Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 05 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 05 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 11:19:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,314,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,520 tỷ đồng; X ≥ 6,520 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 62,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Copha |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cát, vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 05 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ và thiết bị công trình Trường Tiểu học Phương Trà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 2,7284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 13,8736 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | nt | 43,1756 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Hầm tự hoại) | nt | 0,2082 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (dầm móng) | nt | 0,511 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,6093 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, cọc D300 - Cấp đất I | nt | 40,5 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, cọc D300 - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | nt | 1,782 | 100m |
| 9 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | nt | 324 | 1 mối nối |
| 10 | Cung cấp thép nối cọc | nt | 48,52 | kg |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,5323 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm | nt | 2,1734 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,6 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 116,64 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 1.049,76 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 233,28 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 486 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,8374 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 36,1437 | m3 |
| 20 | Rải nilon chống thấm | nt | 9,2623 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 100,4782 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,53 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Ram dốc, đan tam cấp) | nt | 7,7594 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,9481 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,81 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cổ móng) | nt | 4,9649 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 36,573 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5513 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 150x300) | nt | 0,1757 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x200) | nt | 4,1786 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x300) | nt | 14,7114 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 52,761 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1) | nt | 48,3946 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn mái, sê nô) | nt | 47,0686 | m3 |
| 35 | Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4939 | m3 |
| 36 | Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,2356 | m3 |
| 37 | Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,317 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,7874 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng lan can cầu thang, lan can hành lang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,2008 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,126 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,366 | m3 |
| 42 | Bê tông đan và đà hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,78 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Lam trang trí) | nt | 14,8462 | m3 |
| 44 | Bê tông lam cửa, lam Z và đan nắp HTH, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 8,1683 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 288 | 1cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn móng cột | nt | 3,2593 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm móng, đà ram dốc) | nt | 4,6344 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Cổ móng, trụ ram dốc) | nt | 0,8139 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Cột, trụ) | nt | 6,3633 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,0108 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,0479 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 11,2608 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 3,2829 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,7756 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tay vịn, giằng cầu thang, lan can hành lang | nt | 0,4112 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | nt | 1,9831 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lam | nt | 3,535 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam cửa, lam Z và đan nắp HTH | nt | 2,775 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,3718 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,9528 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8615 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2983 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 10,1188 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,6878 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên) | nt | 125,1832 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn) | nt | 25,8552 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lan can) | nt | 7,4679 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn) | nt | 26,1532 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên) | nt | 3,0125 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,8606 | m3 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm) | nt | 51,233 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tính 50% trong nhà và 50% ngoài nhà) | nt | 283,5096 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 65,8216 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 239,0409 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 89,2478 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 346,815 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 779,2603 | m2 |
| 78 | Trát Hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P ngoài nhà) | nt | 370,9504 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P trong nhà) | nt | 233,76 | m2 |
| 80 | Trát lam trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 417,7515 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 77,4796 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (50% sơn P trong, 50% sơn P ngoài nhà) | nt | 91,36 | m2 |
| 83 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P trong nhà) | nt | 407,8152 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | nt | 19,9326 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | nt | 23,76 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát không sơn P) | nt | 164,3486 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | nt | 55,5816 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 963,9317 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.347,6449 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 92,8435 | m2 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | nt | 57,645 | m2 |
| 92 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 15,255 | m2 |
| 93 | Láng granitô bậc cầu thang | nt | 37,57 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | nt | 72 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,52 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 162,4 | m |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,94 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 137,9 | m |
| 99 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 538,48 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,32 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 149,339 | m2 |
| 102 | Quét flinkote chống thấm sê nô | nt | 335,2918 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | nt | 1.175,26 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | nt | 21,21 | m2 |
| 105 | Ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm | nt | 66,238 | m2 |
| 106 | Ốp thành bục giảng, kích thước gạch 400x400mm | nt | 3,885 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, kích thước gạch 60x240mm | nt | 56,8958 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường gạch Ceramic 400x100mm | nt | 57,52 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 1.961,1958 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 1.295,7843 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 963,9317 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 1.347,6449 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.925,1275 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.643,4292 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 94,64 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 14,26 | 0.0 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 176,64 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 176,64 | m2 |
| 119 | Hoa sắt thép H14 | nt | 176,64 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 176,64 | 1m2 |
| 121 | Cung cấp gạch bông gió 195x195x64 | nt | 210 | viên |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 35 | cái |
| 123 | Lắp dựng Xà gồ thép C50x100x15x2 mạ kẽm | nt | 3,5883 | tấn |
| 124 | Cung cấp xà gồ C50x100x15x2 mạ kẽm | nt | 3.561,2895 | kg |
| 125 | Cung cấp thép V40x3 | nt | 27,13 | kg |
| 126 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,8703 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,8703 | tấn |
| 128 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | nt | 1.785,57 | Kg |
| 129 | Cung cấp bulong D12x150 | nt | 360 | Bộ |
| 130 | Cung cấp thép V50x3 mạ kẽm | nt | 84,75 | Kg |
| 131 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | nt | 8,2719 | 100m2 |
| 132 | Tole phẵng mạ màu dày 5 dem úp nóc | nt | 78,0696 | m2 |
| 133 | Máng xối âm | nt | 0,0366 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2128 | tấn |
| 135 | Gia công lan can inox | nt | 0,1045 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | nt | 18,24 | m2 |
| 137 | Cung cấp Inox 304, D60 dày 1,2mm | nt | 251,5507 | Kg |
| 138 | Cung cấp Inox 304, D42 dày 1,2mm | nt | 9,3345 | kg |
| 139 | Cung cấp Inox 304, D27 dày 1mm | nt | 22,597 | kg |
| 140 | Cung cấp Inox 304, D21 dày 1mm | nt | 33,824 | kg |
| 141 | CCLD Ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL) | nt | 1 | bộ |
| 142 | Đắp vữa huy hiệu măng non | nt | 1 | Cái |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | nt | 4,2256 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm | nt | 2,7905 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1732 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,2107 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0192 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3192 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0519 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4891 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6302 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6978 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,1598 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3912 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0653 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1908 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,2013 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8466 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1899 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9517 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0245 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5321 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0657 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,3691 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8191 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,4144 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,8326 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0569 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2614 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,018 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5713 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1522 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,761 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,126 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | nt | 1,8503 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, d=08mm | nt | 0,0795 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | nt | 0,6005 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm) | nt | 0,0624 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | nt | 0,3126 | tấn |
| 180 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mm | nt | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt cầu thu nước Inox ĐK 100mm | nt | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 2,95 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa inox | nt | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 vòi tắm hương sen | nt | 7 | bộ |
| 185 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 27mm | nt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,13 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,7 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mm | nt | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mm | nt | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27mm (VLP & NC *1,5) | nt | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - ĐK 27/21mm | nt | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 27/21mm | nt | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,22 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,15 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,07 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 168mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,032 | 100m |
| 201 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - ĐK 100mm | nt | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt con thỏ - ĐK 100mm | nt | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 42mm | nt | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60/42mm | nt | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60mm (VLP & NC *1,5) | nt | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114mm (VLP *1,56 & NC * 1,15) | nt | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114mm | nt | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | nt | 7 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | nt | 85 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn Led tube T8 0.6m loại đơn 1x10W | nt | 7 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông loại 24W | nt | 20 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | nt | 52 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | nt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCCB 3P-30A | nt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp nối | nt | 20 | hộp |
| 219 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | nt | 80 | hộp |
| 220 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | nt | 170 | hộp |
| 221 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | nt | 40 | hộp |
| 222 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | nt | 25 | hộp |
| 223 | Lắp đặt hộp nhựa + mặt ổ cắm, CT, CB | nt | 100 | hộp |
| 224 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 41 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 41 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cầu chì âm tường | nt | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt cáp điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 2.750 | m |
| 232 | Lắp đặt cáp điện đơn CV 2,5mm2 | nt | 620 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp điện đơn CVV 10mm2 | nt | 512 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp điện đơn CV 6mm2 | nt | 263 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột CVV 16mm2 | nt | 100 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn hộ dây dẫn - ĐK 20mm | nt | 31 | m |
| 237 | Lắp đặt máng nhựa dẹt 60x40mm | nt | 120 | m |
| 238 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp 600x400x200x1.2 sơn tĩnh điện | nt | 1 | 1 tủ |
| 239 | Cung cấp đèn báo pha R-Y-B | nt | 1 | cái |
| 240 | Cung cấp đồng hồ chỉ thị AC | nt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp 500x400x200x1.2 sơn tĩnh điện | nt | 1 | 1 tủ |
| 242 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | nt | 3 | cọc |
| 243 | Kéo rải cáp đồng trần đường kính 25mm2 | nt | 15 | m |
| 244 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 6W | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 245 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2,2W | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 246 | Kẹp xiết cáp | nt | 3 | bộ |
| 247 | Thanh đồng 2x40 (80mm2) | nt | 1 | m |
| 248 | Đầu Cos D10 | nt | 12 | cái |
| 249 | Đầu Cos D16 | nt | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt Rack 2-3mm + sứ ống chỉ | nt | 1 | bộ |
| 251 | Cung cấp Bulon M16x250+londen | nt | 1 | bộ |
| 252 | Bas thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | nt | 174 | cái |
| 253 | Tắc kê nở ống D8x60x0,6 | nt | 522 | con |
| 254 | Lắp đặt đầu Kim thu sét tiên đạo Rp=87m | nt | 1 | cái |
| 255 | Kéo rải dây đồng trần 70mm² chống sét theo tường, cột và mái nhà | nt | 65 | m |
| 256 | Kéo rải dây băng đồng 25x3mm chống sét dưới mương đất | nt | 12 | m |
| 257 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 2,4m | nt | 6 | cọc |
| 258 | Lắp đặt bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 259 | CCLĐ Kẹp kiểm tra | nt | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tủ kiểm tra 400x300x150 | nt | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D42mm L=4,0m | nt | 1 | bộ |
| 262 | CCLĐ Đế kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 263 | CCLĐ cáp chằng 4mm² | nt | 35 | m |
| 264 | CCLĐ Tăng đơ cáp | nt | 3 | cái |
| 265 | CCLĐ Ốc xiếc cáp 4mm² | nt | 12 | con |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mm | nt | 65 | m |
| 267 | CCLĐ Cổ dê inox D27 định vị ống | nt | 40 | cái |
| 268 | Lắp đặt bu lông D12x120 + Londen | nt | 4 | bộ |
| 269 | CCLĐ Cổ dê inox định vị cáp vào trụ đỡ | nt | 4 | cái |
| 270 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 10,56 | 1m3 |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1056 | 100m3 |
| 272 | Lắp đặt Tủ PCCC 650x450x220mm (01 vòi chữa cháy D50, 20m/cuộn; 01 van chữa cháy D50; 01 lăng phun D50; 01 Khớp nối họng chữa cháy D50) | nt | 4 | 1 tủ |
| 273 | Lắp đặt Ống STK D76x4mm- nối bằng pp hàn (NCx1,15 và VLPx1,56) | nt | 0,76 | 100m |
| 274 | Lắp đặt Ống STK D90x4mm- nối bằng pp hàn (NCx1,15 và VLPx1,56) | nt | 0,15 | 100m |
| 275 | Lắp đặt Co STK D76 | nt | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt Co STK D90 | nt | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê STK D76 (NC, MTC, VLP điều chỉnh 1,5) | nt | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê STK D90/76 (NC, MTC, VLP điều chỉnh 1,5) | nt | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm | nt | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt Van cửa đồng D90mm | nt | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt Lup bê D90mm | nt | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt khớp nối chống rung - ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 283 | CC Tắc kê thép cố định | nt | 1 | bịt |
| 284 | CC thép dẹp 3x40 | nt | 15 | m |
| 285 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mm | nt | 1 | cái |
| 286 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 12,1 | 1m3 |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,121 | 100m3 |
| 288 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 06 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 289 | Lắp đặt Đầu báo khói | nt | 5,6 | 10 đầu |
| 290 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | nt | 0,4 | 10 đầu |
| 291 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | nt | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 293 | Lắp đặt còi báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 294 | Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 | nt | 300 | m |
| 295 | Kéo rải Dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 | nt | 86 | m |
| 296 | Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 297 | Lắp đặt MCB-2P-10A | nt | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | nt | 400 | m |
| 299 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,676 | 1m3 |
| 300 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0203 | 100m3 |
| 301 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | nt | 0,0676 | 100m2 |
| 302 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,352 | m3 |
| 303 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0208 | 100m2 |
| 304 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 305 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 306 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0557 | 100m2 |
| 307 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 308 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,384 | m3 |
| 309 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4732 | m3 |
| 310 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | nt | 1,086 | m3 |
| 311 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,88 | m2 |
| 312 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,44 | m2 |
| 313 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,08 | m2 |
| 314 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,16 | m2 |
| 315 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,84 | m2 |
| 316 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 10,86 | m2 |
| 317 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 10,86 | m2 |
| 318 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,76 | m2 |
| 319 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 10,86 | m2 |
| 320 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 10,86 | m2 |
| 321 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 8,44 | m2 |
| 322 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 5,04 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,3 | m2 |
| 324 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 15,9 | m2 |
| 325 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 6,76 | m2 |
| 326 | CC cửa đi khung thép 30x60 mạ kẽm + tôn dày 1.5ly ốp 2 mặt | nt | 1,62 | m2 |
| 327 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 1,62 | m2 |
| 328 | CC ổ khóa cửa | nt | 1 | bộ |
| 329 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,1266 | tấn |
| 330 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0081 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0348 | tấn |
| 332 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0106 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0341 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0087 | tấn |
| 335 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0441 | tấn |
| 336 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,9957 | 100m3 |
| 337 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2832 | 100m3 |
| 338 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,816 | m3 |
| 339 | Vét bùn đầu cừ | nt | 2,816 | m3 |
| 340 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,816 | m3 |
| 341 | Đóng cọc tràm D>4,1cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | nt | 29,295 | 100m |
| 342 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,032 | m3 |
| 343 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,7132 | m3 |
| 344 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,9784 | m3 |
| 345 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9072 | m3 |
| 346 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,6995 | m3 |
| 347 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0736 | 100m2 |
| 348 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,7618 | 100m2 |
| 349 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0968 | 100m2 |
| 350 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | nt | 0,5289 | 100m2 |
| 351 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1814 | 100m2 |
| 352 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2555 | 100m2 |
| 353 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,4156 | tấn |
| 354 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,005 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | nt | 0,0043 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | nt | 0,8197 | tấn |
| 357 | Gia công, lắp đặt tấm đan (d6) | nt | 0,0391 | tấn |
| 358 | Gia công, lắp đặt tấm đan (d10) | nt | 0,1778 | tấn |
| 359 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | nt | 0,0238 | tấn |
| 360 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | nt | 0,1205 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | nt | 0,0672 | tấn |
| 362 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | nt | 0,1258 | tấn |
| 363 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | nt | 0,1551 | tấn |
| 364 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 22 | m2 |
| 365 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,94 | m2 |
| 366 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 49,344 | m2 |
| 367 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 25 | 1cấu kiện |
| 368 | Quét dung dịch chống thấm | nt | 71,344 | m2 |
| 369 | CCLĐ nắp che bể nước PCCC | nt | 1 | nắp |
| 370 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 25,76 | 1m3 |
| 371 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0827 | 100m3 |
| 372 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,9582 | 100m3 |
| 373 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | nt | 5,435 | 100m2 |
| 374 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,44 | m3 |
| 375 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 38,328 | m3 |
| 376 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 1,802 | tấn |
| 377 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,322 | 100m2 |
| 378 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 16,56 | 10m |
| 379 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,2771 | m3 |
| 380 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 128,8 | m2 |
| 381 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (rãnh thoát nước) | nt | 1,0442 | 100m3 |
| 382 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Hố ga) | nt | 0,0752 | 100m3 |
| 383 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,3731 | 100m3 |
| 384 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,6965 | m3 |
| 385 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,1342 | m3 |
| 386 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2441 | 100m2 |
| 387 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2463 | 100m2 |
| 388 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | nt | 1,6603 | 100m2 |
| 389 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 117 | 1cấu kiện |
| 390 | Gia công, lắp đặt tấm đan (d6) | nt | 0,2112 | tấn |
| 391 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,0802 | m3 |
| 392 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 129,1707 | m2 |
| 393 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,175 | m2 |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | nt | 0,1 | 100m |
| 395 | Máy bơm động cơ diezen Q= 27-78m3/H, H=50.5- 70.8m | nt | 2 | Cái |
| 396 | Bình chữa cháy CO2 5kg | nt | 8 | Bình |
| 397 | Bình bột 8Kg | nt | 8 | Bình |
| 398 | Kệ để bình chữa cháy | nt | 4 | bộ |
| 399 | Bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,520 tỷ đồng; X ≥ 6,520 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2: | 1 | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng | 1 | - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | công nhân | 15 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 62,5 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | Copha | 600 |
| 5 | Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) | chống | 150 |
| 6 | Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | Lắp dựng | 150 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | Đầm BT | 4 |
| 9 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn, cắt | 4 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt, duỗi thép | 4 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước ≥ 1,5HP | Bơm nước | 2 |
| 12 | Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Bơm cát, vận chuyển vật tư | 1 |
| 13 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Nâng vật tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi