Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021126-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Võ Cường
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211021041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:27:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,468,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349202338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69840467E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong có có ít nhất 01 công trình bao gồm cả hạng mục sân, cây xanh, thoát nước ngoài nhà); - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 2.029.627.758 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.627.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.883.274 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hợp đồng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3 (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Võ Cường
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo nâng cấp trường Mầm non Võ Cường 1, điểm trường khu Xuân Ổ A, hạng mục: sân vườn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Võ Cường , địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông; Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: UBND phường Võ Cường , địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V HSMT9,7446100m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V HSMT19bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V HSMT18bộ
5Tháo dỡ đèn sát trần có chụpChương V HSMT42bộ
6Tháo dỡ cửaChương V HSMT19,6m2
7Phá lớp vữa trát tườngChương V HSMT90,13m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp vữa láng sê nô máiChương V HSMT65,065m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phòng học số 1, tầng 2Chương V HSMT52,9084m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V HSMT289,631m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V HSMT2.090,429m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V HSMT1.034,545m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá bóc mặt sần 100x200Chương V HSMT38,358m2
14Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cmChương V HSMT65,065m2
15Nhân công láng vữa tự chảy không coChương V HSMT65,065m2
16Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V HSMT116,957m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V HSMT51,892m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V HSMT63,365m2
19Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 250x400Chương V HSMT464,77m2
20Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600Chương V HSMT52,9018m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT2.246,636m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT930,23m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn lại cửa, nẹp khuônChương V HSMT289,631m2
24Cửa đi DW mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ 4500 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điệnChương V HSMT19,6m2
25Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi DWChương V HSMT14bộ
26Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ DWChương V HSMT14cái
27Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mmChương V HSMT61,65m2
28Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Chương V HSMT144,993kg
29Xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75,Chương V HSMT0,5291m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT6,9264m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT6,926m2
32Vệ sinh và đánh bóng lớp mài granito cầu thang, tam cấpChương V HSMT48,249m2
33Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V HSMT42bộ
34Lắp đặt xí bệt trẻ nhỏChương V HSMT16bộ
35Lắp đặt xí bệt người lớnChương V HSMT3bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V HSMT2bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm hoa senChương V HSMT4bộ
38Lắp đặt kệ kínhChương V HSMT2cái
39Lắp đặt gương soiChương V HSMT2cái
40Lắp đặt giá treoChương V HSMT2cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V HSMT2cái
42Lắp đặt Lắp đặt vòi đồng rửa tayChương V HSMT12cái
43Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V HSMT0,0946100m3
44Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V HSMT0,0946100m3/1km
45Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V HSMT0,0946100m3/1km
B LÀM MỚI SÂN KHẤU
1Đào móng sân khấuChương V HSMT11,9341m3
2Ván khuôn móng cộtChương V HSMT0,251100m2
3Ván khuôn móng dầmChương V HSMT0,176100m2
4Bê tông lót móng M100Chương V HSMT1,351m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V HSMT0,0442tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V HSMT0,091tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmChương V HSMT0,1908tấn
8Bê tông móng M250Chương V HSMT7,027m3
9Bu lông neo M16x450Chương V HSMT24cái
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V HSMT0,028100m3
11Đắp cát công trìnhChương V HSMT0,3761100m3
12Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 (Hao hụt 1,5%)Chương V HSMT11,9296m3
13Bê tông nềnChương V HSMT11,7533m3
14Xây bao sân khấu, bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Chương V HSMT4,592m3
15Mua Thép ống, hộp đen - Hao hụt 2%Chương V HSMT1.276,3974kg
16Mua thép tấm dày 6, 8, 10,16mm - Hao hụt 5%Chương V HSMT151,3785kg
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V HSMT0,29tấn
18Lắp cột thép các loạiChương V HSMT0,29tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V HSMT0,4573tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V HSMT0,4573tấn
21Gia công xà gồ thépChương V HSMT0,6482tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,6482tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT77,088m2
24Tấm nhựa polycacbonate đặc ruột dày 5mmChương V HSMT134,596m2
25Lợp mái che bằng tấm nhựaChương V HSMT1,346100m2
26Inox máng thu nước 304 dày 1mmChương V HSMT85,869kg
27Ốp chân sân khấu - Đá bóc mặt sần 100x200Chương V HSMT4,3095m2
28Lát nền, sàn đá hoa cương màu vàng da báoChương V HSMT120,96m2
29Lát nền, sàn đá hoa cương màu đỏ ru byChương V HSMT13,68m2
30Lát đá granite đỏ ru by bậc tam cấp, PCB30Chương V HSMT9,36m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V HSMT0,15100m
32Lắp đặt côn nhựa thu - Đường kính 100/90mmChương V HSMT2cái
33Lắp đặt cút góc 135 độ - Đường kính 90mmChương V HSMT4cái
34Rọ chắn rác DN100Chương V HSMT2cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20WChương V HSMT8bộ
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V HSMT1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V HSMT25m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V HSMT80m
39Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V HSMT105m
C DỊCH CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tônChương V HSMT76,11m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép - Vì kèo, xà gồ, cột thépChương V HSMT0,512tấn
3Đào móng cột nhà xeChương V HSMT7,921m3
4Ván khuôn móng cột nhà xeChương V HSMT0,1472100m2
5Bê tông lót móng M100Chương V HSMT0,484m3
6Bê tông móng M200Chương V HSMT2,916m3
7Bulong M18x350Chương V HSMT16bộ
8Bản mã 250x250x10Chương V HSMT19,625kg
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng đắp hoàn trảChương V HSMT0,0491100m3
10Đắp cát công trìnhChương V HSMT0,031100m3
11Nilon lót nềnChương V HSMT61,92m2
12Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 (Hao hụt 1,5%)Chương V HSMT7,7775m3
13Bê tông nềnChương V HSMT7,6626m3
14Lát gạch xi măng gạch đất nung 400x400Chương V HSMT58,05m2
15Lắp cột thép các loạiChương V HSMT0,112tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,2808tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V HSMT0,1197tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V HSMT0,7611100m2
19Tầm úp nóc, ốp sườn dày 0,45mmChương V HSMT25,8m
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20WChương V HSMT3bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V HSMT1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V HSMT10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V HSMT15m
24Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V HSMT25m
D SÂN VƯỜN
1Đào xúc đấtChương V HSMT2,46100m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V HSMT2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V HSMT2gốc
4Phát quang cây bụiChương V HSMT5công
5Đắp cát công trìnhChương V HSMT0,7485100m3
6Nilon lót sânChương V HSMT1.482,42m2
7Mua bê tông thương phẩm Bê tông M200 Hao hụt 2,5%Chương V HSMT171,7008m3
8Bê tông mặt sân M200Chương V HSMT167,513m3
9Lát gạch Terrazzo 400x400x30Chương V HSMT1.143m2
10Thảm cỏ nhân tạo dày 30mmChương V HSMT400m2
11Trồng cây phượng vỹ, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=4mChương V HSMT12cây
12Trồng cây bàng Đài Loan đường kính gốc 16-18cm, chiều cao > 5.0mChương V HSMT8cây
13Trồng cây cau đẻ 3-5 thân/khóm cao > 1,8mChương V HSMT21khóm
14Trồng cỏ nhật thảmChương V HSMT734m2
15Trồng cây trạng nguyên, chiều cao Chương V HSMT64cây
16Trồng cây chuỗi ngọc đường viền, rộng 0,2mChương V HSMT251m
17Trồng cây rệu đỏChương V HSMT24,5m2
18Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón)Chương V HSMT78m3
E LAM CHẮN NẮNG (3 KHU) - VƯỜN HOA CỔ TÍCH
1Ván khuôn cộtChương V HSMT0,6624100m2
2Bê tông lót móng M100Chương V HSMT2,178m3
3Bê tông móng M200Chương V HSMT13,122m3
4Mua bulong M18x350Chương V HSMT72bộ
5Bản mã 250x250x10Chương V HSMT92,736kg
6Thép hộp đenChương V HSMT924,1506kg
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V HSMT0,344tấn
8Gia công xà gồ thépChương V HSMT0,6503tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V HSMT0,344tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,6503tấn
11Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 120x120mmChương V HSMT51,3m
12Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 50x150mmChương V HSMT339,3m
13Phụ kiện và lắp đặt lam chắn nắngChương V HSMT63m2
F GA- RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, hố gaChương V HSMT0,5945100m3
2Ván khuôn đáy rãnhChương V HSMT0,062100m2
3Ván khuôn Móng hố gaChương V HSMT0,0084100m2
4Bê tông lót móng M100Chương V HSMT3,053m3
5Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V HSMT9,548m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V HSMT0,8947m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương V HSMT0,1978100m2
8Bê tông cổ rãnh, ga M200Chương V HSMT1,459m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chương V HSMT49,844m2
10Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT11,428m2
11Bê tông tấm đan M200Chương V HSMT1,8282m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V HSMT0,1742tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V HSMT0,1006100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V HSMT321cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V HSMT0,3769100m3
G TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường rào, nhà bảo vệChương V HSMT1.263,319m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần, sê nô nhà bảo vệChương V HSMT23,728m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột tường trong nhàChương V HSMT43,848m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT1.263,319m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT67,576m2
H VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mChương V HSMT2,7498100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V HSMT2,7498100m3/1km
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V HSMT2,7498100m3/1km
I NỘI THẤT
1Ghế ngồiChương V HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349202338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69840467E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong có có ít nhất 01 công trình bao gồm cả hạng mục sân, cây xanh, thoát nước ngoài nhà); - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 2.029.627.758 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.627.758 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.883.274 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó32
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; hợp đồng thi công của công trình đó32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hợp đồng thi công của công trình đó32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥7T (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->