Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km1 đến lý trình Km3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km1 đến lý trình Km3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 11:06:00 đến ngày 2021-10-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,616,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39246585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2784E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.831.507.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.663.014.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km1 đến lý trình Km3) Chương trình Phát triển đô thị quốc gia dựa trên kết quả khu vực miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 33,8374 | 100m3 |
| 2 | Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo quy định hiện hành | 25,3752 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,2699 | 100m3 |
| 4 | Vét rãnh hở (Htb=25cm) | Theo quy định hiện hành | 351,5556 | 10m |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 50,688 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo quy định hiện hành | 3.215,0348 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,9876 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 5,6769 | 100m3 |
| B | KC móng đường chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 15,2257 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Theo quy định hiện hành | 12,6881 | 100m3 |
| C | Kết cấu mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 962,5427 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 84,587 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định hiện hành | 163,556 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo quy định hiện hành | 269,5578 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định hiện hành | 504,1604 | 100m2 |
| D | Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan mác 200 | Theo quy định hiện hành | 170,0144 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Theo quy định hiện hành | 204,0173 | 10m |
| E | Cơi rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 42,495 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 544,8213 | m3 |
| F | Tấm bản đậy rãnh KT 100x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 7,332 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 6,2322 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 16,8636 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản vữa XM M250 | Theo quy định hiện hành | 183,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 1.833 | cấu kiện |
| G | Tấm bản hộp kỹ thuật KT 100x80x8cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 5,4926 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 5,4926 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 11,7428 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản vữa XM M250 | Theo quy định hiện hành | 119,322 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 1.894 | cấu kiện |
| H | Tấm bản hố ga KT 35x120x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0,7781 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,502 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 1,5813 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản vữa XM M250 | Theo quy định hiện hành | 10,542 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 251 | cấu kiện |
| I | Tấm bản rãnh ngang KT 100x80x8cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0,7714 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,7714 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo quy định hiện hành | 1,6492 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 16,758 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 266 | cấu kiện |
| J | Vữa đệm tấm bản tận dụng | |||
| 1 | Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 387,684 | m2 |
| K | Bó vỉa đá 2A | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 16x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.023 | m |
| L | Bó vỉa đá 3B | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 16x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44 | m |
| M | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 14,3086 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 81,411 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 2.467 | m |
| N | Bó vỉa 1B | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,9253 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 3,896 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,75 | m |
| O | Bó vỉa 3A(hố thu) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0984 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,7503 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,615 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 3,198 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 123 | m |
| P | Bó vỉa 5A | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,2124 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 1,332 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 18 | m |
| Q | Bó vỉa 6A | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 5,757 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 48,48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 606 | m |
| R | Bó vỉa 6B | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 2,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| S | Móng bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 118,339 | m3 |
| T | Hố thu nước mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn cơi rãnh | Theo quy định hiện hành | 4,0869 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cơi rãnh ngang, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 92,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo quy định hiện hành | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,9057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,04 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ghi thu thép | Theo quy định hiện hành | 2,7 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghi thu gang tận dụng | Theo quy định hiện hành | 2,7 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghi thu gang làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,64 | tấn |
| 9 | Ghi thu gang Kt40x70cm | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| U | Đào đắp, phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành | 22,26 | m3 |
| 2 | Cắt khe mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định hiện hành | 6,72 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Theo quy định hiện hành | 6,72 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m3 |
| V | Xà đỡ bó vỉa 100x10x10 (1A) | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,0704 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,1472 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0256 | tấn |
| 4 | Bê tông xà đỡ, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,32 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| W | Xà đỡ bó vỉa 120x35x10 (1B) | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,4185 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,647 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3105 | tấn |
| 4 | Bê tông xà đỡ, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 135 | cấu kiện |
| X | Khung ghi thu KT 100x30 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,2565 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,2565 | tấn |
| 3 | Thép V30x30x4mm | Theo quy định hiện hành | 0,2565 | tấn |
