Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường PTDTBT - Tiểu học Trà Tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017285-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường PTDTBT - Tiểu học Trà Tập
Số hiệu KHLCNT 20211016439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG GN bền vững, CT MTQG PT KTXH vùng miền núi, vùng DTTS và NS huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 11:18:00 đến ngày 2021-10-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,627,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ và chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Kinh tế Xây dựng và QLDA. Đã quản lý hồ sơ và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm dùi, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm cóc, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt gạch đá, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy hàn 23Kw, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy phát điện 5KVA, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô >=5tấn, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy khoan Bê tong, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy tời, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào >0,4m3, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trường PTDTBT - Tiểu học Trà Tập
Trường PT DTBT – Tiểu học Trà Tập
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG GN bền vững, CT MTQG PT KTXH vùng miền núi, vùng DTTS và NS huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng An Sinh Phú; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Nghĩa Quảng Nam; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,084
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,06100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,676
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,038100m³
5Đào xúc đất bằng thủ công để đắp vào hố móng xử lý nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V413,324
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V347,126
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,023
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,774tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,583
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m²
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,311tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,272
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,198
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,066
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,378100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,417
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,595
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,053
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m²
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m²
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,888tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m²
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,303tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,306
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m²
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,653
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m²
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,844
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m²
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m²
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,942
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m²
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép Sê nô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,549
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V132,506
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V132,506
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132,506
63Gia công xà gồ thép 40x80 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,817tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,817tấn
65Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,021100m²
66Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V604cái
67GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V22,378kg
68GCLD bách đỡ xà gồ V50 dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
69Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m
70Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m
71GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,922
72GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,992
73Lợp tôn úp nóc máng nước nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,549m
74Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,992
75GCLD lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,101
76GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V233,48cái
77GCLD vách kính cường lực 8 ly khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,378
78GCLD vách vệ sinh bằng composite kể cả cửa, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,72
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,178
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V779,197
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,4
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,88
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,965
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7m
86Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (600x600), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V454,313
87Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 (300x600) m2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,852
88Láng granitô cầu thang, bậc cấp, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V48,853
89Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V736,33
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.004,506
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,507100m²
92Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V458,25
93Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
95Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
97Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165hộp
99Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
100Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
101Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
103Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V493m
105Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V170m
108Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
109Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
110Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
112Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bình
114Lắp đặt kệ để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3kệ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
117Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
118Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
119Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
131Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,256
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,572
134Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9
135Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1
136Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m²
137Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,91
140Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,818
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
142LD cút thông hầm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143LD ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống thoát nước hầm rút dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
147LD ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,645
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V96,025
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m²
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,075100m²
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V15rọ
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,914
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
C MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,75
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m²
5Gia công cột bằng thép hình D76 dày 2,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
6Gia công kết cấu thép khung dàn (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
8Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,42
9Gia công xà gồ thép mạ kẽm 60x30 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,831100m²
12SXLĐ bu lông D=16, L = 250Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
13Thép tấm bản mã 200x200x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,91kg
D THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,326
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76
4Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,473
5Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,225
6Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,264
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,389
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,302
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,403
10Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,877
11Phá dỡ kết cấu bê tông cột, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192
12Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726
13Phá dỡ nền đan bê tông, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53
14Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,273
15Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Xử lý hầm từ hoại nhà vệ sinh củMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Xúc phế vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V14,851
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Quản lý hồ sơ và chất lượng công trình 1 01 Kỹ sư Kinh tế Xây dựng và QLDA. Đã quản lý hồ sơ và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt2
2 - Máy đầm dùi, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt2
3 - Máy đầm cóc, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
4 - Máy cắt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
5 - Máy cắt gạch đá, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
6 - Máy hàn 23Kw, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt2
7 - Máy phát điện 5KVA, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
8 - Ô tô >=5tấn, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
9 - Máy thủy bình, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
10 - Máy khoan Bê tong, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt2
11 - Máy tời, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
12 Máy đào >0,4m3, Có tài liệu chứng minh tính sở hữu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->