Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2021 của Báo Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 11:00:00 đến ngày 2021-10-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,522,474,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.283711244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056742248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.465.731.914 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.465.731.914 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.931.463.828 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao từ 0,9m đến 1,6m |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa trụ sở Báo Bình Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2021 của Báo Bình Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Bình Dương - Địa chỉ: 543 Lê Hồng Phong, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3823381 Số fax: 0274.3822174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch & đầu tư Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, Tầng 4, Tháp A, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3822.923 Số fax: 0274.3825194 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2476 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.113,99 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.336,872 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.336,872 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,95 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,95 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,9 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,9 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,9 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,96 | m2 |
| 23 | Vệ sinh kính cửa nhôm kính, bao gồm khung nhôm và kính bằng nước lau sáng kính, gián đề can cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,28 | m2 |
| 24 | Gián đề can cửa kính, và bắn keo silicol chống thấm nước từ ngoài vào trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,48 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,49 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600, tấm thạch cao chống ẩm (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,98 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,156 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8216 | 100m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m2 |
| 30 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,3 | m |
| 37 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600, tấm thạch cao chống ẩm (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,18 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mở dày 5mm (bao gồm cả nhân công và vật tư, và vận chuyển cửa đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ổ khóa inox tay lắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 62 | Hút hầm tự hoại nhà vệ sinh (Bao gồm chi phí phá nền và hoàn thiện lại nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,12 | m2 |
| 66 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,933 | m3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,933 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,26 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,73 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | máy |
| 78 | Mua máy lạnh 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 79 | Mua máy lạnh 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | máy |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 82 | Lắp đặt khởi động từ cho đèn bảo hiệu(bao gồm nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | SXLD bộ hẹn giờ cho đèn bảo hiệu(bao gồm nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máng phản quang bằng inox cho Đen đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 97 | SXLD cửa cuốn có mộ tơ công nghệ Đức sơn tịnh điện (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 98 | SXLD mô tơ cửa cuốn và phụ kiên cửa cuốn (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | SXLD cửa kính cường lực 10mm, bản lề sàn inox 304 (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 100 | SXLD bộ bảng lề sàn cửa kính cường lực (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | SXLD bộ ổ khóa cửa (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | m3 |
| 103 | Bảo dưỡng, thay thiệt bị máy bơm dầu (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Bảo dưỡng, thay thiệt bị máy bơm điện (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Thay mới bình ắc quy khởi động máy bơm (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Cung cấp hộp chữa cháy 600x400x200 (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 107 | Van chữa cháy chuyên dụng D60 (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Vòi chữa cháy D50 dài 20m (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 109 | Cung cấp bình chữa cháy loại 8kg, bình bột (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 110 | Cung cấp bình chữa cháy loại 5kg, bình CO2 (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 111 | Kệ treo bình chữa cháy (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ck |
| 113 | Tủ điều khiển 2 máy bơm 2 chế dộ tự động/ tay (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 114 | Lắp đặt đèn sạc sự cố dự phòng mất điện (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn EXIT (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 116 | Bảo trì kiểm tra, xử lý rò rỉ đường ống dưới nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 117 | Van Lối, gioong cao su D60 tại tủ phòng cháy thay mới (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênh (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đầu báo khói (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | ck |
| 122 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp báo cháy (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ck |
| 123 | Hộp nối dây kỹ thuật (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 124 | Điện trở cuối nguồn (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Chuông báo cháy (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chiếc |
| 126 | Đèn báo cháy (bao gổm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chiếc |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 131 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.283711244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056742248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.465.731.914 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.465.731.914 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.931.463.828 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Chiều cao từ 0,9m đến 1,6m | 10 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Vận thăng hoặc máy tời | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi