Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa tài sản, trang thiết bị của BHXH tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sửa chữa tài sản, trang thiết bị của BHXH tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý chi Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp được giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 15:28:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50425676E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng Cấp III trở lên.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng phải có tối thiểu 03 hạng mục chính sau: Thiết bị, vật liệu nội thất ( bàn ghế, tủ, kệ trang trí, giá, vách, phào chỉ) gỗ, giấy dán tường, thảm trải sàn……; Thiết bị trình chiếu hội thảo màn led, máy chiếu, tivi, màn hình trình chiếu chuyên dụng……; Thiết bị Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro, âm ly, loa, phục vụ hội thảo, loa…+ Tương tự về quy mô: (ii) số lượng hợp đồng tương 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.555.000 VND. - Hợp đồng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có có tối thiểu 03 hạng mục chính: Thiết bị, vật liệu nội thất ( bàn ghế, tủ, kệ trang trí, giá, vách, phào chỉ) gỗ, giấy dán tường, thảm trải sàn……; Thiết bị trình chiếu hội thảo màn led, máy chiếu, tivi, màn hình trình chiếu chuyên dụng……; Thiết bị Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro, âm ly, loa, phục vụ hội thảo, loa…; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 1.866.555.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực được chứng thực, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành điện và có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy làm đầu cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sửa chữa tài sản, trang thiết bị của BHXH tỉnh Bắc Giang Mua sắm, sửa chữa tài sản,trang thiết bị của BHXH tỉnh Bắc Giang năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý chi Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp được giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. + Tài liệu chứng minh kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang
– địa chỉ: Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang địa chỉ: Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT 02043851232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang địa chỉ: Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT 02043851232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PHÒNG DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Vách nan gỗ sồi 2 lớp, dày 40 mm (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 2 | Hộp vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, mặt phủ melamine, dày 12mm (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 3 | Phào góc 100x100mm, gỗ sồi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | md |
| 4 | Chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẮC GIANG', chất lượng mica, chiều cao... | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chữ "ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI, THÚC ĐẨY SỰ NGHIỆP XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC', chất lượng mica, chiều cao... | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Logo của ngành Bảo hiểm. đường kính.., chất liệu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, mặt phủ melamine, dày 12mm (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,466 | m2 |
| 8 | Phào góc 100x100mm, gỗ sồi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | md |
| 9 | Phào nẹp gỗ sồi 60x20 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,8 | md |
| 10 | Chỉ gỗ sồi 20x12mm, kết hợp triện góc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,576 | md |
| 11 | Giấy dán tường nhập khẩu dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chưa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3396 | m2 |
| 12 | Hộp vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, mặt phủ melamine, dày 12mm (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,928 | m2 |
| 13 | Khuôn, vách lối đi thông phòng, kích thước khuôn bao 2,94x2,7m, sâu 0,74m, gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, mặt phủ melamine, dày 18mm, bo cong hình vòm, thi công theo thiết kế (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Vách gỗ sồi, đục CNC, dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,969 | m2 |
| 15 | Phào góc 100x100mm, gỗ sồi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | md |
| 16 | Phào gỗ sồi 100x20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,42 | md |
| 17 | Vách nan gỗ sồi 2 lớp, dày 40 mm (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 18 | Phào nẹp gỗ sồi 75x30 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,64 | md |
| 19 | Chỉ gỗ sồi 20x12mm, kết hợp triện góc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | md |
| 20 | Giấy dán tường nhập khẩu dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chưa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9536 | m2 |
| 21 | Rèm cửa sổ, loại rèm cầu vồng, Chất liệu 100% polyester ngoại nhập cao cấp. Thanh hợp kim nhôm sơn tỉnh điện. Chống nắng cách nhiệt chống tia UV. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép, 220x60mm, gỗ sồi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9 | md |
| 23 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, gỗ sồi dày 40mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 24 | Nẹp xung quanh khuôn cửa, gỗ sồi, rộng 40mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,8 | md |
| 25 | Hộp vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, mặt phủ melamine, dày 12mm (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,392 | m2 |
| 26 | Phào nẹp gỗ sồi 60x20 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,32 | md |
| 27 | Chỉ gỗ sồi 20x12mm, kết hợp triện góc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,02 | md |
| 28 | Hộp vach gỗ sồi, dày 20mm (bao gồm cả khung xương, vật liệu phụ, gia công hoàn chỉnh) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 29 | Vải nỉ đỏ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3868 | m2 |
| 30 | Trống đồng thúc tay, đường kính R350mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Chữ inox vàng gương 'ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI', chiều cao chữ 75, chiều day 5mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Phào nẹp chân tường gỗ sồi, cao 90mm, dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,64 | md |
| 33 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh tường, tấm chống ẩm dày 9mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0835 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ sồi, kích thước 120x40mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,45 | md |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ sồi, dày 4cm, sơn phủ hoàn thiện 4 nước PU | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0475 | m2 |
| 38 | Nẹp xung quanh khuôn cửa, gỗ sồi, rộng 40mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,9 | md |
| 39 | Khóa cửa mạ vàng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Phào nẹp chân tường gỗ sồi, cao 90mm, dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,57 | md |
| 41 | Giấy dán tường nhập khẩu dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chưa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1745 | m2 |
| 42 | Vách gỗ sồi, đục CNC, dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 43 | Phào gỗ sồi 100x20mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,42 | md |
| 44 | Thảm trải sàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,1088 | m2 |
| 45 | Rèm cửa sổ, loại rèm cầu vồng, Chất liệu 100% polyester ngoại nhập cao cấp. Thanh hợp kim nhôm sơn tỉnh điện. Chống nắng cách nhiệt chống tia UV. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,278 | m2 |
| 46 | Khóa nhỏ cửa đi, Mã SP: 58-126s-18K, hãng GMB | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cremon cửa đi, ã SP: HC-01 18K (2,5m), hãng GMB | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tháo dỡ ổ cắm đôi (NC*0,55) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tháo dỡ bảng điều khiển điều hòa gắn tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ bộ đèn máng âm trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp lại bảng điều khiển điều hòa gắn tường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200 - 35W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tranh trang trí LED 12W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Mua đặt đèn LED dây 5050 (màu trắng Espistal- Đài Loan) mật độ 60 led/m, tuổi thọ >20.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn LED dây | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,7 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D16 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm PVC D16 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m |
| 63 | Mua hộp chia ngả | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CÁC VẬT TƯ , THIẾT BỊ CUNG CẤP CHO PHÒNG DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Giá, tủ gỗ trang trí Kích thước tổng thể 2700x1180mm, chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine, dày 2,0cm, sơn màu theo phối cảnh, gia công hoàn thiện theo bản vẽ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,744 | m2 |
| 2 | Tủ đựng trưng bày lưu niệm, loại nhỏKích thước tổng thể: 400x800x1200 mm, chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine, dày 2,0cm, sơn màu theo phối cảnh, kính trắng dày 5mm, bao gồm thảm nỉ, gia công hoàn thiện theo bản vẽ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng trưng bày lưu niệm, loại lớnKích thước tổng thể: 1000x2000x1200 mm, chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine, dày 2,0cm, sơn màu theo phối cảnh, kính trắng dày 5mm, bao gồm thảm nỉ, gia công hoàn thiện theo bản vẽ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | chiếc |
| C | CÁC VẬT TƯ, THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI THẢO | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống DICENTIS Audio Powering Switch 2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Hộp đại biểu có dây cơ sởDICENTIS discussion Basic | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | DCN MULTIMEDIA HIGH DIRECTIVE MICROPHONE( Micro định hướng cao) Bosch : Cung cấp điện 5 VDCCông suất tiêu thụ 0,1 WBăng tần 100 Hz - 15 kHz theo tiêu chuẩn IEC 60914Dải động> 96 dBĐầu vào danh nghĩa 80 dB SPLĐầu vào tối đa 110 dB SPLTiếng ồn tương đương 12 dB SPLGắn phích cắm và gắn chặt vào các thiết bị DICENTIS.Kích thước (H x W x D) 108 x 21,5 x 60 mm (4,25 X 0,85 x 2,36 in)Trọng lượng 0,035 kg (0,077 lb)Màu giao thông đen RAL 9017Pearl xám nhạt RAL 9022Nhiệt độ hoạt động 0 ºC đến +45 ºC (32 ºF đến +113 ºF)Nhiệt độ lưu trữ và vận chuyển -20 ºC đến +70 ºC (-4 ºF đến +158 ºF)Độ ẩm tương đối 5% | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Cáp nối dài chuyên dụng 25m cho hệ hội thảo | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | DCN multimedia System Server Software : Phần mềm máy chủ hệ thống | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | C . trình |
| 7 | Loa âm trần hình tròn, công suất 16w | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 8 | Âm ly kèm bộ trộn 600W | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Cáp loa 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Mét |
| 11 | Cáp tín hiệu micro | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | Mét |
| 12 | Tủ âm thanh chuyên dụng AV 8U, kích thước DxRxC: 60x80x60 cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chiếc |
| D | HẠNG MỤC: CÁC VẬT TƯ, THIẾT BỊ CUNG CẤP CHO ĐẠI LÝ | |||
| 1 | Biển khung sắt, lót, nền Aluminium, dán decan '- Chất liệu khung: Khung thép hộp mạ kẽm H10 x 10mm, dày 1mm, hàn kiên cố. - Kích thước khung: 1,3x0,9 m - Chất liệu mặt biển: Aluminium dầy 1mm bắt vít cố định vào khung théo hộp. Dán phủ decan pp ngoài trời, in độ phân giải 1050 DPI độ bền màu tối thiểu 03 năm. - nẹp 4 xung quanh viền biển bằng nẹp nhôm bản kích thước 1 cm. - Hàn 2 khuy tròn đường kính 0.8 cm để treo lắp biển. - Đáy biển cắt 2 lỗ tròn đường kính 0.8 cm để có thể bắt vít cố định cạnh dưới của biển vào tường. - 4 vít hình chữ L (bằng thép đa hội mạ kẽm, đường kính 0.4 cm) kèm theo biển. - Nền màu trắng, ở giữa in mờ biểu tượng BHXH bằng màu xanh coban với những vòng tròn xung quanh lan tỏa, màu sắc nhạt dần. - Viền biển bên ngoài kích thước 30pt, viền biển bên trong kích thước 10 pt màu xanh coban theo màu logo. - Chữ: BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH: phông chữ utmtimes, in hoa, bold đậm, kích thước 100 pt, căn giữ khung hình, màu đỏ. - Dòng chữ: BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN, BẢO HIỂM Y TẾ: phông chữ Helvertica, in hoa, bold đậm, kích thước 125pt, màu xanh coban. - Dòng chữ: ĐIỂM THU UBND XÃ: Phông chữ utmtimes, in hoa, bold đậm, kích thước 135 pt, căn giữ khung hình, màu đỏ. - Các dòng chữ thông tin về nhân viên thu, số điện thoại, Website: Phông chữ utmtimes, in hoa, bold đậm, kích thước 100 pt, căn giữ khung hình, màu đen (có thể điều chỉnh kích thước chữ theo nội dung) từng địa chỉ. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266 | Chiếc |
| 2 | Biển khung sắt, lót, nền Aluminium, dán decan'- Khung Inox hộp 25*25*1.0;- Chất liệu mặt biển: n Decan cán nền tấm Alumi 3 ly bắt vít cố định vào khung théo hộp. Dán phủ decan pp ngoài trời, in độ phân giải 1050 DPI độ bền màu tối thiểu 03 năm.- Nẹp 4 xung quanh viền biển bằng nẹp nhôm bản kích thước 1 cm.- Hàn 2 khuy tròn đường kính 0.8 cm để treo lắp biển.- Đáy biển cắt 2 lỗ tròn đường kính 0.8 cm để có thể bắt vít cố định cạnh dưới của biển vào tường.- 4 vít hình chữ L (bằng thép đa hội mạ kẽm, đường kính 0.4 cm) kèm theo biển.- Mặt ngoài phủ nền Mica trong 3 ly;- Nội dung BHXH tự nguyện theo maket được duyệt.- Đặc điểm, quy cách: Cao 1,2 m x Dài 1,8m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | Chiếc |
| 3 | Tờ Gấp tuyên truyền VSSID '- Tờ gấp, tuyên truyền VSSID in gấp 4 gấp (8 mặt) - Xuất xứ: Việt Nam- In 4 màu trên giấy Couches 200g/m2;- Bế đường gấp giữa, cán mờ 2 mặt;- Kích thước khổ giấy thường là 396mm*210 mm, kích thước khi gấp lại là 99mm*210mm- Mô tả: In trên giấy cán láng bóng.- Nội dung và thiết kế theo yêu cầu. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25.000 | Tờ |
| 4 | Tờ Gấp tuyên truyền “những điều cần biết về BHXH tự nguyện”'- Tờ gấp, “những điều cần biết về BHXH tự nguyện” in gấp 4 gấp (8 mặt) - Xuất xứ: Việt Nam- In 4 màu trên giấy Couches 200g/m2;- Bế đường gấp giữa, cán mờ 2 mặt;- Kích thước khổ giấy thường là 396mm*210 mm, kích thước khi gấp lại là 99mm*210mm- Mô tả: In trên giấy cán láng bóng.- Nội dung và thiết kế theo yêu cầu. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30.000 | Tờ |
| 5 | Hộp đựng chứng từ '- Hộp bằng carton đứng- Kích thước dài x rộng x cao : 26.5 x 11 x 36.5 cm- Chất liệu: Hộp bìa giấy ép carton đứng có tẩm hóa chất chống mối, mọt- Hình thức: Cặp hộp có kiểu dáng đẹp, lịch sự, bền, gáy được dán vải - Sản xuất theo đúng tiêu chuẩn của Cục Văn thư -Lưu trữ nhà nước. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.000 | Hộp |
| 6 | - Quần áo bảo vệ (bao gồm cả mũ, cành tùng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | - Quần áo bảo vệ (bao gồm cả mũ, cành tùng) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | - Áo mưa Rando | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | Bộ |
| 9 | - Đèn pin | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | - Giầy vải bạt thấp cổ (Giày Lười ) Asia | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Đôi |
| 11 | - Ủng cách điện 24KV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Đôi |
| 12 | - Ủng cao su | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Đôi |
| 13 | Khẩu hiệu đèn Led: KT: 1mx6,18m'-Module p10- RGB: Led SMD RGB- Kích thước Module: 160 x 320mm- Chíp sử lý: 5125/6126-LED lamp :Hongsun-Mật độ điểm ảnh :10.000 pixel /1m2-Độ sáng tối đa: 5000- 6000 cd/1m2-Tần số quét: Scan 1/4 , 60>120HZ-Tần số làm tươi: >1920 Hz-Góc nhìn :160°(W) 120°(H),khoảng cách:7-50m-Nguồn cấp 5V60A: Nguồn ổn áp xung điện tử-Trọng lượng : 18kg/1m2-Nhiệt độ làm việc: (-20 đến +80 ) độ C-Điện áp hoạt động:200V-240VAC-Công Xuất Tiêu Thụ :Maximum 500-580W/1m2-Tuổi thọ đèn LED :100.000hTruyền thông điều khiển : Không Đồng bộ với máy tính Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 ( Ethenet ), WIFIKhoảng cách điều khiển :100mThời gian bảo hành: 1 năm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 14 | Khẩu hiệu đèn Led: KT: 1mx7m'-Module p10- RGB: Led SMD RGBKích thước Module: 160 x 320mmChíp sử lý: 5125/6126LED lamp : HongsunMật độ điểm ảnh : 10.000 pixel /1m2Độ sáng tối đa: 5000- 6000 cd/1m2Tần số quét: Scan 1/4 , 60>120HZTần số làm tươi: >1920 HzGóc nhìn : 160°(W) 120°(H),khoảng cách:7-50mNguồn cấp 5V60A:Nguồn ổn áp xung điện tửTrọng lượng : 18kg/1m2Nhiệt độ làm việc: (-20 đến +80 ) độ CĐiện áp hoạt động : 200V-240VACCông Xuất Tiêu Thụ : Maximum 500-580W/1m2Tuổi thọ đèn LED : 100.000hTruyền thông điều khiển : Không Đồng bộ với máy tính Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 ( Ethenet ), WIFIKhoảng cách điều khiển : 100mThời gian bảo hành: 1 năm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m2 |
| 15 | Khẩu hiệu đèn Led đèn KT: 1m x 5,65mModule p10- RGB: Led SMD RGBKích thước Module: 160 x 320mmChíp sử lý: 5125/6126LED lamp : HongsunMật độ điểm ảnh : 10.000 pixel /1m2Độ sáng tối đa: 5000- 6000 cd/1m2Tần số quét: Scan 1/4 , 60>120HZTần số làm tươi: >1920 HzGóc nhìn : 160°(W) 120°(H),khoảng cách:7-50mNguồn cấp 5V60A:Nguồn ổn áp xung điện tửTrọng lượng : 18kg/1m2Nhiệt độ làm việc: (-20 đến +80 ) độ CĐiện áp hoạt động : 200V-240VACCông Xuất Tiêu Thụ : Maximum 500-580W/1m2Tuổi thọ đèn LED : 100.000hTruyền thông điều khiển : Không Đồng bộ với máy tính Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 ( Ethenet ), WIFIKhoảng cách điều khiển : 100mThời gian bảo hành: 1 nămXuất Xứ hàng hóa : China | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50425676E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng Cấp III trở lên.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng phải có tối thiểu 03 hạng mục chính sau: Thiết bị, vật liệu nội thất ( bàn ghế, tủ, kệ trang trí, giá, vách, phào chỉ) gỗ, giấy dán tường, thảm trải sàn……; Thiết bị trình chiếu hội thảo màn led, máy chiếu, tivi, màn hình trình chiếu chuyên dụng……; Thiết bị Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro, âm ly, loa, phục vụ hội thảo, loa…+ Tương tự về quy mô: (ii) số lượng hợp đồng tương 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.555.000 VND. - Hợp đồng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có có tối thiểu 03 hạng mục chính: Thiết bị, vật liệu nội thất ( bàn ghế, tủ, kệ trang trí, giá, vách, phào chỉ) gỗ, giấy dán tường, thảm trải sàn……; Thiết bị trình chiếu hội thảo màn led, máy chiếu, tivi, màn hình trình chiếu chuyên dụng……; Thiết bị Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro, âm ly, loa, phục vụ hội thảo, loa…; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 1.866.555.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực được chứng thực, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành điện và có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đo cáp mạng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy làm đầu cáp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi