Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 16:16:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5675215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113504E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.598.176.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà học bộ môn điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Đào móng trụ, giằng móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng trụ, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0466 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2225 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5859 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ VXM M75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7627 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6465 | m3 |
| 18 | Đáp cát tôn nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5995 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột+ thép neo cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0411 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch chỉ D=220, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5533 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ D=110, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2953 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7398 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9102 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4465 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7184 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2724 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,349 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2906 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9926 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9884 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0597 | m3 |
| 43 | SX xà gồ thép U100*40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | tấn |
| 44 | LD xà gồ thép U100*40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,241 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1249 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,6756 | Cái |
| 48 | Láng sê nô VXM chống thấm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3348 | m2 |
| 49 | Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3348 | m2 |
| 50 | Trát trần VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,0564 | m2 |
| 51 | Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0228 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,533 | m2 |
| 53 | Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,954 | m2 |
| 54 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,56 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ sê nô + móc nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | m |
| 56 | Trát mi cửa sổ VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 57 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,17 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9748 | m2 |
| 59 | Ốp gạch chân tường 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3416 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8455 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,533 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,2032 | m2 |
| 63 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 64 | LD hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 65 | Sơn hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9472 | m2 |
| 66 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9973 | 100m2 |
| 67 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Đèn LED đôi L=1,2*2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 74 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Hộp điện đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 77 | Aptomat 1P-2C 100A-125A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 82 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 83 | Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 86 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 87 | Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 88 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 89 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 90 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 91 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 92 | Buli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 93 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đai |
| 94 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Cút góc 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút góc 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Bu lông B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Côn thu D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Đào đất chôn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất sét chôn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 104 | SX kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | LD kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Thép F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 108 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 109 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 110 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Tủ tôn kính để bình chữa cháy 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 112 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 113 | Biển báo PCCC tôn sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| B | Rãnh thoát nước, sân bê tông điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III + đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 2 | Lót nylon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6499 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, sân, đáy rãnh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5623 | m3 |
| 5 | Cắt mạch khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m |
| 6 | Xây tường rãnh gạch chỉ D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9445 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm vát cong đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| C | Mái vòm che mưa điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 3 | Bê tông móng móng cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | SX cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4381 | tấn |
| 6 | SX vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9676 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 9 | Lót nylon nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,944 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1955 | m3 |
| 11 | Lợp tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0135 | 100m2 |
| D | Xây mới nhà vệ sinh điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0942 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6923 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng + tôn nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột+ thép neo cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | tấn |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch chỉ D=220, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0529 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3074 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,103 | m2 |
| 25 | Trát mi cửa sổ, cửa đi VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,856 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8652 | m2 |
| 27 | Ốp gạch chân tường LD 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,486 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,103 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà, cột, hèm má cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8214 | m2 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6923 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4855 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch chỉ D=110, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0355 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch chỉ D=220, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9852 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,479 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ sê nô + móc nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m |
| 42 | Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1072 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,672 | m2 |
| 58 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m3 |
| 59 | Lấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 63 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 64 | Xây tường gạch chỉ D=220, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0832 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch chỉ D=110, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,172 | m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan m200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 70 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 75 | lắp đặt bẳng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 77 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút góc 90độ ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D48x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van tay chụp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van tay gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van tay gạt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Bộ van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt bơm nước 370W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 103 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 104 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 106 | Tê chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Lavabo Vuông loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Gương khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | sợi |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | LẮp đặt vòi rửa tay Lavabo loại tiết kiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 115 | Băng keo, keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 116 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lọ |
| 117 | Thi công vách ngăn Compact Maica 12mm + phụ kiện Inox 304 (bản lề, tay nắm, chân cao 10cm, khóa, ke góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 118 | Lắp dựng biển chỉ dẫn vệ sinh nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 119 | Đá bàn lavabo (màu trắng vân đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 121 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 122 | SXLD cửa đi hai cánh nhôm kính hệ dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 123 | SXLD cửa sổ nhôm nhôm kính hệ dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 124 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1395 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 126 | Lót nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| E | Cải tạo sửa chữa nhà học số 1 (2 tầng) điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,2669 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,2928 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,9492 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vệ sinh sơn song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3216 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8349 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,2928 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,9492 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Sơn song sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 13 | Trát VXM M75 dày 1,5cm một số vị trí vữa trát tường xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Thay ô kính cửa sổ vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m2 |
| F | Cải tạo sửa chữa nhà học số 2 (1 tầng) điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6446 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,855 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh sơn xuống cấp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sơn xuống cấp trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0442 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sơn song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3672 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2346 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,465 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,39 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,245 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,9942 | m2 |
| 12 | Sơn song sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 13 | Thay ô kính cửa sổ vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| G | Cải tạo sửa chữa nhà học số 3 (1 tầng) điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7791 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3595 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6181 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1726 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,097 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sơn song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 7 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0623 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4761 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5795 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,78 | m2 |
| 13 | Xây gạch bậc tam cấp VXM m75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6181 | m3 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7521 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,877 | m2 |
| 16 | Sơn song sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống gen mềm dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | SXLD cửa sổ nhôm nhôm kính hệ dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m2 |
| H | Cải tạo cổng tường rào điểm trường Bình Hải | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,4592 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,3752 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bao hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2364 | m2 |
| 4 | Sơn tường bao hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2364 | m2 |
| 5 | Gia cố lại cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| I | Xây mới nhà học bộ môn điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Đào móng trụ, giằng móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6655 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng trụ, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0279 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7541 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ VXM M75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2848 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4498 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9385 | m3 |
| 18 | Đáp cát tôn nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9075 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột+ thép neo cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4247 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch chỉ D=220, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0897 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ D=110, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7635 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6328 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3025 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6402 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6924 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 43 | SX xà gồ thép U100*40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | tấn |
| 44 | LD xà gồ thép U100*40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3208 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1614 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,1771 | Cái |
| 48 | Láng sê nô VXM chống thấm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1548 | m2 |
| 49 | Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1548 | m2 |
| 50 | Trát trần VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2548 | m2 |
| 51 | Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6102 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4835 | m2 |
| 53 | Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,93 | m2 |
| 54 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ sê nô + móc nước VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,56 | m |
| 56 | Trát mi cửa sổ VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m2 |
| 57 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,43 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch LD 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2184 | m2 |
| 59 | Ốp gạch chân tường LD 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2632 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6955 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4835 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,225 | m2 |
| 63 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 64 | LD hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Sơn hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4736 | m2 |
| 66 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3493 | 100m2 |
| 67 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đèn LED đôi L=1,2*2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 74 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Hộp điện đặt aptomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 77 | Aptomat 1P-2C 100A-125A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 86 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 87 | Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 88 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 89 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 90 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 91 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Buli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 93 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 94 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 95 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Cút góc 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút góc 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Bu lông B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Côn thu D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Đào đất chôn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất sét chôn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 104 | SX kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | LD kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Thép F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 107 | Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 108 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 109 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 110 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Tủ tôn kính để bình chữa cháy 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 112 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 113 | Biển báo PCCC tôn sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| J | Sân bê tông xùng quanh nhà điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công sân xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6604 | m3 |
| 2 | Lót nylon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5673 | m2 |
| 3 | Bê tông sân đá 2x4 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6567 | m3 |
| 4 | Cắt mạch khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| K | Mái tôn nhà cầu điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | SX vì kèo xà gồ thép hộp 40x40x2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 2 | LD vì kèo xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | m3 |
| 5 | Trát bậc tâm cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 6 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| L | Mái vòm che mưa điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng móng cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | SX cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 6 | SX vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 9 | Lót nylon nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,616 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2893 | m3 |
| 11 | Lợp tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | 100m2 |
| M | Cải tạo sửa chữa nhà học số 1 (1 tầng) điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc tam cấp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,0558 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,302 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9144 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m2 |
| 7 | Đục trát tường xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | m3 |
| 9 | Lát gạch hành lang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,0558 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,302 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9144 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt mới cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Thay ô kính cửa sổ vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | m2 |
| 19 | Trát tường một số vị trí xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| N | Cải tạo sửa chữa nhà học số 2 (1 tầng) điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Đục, phá dỡ gạch lát nền xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0974 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,048 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,352 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trần trong nhà xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,869 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sơn song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,178 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,84 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt tường một số vị trí vữa trát tường xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2829 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0974 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,048 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,352 | m2 |
| 15 | Sơn trần trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 19 | Lắp đặt mới cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,089 | m2 |
| 21 | Lắp đặt mới cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,089 | m2 |
| 22 | Sơn song sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,178 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8984 | 100m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | 1m2 |
| 25 | Trát tường một số vị trí xuống cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| O | Cải tạo sửa chữa cổng, tường rào điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,5484 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,5484 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6706 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6706 | m2 |
| 5 | Gia cố lại cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| P | Cải tạo nhà vệ sinh điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6902 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tiểu đứng nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 6 | Đục phá một số vị trí vữa trát tường xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 7 | Đục gạch lát nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,177 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0254 | m3 |
| 9 | Đào giằng móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4182 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 17 | Lấp đất, tôn nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Xây tường gạch chỉ D=220,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5868 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6233 | m3 |
| 20 | Lát nền chống trơn gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5281 | 1m2 |
| 21 | Trát tường ngoài nhà VXM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6819 | m2 |
| 22 | Trát tường trong nhà VXM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7264 | m2 |
| 23 | Ốp tường trong nhà gạch 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7032 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6819 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0232 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2624 | m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 30 | SX xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | 100m2 |
| 33 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | lắp đặt bẳng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 40 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút góc 90độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút góc 90độ ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D48x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van tay chụp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van tay gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van tay gạt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Téc nước Inox 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt bơm nước 370W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 64 | Bộ van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (thoát nước sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 68 | Tê chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Lavabo Vuông loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Gương khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sợi |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | LẮp đặt vòi rửa tay Lavabo loại tiết kiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 77 | Băng keo, keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 78 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lọ |
| 79 | Thi công vách ngăn Compact Maica 12mm + phụ kiện Inox 304 (bản lề, tay nắm, chân cao 10cm, khóa, ke góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,082 | m2 |
| 80 | Lắp dựng biển chỉ dẫn vệ sinh nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 81 | Đá bàn lavabo (màu trắng vân đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 82 | SX Khung Inox 60x30x1,2ly chân bàn đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 83 | Lắp dựng Khung Inox 60x30x1,2ly chân bàn đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 84 | SXLD cửa đi hai cánh nhôm kính hệ Xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ nhôm nhôm kính hệ Xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| Q | Bê tông nền đường điểm trường Tân Hà | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8417 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,945 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8417 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5675215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.598.176.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi