuôn móng cộtnt3,2593100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm móng, đà ram dốc)nt4,6344100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Cổ móng, trụ ram dốc)nt0,8139100m2
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Cột, trụ)nt6,3633100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,0108100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,0479100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt11,2608100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt3,2829100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,7756100m2
55Ván khuôn gỗ tay vịn, giằng cầu thang, lan can hành langnt0,4112100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngnt1,9831100m2
57Ván khuôn gỗ lamnt3,535100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam cửa, lam Z và đan nắp HTHnt2,775100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt15,3718m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt12,9528m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,8615m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2983m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt10,1188m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,6878m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên)nt125,1832m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)nt25,8552m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lan can)nt7,4679m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)nt26,1532m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên)nt3,0125m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt26,8606m3
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm)nt51,233m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tính 50% trong nhà và 50% ngoài nhà)nt283,5096m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt65,8216m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt239,0409m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt89,2478m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt346,815m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt779,2603m2
78Trát Hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P ngoài nhà)nt370,9504m2
79Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P trong nhà)nt233,76m2
80Trát lam trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt417,7515m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt77,4796m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (50% sơn P trong, 50% sơn P ngoài nhà)nt91,36m2
83Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P trong nhà)nt407,8152m2
84Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)nt19,9326m2
85Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)nt23,76m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn P)nt164,3486m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)nt55,5816m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt963,9317m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.347,6449m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt92,8435m2
91Láng granitô nền sànnt57,645m2
92Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt15,255m2
93Láng granitô bậc cầu thangnt37,57m2
94Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40nt72m
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt19,52m
96Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40nt162,4m
97Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt4,94m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt137,9m
99Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt538,48m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt5,32m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt149,339m2
102Quét flinkote chống thấm sê nônt335,2918m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40nt1.175,26m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmnt21,21m2
105Ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch 250x400mmnt66,238m2
106Ốp thành bục giảng, kích thước gạch 400x400mmnt3,885m2
107Ốp chân tường, kích thước gạch 60x240mmnt56,8958m2
108Ốp chân tường gạch Ceramic 400x100mmnt57,52m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt1.961,1958m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt1.295,7843m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt963,9317m2
112Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt1.347,6449m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.925,1275m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.643,4292m2
115Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt94,64m2
116Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt14,260.0
117Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt176,64m2
118Lắp dựng hoa sắt cửant176,64m2
119Hoa sắt thép H14nt176,64m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt176,641m2
121Cung cấp gạch bông gió 195x195x64nt210viên
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt35cái
123Lắp dựng Xà gồ thép C50x100x15x2 mạ kẽmnt3,5883tấn
124Cung cấp xà gồ C50x100x15x2 mạ kẽmnt3.561,2895kg
125Cung cấp thép V40x3nt27,13kg
126Gia công xà gồ thépnt1,8703tấn
127Lắp dựng xà gồ thépnt1,8703tấn
128Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2nt1.785,57Kg
129Cung cấp bulong D12x150nt360Bộ
130Cung cấp thép V50x3 mạ kẽmnt84,75Kg
131Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demnt8,2719100m2
132Tole phẵng mạ màu dày 5 dem úp nócnt78,0696m2
133Máng xối âmnt0,0366100m2
134Lắp dựng xà gồ thépnt0,2128tấn
135Gia công lan can inoxnt0,1045tấn
136Lắp dựng lan can inoxnt18,24m2
137Cung cấp Inox 304, D60 dày 1,2mmnt251,5507Kg
138Cung cấp Inox 304, D42 dày 1,2mmnt9,3345kg
139Cung cấp Inox 304, D27 dày 1mmnt22,597kg
140Cung cấp Inox 304, D21 dày 1mmnt33,824kg
141CCLD Ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)nt1bộ
142Đắp vữa huy hiệu măng nonnt1Cái
143Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmnt4,2256tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, d=14mmnt2,7905tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,1732tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6mnt2,2107tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt1,0192tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,3192tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,0519tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mnt0,4891tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mnt1,6302tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,6978tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mnt3,1598tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mnt1,3912tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28mnt0,0653tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mnt2,1908tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mnt4,2013tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mnt0,8466tấn
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mnt0,1899tấn
160Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,9517tấn
161Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤28mnt0,0245tấn
162Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28mnt0,5321tấn
163Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mnt0,0657tấn
164Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mnt7,3691tấn
165Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,8191tấn
166Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mnt7,4144tấn
167Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mnt6,8326tấn
168Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0569tấn
169Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,2614tấn
170Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6mnt1,018tấn
171Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6mnt0,5713tấn
172Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mnt1,1522tấn
173Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mnt2,761tấn
174Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mnt1,126tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmnt1,8503tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, d=08mmnt0,0795tấn
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)nt0,6005tấn
178Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)nt0,0624tấn
179Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)nt0,3126tấn
180Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mmnt36cái
181Lắp đặt cầu thu nước Inox ĐK 100mmnt36cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt2,95100m
183Lắp đặt Lavabo + vòi rửa inoxnt3bộ
184Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 vòi tắm hương sennt7bộ
185Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt5bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
187Lắp đặt gương soint2cái
188Lắp đặt hộp giấy vệ sinhnt5cái
189Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 27mmnt2cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt0,13100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt0,7100m
192Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mmnt15cái
193Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mmnt17cái
194Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27mm (VLP & NC *1,5)nt15cái
195Lắp đặt co nhựa giảm PVC - ĐK 27/21mmnt14cái
196Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 27/21mmnt15cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt0,22100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt0,15100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt0,07100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 168mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt0,032100m
201Lắp đặt phễu thu nước sàn - ĐK 100mmnt7cái
202Lắp đặt con thỏ - ĐK 100mmnt7cái
203Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 42mmnt5cái
204Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60/42mmnt10cái
205Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mmnt14cái
206Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 60mmnt6cái
207Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60mm (VLP & NC *1,5)nt8cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)nt0,12100m
209Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114mmnt14cái
210Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18Wnt7bộ
211Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18Wnt85bộ
212Lắp đặt đèn Led tube T8 0.6m loại đơn 1x10Wnt7bộ
213Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông loại 24Wnt20bộ
214Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcnt52cái
215Lắp đặt MCCB 3P-50Ant1cái
216Lắp đặt MCCB 3P-30Ant3cái
217Lắp đặt MCB 2P-20Ant18cái
218Lắp đặt hộp nốint20hộp
219Lắp đặt hộp nối 1 đườngnt80hộp
220Lắp đặt hộp nối 2 đườngnt170hộp
221Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócnt40hộp
222Lắp đặt hộp nối 3 đườngnt25hộp
223Lắp đặt hộp nhựa + mặt ổ cắm, CT, CBnt100hộp
224Lắp đặt công tắc 1 hạtnt18cái
225Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
226Lắp đặt công tắc 3 hạtnt8cái
227Lắp đặt ổ cắm đôint41cái
228Lắp đặt ổ cắm đôint41cái
229Lắp đặt công tắc 2 chiềunt2cái
230Lắp đặt cầu chì âm tườngnt30cái
231Lắp đặt cáp điện đơn CV 1,5mm2nt2.750m
232Lắp đặt cáp điện đơn CV 2,5mm2nt620m
233Lắp đặt cáp điện đơn CVV 10mm2nt512m
234Lắp đặt cáp điện đơn CV 6mm2nt263m
235Lắp đặt cáp điện 4 ruột CVV 16mm2nt100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn hộ dây dẫn - ĐK 20mmnt31m
237Lắp đặt máng nhựa dẹt 60x40mmnt120m
238Lắp đặt tủ điện 2 lớp 600x400x200x1.2 sơn tĩnh điệnnt11 tủ
239Cung cấp đèn báo pha R-Y-Bnt1cái
240Cung cấp đồng hồ chỉ thị ACnt1cái
241Lắp đặt tủ điện 2 lớp 500x400x200x1.2 sơn tĩnh điệnnt11 tủ
242Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4mnt3cọc
243Kéo rải cáp đồng trần đường kính 25mm2nt15m
244Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 6Wnt0,45 đèn
245Lắp đặt đèn thoát hiểm 2,2Wnt0,45 đèn
246Kẹp xiết cápnt3bộ
247Thanh đồng 2x40 (80mm2)nt1m
248Đầu Cos D10nt12cái
249Đầu Cos D16nt8cái
250Lắp đặt Rack 2-3mm + sứ ống chỉnt1bộ
251Cung cấp Bulon M16x250+londennt1bộ
252Bas thép sơn tĩnh điện (200x350x20)nt174cái
253Tắc kê nở ống D8x60x0,6nt522con
254Lắp đặt đầu Kim thu sét tiên đạo Rp=87mnt1cái
255Kéo rải dây đồng trần 70mm² chống sét theo tường, cột và mái nhànt65m
256Kéo rải dây băng đồng 25x3mm chống sét dưới mương đấtnt12m
257Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 2,4mnt6cọc
258Lắp đặt bộ đếm sétnt1bộ
259CCLĐ Kẹp kiểm trant2cái
260Lắp đặt Tủ kiểm tra 400x300x150nt2cái
261Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D42mm L=4,0mnt1bộ
262CCLĐ Đế kim thu sétnt1bộ
263CCLĐ cáp chằng 4mm²nt35m
264CCLĐ Tăng đơ cápnt3cái
265CCLĐ Ốc xiếc cáp 4mm²nt12con
266Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mmnt65m
267CCLĐ Cổ dê inox D27 định vị ốngnt40cái
268Lắp đặt bu lông D12x120 + Londennt4bộ
269CCLĐ Cổ dê inox định vị cáp vào trụ đỡnt4cái
270Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int10,561m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1056100m3
272Lắp đặt Tủ PCCC 650x450x220mm (01 vòi chữa cháy D50, 20m/cuộn; 01 van chữa cháy D50; 01 lăng phun D50; 01 Khớp nối họng chữa cháy D50)nt41 tủ
273Lắp đặt Ống STK D76x4mm- nối bằng pp hàn (NCx1,15 và VLPx1,56)nt0,76100m
274Lắp đặt Ống STK D90x4mm- nối bằng pp hàn (NCx1,15 và VLPx1,56)nt0,15100m
275Lắp đặt Co STK D76nt6cái
276Lắp đặt Co STK D90nt4cái
277Lắp đặt Tê STK D76 (NC, MTC, VLP điều chỉnh 1,5)nt4cái
278Lắp đặt Tê STK D90/76 (NC, MTC, VLP điều chỉnh 1,5)nt1cái
279Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mmnt2cái
280Lắp đặt Van cửa đồng D90mmnt2cái
281Lắp đặt Lup bê D90mmnt2cái
282Lắp đặt khớp nối chống rung - ĐK 90mmnt4cái
283CC Tắc kê thép cố địnhnt1bịt
284CC thép dẹp 3x40nt15m
285Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmnt1cái
286Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int12,11m3
287Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,121100m3
288Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 06 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện)nt11 trung tâm
289Lắp đặt Đầu báo khóint5,610 đầu
290Lắp đặt Đầu báo nhiệtnt0,410 đầu
291Lắp đặt điện trở cuối nguồnnt4cái
292Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,85 nút
293Lắp đặt còi báo cháynt0,85 chuông
294Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2nt300m
295Kéo rải Dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2nt86m
296Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2nt20m
297Lắp đặt MCB-2P-10Ant1cái
298Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20nt400m
299Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,6761m3
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0203100m3
301Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngnt0,0676100m2
302Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,352m3
303Ván khuôn móng cộtnt0,0208100m2
304Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0576100m2
305Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0576100m2
306Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0557100m2
307Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,288m3
308Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,384m3
309Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,4732m3
310Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40nt1,086m3
311Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt2,88m2
312Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1,44m2
313Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt2,08m2
314Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt2,16m2
315Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt4,84m2
316Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt10,86m2
317Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40nt10,86m2
318Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt6,76m2
319Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt10,86m2
320Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt10,86m2
321Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)nt8,44m2
322Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)nt5,04m2
323Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt19,3m2
324Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt15,9m2
325Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt6,76m2
326CC cửa đi khung thép 30x60 mạ kẽm + tôn dày 1.5ly ốp 2 mặtnt1,62m2
327Lắp dựng cửa khung sắtnt1,62m2
328CC ổ khóa cửant1bộ
329Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,1266tấn
330Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0081tấn
331Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0348tấn
332Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0106tấn
333Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0341tấn
334Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,0087tấn
335Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,0441tấn
336Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,9957100m3
337Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2832100m3
338Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt2,816m3
339Vét bùn đầu cừnt2,816m3
340Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,816m3
341Đóng cọc tràm D>4,1cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất Int29,295100m
342Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt4,032m3
343Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt5,7132m3
344Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,9784m3
345Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,9072m3
346Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt2,6995m3
347Ván khuôn móng dàint0,0736100m2
348Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,7618100m2
349Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,0968100m2
350Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngnt0,5289100m2
351Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1814100m2
352Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2555100m2
353Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,4156tấn
354Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt0,005tấn
355Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)nt0,0043tấn
356Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10)nt0,8197tấn
357Gia công, lắp đặt tấm đan (d6)nt0,0391tấn
358Gia công, lắp đặt tấm đan (d10)nt0,1778tấn
359Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)nt0,0238tấn
360Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)nt0,1205tấn
361Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)nt0,0672tấn
362Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12)nt0,1258tấn
363Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)nt0,1551tấn
364Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt22m2
365Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt25,94m2
366Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt49,344m2
367Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt251cấu kiện
368Quét dung dịch chống thấmnt71,344m2
369CCLĐ nắp che bể nước PCCCnt1nắp
370Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int25,761m3
371Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0827100m3
372Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,9582100m3
373Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)nt5,435100m2
374Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt6,44m3
375Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt38,328m3
376Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt1,802tấn
377Ván khuôn móng dàint0,322100m2
378Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt16,5610m
379Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,2771m3
380Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt128,8m2
381Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (rãnh thoát nước)nt1,0442100m3
382Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Hố ga)nt0,0752100m3
383Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,3731100m3
384Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt10,6965m3
385Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt4,1342m3
386Ván khuôn móng dàint0,2441100m2
387Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,2463100m2
388Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)nt1,6603100m2
389Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1171cấu kiện
390Gia công, lắp đặt tấm đan (d6)nt0,2112tấn
391Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt25,0802m3
392Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt129,1707m2
393Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt35,175m2
394Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmnt0,1100m
395Máy bơm động cơ diezen Q= 27-78m3/H, H=50.5- 70.8mnt2Cái
396Bình chữa cháy CO2 5kgnt8Bình
397Bình bột 8Kgnt8Bình
398Kệ để bình chữa cháynt4bộ
399Bảng tiêu lệnh PCCCnt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,520 tỷ đồng; X ≥ 6,520 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1: 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2: 1 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Đội trưởng 1 - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
5 công nhân 15 Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 62,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đào đất1
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn Copha600
5 Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) chống150
6 Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng Lắp dựng150
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
8 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn Đầm BT4
9 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn, cắt4
10 Máy cắt, duỗi thép Cắt, duỗi thép4
11 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP Bơm nước2
12 Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Bơm cát, vận chuyển vật tư1
13 Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Nâng vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->