| Y | Lát gạch KT30x30x3cm giả đá | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10.226,9649 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1.022,6965 | m3 |
| Z | Lát đá tự nhiên KT30x30x3cm | |||
| 1 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4.954,8993 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 495,4899 | m3 |
| AA | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa hè mác 150 | Theo quy định hiện hành | 83,4453 | m3 |
| AB | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 40,9234 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành | 32,4122 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 118 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 56,64 | m3 |
| AC | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch xi măng các loại | Theo quy định hiện hành | 24.789,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 3.969 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ tấm bản, vỉa GPC cũ | Theo quy định hiện hành | 12.321 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt lại tấm bản đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 4.767 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa lại bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3.024 | m |
| AD | Tháo dỡ hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 113,748 | m3 |
| AE | Biển báo tròn | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 2,1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 4 | Diện tích biển | Theo quy định hiện hành | 5,32 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 | Theo quy định hiện hành | 2,1 | m3 |
| 6 | Thép D12 chống xoay | Theo quy định hiện hành | 3,108 | kg |
| AF | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 4 | Diện tích biển | Theo quy định hiện hành | 2,52 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 6 | Thép D12 chống xoay | Theo quy định hiện hành | 2,664 | kg |
| AG | Biển hình chữ nhật B2 | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 3,9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Theo quy định hiện hành | 85,8 | m |
| 4 | Diện tích biển | Theo quy định hiện hành | 20,8 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 | Theo quy định hiện hành | 3,9 | m3 |
| AH | Sơn giải phân cách | |||
| 1 | Sơn kẻ dải phân cách màu đỏ | Theo quy định hiện hành | 831,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ dải phân cách màu trắng | Theo quy định hiện hành | 831,6 | m2 |
| AI | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 2.016,04 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mm | Theo quy định hiện hành | 91,4 | m2 |
| AJ | Thay thế khe co giãn, thoát nước cầu vượt | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định hiện hành | 84 | m |
| 3 | Tháo dỡ khe | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D28mm, chiều sâu khoan | Theo quy định hiện hành | 416 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Vữa si ka Grout | Theo quy định hiện hành | 5,1257 | m3 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định hiện hành | 3,3686 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng lược C50VH | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 8 | Quét SIKA 0.8KG/M2 | Theo quy định hiện hành | 36,12 | m2 |
| AK | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 0,088 | 100m |
| 2 | Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| AL | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cột THGT cao 6.2m vươn 6m | Theo quy định hiện hành | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột THGT cao 6.2m vươn 5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 3.9m | Theo quy định hiện hành | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 2.9m | Theo quy định hiện hành | 2 | cột |
| 5 | Đèn THGT 3 mầu tròn loại 3xD300-Led | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Đèn THGT 3 mầu mũi tên loại 3xD300-Led | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 7 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 8 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 9 | Lắp Đèn THGT cho người đi bộ 1xf300-Led | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Theo quy định hiện hành | 8 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệu | Theo quy định hiện hành | 80 | cần đèn |
| 12 | Cáp ngầm CVX/DSTA-2x10mm2, cấp nguồn | Theo quy định hiện hành | 39,7 | m |
| 13 | Rải cáp tín hiệu 12 x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 2,2689 | 100m |
| 14 | Cáp lên đèn 5x1mm2 | Theo quy định hiện hành | 0,563 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần M10(nối TĐ liên hoàn ) | Theo quy định hiện hành | 2,5759 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo quy định hiện hành | 2,5759 | 100m |
| 17 | Đào rãnh cáp, tiếp địa trên hè | Theo quy định hiện hành | 20,23 | m3 |
| 18 | Cắt khe mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định hiện hành | 0,9319 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 12,35 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0675 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 8,99 | m3 |
| 22 | Rải ni long báo cáp | Theo quy định hiện hành | 0,7298 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,26 | m3 |
| 24 | Đắp cấp phối đá dăm | Theo quy định hiện hành | 0,0489 | 100m3 |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định hiện hành | 10 | bảng |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định hiện hành | 20 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông TSC 0306 + bộ nguồn lưu điện UPS Online | Theo quy định hiện hành | 1 | tủ |
| 28 | Lắp khung móng tủ M16x240x240x500 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Lắp khung móng cột cao 6.2m | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 30 | Lắp khung móng cột cao 3.9m | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 31 | Lắp khung móng cột cao 2.9m | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định hiện hành | 22 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 33 | m |
| 34 | Đào mương cáp, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,95 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,95 | m3 |
| 38 | Rải lớp bạt dứa làm móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0828 | 100m2 |
| AM | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 32,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 16,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,1 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo quy định hiện hành | 20 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,54 | m3 |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,112 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,219 | tấn |
| AN | Công tơ 3 pha | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| AO | Thuế TNMT | |||
| 1 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 3.528,63 | m3 |
| AP | Phí môi trường | |||
| 1 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 3.528,63 | m3 |
| 2 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 3.862,9736 | m3 |
| 3 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 6.733,424 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39246585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2784E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.831.507.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.663.014.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy rải ≥ 110CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 6 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
| 7 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi