Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 14:47:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,797,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,955,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu chín trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16955075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3391015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV miền núi.+ Tương tự về quy mô công việc: Các hạng mục công việc tương tự gồm: đào đắp nền đường; lớp cấp phối đá dăm móng đường; thi công mặt đường BTXM; gia cố lề đường bằng BTXM; thi công rãnh thoát nước bằng BTXM.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông cấp IV miền núi) có giá trị tối thiểu là 5.457.903.500 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kiên cố hóa tuyến đường ĐH2.ĐG năm 2021; hạng mục: Mặt đường từ Km0+00 – Km2+00 và rãnh dọc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 của UBND huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo). 2. Tài liệu đính kèm (các hợp đồng nguyên tắc (ghi tên của gói thầu); hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; nguồn lực tài chính cho gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; giấy chứng nhận, đăng ký, kiểm định của máy móc thiết bị thi công còn hiệu lực) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.955.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
- Địa chỉ: Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Số điện thoại: 02353898257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang; thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang; địa chỉ: thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3898257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.866,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1752 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,5808 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,527 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3131 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5068 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0658 | 100m2 |
| 8 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5836 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6254 | 100m3 |
| 10 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8221 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2569 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1885 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp cấp 1 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1885 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp cấp 1 còn thừa đổ bãi thải cự ly 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1885 | 100m3 |
| 15 | Thép D30 - Khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.435,309 | kg |
| 16 | Nhựa đường quét thép - Khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,501 | m2 |
| 17 | Nhựa đường - Khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | kg |
| 18 | Thép D30 - Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.047,581 | kg |
| 19 | Gỗ - Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | m3 |
| 20 | Nhựa đường quét thép - Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,171 | m2 |
| 21 | Nhựa đường - Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | kg |
| 22 | Ống chụp PVC D10, L=8cm - Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | cái |
| 23 | Thép D14 - Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.693,048 | kg |
| 24 | Nhựa đường quét thép - Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,796 | m2 |
| 25 | Nhựa đường - Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 26 | Đào đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1123 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1123 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1123 | 100m3 |
| B | GIA CỐ RÃNH DỌC, GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,748 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7677 | 100m2 |
| 3 | Vữa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,884 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,18 | m3 |
| 5 | Vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.129 | cấu kiện |
| 7 | Đào đất rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8881 | 100m3 |
| 8 | Bê tông taluy đổ tại chỗ M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,405 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0967 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6774 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7741 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc H đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc H d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc H d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Sơn màu bê tông màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m2 |
| 7 | Sơn bê tông màu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1m2 |
| 8 | Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4498 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,264 | m3 |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4756 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6585 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6254 | 100m2 |
| 15 | Sơn màu bê tông màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,554 | 1m2 |
| 16 | Sơn bê tông màu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1235 | 1m2 |
| 17 | Tiêu phản quan kt(7x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602 | cái |
| 18 | Tấm tôn kẽm dày 2cm, kt(15x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,321 | m2 |
| 19 | Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,264 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | cấu kiện |
| 21 | Biển báo tam giác 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Cột biển báo D90, L=2,82 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ống |
| 23 | Lắp đặt biển báo tam giác 70, trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3462 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 26 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 27 | Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,176 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,264 | m3 |
| 29 | Thép D14 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | kg |
| 30 | Vạch sơn vàng rộng 20cm, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| D | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3428 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3964 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 8 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0944 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8381 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,779 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,193 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | m3 |
| 8 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 9 | Bê tông thân hố thu, hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 11 | Bê tộng thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7349 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng công trình bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1112 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8732 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,53 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3653 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phế thải, đá cấp 4 đổ bãi thải cự ly 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3653 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan, tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d10 =>d18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Thép góc L(80x80x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1088 | kg |
| 9 | Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Thép góc L(90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,16 | kg |
| 13 | Bê tông thân hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga M200 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 18 | Bê tông thân mương M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,908 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng mương M200 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 23 | Đào đất móng công trình bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | 100m3 |
| G | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 đến để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9943 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (KHẤU HAO VL 06 THÁNG 9%) | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển báo tròn 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo D90, L=3.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển báo, trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Thép góc L(50x50x4) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,704 | kg |
| 9 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Thép D14 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | kg |
| 12 | Cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cột |
| 13 | Ống nhựa D90 dày 1.7mm, L =1.35m, ck3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m |
| 14 | Sơn phản quang cột rào chắn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,508 | 1m2 |
| 15 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 17 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m |
| 18 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16955075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3391015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV miền núi.+ Tương tự về quy mô công việc: Các hạng mục công việc tương tự gồm: đào đắp nền đường; lớp cấp phối đá dăm móng đường; thi công mặt đường BTXM; gia cố lề đường bằng BTXM; thi công rãnh thoát nước bằng BTXM.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông cấp IV miền núi) có giá trị tối thiểu là 5.457.903.500 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 5.457.903.500 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 6 |
| 2 | Cần trục ô tô 6T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 3 | Máy đào >1,25 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 4 | Máy đào >0,5 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 9 | Máy rải 50-60m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 11 | Máy trộn 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn 1 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 14 | Máy hàn 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 17 | Máy nén khí 360m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 20 | Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi