Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024297-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210979128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 11:08:00 đến ngày 2021-10-29 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,368,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Yêu cầu hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó phải có các hạng mục chính bao gồm: đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ và có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ ≥ 3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Lu rung 25 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy ép cọc cừ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hoàn thiện hạ tầng giao thông, thoát nước xã Kim Chung
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần nước và hạ tầng kỹ thuật Hà Nội; + Đơn vị thẩm định TKBVTC - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Lợi Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Có chứng chỉ của tổ chức về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc chứng chỉ thi công công trình giao thông cấp III) trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ, VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V189,229m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,9535100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8458100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8458100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,8458100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V87,6635m3
7Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,6561100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5327100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5327100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,5327100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V455,6965m3
12Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V86,5823100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1393100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1393100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91,1393100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4826100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3828100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5164100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7629100m3
25Đắp đất nền hè, taluy bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4957100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V111,9664100m2
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9664100m2
28Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V25,6837100m3
29Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,9776100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V124,0119100m2
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8035100m3
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V24,1498100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1498100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,6492100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V8,1685100m2
36Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1685100m2
37Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8169100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2075m3
39Rải lớp giấy nilonMô tả kỹ thuật theo chương V4,3283100m2
40Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6492100m3
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,9044100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9044100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9044100m2
44Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9044100m2
45Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m3
46Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2713100m3
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block P2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.280,14m2
49Cát vàng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V464,007m3
50Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, cát vàng gia cố 8% ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2801100m3
51Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,2801100m3
52Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,2801100m3
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block P7 + P10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.254,32m2
54Cát vàng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V262,716m3
55Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, cát vàng gia cố 8% ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2543100m3
56Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,2543100m3
57Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,2543100m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V350,692m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,5296100m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.489,24m2
61Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.804m
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng KT: 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.441,2m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7992m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
66Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
70Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,955m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,97100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V208,186m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,9m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V479,9m2
76Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,9604m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,8m2
86Cột biển báo D88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m
87Biển tam giác W.203cMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
91Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CÂY XANH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3236m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7077100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,785m3
4Cây sao đen 4->6m, đường kính thân từ D15-20cm tính từ mặt đất 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V89cây
5Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V35,22m2
6Cây chuỗi ngọc ( 20 khóm/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V772khóm
7Cây bỏng nổ (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V386cây
8Bỏng nổ xén tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
9Cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
10Khóm ngâu xén tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
11Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V89cây/lần
12Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,22m2/tháng
13Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,04m2/tháng
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,261m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4522100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4885m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9228100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4977100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4977100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4977100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V702,0275m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V133,3852100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7275100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8216100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9911100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8302100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9227100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9227100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,9227100m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,2đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V111mối nối
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3361 cái
23Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V336cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,179m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5871tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V87cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,312m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581100m2
36Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V523,3333đoạn cống
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V523mối nối
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,42m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9125100m2
40Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V379,1667đoạn cống
41Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V379mối nối
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,964m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m2
44Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,1667đoạn cống
45Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V134mối nối
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,912m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8489100m2
48Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V769,1667đoạn cống
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V769mối nối
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,504m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
52Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V189,1667đoạn cống
53Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V189mối nối
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,242m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
56Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5đoạn cống
57Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,212m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
60Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V421,6667đoạn cống
61Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V421mối nối
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
64Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8333đoạn cống
65Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
68Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,3333đoạn cống
69Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V78mối nối
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,34m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
72Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,1667đoạn cống
73Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0952100m2
76Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V454,1667đoạn cống
77Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V454mối nối
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
80Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,6667đoạn cống
81Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V66mối nối
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,35m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8115100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,44m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8103100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8586tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5374100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0211tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,37m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8844100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3504tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,443tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6397tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V93cấu kiện
97Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
98Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
99Lắp dựng nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,172m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,643m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,017m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2987100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6161tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,358m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2096tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
119Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 150KNMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
121Lắp dựng nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
122VXM chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V432,38m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,882m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1643100m2
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,428m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,26m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4258m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0672100m2
131Bộ lưới chắn rác Composite (960x530) tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
132Lắp đặt tấm chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077100m2
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m2
137Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
146Bộ lưới chắn rác Composite (680x380) tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
147Lắp đặt tấm chắn rác loại 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
150Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
152Bộ lưới chắn rác Composite (960x530) tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
153Lắp đặt tấm chắn rác loại 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1227tấn
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
162Thép góc 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,576kg
163Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
164Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
166Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749100m2
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3227tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
175VXM chèn nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
176Bộ nắp ga Composite (850x850) tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
177Lắp đặt nắp ga Composite tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
178Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
179Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
184Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V132m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
188Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Đóng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V93,5875100m
189Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,9125100m
190Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V101,5100m
191Khấu hao cừ larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V37.310,308kg
192Lắp dựng giằng thép ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,8442tấn
193Tháo dỡ giằng thép ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,8442tấn
194Khấu hao phí VL giằng I200x100x5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.198,4159kg
195Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V651,65100m
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V146,9655m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9234100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0836100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9518100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3931100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3931100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,3931100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V130mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V390cái
11Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,322m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5809100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,72m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V526m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,624m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,104100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8463tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,578100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V526cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V382,59m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,107100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,944m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.234,24m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V215,616m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V26,952100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V168,45m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,734tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,107100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3.369cấu kiện
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
41Khung + nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Lắp nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Bê tông lòng mo đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,24100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2548100m2
49Khung + nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
50Lắp nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,76m2
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG TD, PP)
1Ống thép đen hàn xoắn DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
2Ống lồng TĐ DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
3Ống lồng TĐ DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
4Ống lồng TĐ DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 16,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,47100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,03100m
8Van BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van BB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Van BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Tê gang BBB DN200x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Tê HDPE DN225x225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tê HDPE DN225x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê HDPE DN160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Tê HDPE DN160x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê HDPE DN160x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tê HDPE DN90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cút nhựa HDPE DN225x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Cút nhựa HDPE DN160x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cút nhựa HDPE DN90x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
22Côn thép BB DN150x125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn nhựa HDPE DN225x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Côn nhựa HDPE DN160x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đầu nối bích HDPE DN225Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Đầu nối bích HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đầu nối bích HDPE DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Bích thép rỗng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
30Bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
31Bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
32Bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
33Mối nối mềm EB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Mối nối mềm EB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Mối nối mềm EB DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Mối nối mềm EB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Bích thép đặc DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
38Nút bịt DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Ống dựng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16m
41Nước xúc xả thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V843,0311m3
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,47100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,03100m
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
46Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,47100m
47Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,03100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
49Măng sông 1 đầu bích DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
52Côn thép DN125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Trụ cứu hoả 3 họng xả (tháo lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đai khởi thủy DN160x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Đai khởi thủy DN90x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Ống TTK DN26Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
57Van cửa đồng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Măng sông TTK DN26Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Trong kép TTK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Đai khởi thủy DN225x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Đai khởi thủy DN90x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Ống lồng thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
64Ống TTK DN26Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
65Van cửa đồng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Cút TTK DN26Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Trong kép TTK DN26Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Chụp van xả khí DN200 thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Nắp đậy thép lá dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,11kg
71Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Van chặn BB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Đồng hồ cơ DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Mối nối mềm EB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đầu nối bích DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
78Ống thép hàn xoắn DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG TD, PP)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8214100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5865m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5211100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8338100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3962100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3962100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3962100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6434m3
22Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m3
29Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
30Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V4nắp
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
43Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
44Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,793100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m2
59Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
64Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
69Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
70Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
74Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ)
1Ống lồng thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,94100m
3Van ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Đai khởi thủy HDPE DN160x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đai khởi thủy HDPE DN90x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Tê HDPE DN63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
7Cút nhựa HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V207cái
8Nút bịt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
9Trong kép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
10Măng sông ren ngoài DN63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Măng sông nối ống HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
12Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Ống dựng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,94100m
15Nước xúc xả thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V790,7558m3
16Ống lồng TĐ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
19Đai khởi thủy DN160x2.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Đai khởi thủy DN160x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Đai khởi thủy DN90x2.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đai khởi thủy DN90x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Van ren DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Van ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Cút HDPE DN63x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Cút HDPE DN75x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
27Trong kép TTK DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Trong kép TTK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Măng sông 1 đầu ren ngoài DN63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Măng sông 1 đầu ren ngoài DN75x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Măng sông nối ống DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Măng sông nối ống DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Ống dựng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
37Nước xúc xả thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V20,3345m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
40Tê HDPE DN63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Tê HDPE DN63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Cút HDPE DN63x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Cút HDPE DN50x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
44Măng sông nối ống DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Măng sông nối ống DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
48Nước xúc xả thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V13,7111m3
H HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,584m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,091100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3726100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8153100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3452100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3452100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3452100m3
I HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (ĐẤU TRẢ ĐỒNG HỒ CNVN)
1Tháo dỡ cụm đồng hồ DN15 cấp CMô tả kỹ thuật theo chương V453cái
2Lắp đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V453cái
3Van góc (kèm van 1 chiều) DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V453cái
4Ống nhựa PPR PN10, DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08100m
5Ống nhựa HDPE PN10, DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92100m
6Ống lồng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
7Măng sông 1 đầu ren rong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V453cái
8Cút HDPE DN25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
9Cút PPR DN25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1.178cái
10Cút 90 độ ren trong HDPE DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
11Đai khởi thủy DN63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
12Măng sông một đầu ren ngoài DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
13Hộp bảo vệ đồng hồ HCLMô tả kỹ thuật theo chương V453hộp
J HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CNVN)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0249100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0719100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0788100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0788100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0788100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
6Lắp dựng cột chiếu sáng tròn côn liền cần đơn 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
7Lắp đèn 75W trên cột (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
11Vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
13Dây nối tiếp địa thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13kg
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
15Tai bắt tiếp địa thép D40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54kg
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
17Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4994100m3
19Đào rãnh cáp trên nền đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,66m3
20Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V70,6m3
21Rải cát ránh cápMô tả kỹ thuật theo chương V70,6m3
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65Mô tả kỹ thuật theo chương V479m
23Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V392m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
25Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94100m
26Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94100m
27Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
29Đắp đất ránh cápMô tả kỹ thuật theo chương V86,2m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
L HẠNG MỤC: PHẦN VIỄN THÔNG
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2128m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2704100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4978100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2948100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,62100m
11Miếng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V504,8m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng M150, đá 2x4;Mô tả kỹ thuật theo chương V4,631m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9261m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0486m3
18Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
19Nắp ga gang bể cáp 2TG, KT: 945x872x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
20Lắp đặt nắp ga gang bể cáp 2TG, KT: 945x872x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
21Gia công các kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
22Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7744m2
24Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cọc
25Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
27Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
28Tháo dỡ nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,13m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7077tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7077tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V87cấu kiện
M HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột biển báo đường kính 88,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m
2Biển báo đường hẹp, biển đi chậm biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,356m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cọc tiêu di động dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V260m
10Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Điện chiếu sáng bóng+dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Điện thắp sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V200KW
14Nhân công 3,5/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V118công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Yêu cầu hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó phải có các hạng mục chính bao gồm: đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ và có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) cấp III75
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ75
3 Kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư cầu đường55
4 Kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư cấp thoát nước33
5 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư ngành điện33
6 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng33
7 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt2
2 Ôtô tự đổ ≥ 3,5 T Còn hoạt động tốt4
3 Lu rung 25 T Còn hoạt động tốt2
4 Máy ủi ≥ 108 CV Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn Còn hoạt động tốt4
6 Máy uốn cắt thép Còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tưới nước 5 m3 Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt4
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
11 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
12 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt4
13 Máy ép cọc cừ Còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->