Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Võ Cường |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:27:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,899,468,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349202338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69840467E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong có có ít nhất 01 công trình bao gồm cả hạng mục sân, cây xanh, thoát nước ngoài nhà); - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 2.029.627.758 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.627.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.883.274 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hợp đồng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Võ Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo nâng cấp trường Mầm non Võ Cường 1, điểm trường khu Xuân Ổ A, hạng mục: sân vườn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V HSMT | 9,7446 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V HSMT | 19,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V HSMT | 90,13 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp vữa láng sê nô mái | Chương V HSMT | 65,065 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phòng học số 1, tầng 2 | Chương V HSMT | 52,9084 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V HSMT | 289,631 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V HSMT | 2.090,429 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V HSMT | 1.034,545 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá bóc mặt sần 100x200 | Chương V HSMT | 38,358 | m2 |
| 14 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V HSMT | 65,065 | m2 |
| 15 | Nhân công láng vữa tự chảy không co | Chương V HSMT | 65,065 | m2 |
| 16 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V HSMT | 116,957 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 51,892 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 63,365 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 250x400 | Chương V HSMT | 464,77 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600 | Chương V HSMT | 52,9018 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 2.246,636 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 930,23 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn lại cửa, nẹp khuôn | Chương V HSMT | 289,631 | m2 |
| 24 | Cửa đi DW mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ 4500 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 19,6 | m2 |
| 25 | Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi DW | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ DW | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 27 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Chương V HSMT | 61,65 | m2 |
| 28 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V HSMT | 144,993 | kg |
| 29 | Xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | Chương V HSMT | 0,5291 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 6,9264 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 6,926 | m2 |
| 32 | Vệ sinh và đánh bóng lớp mài granito cầu thang, tam cấp | Chương V HSMT | 48,249 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt trẻ nhỏ | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lắp đặt vòi đồng rửa tay | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V HSMT | 0,0946 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT | 0,0946 | 100m3/1km |
| B | LÀM MỚI SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng sân khấu | Chương V HSMT | 11,934 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dầm | Chương V HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Chương V HSMT | 1,351 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,0442 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 0,091 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V HSMT | 0,1908 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M250 | Chương V HSMT | 7,027 | m3 |
| 9 | Bu lông neo M16x450 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | Chương V HSMT | 0,3761 | 100m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 (Hao hụt 1,5%) | Chương V HSMT | 11,9296 | m3 |
| 13 | Bê tông nền | Chương V HSMT | 11,7533 | m3 |
| 14 | Xây bao sân khấu, bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Chương V HSMT | 4,592 | m3 |
| 15 | Mua Thép ống, hộp đen - Hao hụt 2% | Chương V HSMT | 1.276,3974 | kg |
| 16 | Mua thép tấm dày 6, 8, 10,16mm - Hao hụt 5% | Chương V HSMT | 151,3785 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V HSMT | 0,29 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V HSMT | 0,29 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT | 0,4573 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT | 0,4573 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,6482 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,6482 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 77,088 | m2 |
| 24 | Tấm nhựa polycacbonate đặc ruột dày 5mm | Chương V HSMT | 134,596 | m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tấm nhựa | Chương V HSMT | 1,346 | 100m2 |
| 26 | Inox máng thu nước 304 dày 1mm | Chương V HSMT | 85,869 | kg |
| 27 | Ốp chân sân khấu - Đá bóc mặt sần 100x200 | Chương V HSMT | 4,3095 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn đá hoa cương màu vàng da báo | Chương V HSMT | 120,96 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn đá hoa cương màu đỏ ru by | Chương V HSMT | 13,68 | m2 |
| 30 | Lát đá granite đỏ ru by bậc tam cấp, PCB30 | Chương V HSMT | 9,36 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa thu - Đường kính 100/90mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút góc 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác DN100 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20W | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 105 | m |
| C | DỊCH CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V HSMT | 76,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép - Vì kèo, xà gồ, cột thép | Chương V HSMT | 0,512 | tấn |
| 3 | Đào móng cột nhà xe | Chương V HSMT | 7,92 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột nhà xe | Chương V HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V HSMT | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Chương V HSMT | 2,916 | m3 |
| 7 | Bulong M18x350 | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Bản mã 250x250x10 | Chương V HSMT | 19,625 | kg |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng đắp hoàn trả | Chương V HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình | Chương V HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót nền | Chương V HSMT | 61,92 | m2 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 (Hao hụt 1,5%) | Chương V HSMT | 7,7775 | m3 |
| 13 | Bê tông nền | Chương V HSMT | 7,6626 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng gạch đất nung 400x400 | Chương V HSMT | 58,05 | m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V HSMT | 0,112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,2808 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT | 0,1197 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V HSMT | 0,7611 | 100m2 |
| 19 | Tầm úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm | Chương V HSMT | 25,8 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V HSMT | 25 | m |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất | Chương V HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V HSMT | 2 | gốc |
| 4 | Phát quang cây bụi | Chương V HSMT | 5 | công |
| 5 | Đắp cát công trình | Chương V HSMT | 0,7485 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót sân | Chương V HSMT | 1.482,42 | m2 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M200 Hao hụt 2,5% | Chương V HSMT | 171,7008 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt sân M200 | Chương V HSMT | 167,513 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương V HSMT | 1.143 | m2 |
| 10 | Thảm cỏ nhân tạo dày 30mm | Chương V HSMT | 400 | m2 |
| 11 | Trồng cây phượng vỹ, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4m | Chương V HSMT | 12 | cây |
| 12 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính gốc 16-18cm, chiều cao > 5.0m | Chương V HSMT | 8 | cây |
| 13 | Trồng cây cau đẻ 3-5 thân/khóm cao > 1,8m | Chương V HSMT | 21 | khóm |
| 14 | Trồng cỏ nhật thảm | Chương V HSMT | 734 | m2 |
| 15 | Trồng cây trạng nguyên, chiều cao | Chương V HSMT | 64 | cây |
| 16 | Trồng cây chuỗi ngọc đường viền, rộng 0,2m | Chương V HSMT | 251 | m |
| 17 | Trồng cây rệu đỏ | Chương V HSMT | 24,5 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Chương V HSMT | 78 | m3 |
| E | LAM CHẮN NẮNG (3 KHU) - VƯỜN HOA CỔ TÍCH | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chương V HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Chương V HSMT | 2,178 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Chương V HSMT | 13,122 | m3 |
| 4 | Mua bulong M18x350 | Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Bản mã 250x250x10 | Chương V HSMT | 92,736 | kg |
| 6 | Thép hộp đen | Chương V HSMT | 924,1506 | kg |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V HSMT | 0,344 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,6503 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V HSMT | 0,344 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,6503 | tấn |
| 11 | Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 120x120mm | Chương V HSMT | 51,3 | m |
| 12 | Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 50x150mm | Chương V HSMT | 339,3 | m |
| 13 | Phụ kiện và lắp đặt lam chắn nắng | Chương V HSMT | 63 | m2 |
| F | GA- RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V HSMT | 0,5945 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn Móng hố ga | Chương V HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Chương V HSMT | 3,053 | m3 |
| 5 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V HSMT | 9,548 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V HSMT | 0,8947 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh, ga M200 | Chương V HSMT | 1,459 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Chương V HSMT | 49,844 | m2 |
| 10 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 11,428 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V HSMT | 1,8282 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V HSMT | 0,1742 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,3769 | 100m3 |
| G | TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường rào, nhà bảo vệ | Chương V HSMT | 1.263,319 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần, sê nô nhà bảo vệ | Chương V HSMT | 23,728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột tường trong nhà | Chương V HSMT | 43,848 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.263,319 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 67,576 | m2 |
| H | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Chương V HSMT | 2,7498 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V HSMT | 2,7498 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT | 2,7498 | 100m3/1km |
| I | NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế ngồi | Chương V HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349202338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69840467E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong có có ít nhất 01 công trình bao gồm cả hạng mục sân, cây xanh, thoát nước ngoài nhà); - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 2.029.627.758 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.627.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.883.274 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hợp đồng thi công của công trình đó | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi