Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 11:08:00 đến ngày 2021-10-29 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,368,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Yêu cầu hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó phải có các hạng mục chính bao gồm: đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ và có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Lu rung 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy ép cọc cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hoàn thiện hạ tầng giao thông, thoát nước xã Kim Chung 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Có chứng chỉ của tổ chức về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc chứng chỉ thi công công trình giao thông cấp III) trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ, VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,229 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8458 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8458 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6635 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6561 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5327 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5327 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5327 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,6965 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5823 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1393 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1393 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1393 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7629 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền hè, taluy bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4957 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9664 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9664 | 100m2 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6837 | 100m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9776 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0119 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8035 | 100m3 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1498 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1498 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1685 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1685 | 100m2 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2075 | m3 |
| 39 | Rải lớp giấy nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3283 | 100m2 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | 100m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | 100m2 |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | 100m3 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block P2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.280,14 | m2 |
| 49 | Cát vàng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,007 | m3 |
| 50 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2801 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2801 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2801 | 100m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block P7 + P10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.254,32 | m2 |
| 54 | Cát vàng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,716 | m3 |
| 55 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2543 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2543 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2543 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,692 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5296 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,24 | m2 |
| 61 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.804 | m |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng KT: 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,2 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7992 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 66 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 70 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,955 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,186 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,9 | m2 |
| 76 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9604 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8 | m2 |
| 86 | Cột biển báo D88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 87 | Biển tam giác W.203c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | m3 |
| 4 | Cây sao đen 4->6m, đường kính thân từ D15-20cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cây |
| 5 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 6 | Cây chuỗi ngọc ( 20 khóm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | khóm |
| 7 | Cây bỏng nổ (mật độ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | cây |
| 8 | Bỏng nổ xén tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 9 | Cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 10 | Khóm ngâu xén tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (3 tháng mỗi tháng 2 lần chăm bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cây/lần |
| 12 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2/tháng |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2/tháng |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4885 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4977 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4977 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4977 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,0275 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3852 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7275 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8216 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8302 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9227 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9227 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9227 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 cái |
| 23 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,179 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5871 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,312 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | 100m2 |
| 36 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,3333 | đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | mối nối |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | 100m2 |
| 40 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,1667 | đoạn cống |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | mối nối |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,964 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 44 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1667 | đoạn cống |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | mối nối |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,912 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8489 | 100m2 |
| 48 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,1667 | đoạn cống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | mối nối |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,504 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 52 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1667 | đoạn cống |
| 53 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | mối nối |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 56 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | đoạn cống |
| 57 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,212 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 60 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6667 | đoạn cống |
| 61 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | mối nối |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 64 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8333 | đoạn cống |
| 65 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 68 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3333 | đoạn cống |
| 69 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mối nối |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 72 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1667 | đoạn cống |
| 73 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0952 | 100m2 |
| 76 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,1667 | đoạn cống |
| 77 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | mối nối |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 80 | Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6667 | đoạn cống |
| 81 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8115 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8103 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8586 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5374 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0211 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,37 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8844 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3504 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,443 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6397 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cấu kiện |
| 97 | Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 98 | Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,643 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,017 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2987 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6161 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,358 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2096 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 119 | Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Khung + nắp ga Composite (850x850) tải trọng 150KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 121 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 122 | VXM chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,38 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,882 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1643 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,428 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,26 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4258 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0672 | 100m2 |
| 131 | Bộ lưới chắn rác Composite (960x530) tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 132 | Lắp đặt tấm chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 146 | Bộ lưới chắn rác Composite (680x380) tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 147 | Lắp đặt tấm chắn rác loại 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 152 | Bộ lưới chắn rác Composite (960x530) tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt tấm chắn rác loại 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 162 | Thép góc 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,576 | kg |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 164 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 166 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3227 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 175 | VXM chèn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 176 | Bộ nắp ga Composite (850x850) tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 177 | Lắp đặt nắp ga Composite tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 178 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 184 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 188 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5875 | 100m |
| 189 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9125 | 100m |
| 190 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | 100m |
| 191 | Khấu hao cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.310,308 | kg |
| 192 | Lắp dựng giằng thép ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8442 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ giằng thép ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8442 | tấn |
| 194 | Khấu hao phí VL giằng I200x100x5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,4159 | kg |
| 195 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,65 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9655 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9234 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0836 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3931 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3931 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 11 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,322 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5809 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,72 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,59 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,107 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,944 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.234,24 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,616 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,952 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,45 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,734 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,107 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.369 | cấu kiện |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 41 | Khung + nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Bê tông lòng mo đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 49 | Khung + nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 50 | Lắp nắp ga Composite 850x850 (tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG TD, PP) | |||
| 1 | Ống thép đen hàn xoắn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 2 | Ống lồng TĐ DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống lồng TĐ DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 4 | Ống lồng TĐ DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 16,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | 100m |
| 8 | Van BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Tê gang BBB DN200x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN225x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN225x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE DN160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê HDPE DN160x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN160x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê HDPE DN90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE DN225x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE DN160x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE DN90x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Côn thép BB DN150x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa HDPE DN225x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn nhựa HDPE DN160x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đầu nối bích HDPE DN225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 30 | Bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 31 | Bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 33 | Mối nối mềm EB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Bích thép đặc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Nút bịt DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Ống dựng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 41 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,0311 | m3 |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Măng sông 1 đầu bích DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 52 | Côn thép DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Trụ cứu hoả 3 họng xả (tháo lắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đai khởi thủy DN160x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Đai khởi thủy DN90x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Ống TTK DN26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 57 | Van cửa đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Măng sông TTK DN26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Trong kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đai khởi thủy DN225x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đai khởi thủy DN90x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Ống lồng thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Ống TTK DN26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Van cửa đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Cút TTK DN26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Trong kép TTK DN26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Chụp van xả khí DN200 thép đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | kg |
| 71 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Van chặn BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đồng hồ cơ DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Mối nối mềm EB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đầu nối bích DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 78 | Ống thép hàn xoắn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG TD, PP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8214 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5865 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5211 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3962 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3962 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nắp |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 59 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 64 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 69 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 70 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 74 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ) | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,94 | 100m |
| 3 | Van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE DN90x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 8 | Nút bịt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 9 | Trong kép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 12 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Ống dựng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,94 | 100m |
| 15 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,7558 | m3 |
| 16 | Ống lồng TĐ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Đai khởi thủy DN160x2.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy DN160x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy DN90x2.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy DN90x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Van ren DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút HDPE DN63x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Cút HDPE DN75x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 27 | Trong kép TTK DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Trong kép TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Măng sông 1 đầu ren ngoài DN63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Măng sông 1 đầu ren ngoài DN75x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Ống dựng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 37 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3345 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 40 | Tê HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Tê HDPE DN63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Cút HDPE DN63x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Cút HDPE DN50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 48 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7111 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,584 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3726 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3452 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3452 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3452 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (ĐẤU TRẢ ĐỒNG HỒ CNVN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cụm đồng hồ DN15 cấp C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | cái |
| 2 | Lắp đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | cái |
| 3 | Van góc (kèm van 1 chiều) DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE PN10, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | 100m |
| 6 | Ống lồng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 7 | Măng sông 1 đầu ren rong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 9 | Cút PPR DN25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178 | cái |
| 10 | Cút 90 độ ren trong HDPE DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 12 | Măng sông một đầu ren ngoài DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ HCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CNVN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0249 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột chiếu sáng tròn côn liền cần đơn 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 7 | Lắp đèn 75W trên cột (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 13 | Dây nối tiếp địa thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | kg |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 15 | Tai bắt tiếp địa thép D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | kg |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 17 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4994 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 20 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m3 |
| 21 | Rải cát ránh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m |
| 26 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m |
| 27 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 29 | Đắp đất ránh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2128 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2704 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4978 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | 100m |
| 11 | Miếng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng M150, đá 2x4; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9261 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0486 | m3 |
| 18 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Nắp ga gang bể cáp 2TG, KT: 945x872x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nắp ga gang bể cáp 2TG, KT: 945x872x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m2 |
| 24 | Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cọc |
| 25 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7077 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7077 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 2 | Biển báo đường hẹp, biển đi chậm biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Còi đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiêu di động dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Áo bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Điện chiếu sáng bóng+dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Điện thắp sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | KW |
| 14 | Nhân công 3,5/7 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Yêu cầu hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó phải có các hạng mục chính bao gồm: đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ và có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) cấp III | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư cầu đường | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư ngành điện | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 3,5 T | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Lu rung 25 T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108 CV | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy uốn cắt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy ép cọc cừ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi