Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 14:06:00 đến ngày 2021-10-19 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,622,332,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..). Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..). Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGTGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân gồm:≥ 05 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn Cốt thép≥ 02 công nhân chuyên môn Coppha≥ 02 công nhân chuyên môn Sơn bả - matit.Tài liệu kèm theo:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Chứng nhận/chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường lớp năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6
Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0283 8556248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283 8556248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 121,947 | m2 |
| 2 | Đóng lưới thép mắt cáo 0.8mm, vị trí tường giao với cột, dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 121,947 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 118,62 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,327 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch thạch anh kể cả lớp vữa láng tạo dốc cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 259 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm sàn sân thượng bằng sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 262,83 | m2 |
| 7 | Lát sàn sân thượng bằng gạch thạch anh 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 259 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (cạo 30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 427,387 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên xà, dầm, trần (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,98 | m2 |
| 10 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 546,007 | m2 |
| 11 | Bả mastic vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,98 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 608,987 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.144,189 | m2 |
| 14 | Cạo sơn dầu cũ trên kết cấu bằng thép bên ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 93,704 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 93,704 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,468 | 100m2 |
| 17 | Cạo lớp sơn nước trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,364 | m2 |
| 18 | Bả mastic vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,691 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,691 | m2 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 6km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,396 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,349 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,211 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền WC bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,341 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,861 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ ống nhựa cấp thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng WC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,341 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,216 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,074 | m3 |
| 13 | Cốt thép đà lanh tô đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,011 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,61 | m2 |
| 16 | Trát đà lanh tô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3 | m2 |
| 17 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,238 | m2 |
| 18 | Lát nền wc gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,402 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,216 | m2 |
| 20 | Bả ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,302 | m2 |
| 21 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,642 | m2 |
| 22 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,944 | m2 |
| 23 | Gia công và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,77 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp đặt vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,562 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700, labri nhôm KT: 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Tấm cemboard dày 9mm ốp 2 mặt khung sắt tráng kẽm 20x20x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo (gồm bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lại lavabo (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt hình con heo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lại xí bệt hình con heo (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiểu nam hình con vịt (gồm cả bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lại tiểu nam hình con vịt (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Thay mới bộ xả cho (lavabo cũ sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Thay mới bộ xả nhấn cho tiểu nam sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê chia cầu inox | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo và xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt co uPVC D21 - một đầu răng trong | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp bít nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp bít nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-20W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,915 | 100m2 |
| 61 | Đục tẩy và vệ sinh bề mặt sàn sê nô bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,635 | 1m2 |
| 62 | Quét chống thấm sê nô bằng sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,635 | m2 |
| 63 | Lợp mái mới bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,915 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn phẳng mạ màu 350x300 dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,4 | m |
| 65 | Lắp đặt quả cầu chắn rác trên sê nô và máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt lại quả cầu hút nhiệt (sử dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Đào móng chân cột cầu thang, móng bậc xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,969 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,249 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,543 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | tấn |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,402 | tấn |
| 73 | Bu lông neo M14x200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 74 | Gia công thang sắt (thép tráng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,439 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,402 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,439 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,748 | m2 |
| 78 | Lợp mái che thang bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép của mái che thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,102 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép của mái che thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,102 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn phẳng mạ màu 200x200 dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,2 | m |
| 82 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 107,882 | m2 |
| 83 | Lắp đặt quả cầu chắn rác trên máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,065 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Xây 3 bậc thang bằng gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,274 | m3 |
| 87 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,538 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ 2 đoạn lan can sắt hiện hữu, tạo lối lên lầu 1 cho cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,2 | m |
| 89 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,209 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo bằng thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,081 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,209 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,081 | tấn |
| 93 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,508 | m2 |
| 94 | Lắp đặt boulon nở M14x100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt cáp đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,292 | m |
| 96 | Lắp đặt tăng đơ cáp 8mm và móc căng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ròng rọc sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây kéo cáp bọc nhựa 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt mái che rãnh giáp mí 2 vải bạt rộng 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | m |
| 100 | Lắp vải bạt Hần Quốc dày 0,5mm (tính độ võng hệ số 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 134,505 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cầu thang sắt cũ dọc theo trục A/4-6 tạm tính 38kg/m2 cho cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,228 | tấn |
| 102 | Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400 các vị trí móng cầu thang đã tháo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,64 | m2 |
| 103 | Nạo vét bùn đất trong các hố ga tạm tính 0,2m3/hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | m3 |
| 104 | Mạo vét đường cống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 65,5 | m |
| 105 | Hút hầm tự hoại cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | hầm |
| 106 | Gia công lan can inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,092 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,092 | tấn |
| 108 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,971 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,275 | m2 |
| 110 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,275 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,275 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,06 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,113 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,113 | tấn |
| 115 | Lợp mái che ô giếng trời bằng tấm poly loại đặc ruột 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 116 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,748 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ mái lợp tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG 11 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền sân bằng bê tông dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,285 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,425 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,285 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,425 | m3 |
| 6 | Công tác lắp đặt bu lông neo M14x200 định vị trong móng để liên kết với cột thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 68 | cái |
| 7 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,171 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép vuông 100x100x2; 50x50x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép và bản mã | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,214 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,84 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kèo thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,84 | tấn |
| 12 | Sơn dầu cột thép 100x100, 50x50, bản mã cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,372 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe trượt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 156 | cái |
| 14 | Hàn móc căn cáp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Căn cáp giằng đầu cột cáp 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100,4 | md |
| 16 | Tăng đơ tăng cáp 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Ốc xiết cáp 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | con |
| 18 | Lắp ròng rọc máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây kéo mái cáp bọc nhựa D8 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt kẹp dây cáp bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp vải bạt Hàn Quốc dày 0,38mm (tính độ võng hệ số 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 411,947 | m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 mục do bị thấm dột từ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên trần hành lang và trần sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên thành ngoài sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,1 | m2 |
| 4 | Đục tẩy thành dầm sê nô mái bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,008 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,32 | 1m2 |
| 6 | Thay trần bằng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,05 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào thành ngoài sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,1 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào trần hành lang và sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57,9 | m2 |
| 9 | Sơn trần hành lang, sê nô và thành sê nô mái đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 89 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm sê nô mái bằng Sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,328 | m2 |
| 11 | Lắp đặt mới quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Chống dột lỗ đinh mái tole bằng giấy dán chống dột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 405,81 | m2 |
| 13 | Lắp đặt mới tole úp nóc bằng tôn phẳng dày 0,5mm bề rộng 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,6 | m |
| E | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG 14 | |||
| 1 | Đục tẩy và vệ sinh bề mặt sàn sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 94,422 | m2 |
| 2 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt thành dầm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,09 | 1m2 |
| 3 | Láng phẳng bề mặt sàn sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn sika latex định mức 1,5 lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 79,631 | m2 |
| 4 | Quét lớp nhựa và dán màng khò chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 112,872 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm sê nô lầu 1 bằng sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên trần sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 107,615 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên trần sê nô mái trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,485 | m2 |
| 8 | Bả mastic vào trần sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 107,615 | m2 |
| 9 | Bả mastic vào trần dưới nhà vệ sinh lầu 1 (phòng y tế) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,485 | m2 |
| 10 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,485 | m2 |
| 11 | Sơn trần, thành sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 107,615 | m2 |
| 12 | Tháo mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,809 | 100m2 |
| 13 | Lợp mới mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,809 | 100m2 |
| 14 | Đóng tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm dìm mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,67 | |
| 15 | Xây bít lỗ gió lớp học bằng gạch ống 8x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,25 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,86 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,42 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,42 | m2 |
| 19 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,86 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,42 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,86 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lavabo (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn xí bệt các cháu bằng tấm compact (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,485 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch vỡ nhà vệ sinh cao 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,697 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền wc dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,349 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền wc đá 1x2, mác 200 dày 100 phụ gia Sika Plastocrete-N | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,349 | m3 |
| 31 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,485 | m2 |
| 32 | Láng vữa tạo dốc sàn vệ sinh dày 3cm, vữa XM mác 100 có trộn sika latex định mức 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,48 | m2 |
| 33 | Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,48 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lại xí bệt các loại (sử dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lại lavabo (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Thay mới phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Thay mới dây cấp nước xí bệt, lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt lại vòi lavabo (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Thay mới bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Thay mới vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt lại bộ xả tiểu nam (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lại vách ngăn bằng tấm compact có vẽ trang trí phụ kiện inox 304 (KT: 600x800) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | m2 |
| 44 | Lắp đặt lại vách ngăn và cửa đi khung nhôm kính wc giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,2 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cho vách ngăn bệ xí và vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | lô |
| 46 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,53 | m3 |
| 47 | Vận chuyển xà bần tiếp theo 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,53 | m3 |
| 48 | Tháo mái poly cũ sảnh và nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,825 | 100m2 |
| 49 | Lợp mới mái bằng tấm Polycarbonat loại đặc ruột dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,851 | 100m2 |
| 50 | CCLD nẹp nhựa chữ H-30, bắn silicon liên kết 2 tấm mái Poly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,745 | m |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THIỆN THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm Poly mái che hành lang hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,821 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che hành lang bằng tấm Polycarbonte đặc ruột dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,821 | 100m2 |
| 3 | CCLD nẹp nhựa chữ H-30, bắn silicon liên kết 2 tấm mái Poly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,4 | m |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 391,255 | m2 |
| 2 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 81,245 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 5 ly, chân lambri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 52,875 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 338,38 | m2 |
| 5 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ vuông 14 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 211,3 | m2 |
