Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000779-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210823398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:09:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà kho đạn thường K8/ Đại đội kho 29/ huyện An Lão
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng B.I.C.O. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn Tổ 15 Phường Niệm Nghĩa, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHO K9
1Tháo dỡ cửa sắt4công
2Phá dỡ lưới sắt14,08m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ22,229m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá80,244m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép39,419m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II1,335100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ143,227m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHO K10
1Tháo tấm lợp fibrô xi măng2,231100m2
2Tháo dỡ cửa sắt5công
3Phá dỡ cửa sắt + lưới sắt18,04m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ26,807m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá72,355m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép37,498m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II1,608100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ138,268m3
C HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHO ĐẠN THƯỜNG K8
D PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IV472,78m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10027,607m3
3Ván khuôn móng cột1,046100m2
4Ván khuôn giằng móng2,473100m2
5Ván khuôn cổ cột0,553100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép 1,142tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép 2,225tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,497tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25079,904m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,799100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 72,132m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7520,319m3
13Ván khuôn tấm đan dưới cửa thông gió0,07100m2
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1002,466m3
15Ván khuôn tấm đan trên cửa thông gió0,07100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,208tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,466m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
19Lấp cát hoàn trả hố đào3,197100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV4,728100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,891100m3
E DẦM COS +0.00
1Ván khuôn dầm móng1,076100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,716tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,985tấn
4Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 25011,828m3
F NỀN, SÀN COS -0.9;+0.00
1Ván khuôn nền sàn3,64100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép 6,571tấn
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 25042,584m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20029,079m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,424m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn1,261100m3
G PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột1,36100m2
2Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2509,742m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,465tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,935tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng1,749100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,901tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,289tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,229tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25019,344m3
10Ván khuôn sàn mái4,162100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,374tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25040,601m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,601tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,567tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,938m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,348100m2
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,323m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,696100m3
H KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 81,094m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,574m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,468m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75587,796m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75471,08m2
6Trát trần, vữa XM mác 75458,214m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75122,24m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ598,884m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ929,294m2
10Xà gồ mạ kẽm579,2md
11Lắp dựng xà gồ thép1,918tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,415100m2
13Tôn úp nóc35,32md
14Tôn cắt nước quanh cầu thông gió25,2md
15Xoa nhẵn nền bê tông bằng máy393,516m2
16Kẻ tạo nhám đường dốc1công
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn tăng cứng329,272m2
18Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 752,94m2
19Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)43,2m2
20Phụ kiện cửa sắt ( bản lề, then cài, chốt sắt...)34bộ
21Khóa treo cửa đi2bộ
22Cửa đi 2 cánh nhựa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm17,28m2
23Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mm32,67m2
24Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt2bộ
25Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt41bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,076m2
27Lưới chắn côn trùng4,608m2
28Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ867,66kg
29Quả cầu thông gió inox D6009cái
30Sản xuất, lắp đặt thân ống inox thông gió KT(630x630x1.2mm)9ống
31Sản xuất, lắp dựng hệ thống đóng mở cửa thông gió cưỡng bức tay quay1HT
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,041100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,017100m2
I CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, đất cấp IV14,56m3
2Ván khuôn móng cột0,016100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,8m3
4Ván khuôn móng cột0,199100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,215tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2505,432m3
8Tiền vật liệu cột bê tông ly tâm 14B (cả vận chuyển)2cột
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
10Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,158tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,158tấn
12Bulong M14x3008bộ
13Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m2cái
14Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m42cọc
15Dây thép mạ kẽm d = 18mm270m
16Thanh dẫn thép mạ kẽm cảm ứng L50x50x5mm1.545,7kg
17Lắp đặt hộp tôn sơn tĩnh điện chứa HT kiểm tra điện trở KT:200x2006hộp
18Thanh đỡ d818cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 49,4m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,578100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,64100m3
22Bulong M1012cái
23Sứ cách điện12quả
24Bản thép tiếp mát 300x100x106cái
J CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng, đất cấp IV31,344m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài31,332m3
3Đắp đất hố hào mối, độ chặt yêu cầu K=0,950,313m3
K 02 BỂ NƯỚC, 02 BỂ CÁT
1Đào đất móng, đất cấp IV20,83m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,065100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,12m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,875m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
6Ván khuôn tấm đan bể nước0,015100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,027tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,259m3
9Lắp đặt tấm đan6cái
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,423m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,296m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,43m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,96m2
14Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước7,524m2
15Lấp cát hoàn trả hố đào0,013100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,075100m3
L LÁN CỨU HỎA
1Đào móng công trình, đất cấp IV5,13m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,546m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,015100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,142m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,253m3
6Ván khuôn tấm đan0,007100m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,217m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,02tấn
9Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,042100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,446m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
14Ván khuôn sàn mái0,056100m2
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,466m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,057tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,043m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,589m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,806m2
20Trát trần, vữa XM mác 754,953m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,589m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,698m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 753,761m2
24Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)2,59m2
25Phụ kiện cửa sắt ( bản lề, then cài, chốt sắt...)1bộ
26Khóa treo cửa đi1bộ
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,036100m3
28Đắp cát tôn nền công trình0,002100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,051100m3
M RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,093100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,194m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,07m3
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (VLx2)39,94m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,126100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,223tấn
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,3m3
8Lắp đặt tấm đan62cấu kiện
N Ụ CHỐNG NỔ LÂY
1Đào móng công trình, đất cấp IV188,16m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10018,566m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,725100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,973100m2
5Ván khuôn cổ cột0,335100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,522tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,757tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20038,729m3
9Ván khuôn cột3,051100m2
10Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 20017,346m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,619tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,316tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,733100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,058m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,393tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,387tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 193,963m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.039,553m2
19Quét nước xi măng 2 nước1.039,553m2
20Đắp hoàn trả hố đào ụ chống nổ lây1,362100m3
21Vật tư cát lấp đầy ụ chống nổ lây367,549m3
22Ca máy xúc đất lấp đầy ụ chống nổ lây2ca
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,357100m2
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,3m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,67tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu150cấu kiện
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,519100m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,056100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 150L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
10 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->