Gói thầu: Gói thầu số 01 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024479-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn BTN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210916695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã ( Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 15:30:00 đến ngày 2021-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,396,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0792262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.597.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn BTN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà làm việc một cửa liên thông; Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐNDUBND và các hạng mục phụ trợ xã Gia Tân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã ( Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn BTN , địa chỉ: xóm 1 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh, địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, phường Tân Thành, TP. Ninh Bình; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Viễn; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn BTN, địa chỉ VP: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn BTN , địa chỉ: xóm 1 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực xây dựng công trình dận dụng và công nghiệp. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành Phát, địa chỉ : SN 68, Ngõ 104, Đường Lê Thái Tổ, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8948100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công82,7207100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,144100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,4225m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công55,0466m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2542m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,3717m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8379100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2218100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,505100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0663tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9327tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,1561tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0761tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5871tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1324tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9909tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công27,6704m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3895100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0324100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,9224m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công50,53m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công50,53m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,0424m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5461m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,3172m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công39,1335m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,078m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,6147m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,587100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,923100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,5463100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2654100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3002100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2285tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1759tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8905tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2533tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4799tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3583tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1726tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0101tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,8409tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0036tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,024tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,119tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0404tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0959tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,303tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1481tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43,9924m3
53Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,3634m3
54Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,5595m3
55Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,1795m3
56Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,7459m3
57Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,0703m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công564,6753m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công576,184m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,722m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,224m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công86,3418m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26,54m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công184,29m2
65Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công343,8392m2
66Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công269m
67Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công269m
68Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công289,28m
69Đắp trát, trang trí chi tiết vách kính VK2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1chi tiết
70Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công74,1845m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công49,8068m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công286,4208m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31,3826m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công123,302m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,1936m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,1912m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20,1434m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công108,0915m2
79Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2976tấn
80Chụp chân đế inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28cái
81Chụp chân đế inox 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28cái
82Chụp chân đế inox 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40cái
83Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,8279m2
84Mua, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,8m2
85Trần thả hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,744m2
86Cửa đi thủy lực kính dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,53m2
87Bản lề thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
88Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
89Ke góc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
90Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
91Mua cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,87m2
92Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
93Bộ tích điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
94Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,824m2
95Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công56,91m2
96Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14bộ
97Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10bộ
98Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn dày 0.5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,21m2
99Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,53m2
100Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,87m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công56,91m2
102Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,21m2
103Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4013tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,08m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,08m2
106Lan can cầu thang gỗ, tay vin gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,38md
107Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2trụ
108Sản xuất lắp đặt thang bộ lên thăm mái Thép d18 a500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0098tấn
109Cửa thăm mái làm bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
110Khóa cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8035tấn
112Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8035tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,1299100m2
114Tôn úp mái, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,18md
115Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công222cái
116Máng Inox tiếp giáp nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13md
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.156,6056m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công520,1073m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5872100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3312100m2
121Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,988100m
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0048100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5729m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9562m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0182100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,059tấn
127Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2708m3
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4781m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,019100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0108tấn
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,024tấn
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,712m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,776m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,776m2
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,7084m2
136Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,776m2
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA)
1Lắp đặt đèn Led tuýp FS 40/36x2 M9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp BD M18L 120/35W.DA Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15bộ
4Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7cái
5Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7cái
6Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 70A Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18cái
17Lắp đặt tủ điện 250x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21 tủ
18Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công450m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công500m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công180m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công540m
25Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43hộp
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công39hộp
27Phụ kiện điều hòa 18000BTU (Ống đồng, bảo ôn ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8máy
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8máy
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m3
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
33Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cọc
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công65m
35Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13m
36Mua + lắp đặt chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu rửa, vòi rửa, chân chậu, siphon) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
39Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
40Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
41Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
42Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
44Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
47Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bể
48Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11 máy
49Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
50Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6100 m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
54Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20cái
55Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
56Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
58Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
60Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
66Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
68Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
70Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
74Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20cái
75Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32cái
76Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18cái
77Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
78Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
79Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
C HẠNG MỤC: MẠNG MÁY TÍNH; HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Lắp đặt ổ cắm mạng (gồm: ổ cắm mạng, nắp, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8hộp
2Hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
3Lắp đặt ổ cắm âm sàn Sino Amigo SPU-52S (gồm 1 hạt mạng, 2 ổ cắm 3 chấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Lắp đặt dây nhảy cáp UTP 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12m
5Lắp đặt dây mạng UTP 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công200m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2100m
7Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34cái
8Patch Panel 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2chiếc
9Camera DOME (cố định) - Tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Camera thân dài (chân xoay) - Tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31 thiết bị
12Bộ chia hình 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bộ chia hình 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11 thiết bị
14Bộ ghi dung lượng 160GB Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bộ ghi dung lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11 thiết bị
16Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Màn hình quan sát 21'' Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
18Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤50' Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11 cái
19Lắp đặt tủ chứa thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
20Lắp đặt dây cáp RG59/U Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40m
21Lắp cáp nguồn CV/1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công50m
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos EC Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,9872m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos EC Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,6192m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos EC Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công164,5m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE, CỘT CỜ, SÂN BÊ TÔNG, BIỂN HIỆU
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,7135100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4364tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1672tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,43m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,49m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,12100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,019100m3
9Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1458tấn
10Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1458tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2488tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2488tấn
13Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2258tấn
14Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2258tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6454100m2
16Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,84md
17Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60cái
18Thi công móng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0496100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,2813m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,53m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,53m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,744m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,392m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,096100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, Tận dụng đất đào để đắp (với hệ số đầm nén 1,1): Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0127100m3
27Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1167tấn
28Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1167tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1991tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1991tấn
31Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1716tấn
32Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1716tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5053100m2
34Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,84md
35Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công45cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,0038m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,474m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,474m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,298m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,298m3
41Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,693m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,25m3
43Lát gạch đất nung kích thước gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,84m2
44Gia công cột thép bằng ống Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0722tấn
45Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0722tấn
46Sản xuất lắp đặt bu lông M17 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,298m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,298m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1096100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,767m3
51Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,508m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1253tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1368100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5529m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0132100m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,64m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,64m3
58Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,65m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0701tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0718100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,798m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công57cái
63Thi công móng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0387100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,87m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,0856m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6952m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3904m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3904m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2607m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2723m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0165100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0118tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,79m3
74Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3049m3
75Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8314m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,095m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,511m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9075m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,91m2
80Chữ Inox màu đồng cao 9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31chữ
81Chữ Inox màu đồng cao 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công35chữ
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa nhôm kính, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công61,5m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công122,123m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công377,51m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,0441m3
5Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công238,717m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,659m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,364m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công33,4272m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công866,3076m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công964,3068m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công62,6562m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công80,356m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công589,875m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,4583m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,4583m3
16Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2096m3
17Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1577m3
18Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6171m3
19Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6653m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0051100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0005tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0023tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0343m3
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,085m2
25Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,141m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43,7356m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1396m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công239,0866m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công239,0866m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 600x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công45,5256m2
31Ốp đá bóc vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,659m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công955,7486m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.667,8542m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3781tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,161m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,161m2
37Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công173,2548bộ
38Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20bộ
39Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36bộ
40Mua vách kính nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công173,2548m2
42Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,0843100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,8136100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,8598m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công133,4m
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3741tấn
4Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công149,6112m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,55m3
6Phá lớp vữa láng Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,17m2
7Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công75m
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30,5074m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,86m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,4673m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công276,0144m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công265,8327m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,2752m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công123,5712m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,38m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,6852m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,6852m3
18Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công55,3674m2
19Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0362m3
20Lớp vữa bảo vệ mặt sàn sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30,5074m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,86m2
22Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,7793m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,55m3
24Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công149,6112m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20,8398m2
26Trần thả nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công73,6044m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công297,2896m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công428,1832m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3129tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34,2m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34,2m2
32Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công45,54bộ
33Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
34Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công45,54m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3645100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4549100m2
H HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN)
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2công
2Phụ kiện điều hòa 18000BTU (Ống đồng, bảo ôn ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4máy
4Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
5Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
7Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60m
8Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công150m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công75m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3hộp
11Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4hộp
12Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10công
I HẠNG MỤC : DIỆT VÀ PHÒNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Diệt và phòng mối bằng phương pháp nhử Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.602,13m2
2Công tác xử lý phòng mối cho tường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công485,06m2
3Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.602,13m2
J HẠNG MỤC : DIỆT VÀ PHÒNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Diệt và phòng mối bằng phương pháp nhử Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công148,75m2
2Công tác xử lý phòng mối cho tường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công132,14m2
3Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công148,75m2
K HẠNG MỤC : CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn Quầy:
- Bàn quầy gỗ Lim; kích thước thớt 1 cao 730xrộng 770xdài 2050; kích thước thớt 2 cao 400xrộng 250xdài 2050.
- Mặt bàn láp đá Granit tự nhiên; có vách ngăn kính cường lực dày 12mm.
 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,25md
2Ghế văn phòng khung gỗ, đệm tựa bọc da Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6Bộ
3Ghế chờ Hòa Phát 2 chỗ ngồi PS02-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Ghế chờ Hòa Phát 4 chỗ ngồi PS02-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
5Điều hòa Daikin 1 chiều inveter 18000 BTU (Model: FTKA50UAVMV; Mã: 203641; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo Hành: 12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
6Bàn hội trường Hòa Phát BHT15DH4V Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10Bộ
7Ghế văn phòng khung gỗ, đệm tựa bọc da Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40Bộ
8Bục phát biểu gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Điều hòa Daikin 1 chiều inveter 18000 BTU (Model: FTKA50UAVMV; Mã: 203641; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo Hành: 12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0792262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.597.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh22
5 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Có tài liệu chứng minh.2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Có tài liệu chứng minh.2
3 Máy đầm bàn 1,0 KW Có tài liệu chứng minh.2
4 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
5 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh.2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
7 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh.1
8 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có tài liệu chứng minh.1
9 Máy thủy bình. Có giấy tờ chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->