Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018528-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210972742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2021 (85%) + Huy động nhân dân đóng góp (15%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:29:00 đến ngày 2021-10-14 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.547359E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I, chương V. – Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 827.717.000 VNĐ (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). – Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thanh viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. – Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (hoặc chỉ định thầu); + Hợp đồng tư tượng có bảng phụ lục giá trị hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, hoặc loại công trình hoặc các hồ sơ có liên quan khác (như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư; hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; hoặc Biển bản nghiệm thu công trình hoàn thành trước khi nghiệm thu bàn giao; hoặc kết quả thẩm định báo cáo KTKT, …). (Toàn bộ hồ sơ là bản Scanl bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về việc thi công xây dựng công trình; có quy mô: Thi công mặt đường láng nhựa (hoặc cấp cao hơn); Thi công rãnh dọc thoát nước bằng BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 827.717.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường, tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Lưu ý: Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường trở lên; (hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Lưu ý: Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu 0,5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung (lu hỗn hợp)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dụng hoặc xe được cải tiến, độ chế có tính năng tưới nước, có bồn nước ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Công trình: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Thiện An, thị xã Buôn Hồ
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã năm 2021 (85%) + Huy động nhân dân đóng góp (15%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ số điện thoại: 02623 872656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ số điện thoại: 02623 872656


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ số điện thoại: 02623 872656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ số điện thoại: 02623 872656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ số điện thoại: 02623 872656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7942100m3
2Đắp nền đường + lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2243100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5699100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5699100m3/1km
5Lu tăng cường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4564100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6181100m2
2Móng đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày lu lèn 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6181100m2
3Móng đường đá 4x6, chiều dày lu lèn 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6181100m2
C LỀ GIA CỐ
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6585100m2
2Móng đường đá 4x6, chiều dày lu lèn 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6585100m2
D VỈA BÊ TÔNG
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7489100m2
E RÃNH DỌC
1Bê tông rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V90,94m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,7008100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép Rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5555tấn
4Lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,68m3
5Đào rãnh dọc đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3926100m3
6Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,92m3
7Đắp trả rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2458100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2458100m3/1km
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,03m2
F THANH GIẰN BTCT
1Thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383100m2
3Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
G HỐ THU
1Đào đất hố thu cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,82m3
2Đắp trả hố thu đất cấp III K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025100m3
3Đổ bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
4Đổ bê tông thân hố thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
5Lót đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Ván khuôn móng, thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3541100m2
7Thép bản KT 80x10Mô tả kỹ thuật theo chương V562,52kg
8Thép góc V KT (80x80x6) mm làm khung viềngMô tả kỹ thuật theo chương V62,28kg
9Thép tròn ĐK D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8kg
10Gia công, lắp đặt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
11Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Thép D12mm, thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896tấn
13Thép D8mm, thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
14Thép D16mm, thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
H CỐNG BTLT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,460510tan/1km
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
4Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
5Đổ bê tông móng cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m2
7Đào móng đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893100m3
8Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1962100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
4Đào đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
J KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,99m3
2Phá dỡ tường rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,54m2
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,850410m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 45kmMô tả kỹ thuật theo chương V81,240310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.547359E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I, chương V. – Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 827.717.000 VNĐ (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). – Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thanh viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. – Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (hoặc chỉ định thầu); + Hợp đồng tư tượng có bảng phụ lục giá trị hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, hoặc loại công trình hoặc các hồ sơ có liên quan khác (như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư; hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; hoặc Biển bản nghiệm thu công trình hoàn thành trước khi nghiệm thu bàn giao; hoặc kết quả thẩm định báo cáo KTKT, …). (Toàn bộ hồ sơ là bản Scanl bản gốc hoặc bản photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về việc thi công xây dựng công trình; có quy mô: Thi công mặt đường láng nhựa (hoặc cấp cao hơn); Thi công rãnh dọc thoát nước bằng BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 827.717.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường, tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Lưu ý: Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường trở lên; (hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Lưu ý: Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu 0,5m3 trở lên1
2 Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn2
3 Máy ủi ≥ 108CV1
4 Máy san ≥110CV1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T2
6 Máy lu rung (lu hỗn hợp) Lực rung 25T1
7 Xe tưới nước Xe chuyên dụng hoặc xe được cải tiến, độ chế có tính năng tưới nước, có bồn nước ≥5m31
8 Máy tưới nhựa đường Có tính năng phun, tưới nhựa đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->