Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022093-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà
Số hiệu KHLCNT 20211020142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 16:16:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,711,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5675215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.598.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Tân Bình (điểm trường Bình Hải, Tân Hà), huyện Đầm Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà học bộ môn điểm trường Bình Hải
1Đào móng trụ, giằng móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1164100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2068m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945100m2
4Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
5Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
6Cốt thép móng trụ, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5307tấn
7Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0466m3
8Ván khuôn đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022100m2
9Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
10Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2225tấn
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5859m3
12Xây móng gạch chỉ VXM M75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7627m3
13Lấp đất móng chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
14Ván khuôn đổ bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m2
15Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
16Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6465m3
18Đáp cát tôn nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775100m3
19Bê tông nền nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5995m3
20Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5508100m2
21Cốt thép cột+ thép neo cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
22Cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
23Cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5586tấn
24Bê tông cột, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0411m3
25Xây tường gạch chỉ D=220, hMô tả kỹ thuật theo chương V41,5533m3
26Xây tường gạch chỉ D=110, hMô tả kỹ thuật theo chương V3,2953m3
27Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
28Cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
29Cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7398m3
31Ván khuôn đổ bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9102100m2
32Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,4465tấn
33Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,7184tấn
34Cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2724tấn
35Bê tông dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,349m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2906100m2
37Cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,9926tấn
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9884m3
39Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327100m2
40Cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
41Cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4021tấn
42Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0597m3
43SX xà gồ thép U100*40*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6158tấn
44LD xà gồ thép U100*40*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6158tấn
45Sơn xà gồ thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V141,241m2
46Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1249100m2
47Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V705,6756Cái
48Láng sê nô VXM chống thấm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3348m2
49Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V30,3348m2
50Trát trần VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V229,0564m2
51Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,0228m2
52Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V167,533m2
53Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,954m2
54Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,56m
55Trát gờ chỉ sê nô + móc nước VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,56m
56Trát mi cửa sổ VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m2
57Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,17m2
58Lát nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,9748m2
59Ốp gạch chân tường 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3416m2
60Ốp đá granit tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,8455m2
61Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V167,533m2
62Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V608,2032m2
63SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
64LD hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
65Sơn hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,9472m2
66Giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,9973100m2
67SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
68SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
69Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Đèn LED đôi L=1,2*2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
74Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Hộp điện đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
77Aptomat 1P-2C 100A-125A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
82Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
83Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
84Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
85Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
86Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
87Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
88Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
89Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
90Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
91Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
92Buli sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
93Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20đai
94Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Cút góc 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Cút góc 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Đai thép không gỉ L15*120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Bu lông B10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
100Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Côn thu D110/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Đào đất chôn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
103Đắp đất sét chôn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
104SX kim thu sét F18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105LD kim thu sét F18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
107Thép F10Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
108Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
109Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
110Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Tủ tôn kính để bình chữa cháy 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
112Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
113Biển báo PCCC tôn sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
B Rãnh thoát nước, sân bê tông điểm trường Bình Hải
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III + đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534100m3
2Lót nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V95,6499m2
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
4Bê tông nền, sân, đáy rãnh đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5623m3
5Cắt mạch khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m
6Xây tường rãnh gạch chỉ D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9445m3
7Trát thành rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586m2
8Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm vát cong đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
12Lắp đặt tấm đan rãnh >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
C Mái vòm che mưa điểm trường Bình Hải
1Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
2Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
3Bê tông móng móng cột đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
4SX cốt thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4381tấn
5Lắp dựng cốt thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4381tấn
6SX vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9676tấn
7Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9676tấn
8Ván khuôn cho bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m2
9Lót nylon nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V139,944m2
10Bê tông nền đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1955m3
11Lợp tấm nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0135100m2
D Xây mới nhà vệ sinh điểm trường Bình Hải
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
3Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
4Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
5Cốt thép móng trụ, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
6Ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
7Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0942m3
8Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
9Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3459tấn
10Ván khuôn đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357100m2
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6923m3
12Lấp đất móng + tôn nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2177100m3
13Bê tông nền nhà đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3705m3
14Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
15Cốt thép cột+ thép neo cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
16Cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3441tấn
17Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
18Xây tường gạch chỉ D=220, hMô tả kỹ thuật theo chương V21,0529m3
19Ván khuôn đổ bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
20Cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
21Cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
22Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,3074m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,103m2
25Trát mi cửa sổ, cửa đi VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,856m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8652m2
27Ốp gạch chân tường LD 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,486m2
28Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,103m2
29Sơn tường trong nhà, cột, hèm má cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,8214m2
30Ván khuôn đổ bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357100m2
31Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
32Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,4043tấn
33Bê tông dầm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6923m3
34Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5499100m2
35Cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,4781tấn
36Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4855m3
37Xây tường gạch chỉ D=110, hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0355m3
38Xây tường gạch chỉ D=220, hMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9852m2
40Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,479m2
41Trát gờ chỉ sê nô + móc nước VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,38m
42Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
43Quét dung dịch chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
44Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
45Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
46Ván khuôn đổ bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665100m2
47Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
48Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
49Bê tông dầm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
50Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
51Cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
52Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099m3
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,1072m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,672m2
58Đào đất móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
59Lấp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m3
60Bê tông lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
61Ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
62Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
63Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
64Xây tường gạch chỉ D=220, hMô tả kỹ thuật theo chương V4,0832m3
65Xây tường gạch chỉ D=110, hMô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,172m2
67Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
68Bê tông tấm đan m200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
70Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
72Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
73Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
75lắp đặt bẳng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
77Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt cút góc 90độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Lắp đặt cút góc 90độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt cút góc 90độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt cút góc 90độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt cút góc 90độ ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
90Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt Tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D48x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Van tay chụp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt Van tay gạt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt Van tay gạt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Lắp đặt khấu nối ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
100Bộ van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
101Lắp đặt bơm nước 370WMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
102Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
103Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
104Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
105Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
106Tê chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
109Lắp đặt Lavabo Vuông loại âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Gương khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17sợi
112Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114LẮp đặt vòi rửa tay Lavabo loại tiết kiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
115Băng keo, keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
116Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15lọ
117Thi công vách ngăn Compact Maica 12mm + phụ kiện Inox 304 (bản lề, tay nắm, chân cao 10cm, khóa, ke góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
118Lắp dựng biển chỉ dẫn vệ sinh nam, nữMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
119Đá bàn lavabo (màu trắng vân đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
121Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
122SXLD cửa đi hai cánh nhôm kính hệ dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
123SXLD cửa sổ nhôm nhôm kính hệ dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
124Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1395m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
126Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V20,93m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
E Cải tạo sửa chữa nhà học số 1 (2 tầng) điểm trường Bình Hải
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V183,2669m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V364,2928m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V393,9492m2
4Tháo dỡ bóng đèn ốp trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Vệ sinh sơn song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
6Đục tẩy bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,3216m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V213,8349m2
9Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V364,2928m2
10Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V393,9492m2
11Lắp đặt đèn ốp trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Sơn song sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
13Trát VXM M75 dày 1,5cm một số vị trí vữa trát tường xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
14Lắp đặt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Thay ô kính cửa sổ vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,222m2
F Cải tạo sửa chữa nhà học số 2 (1 tầng) điểm trường Bình Hải
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V145,6446m2
2Đục tẩy bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V399,8551m2
3Vệ sinh sơn xuống cấp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V131,04m2
4Vệ sinh sơn xuống cấp trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,0442m2
5Vệ sinh sơn song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3672m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V176,2346m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,465m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,39m2
10Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V337,245m2
11Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V380,9942m2
12Sơn song sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
13Thay ô kính cửa sổ vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m2
G Cải tạo sửa chữa nhà học số 3 (1 tầng) điểm trường Bình Hải
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,7791m2
2Đục tẩy bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V261,35951m2
3Phá dỡ gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6181m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,1726m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,097m2
6Vệ sinh sơn song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
7Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống genMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Tháo dỡ cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,876m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0623m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4761m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5795m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,78m2
13Xây gạch bậc tam cấp VXM m75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6181m3
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,7521m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,877m2
16Sơn song sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
17Lắp đặt ống gen mềm dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20SXLD cửa sổ nhôm nhôm kính hệ dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,876m2
21Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,876m2
H Cải tạo cổng tường rào điểm trường Bình Hải
1Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.222,4592m2
2Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,3752m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bao hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V114,2364m2
4Sơn tường bao hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V114,2364m2
5Gia cố lại cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
I Xây mới nhà học bộ môn điểm trường Tân Hà
1Đào móng trụ, giằng móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6655100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7875m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2967100m2
4Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
5Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5895tấn
6Cốt thép móng trụ, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882tấn
7Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0279m3
8Ván khuôn đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
9Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
10Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7095tấn
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7541m3
12Xây móng gạch chỉ VXM M75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2848m3
13Lấp đất móng chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4498100m3
14Ván khuôn đổ bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m2
15Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
16Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9385m3
18Đáp cát tôn nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m3
19Bê tông nền nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9075m3
20Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3305100m2
21Cốt thép cột+ thép neo cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
22Cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1357tấn
23Cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3352tấn
24Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4247m3
25Xây tường gạch chỉ D=220, hMô tả kỹ thuật theo chương V28,0897m3
26Xây tường gạch chỉ D=110, hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3684m3
27Ván khuôn đổ bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
28Cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
29Cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
30Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699m3
31Ván khuôn đổ bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5061100m2
32Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
33Cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3689tấn
34Cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7635tấn
35Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6328m3
36Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3025100m2
37Cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,6402tấn
38Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6924m3
39Ván khuôn đổ bê tông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
40Cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
41Cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925tấn
42Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
43SX xà gồ thép U100*40*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127tấn
44LD xà gồ thép U100*40*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127tấn
45Sơn xà gồ thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131,3208m2
46Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1614100m2
47Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V369,1771Cái
48Láng sê nô VXM chống thấm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1548m2
49Láng sê nô VXM M75 dày 3cm tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V21,1548m2
50Trát trần VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,2548m2
51Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,6102m2
52Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,4835m2
53Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,93m2
54Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m
55Trát gờ chỉ sê nô + móc nước VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,56m
56Trát mi cửa sổ VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
57Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,43m2
58Lát nền gạch LD 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,2184m2
59Ốp gạch chân tường LD 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2632m2
60Ốp đá granit tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,6955m2
61Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V124,4835m2
62Sơn tường trong nhà, cột, hèm má, cầu thang cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V326,225m2
63SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
64LD hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
65Sơn hoa sắt cửa sổ, vách cầu thang 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4736m2
66Giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,3493100m2
67SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
68SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
69Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Đèn LED đôi L=1,2*2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
74Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Hộp điện đặt aptomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
77Aptomat 1P-2C 100A-125A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
83Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
84Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
85Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
86Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
87Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
88Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
89Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
90Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
91Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
92Buli sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
93Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
94Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
95Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Cút góc 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Cút góc 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Đai thép không gỉ L15*120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Bu lông B10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
100Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Côn thu D110/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Đào đất chôn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
103Đắp đất sét chôn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
104SX kim thu sét F18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105LD kim thu sét F18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
107Thép F10Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
108Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
109Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
110Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Tủ tôn kính để bình chữa cháy 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
112Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
113Biển báo PCCC tôn sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
J Sân bê tông xùng quanh nhà điểm trường Tân Hà
1Đào đất bằng thủ công sân xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,6604m3
2Lót nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,5673m2
3Bê tông sân đá 2x4 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6567m3
4Cắt mạch khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V3m
K Mái tôn nhà cầu điểm trường Tân Hà
1SX vì kèo xà gồ thép hộp 40x40x2lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
2LD vì kèo xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
3Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
4Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464m3
5Trát bậc tâm cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
6Lát gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
L Mái vòm che mưa điểm trường Tân Hà
1Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông móng móng cột đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4SX cốt thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
5Lắp dựng cốt thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
6SX vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3985tấn
7Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3985tấn
8Ván khuôn cho bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
9Lót nylon nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,616m2
10Bê tông nền đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2893m3
11Lợp tấm nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4117100m2
M Cải tạo sửa chữa nhà học số 1 (1 tầng) điểm trường Tân Hà
1Phá dỡ nền bậc tam cấp vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,11m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V247,0558m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V134,302m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,9144m2
5Tháo dỡ bóng đèn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m2
7Đục trát tường xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2033m3
9Lát gạch hành lang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,11m2
10Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V247,0558m2
11Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V134,302m2
12Sơn trần trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,9144m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m2
16Lắp đặt mới cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m2
17Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Thay ô kính cửa sổ vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924m2
19Trát tường một số vị trí xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
N Cải tạo sửa chữa nhà học số 2 (1 tầng) điểm trường Tân Hà
1Đục, phá dỡ gạch lát nền xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V76,0974m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,048m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,352m2
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trần trong nhà xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
5Tháo dỡ bóng đèn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,869m2
7Vệ sinh sơn song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20,178m2
8Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V89,84m2
9Vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m2
10Đục tẩy bề mặt tường một số vị trí vữa trát tường xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2829m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0974m2
13Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V202,048m2
14Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,352m2
15Sơn trần trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
19Lắp đặt mới cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
20SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện (Sử dụng thanh profile dày 2,2mm-2,5mm; thép gia cường dày 1,2mm, kinh an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,089m2
21Lắp đặt mới cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,089m2
22Sơn song sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,178m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8984100m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V90,721m2
25Trát tường một số vị trí xuống cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
26Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
O Cải tạo sửa chữa cổng, tường rào điểm trường Tân Hà
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V497,5484m2
2Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V497,5484m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,6706m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,6706m2
5Gia cố lại cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
P Cải tạo nhà vệ sinh điểm trường Tân Hà
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V24,0075m2
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,6902m3
3Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ tiểu đứng namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
6Đục phá một số vị trí vữa trát tường xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V65,664m2
7Đục gạch lát nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,177m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0254m3
9Đào giằng móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
10Lấp đất móng nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
11Bê tông lót móng đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4182m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7248m3
13Ván khuôn đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
14Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6686m3
15Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
16Cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
17Lấp đất, tôn nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
18Xây tường gạch chỉ D=220,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5868m3
19Bê tông lót nền đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6233m3
20Lát nền chống trơn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52811m2
21Trát tường ngoài nhà VXM M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,6819m2
22Trát tường trong nhà VXM M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,7264m2
23Ốp tường trong nhà gạch 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7032m2
24Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,6819m2
25Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,0232m2
26Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,2624m2
27Ván khuôn lanh tô lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
28Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
29Cốt thép lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
30SX xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
31Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
32Lợp mái tôn sóng LD D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3991100m2
33Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
38lắp đặt bẳng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
40Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
46Lắp đặt cút góc 90độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Lắp đặt cút góc 90độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt cút góc 90độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cút góc 90độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt cút góc 90độ ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
53Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt Tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D48x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt Măng sông thu nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt Van tay chụp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt Van tay gạt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Van tay gạt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt khấu nối ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Lắp đặt Téc nước Inox 2000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Lắp đặt bơm nước 370WMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
64Bộ van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
65Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (thoát nước sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
66Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
67Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
68Tê chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt Lavabo Vuông loại âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Gương khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76LẮp đặt vòi rửa tay Lavabo loại tiết kiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
77Băng keo, keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
78Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15lọ
79Thi công vách ngăn Compact Maica 12mm + phụ kiện Inox 304 (bản lề, tay nắm, chân cao 10cm, khóa, ke góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,082m2
80Lắp dựng biển chỉ dẫn vệ sinh nam, nữMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
81Đá bàn lavabo (màu trắng vân đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
82SX Khung Inox 60x30x1,2ly chân bàn đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
83Lắp dựng Khung Inox 60x30x1,2ly chân bàn đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
84SXLD cửa đi hai cánh nhôm kính hệ Xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,968m2
85SXLD cửa sổ nhôm nhôm kính hệ Xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
Q Bê tông nền đường điểm trường Tân Hà
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8417m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
3Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,945m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8417m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5675215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.598.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw3
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->