| 6 | Sơn dầu khung sắt bảo vệ cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 211,3 | m2 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.740,974 | m2 |
| 2 | Bả ma tít vào tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.740,974 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.740,974 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 509,092 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 400,256 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào cột tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 190,3 | m2 |
| 7 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 590,556 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên kết cấu bằng sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 359,457 | m2 |
| 9 | Sơn dầu kết cấu bằng sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 359,457 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,636 | 100m2 |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM VĂN CHÍ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,68 | m2 |
| 2 | Láng vữa mới nền sân dày 2cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,68 | m2 |
| 3 | Láng vữa mới nền sân dày 3cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,68 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,68 | m2 |
| 5 | Chống dột lỗ đinh mái tole bằng tấm dán chống dột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 669,279 | m2 |
| 6 | SXLD tole phẳng úp nóc dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 82,348 | m |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện (đèn chiếu sáng, CB, ổ cắm, công tắc, bảng điện) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 8 | Lắp bảng điện nhựa KT: 200x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37 | bảng |
| 9 | Lắp bảng điện nhựa KT: 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | bảng |
| 10 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m x 18W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 232 | bộ |
| 11 | Lắp đặt CB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nổi + mặt CB | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nổi + mặt ổ cắm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45 | cái |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 541,37 | 1m2 |
| 2 | Láng phẳng bề mặt sàn sê nô - mái bằng vữa M100 dày 2cm trước khi dán màng khò chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 333,89 | m2 |
| 3 | Quét lớp nhựa và dán màng khò chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 541,37 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên trần sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 397,21 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào trần sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 397,21 | m2 |
| 6 | Sơn trần sê nô mái ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 397,21 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,153 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,408 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,608 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,408 | m2 |
| 13 | Đục lớp vữa cũ trên lan can và lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,56 | 1m2 |
| 14 | Trát cạnh lan can, lam chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,56 | m2 |
| 15 | Bả mastic vào lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,4 | m2 |
| 16 | Sơn lam bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,4 | m2 |
| 17 | Ốp gạch ceramic mặt lan can bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led đơn 1x1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 65 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led đôi 2x1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 254 | bộ |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỊNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch đáy hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp thành bên trong hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 82,08 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề thành, đáy hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 138,955 | 1m2 |
| 4 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm bề mặt thành, đáy hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 138,955 | 1m2 |
| 5 | Trát vữa thành hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 (vữa trộn Sika Latex định mức 1,5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 82,08 | m2 |
| 6 | Láng vữa đáy hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 (vữa trộn Sika Latex định mức 1,5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,875 | m2 |
| 7 | Ốp gạch Ceramic 300x450 thành hồ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 82,08 | 1m2 |
| 8 | Lát gạch Ceramic 300x450 đáy hồ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,875 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần tiếp theo 6km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng lớp học hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 609,127 | toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn đôi led 1,2m gắn trần 2x18W (thấp hơn quạt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 624,722 | bộ |
| 13 | Gia công và lắp đặt máng đèn KT: 1200x120 bằng thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 609,127 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ti treo đèn bằng thép CT3 M8 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 624,722 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.233,849 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.896,686 | m |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN LUÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 609,127 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên dầm, trần sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 624,722 | m2 |
| 3 | Bả ma tít vào tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 609,127 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 624,722 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.233,849 | m2 |
| 6 | Sơn trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.896,686 | m2 |
| 7 | Đục tẩy và vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tông sê nô và sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 913,352 | 1m2 |
| 8 | Quét sikatop seal 107 chống thấm sàn sê nô và sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 913,352 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ và thay mới 8 viên ngói vị trí trục 6/7 (vật tư theo thực tế, nhân công nhóm 3 bậc 3.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | viên |
| 10 | Gia công lưới thép đục lỗ dày 0,3mm, kẹp la 16x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 108,657 | m2 |
| 11 | Sơn dầu lưới thép đục lỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 217,314 | m2 |
| M | TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ thành hồ nước mái BTCT | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,073 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đáy hồ nước mái BTCT | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,606 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gờ chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,09 | m |
| 4 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,287 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn mái - sê nô bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 368,564 | 1m2 |
| 6 | Mở rộng khe nứt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,09 | m |
| 7 | Bơm Sika Grout vị trí khe nứt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,09 | m |
| 8 | Láng phẳng bề mặt dầm, sàn sê nô - mái bằng vữa M75 dày 2cm trước khi dán màng khò chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 383,851 | m2 |
| 9 | Quét lớp nhựa và dán màng khò chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 383,851 | m2 |
| 10 | Quét sika seal 107 vị trí hồ nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,03 | m2 |
| 11 | Láng vữa M100 dày 3cm trộn Sika Latex định mức 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,03 | m2 |
| 12 | Lát gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,03 | m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần tiếp theo 6km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên trần sênô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 206,476 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 340,405 | m2 |
| 17 | Bả ma tít vào trần sênô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 206,476 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 340,405 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 340,405 | m2 |
| 20 | Sơn trần sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 206,476 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,968 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..). Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..). Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGTGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Danh sách công nhân gồm:≥ 05 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn Cốt thép≥ 02 công nhân chuyên môn Coppha≥ 02 công nhân chuyên môn Sơn bả - matit.Tài liệu kèm theo:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Chứng nhận/chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy mài | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Giàn dáo | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi