Gói thầu: Gói thàu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 12:46:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,865,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết xem E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 102.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥205.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 102,8 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân điêu khắc đá |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghệ nhân điêu khắc đá- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận nghệ nhân điêu khắc mỹ nghệ (đá) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 90 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD; Riêng tổ trồng và chăm sóc cây xanh phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh và CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥450T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh hơi ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 3 pha ≥100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông ≥120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần bơm bê tông ≥90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước chạy xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cừ thép ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lu rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Lu bánh lốp ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy san gạt tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy tưới nhựa đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy sơn vạch, kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Xe nâng độ cao ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Đồng hồ Mê ga ôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Pa năng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thàu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà Xây dựng Cung thiếu nhi Hà Nội 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; thi công đường dây và trạm biến áp; thi công xây dựng công trình giao thông của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc.. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,6616 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3469 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2282 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất tận dụng trong bãi tập kết công trường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234,353 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng trong bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234,353 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,5443 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bồn hoa bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,4334 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng trong bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,3747 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,3747 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,3747 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 455,77 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7861 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,8825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7861 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7861 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7861 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K95, nhân hệ số 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.267,9583 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K98, nhân hệ số 1,16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.751,0388 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,6796 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,5057 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,422 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4532 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,488 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,488 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,488 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,488 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214,0213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,9197 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa ven đường, bó vỉa đá, kt 15x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.409,06 | m |
| 20 | Bó vỉa ven bồn cây, bó vỉa đá, kt 20x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.198,5 | m |
| 21 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm M300 giả đá, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 422,718 | m2 |
| 22 | Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K90, nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.625,1145 | m3 |
| 23 | Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K95, nhân hệ số 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.086,4538 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,0465 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,4642 | 100m3 |
| 26 | Rải lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1384 | 100m3 |
| 27 | Rải lớp nilon tạo phẳng bề mặt trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,8034 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.439,1235 | m3 |
| 29 | Lát sân bằng đá xanh kt 400x400x30mm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.320,98 | m2 |
| 30 | Lát sân bằng đá xanh kt 200x200x30mm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.174,86 | m2 |
| 31 | Lát sân bằng đá bazan đen, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 789,62 | m2 |
| 32 | Lát sân bằng đá granite, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 974,4 | m2 |
| 33 | Gạch bê tông đục lỗ trồng cỏ M200, Gạch lỗ trồng cỏ 26x39x8cm 8 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.310,15 | m2 |
| 34 | Sân ốp gỗ Composite kt 25x140x2200mm, khung xương kt 25x75mm đồng bộ đã bao gồm toàn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 621,12 | m2 |
| 35 | Hoàn thiện lớp bê tông mài ngoại thất, bê tông xám (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông dầy 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 559,59 | m2 |
| 36 | Hoàn thiện lớp bê tông mài ngoại thất, bê tông màu (đã bao gồm vật liệu tạo màu, vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông dầy 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.862,2 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,46 | m2 |
| 38 | Thi công lớp granitô nền sàn dầy 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,46 | m2 |
| 39 | Mài, đánh bóng lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,46 | m2 |
| 40 | Thi công hoàn thiện mặt sân cao su gồm các lớp (1.Lớp keo Polyurethane Primer; 2. Lớp hạt cao su SBR (3-5mm) trộn keo Polyurethane dầy 20mm; 3. Lớp liên kết giữa hạt cao su SBR & cao su EPDM; 4. Lớp hạt cao su EPDM, dày 10mm; 5. Phun lớp kháng UV bảo vệ bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 695,11 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng sân nghi thức, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 43 | Lát sân bằng đá granite, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,56 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,98 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,495 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7763 | tấn |
| 48 | Công tác ốp, lát tấm granito vào mặt, bệ ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m2 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 50 | Chống thấm bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,15 | m2 |
| C | Cảnh quan hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Cây Sấu: cao 4-4.5m, Đk tán >= 2.5m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | 1 cây |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cây |
| 5 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,9 | 10 cây/tháng |
| 6 | Cây Thàn Mát: cao 4-4.5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 15cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cây |
| 7 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | 1 cây |
| 8 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | 1 cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cây |
| 10 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,4 | 10 cây/tháng |
| 11 | Cây Xoài: cao 4-4.5m, Đk tán >= 2.5m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cây |
| 12 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | 1 cây |
| 13 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | 1 cây |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cây |
| 15 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,7 | 10 cây/tháng |
| 16 | Cây Hoa Ban: cao 3-3.5m, Đk thân 12-15cm đo cách gốc 1m, Đk tán >=2m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 17 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 18 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 20 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 10 cây/tháng |
| 21 | Cây Muồng Hoàng Yến: cao 4.5-5m, Đk tán >= 3m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cây |
| 22 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 cây |
| 23 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 cây |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cây |
| 25 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | 10 cây/tháng |
| 26 | Cây Tùng Kim: cao 2.5m, Đk thân 8-10cm, thế đẹp, Đk tán >=1m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cây |
| 27 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | 1 cây |
| 28 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | 1 cây |
| 29 | Trồng, chăm sóc Cây Tùng Kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cây |
| 30 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | 10 cây/tháng |
| 31 | Cây Sao Đen: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Bầu cây đk 80cm. Thân thẳng, cây đồng đều. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cây |
| 32 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 cây |
| 33 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 cây |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cây |
| 35 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | 10 cây/tháng |
| 36 | Cây Chiêu Liêu: cao 4.5-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 10-13cm đo cách gốc 1m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 37 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 38 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 39 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 40 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | 10 cây/tháng |
| 41 | Cây Giáng Hương: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây có cành lá đồng đều, cây thẳng.Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 42 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 43 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 45 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | 10 cây/tháng |
| 46 | Cây Osaka đỏ: cao 4.5-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đủ cành lá. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 47 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 48 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 49 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 50 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 10 cây/tháng |
| 51 | Cây Ngọc Lan: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây phân nhánh dài thẳng, có cành lá đồng đều. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 52 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 53 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 54 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 55 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 10 cây/tháng |
| 56 | Cây Phượng vĩ: cao 4.5-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m, , đường kính tán >= 2m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây phân nhánh dài thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 57 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 58 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 59 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 60 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 10 cây/tháng |
| 61 | Cỏ Nhung Nhật: cao 2-3cm, lá đều và xanh, trải thảm theo quy cách 0.5x1m, 2 thảm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.670,6 | m2 |
| 62 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.670,6 | m2 |
| 63 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,236 | 100m2/tháng |
| 64 | Cây Huỳnh Anh lá nhỏ: cao 25-30cm, lá đều đẹp, khoảng cách trồng 20x20cm, trồng so le bầu tiếp bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,8 | m2 |
| 65 | Trồng, chăm sóc cây Huỳnh Anh lá nhỏ. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,8 | m2 |
| 66 | Chăm sóc Huỳnh Anh lá nhỏ tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 496,8 | m2/tháng |
| 67 | Cỏ Bạch chỉ: cao 15-20cm, lá đều đẹp, trồng so le bầu tiếp bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | m2 |
| 68 | Trồng, chăm sóc cỏ Bạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | m2 |
| 69 | Chăm sóc cỏ Bạch chỉ tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.458 | m2/tháng |
| 70 | Cỏ Lạc: cao 15-20cm, lá đều đẹp, trồng so le bầu tiếp bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.858,24 | m2 |
| 71 | Trồng, chăm sóc Cỏ Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.858,24 | m2 |
| 72 | Đất màu trồng cây (cỏ lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,39 | 1m3 |
| 73 | Chăm sóc cỏ Lạc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291,4944 | 100m2/tháng |
| 74 | Cây Phúc Lộc Thọ: cao 50cm, cây có hoa, khoảng cách trồng 25x25cm, trồng so le bầu tiếp bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | m2 |
| 75 | Trồng, chăm sóc cây Phúc Lộc Thọ. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | m2 |
| 76 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.320 | m2/tháng |
| 77 | Cây Ắc Ó: cao 20-25cm, khoảng cách trồng 15x15cm, trồng so le bầu tiếp bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.101 | m2 |
| 78 | Trồng, chăm sóc cây Ắc Ó. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.101 | m2 |
| 79 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.606 | m2/tháng |
| 80 | Cây Tre Đằng Ngà: cao 4-6m, các đốt cách xa nhau đều đặn, lóng có vách dày, thân và nhánh có màu vàng tươi, lóng dài 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m2 |
| 81 | Trồng, chăm sóc cây Tre Đằng Ngà. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m2 |
| 82 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138 | m2/tháng |
| 83 | Cây Trúc Quân Tử: cao 1.5-2m, các đốt cách xa nhau đều đặn, thân và nhánh có màu vàng tươi, các cây cao đều nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m2 |
| 84 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m2 |
| 85 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m2/tháng |
| 86 | Cây Chuối Hoa (Mỏ Két): cao 60-80cm, lá đều đẹp, cây có hoa. Khoảng cách trồng 20x20cm, đa nhánh rậm rạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m2 |
| 87 | Trồng, chăm sóc cây Chuối Hoa (Mỏ Két). Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m2 |
| 88 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.740 | m2/tháng |
| 89 | Cây Bạch Trinh Biển: cao 40-50cm, lá đều đẹp. Khoảng cách trồng 20x20cm, trồng so le bầu tiếp bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | m2 |
| 90 | Trồng, chăm sóc cây Bạch Trinh Biển. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | m2 |
| 91 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | m2/tháng |
| 92 | Cây Hoa Giấy tròn: cao 0.5m, đường kính tán 100-120cm. Hoa màu hồng đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cây |
| 93 | Trồng, chăm sóc cây Hoa Giấy tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cây |
| 94 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 95 | Cây Ngâu: cao 1-1.2m, tán tròn, đường kính 100-120cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cây |
| 96 | Trồng, chăm sóc cây Ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cây |
| 97 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 98 | Cây Cau vàng: cao 2-2.5m, thân thẳng, ít nhất 3 nhánh / cụm cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cụm |
| 99 | Trồng, chăm sóc cây Cau vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cây |
| 100 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,2 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 101 | Cây Mẫu Đơn (Trang Sen): cao 1.5m, Đk thân 10-15cm, lá to, hoa nhiều, hoa màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cây |
| 102 | Trồng, chăm sóc cây Mẫu Đơn (Trang Sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cây |
| 103 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 104 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,9364 | 100m2/lần |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,399 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,399 | tấn |
| 107 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | 100m |
| 108 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9399 | 10tấn/1km |
| 109 | Bốc xếp lên PTVC sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,399 | tấn |
| 110 | Bốc xếp xuống PTVC sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,399 | tấn |
| 111 | Cây hoa giấy tím, H=0,4-1,2m, lá xanh, hoa tím hồng, trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cây |
| 112 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | 1 cây |
| 113 | Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | 1 cây |
| 114 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cây |
| 115 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 116 | Cung cấp Cây Ngâu, H:0,5-1,5m, đường kính tán =1,5m, lá xanh, hoa vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 117 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 cây |
| 118 | Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 cây |
| 119 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 120 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 121 | Cung cấp Cây Ngọc bút, cao 0,6-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cây |
| 122 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 1 cây |
| 123 | Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 1 cây |
| 124 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cây |
| 125 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 126 | Cung cấp Cây dâm bụt, cao 0,6-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cây |
| 127 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 1 cây |
| 128 | Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 1 cây |
| 129 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cây |
| 130 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 131 | Cây Chiêu Liêu: Cao: 4,5-5m, Đk tán >=3m. Đk thân >=15cm - | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 132 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cây |
| 133 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cây |
| 134 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 135 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 10 cây/tháng |
| 136 | Cây Ngọc Lan: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây phân nhánh dài thẳng, có cành lá đồng đều. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 137 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 138 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 139 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 140 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10 cây/tháng |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5302 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5302 | tấn |
| 143 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,352 | 100m |
| 144 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | 10tấn/1km |
| 145 | Bốc xếp lên PTVC sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5302 | tấn |
| 146 | Bốc xếp xuống PTVC sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5302 | tấn |
| 147 | Cỏ Nhung Nhật: cao 2-3cm, lá đều và xanh, trải thảm theo quy cách 0.5x1m, 2 thảm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,7 | m2 |
| 148 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,7 | m2 |
| 149 | Chăm sóc thảm cỏ tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,402 | 100m2/tháng |
| 150 | Lắp đặt vòi tưới D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Sản xuất khung thép vườn đứng bằng thép hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 152 | Lắp đặt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,456 | m2 |
| 154 | Tấm alumium ngăn ẩm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 155 | Lớp bông giữ ấm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 156 | Tấm cót nhựa PVC làm bầu trồng cây dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 158 | Cung cấp cây Lưỡi hổ, Chiều cao 30-160cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202 | cây |
| 159 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | 1 cây |
| 160 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202 | cây |
| 161 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,2 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 162 | Cung cấp cây Bạch mã hoàng tử, Chiều cao 25-50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cây |
| 163 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | 1 cây |
| 164 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cây |
| 165 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 166 | Cung cấp cây Tổ chim, Chiều cao 40-50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cây |
| 167 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | 1 cây |
| 168 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cây |
| 169 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 170 | Cung cấp cây Thài lài tía, Chiều cao 35-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cây |
| 171 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | 1 cây |
| 172 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cây |
| 173 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 174 | Cung cấp cây Cẩm tú mai, Chiều cao 20-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cây |
| 175 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | 1 cây |
| 176 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cây |
| 177 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 178 | Cung cấp cây Vạn niên thanh, Chiều cao 35-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cây |
| 179 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 cây |
| 180 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cây |
| 181 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 182 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,0933 | 1m3 |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,0933 | m3 |
| 184 | Cung cấp cây Cẩm tú mai, Chiều cao 20-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384 | cây |
| 185 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384 | 1 cây |
| 186 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384 | cây |
| 187 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 188 | Cung cấp cây Vạn niên thanh, Chiều cao 35-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cây |
| 189 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 cây |
| 190 | Vận chuyển cây cảnh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 cây |
| 191 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cây |
| 192 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 193 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,95 | 1m3 |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,95 | m3 |
| 195 | Cây tigon. Cao: 1,5-2m, Đk tán 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 196 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 197 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 198 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây/lần |
| 199 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 200 | Cây Lan hoàng dương. Cao 1-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 201 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 202 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 203 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây/lần |
| 204 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 205 | Cây kim đồng. Cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 206 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 207 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 208 | Trồng, chăm sóc cây 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây/lần |
| 209 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 210 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2712 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7571 | 100m3 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,32 | tấn |
| 213 | Bê tông đáy bể M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,99 | m3 |
| 214 | Bê tông thành bể M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,66 | m3 |
| 215 | Ván khuôn đáy, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7398 | 100m2 |
| 216 | Xây bệ ghế cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 217 | Thi công granitô ghế uốn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,77 | m2 |
| 218 | Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,11 | m2 |
| 219 | Lớp vữa xi măng tôn nền bể dầy trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2862 | 100m3 |
| 220 | Lớp lưới trát chống nứt (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,11 | m2 |
| 221 | Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,11 | m2 |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,11 | m2 |
| 223 | Lớp lưới trát chống nứt (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,11 | m2 |
| 224 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,71 | m2 |
| 225 | Lát đáy bể bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,4 | m2 |
| 226 | Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu gốc xi măng lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 227 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 228 | Lớp lưới trát chống nứt (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 229 | Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu gốc xi măng lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 231 | Lớp lưới trát chống nứt (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 232 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,42 | m2 |
| 233 | Lát đáy bể bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,14 | m2 |
| 234 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,84 | m3 |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,54 | m2 |
| 237 | Nắp bể lọc bằng gỗ concreatwood, Khung xương thép hộp 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,46 | m2 |
| 238 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 240 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 241 | Nắp bể lọc bằng gỗ concreatwood, Khung xương thép hộp 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 242 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,745 | m3 |
| 243 | Đá tự nhiên mặt sần tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,931 | m2 |
| 244 | Lắp đặt vỉ nhựa thoát nước 333 x 333 x 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 245 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 246 | Đá nham thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 247 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt to | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m3 |
| 248 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m3 |
| 249 | Thi công tầng lọc bằng cát đen hạt thô (cát xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0488 | 100m3 |
| 250 | Than hoạt tính (phần bể lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 251 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,86 | 100m |
| 252 | Ống uPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 253 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 254 | Ống uPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 255 | Ống uPVC PN10 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 256 | Côn, cút, chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 257 | Côn, cút, chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 258 | Côn, cút, chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 259 | Côn, cút, chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 260 | Côn, cút, chếch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 261 | Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 262 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 263 | Tê uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 264 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 265 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 266 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 267 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 268 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 269 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 270 | Măng sông uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 271 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | 1lỗ khoan |
| 272 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống, rót vữa tự chảy, trét vữa gia cố đồng bộ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | 1lỗ khoan |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 274 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 276 | Lắp đặt măng sông nhựa ống bảo vệ dây dẫn, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | hộp |
| 278 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 279 | Lắp đặt Aptomat 63A Điều Khiển Qua Wifi 1Pha/1P Có Đo Công Suất Tiêu Thụ Điện, Điện áp: 220V ~ 50Hz, Công suất chịu tải: 63A (1 pha 1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 280 | Nắp thu đáy vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 281 | Thu nước mặt hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 282 | Sào nhôm bể bơi 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 283 | Bàn hút bằng hợp kim 19" 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 284 | Vợt vớt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 285 | Ống mềm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 286 | Phễu thu nước máng tràn bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 287 | Đầu trả nước thành bể và ống xuyên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 288 | Đầu trả nước đáy hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 289 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3558 | 100m2 |
| 290 | Sỏi 20-30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1156 | 100m3 |
| 291 | Thép V40x40*3 đỡ nắp chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,9028 | kg |
| 292 | Nắp composit KT 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 293 | Hoa Súng Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Chậu |
| 294 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 1 cây |
| 295 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cây/lần |
| 296 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 297 | Cây Thuỷ trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Chậu |
| 298 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | 1 cây |
| 299 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cây/lần |
| 300 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 301 | Cây Bách thuỷ tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | Chậu |
| 302 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1 cây |
| 303 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cây/lần |
| 304 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 305 | Cây thuỷ quỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | Gốc |
| 306 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 1 cây |
| 307 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cây/lần |
| 308 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 309 | Cây ấu thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | Gốc |
| 310 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 1 cây |
| 311 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cây/lần |
| 312 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 313 | Cỏ nến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chậu |
| 314 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 315 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây/lần |
| 316 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 317 | Hoa Iris | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chậu |
| 318 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 319 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây/lần |
| 320 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 321 | Cây lục bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | Chậu |
| 322 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 1 cây |
| 323 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cây/lần |
| 324 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 325 | Cá Koi (size 15-20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | Con |
| 326 | Cá mún PlatyFish | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.000 | Con |
| 327 | Cá sọc ngựa ZebraFish | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | Con |
| 328 | Cá Xecan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | Con |
| 329 | Cá Bảy màu Guppy Fish | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | Con |
| 330 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9451 | 100m3 |
| 331 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6484 | 100m3 |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, cột cờ, biển báo đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 333 | Bê tông móng, cổ móng bồn hoa, cột cờ, biển báo M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,05 | m3 |
| 334 | Ván khuôn móng bồn hoa, cột cờ, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,24 | 100m2 |
| 335 | Cốt thép móng bồn hoa, cột cờ, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,752 | tấn |
| 336 | Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1255 | tấn |
| 337 | Bu lông neo M18 dài 30cm đặt chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 338 | Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 288 | cái |
| 339 | Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,8948 | m2 |
| 340 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,8948 | m2 |
| 341 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7278 | tấn |
| 342 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7278 | tấn |
| 343 | Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0422 | tấn |
| 344 | Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0421 | tấn |
| 345 | Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 346 | Bu lông neo M18 dài 35cm đặt chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 347 | Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | cái |
| 348 | Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,9076 | m2 |
| 349 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,9076 | m2 |
| 350 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5459 | tấn |
| 351 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 352 | Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2265 | tấn |
| 353 | Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2264 | tấn |
| 354 | Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4352 | tấn |
| 355 | Bu lông neo M18 dài 35cm đặt chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| 356 | Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.008 | cái |
| 357 | Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 573,8376 | m2 |
| 358 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 573,8376 | m2 |
| 359 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1458 | tấn |
| 360 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1462 | tấn |
| 361 | Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,736 | tấn |
| 362 | Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7376 | tấn |
| 363 | Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0207 | tấn |
| 364 | Bu lông neo M18 dài 35cm đặt chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 365 | Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 366 | Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,0876 | m2 |
| 367 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,0876 | m2 |
| 368 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1756 | tấn |
| 369 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1756 | tấn |
| 370 | Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3101 | tấn |
| 371 | Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3101 | tấn |
| 372 | Gia công lắp đặt bản mã 150x150x6mm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7885 | tấn |
| 373 | Bu lông neo M18 dài 30cm đặt chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.984 | cái |
| 374 | Bu lông M16 mạ kẽm dài 20cm liên kết giữa bản mã và cột tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.984 | cái |
| 375 | Gia công thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3016 | tấn |
| 376 | Lắp dựng khung thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,13 | m2 |
| 377 | Thanh inox ɸ20 dầy 0.7mm liên kết giữ thanh gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5667 | kg |
| 378 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu chỉ định theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8888 | m2 |
| 379 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6131 | tấn |
| 380 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6132 | tấn |
| 381 | Lắp đặt thanh gỗ nhựa lõi thép kích thước 50x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 667,864 | m |
| 382 | Gia công lắp đặt bản mã 150x150x6mm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4324 | tấn |
| 383 | Bu lông neo M18 dài 30cm đặt chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.088 | cái |
| 384 | Bu lông M16 mạ kẽm dài 20cm liên kết giữa bản mã và cột tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.088 | cái |
| 385 | Gia công thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1627 | tấn |
| 386 | Lắp dựng khung thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,27 | m2 |
| 387 | Thanh inox ɸ20 dầy 0.7mm liên kết giữ thanh gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8825 | kg |
| 388 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu chỉ định theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5471 | m2 |
| 389 | Lắp đặt thanh gỗ nhựa lõi thép kích thước 50x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 366,248 | m |
| 390 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,312 | m3 |
| 391 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 392 | Lớp vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,388 | m2 |
| 393 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,388 | m2 |
| 394 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,057 | m3 |
| 395 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,773 | m2 |
| 396 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,681 | 100m3 |
| 397 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8937 | 100m3 |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8737 | m3 |
| 399 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,3835 | m3 |
| 400 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 401 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1332 | 100m2 |
| 402 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0575 | tấn |
| 403 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2723 | tấn |
| 404 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,257 | m3 |
| 405 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8167 | 100m2 |
| 406 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 407 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8465 | tấn |
| 408 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 409 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 410 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 411 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm (Thép CB400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1534 | tấn |
| 412 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,2075 | m3 |
| 413 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8722 | 100m2 |
| 414 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 415 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép D= 10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2723 | tấn |
| 416 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 417 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 418 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 419 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 420 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,23 | m2 |
| 421 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,035 | m2 |
| 422 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277,1364 | m2 |
| 423 | Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,66 | m2 |
| 424 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,1313 | m3 |
| 425 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,968 | md |
| 426 | Lắp đặt băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,968 | m |
| 427 | Thép V40x40*3 đỡ nắp chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224,4692 | kg |
| 428 | Nắp composit KT 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | cái |
| 429 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 bậc tam cấp quanh đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,1026 | m3 |
| 430 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,262 | m3 |
| 431 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,97 | m3 |
| 432 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,863 | tấn |
| 433 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 434 | Hoàn thiện lớp bê tông mài ngoại thất, bê tông màu giả đá (đã bao gồm vật liệu tạo màu, vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | m2 |
| 435 | Lát nền, sàn bằng đá mặt ghế ngồi khu vực bàn chân 200x200x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,62 | m2 |
| 436 | Lát đá sân, bệ ngồi, 300x600x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | m2 |
| 437 | Khối đá tự nhiên làm chỗ ngồi 700x350x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | khối |
| 438 | Bê tông nền, bậc thang lên đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,74 | m3 |
| 439 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi sáng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 440 | Xây bậc tam cấp, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 441 | Ván khuôn gỗ. bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 442 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 443 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 444 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,81 | m3 |
| 445 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,68 | m2 |
| 446 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,96 | m3 |
| 447 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 448 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 449 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,77 | m2 |
| 450 | Gờ giảm tốc chống trôi 100x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 451 | Bê tông móng bệ đỡ phù điêu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0378 | m3 |
| 452 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1098 | 100m2 |
| 453 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bệ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5038 | tấn |
| 454 | Mài nhẵn bề mặt bệ đỡ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 455 | Gia công hệ khung thép đỡ bệ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 456 | Lắp dựng khung thép đỡ bệ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 457 | Ván khuôn tường bê tông cốt thép bệ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3119 | 100m2 |
| 458 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cốt thép bệ phù điêu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0585 | m3 |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bệ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5047 | tấn |
| 460 | Thi công phóng mẫu tượng bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,865 | 1m2 |
| 461 | Đúc đổ khuôn âm bản thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,865 | 1m2 |
| 462 | Đúc đổ tượng dương bản bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,865 | 1m2 |
| 463 | Chuyển chất liệu tượng đục đá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,865 | 1m2 |
| 464 | Lắp dựng tượng tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,865 | 1m2 |
| 465 | Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,22 | 1m2 |
| 466 | Đúc đổ, in xương gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,22 | 1m2 |
| 467 | Thi công phù điêu bằng chất liệu gốm nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,22 | 1m2 |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước PHC D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.408 | md |
| 2 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,08 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (hệ số NC và MTC=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4208 | 100m |
| 4 | Thuê cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tháng |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,48 | 1m |
| 7 | Sản xuất thép tấm lót đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1972 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5896 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9182 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9182 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,696 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,977 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Sửa 5% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0365 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3688 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,894 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,674 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,969 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172,5068 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6814 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6449 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,095 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2906 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6727 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7047 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,752 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0895 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1646 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9429 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ, tiết diện trụ > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1509 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9137 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1973 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,416 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2464 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6607 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3055 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,102 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5628 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0935 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm (Thép CB400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,8148 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329,84 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 323,5 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 676 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.728,5 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.690 | m3 |
| 54 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,4 | md |
| 55 | Lắp đặt băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,78 | m |
| 56 | Nắp bể bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Thang Inox lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 58 | Nắp Inox 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3841 | 100m3 |
| E | Hạ tầng, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất chôn ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2443 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa thủ công, đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,654 | m3 |
| 3 | Ống HDPE PE100 D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,16 | 100m |
| 4 | Ống HDPE PE100 D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,408 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PE100 D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,016 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PE100 D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7932 | 100m |
| 7 | Ống HDPE PE100 D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,416 | 100m |
| 8 | Ống HDPE PE100 D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Ống thép lồng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cống BTCT D300 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 11 | Nối cống BTCT D300 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | mối nối |
| 12 | Đế cống BTCT đúc sẵn D300 (HL-93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6475 | 100m3 |
| 14 | Van cổng ty chìm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Van cổng đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van cổng đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Vòi sân vườn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE DN110-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cút 90º HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Cút 90º HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Cút 45º HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Cút 45º HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Cút 45º HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 24 | Tê HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Tê HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Tê HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Tê HDPE DN75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Côn HDPE DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Côn HDPE DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,62 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,26 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 36 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6369 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,6214 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6333 | 100m2 |
| 39 | Đai giữ ống 50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.110 | cái |
| 40 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 555 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0526 | 100m3 |
| 42 | Đào sửa thủ công, hố đồng hồ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2769 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,355 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0101 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ đỡ đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0593 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1504 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9905 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4265 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4275 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0089 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0011 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Nắp ga composite, kích thước 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Van cổng ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Ống thép DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 62 | Bích rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | cặp |
| 63 | Mối nối mềm EB DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Bích nhựa HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Đào móng tủ điện, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3839 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0258 | 100m2 |
| 68 | Tủ điện bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 470x700x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Đồng hồ điện từ DN100 (sensor, mặt hiển thị, pin, cáp tín hiệu đấu sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Bộ hiển thị áp lực tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 71 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu Datalogger | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 72 | Cáp kết nối giữa mặt hiển thị và Datalogger | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Rơ le nhiệt điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa ren ngoài PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Quạt thông gió trong tủ 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Phần mềm kết nối về trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Ắc quy 12V 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Đai khởi thủy DN400x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Kép thép tráng kẽm DN400x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lơ đồng DN400x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Nối thẳng 1 đầu ren ngoài D25x3/4" - PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Nối thẳng 1 đầu ren ngoài D25x3/4" - PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Van bi DN20x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Ống HDPE PE100 D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 86 | Cút UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Ống UPVC D160 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 88 | Ống HDPE PE100 D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 89 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa xanh vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 90 | Khóa tủ điện (khóa đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Tê HDPE xả kiệt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Mối nối mềm BE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Van cổng ty chìm DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Ống HDPE PE100 D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 95 | Ống UPVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 96 | Đào sửa thủ công, hố van, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0375 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0375 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 99 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Răng kép thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Hộp tôn bảo vệ có khóa 300x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 104 | Đai khởi thủy HDPE D75x1.1/4' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1186 | 100m3 |
| 106 | Đào sửa thủ công, hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6243 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0289 | 100m3 |
| 108 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 109 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2835 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1208 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2442 | tấn |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,12 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,488 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2434 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0175 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Nắp ga composite, kích thước 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Ống HDPE PE100 D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 126 | Tê gang BB DN200/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Mối nối mềm BE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Van cổng ty chìm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Mối nối mềm BE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Cút 90º HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp |
| 132 | Bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | cặp |
| 133 | Bích nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 134 | Nắp chụp ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1385 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3067 | m3 |
| 137 | Đai giữ ống 50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 138 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0687 | 100m |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,68 | m3 |
| 142 | Đào xúc phế thải ra bãi thải hoặc bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3168 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3168 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3168 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3168 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 149 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 150 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 151 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 152 | Lát hè đường bằng gạch xi măng giả đá 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm BTCT, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8748 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0961 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0289 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0898 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 159 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,34 | m3 |
| 160 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 161 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 162 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 75, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 163 | Đá dăm 1x2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 164 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 165 | Ép cọc Larsen IV bằng máy ép thủy lực; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,04 | 100m |
| 166 | Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,04 | 100m |
| 167 | Thuê cọc Larsen IV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61.184,4 | kg |
| 168 | Bơm nước bằng máy bơm 5CV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7408 | ca |
| 169 | Lắp dựng văng chống thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2458 | tấn |
| 170 | Thuê văng chống thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.245,76 | kg |
| 171 | Nilong (bạt dứa) ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,8 | m2 |
| F | Thoát nước hạ tầng | |||
| 1 | Đào đất chôn cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,1683 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa thủ công, đường cống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,2015 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT D400 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT D600 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT D800 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT D1000 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | đoạn ống |
| 7 | Ống UPVC D160 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 8 | Nối cống BTCT D400 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131 | mối nối |
| 9 | Nối cống BTCT D600 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235 | mối nối |
| 10 | Nối cống BTCT D800 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | mối nối |
| 11 | Nối cống BTCT D1000 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | mối nối |
| 12 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 (HL-93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 395 | cái |
| 13 | Đế cống BTCT đúc sẵn D600 (HL-93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 708 | cái |
| 14 | Đế cống BTCT đúc sẵn D800 (HL-93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | cái |
| 15 | Đế cống BTCT đúc sẵn D1000 (HL-93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,8017 | 100m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,84 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 19 | Ống UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 20 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8282 | 100m3 |
| 21 | Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,7275 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8511 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2484 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5437 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7069 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,936 | m2 |
| 29 | Chèn vữa XM mác 100, dày 20 cm xung quanh ống nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1491 | m2 |
| 30 | Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0608 | m3 |
| 31 | Nắp ga composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6038 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4846 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0275 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,893 | tấn |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,5888 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9312 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0979 | 100m2 |
| 41 | Chèn vữa XM mác 100, dày 20 cm xung quanh ống nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5072 | m2 |
| 42 | Song chắn rác, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2275 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0787 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3959 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,1952 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m2 |
| 48 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0048 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3816 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0254 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0411 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0519 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0674 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2094 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Nắp ga composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0172 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0492 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6795 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,544 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 63 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,256 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2385 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0159 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2757 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0325 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0054 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1309 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Nắp ga composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4034 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0098 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,235 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7832 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 78 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3768 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0477 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2552 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0065 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0011 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Nắp ga composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3777 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1021 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1198 | tấn |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4344 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 95 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1256 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0477 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2388 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0062 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Nắp ga composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7499 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2082 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2254 | tấn |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6176 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 110 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5024 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0954 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4776 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0125 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Nắp ga composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8069 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0197 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1451 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,9548 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 123 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5652 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0954 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5102 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0524 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Nắp ga composite, kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,7036 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7728 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6841 | tấn |
| 138 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 139 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,4616 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 142 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8984 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0269 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0519 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1741 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,711 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2647 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1736 | tấn |
| 155 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 156 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2348 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 159 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5652 | m2 |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6756 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2735 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7513 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6359 | tấn |
| 172 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 173 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,5752 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 176 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1448 | m2 |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0269 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0519 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1741 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4018 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3226 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6024 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 191 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0676 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0855 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 194 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 195 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3837 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4018 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 207 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8768 | m3 |
| 208 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6739 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 210 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1461 | m2 |
| 211 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0855 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 213 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 214 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3837 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4018 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2624 | m3 |
| 227 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | m2 |
| 228 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 229 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,256 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0855 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 232 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 233 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 234 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3837 | m3 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 237 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4018 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7612 | m3 |
| 246 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3128 | m2 |
| 247 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 248 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5072 | m2 |
| 249 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0855 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 251 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 252 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 253 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3837 | m3 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 256 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 259 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0477 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0319 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3518 | tấn |
| 264 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,3939 | m3 |
| 265 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,2976 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,97 | m2 |
| 267 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0144 | m2 |
| 268 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2565 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0171 | 100m2 |
| 270 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 271 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 272 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2627 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0632 | tấn |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3989 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 278 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5747 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 283 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7857 | m3 |
| 284 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,837 | m2 |
| 285 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3625 | m2 |
| 286 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,57 | m2 |
| 287 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0855 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 289 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 290 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 291 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6128 | m3 |
| 292 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0094 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 294 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 295 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1183 | tấn |
| 296 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 297 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 298 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4018 | m3 |
| 299 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 302 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7329 | m3 |
| 303 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4252 | m2 |
| 304 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 305 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0048 | m2 |
| 306 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0855 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 308 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 309 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 310 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3837 | m3 |
| 311 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 313 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 314 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 315 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9723 | m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0177 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 321 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6175 | m3 |
| 322 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,296 | m2 |
| 323 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 324 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | m2 |
| 325 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,171 | m3 |
| 326 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 327 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 328 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 329 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9895 | m3 |
| 330 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0166 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 332 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 333 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1938 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 335 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 336 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4862 | m3 |
| 337 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 339 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1054 | tấn |
| 340 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3087 | m3 |
| 341 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,148 | m2 |
| 342 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 343 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,57 | m2 |
| 344 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0855 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100m2 |
| 346 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 347 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 348 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4947 | m3 |
| 349 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0083 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 351 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 352 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0969 | tấn |
| 353 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 354 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 356 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0074 | 100m2 |
| 357 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6765 | m3 |
| 358 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2703 | 100m2 |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3264 | tấn |
| 361 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 362 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 363 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4742 | m2 |
| 364 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 365 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4758 | m2 |
| 366 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4778 | m3 |
| 367 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0106 | 100m2 |
| 368 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 369 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 370 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 372 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0074 | 100m2 |
| 375 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7019 | m3 |
| 376 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2717 | 100m2 |
| 377 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3291 | tấn |
| 379 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 380 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 381 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6974 | m2 |
| 382 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 383 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8526 | m2 |
| 384 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4778 | m3 |
| 385 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0106 | 100m2 |
| 386 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 387 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 388 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 389 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 390 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 391 | Ép cọc Larsen IV bằng máy ép thủy lực; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,08 | 100m |
| 392 | Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,08 | 100m |
| 393 | Thuê cọc Larsen IV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122.368,8 | kg |
| 394 | Bơm nước bằng máy bơm 5CV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4817 | ca |
| 395 | Lắp dựng văng chống thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4915 | tấn |
| 396 | Thuê cột chống thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.491,52 | kg |
| 397 | Nilong (bạt dứa) ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 321,6 | m2 |
| 398 | Đào đất chôn cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8479 | 100m3 |
| 399 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,8835 | m3 |
| 400 | Lắp đặt cống BTCT D300 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226 | đoạn ống |
| 401 | Ống HDPE PE100 D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 402 | Ống HDPE PE100 D100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 403 | Nối cống BTCT D300 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | mối nối |
| 404 | Đế cống BTCT đúc sẵn D300 (HL-93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 678 | cái |
| 405 | Đế cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 406 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6294 | 100m3 |
| 407 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,5452 | 100m3 |
| 408 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4155 | 100m3 |
| 409 | Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,828 | m3 |
| 410 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0755 | 100m3 |
| 411 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 412 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,311 | m3 |
| 413 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m2 |
| 414 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1883 | m3 |
| 415 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1293 | m2 |
| 416 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 417 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 418 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,3 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0707 | m2 |
| 419 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1094 | m3 |
| 420 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0043 | 100m2 |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 423 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 424 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 425 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 426 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 427 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0908 | tấn |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép miệng ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 430 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 431 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9171 | m3 |
| 432 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8429 | m3 |
| 433 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1901 | 100m2 |
| 434 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,3459 | m3 |
| 435 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,8914 | m2 |
| 436 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 437 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 438 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,3 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1086 | m2 |
| 439 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4077 | m3 |
| 440 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 441 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 442 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1855 | tấn |
| 443 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 444 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1584 | 100m2 |
| 445 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1338 | tấn |
| 446 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2508 | tấn |
| 447 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9972 | tấn |
| 448 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép miệng ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0055 | tấn |
| 449 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7399 | tấn |
| 450 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 451 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5379 | m3 |
| 452 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6221 | m3 |
| 453 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 454 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5816 | m3 |
| 455 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,9761 | m2 |
| 456 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 457 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 458 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,3 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4239 | m2 |
| 459 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2189 | m3 |
| 460 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m2 |
| 461 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0063 | tấn |
| 462 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 463 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 464 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 465 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 466 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 467 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1816 | tấn |
| 468 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép miệng ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 469 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0673 | tấn |
| 470 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 471 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0625 | 100m |
| 472 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,477 | m3 |
| 473 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố bơm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1945 | m3 |
| 474 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8011 | 100m2 |
| 475 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1446 | tấn |
| 476 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 477 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1777 | tấn |
| 478 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép = 14÷18mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5469 | tấn |
| 479 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,2873 | m2 |
| 480 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,2673 | m2 |
| 481 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,45 | m2 |
| 482 | Gia công thang sắt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 483 | Lắp đặt thang sắt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 484 | Sơn thang sắt 2 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6217 | m2 |
| 485 | Song chắn rác 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 486 | Nắp tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,08 | m2 |
| G | Hào, ga kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,5503 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,6458 | m3 |
| 3 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0685 | 100m3 |
| 4 | Đào sửa thủ công hào cáp, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,67 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7831 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,902 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=14÷16mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,009 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3217 | 100m3 |
| 11 | Đào sửa thủ công, hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6929 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2477 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5879 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1385 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 18mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,465 | m2 |
| 22 | Quét 3 lớp bitum nóng trong và ngoài hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,4282 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1714 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3332 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0286 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d = 10mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d = 12mm (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| H | Điện chiếu sáng cảnh quan ngoài nhà | |||
| 1 | Thu hồi cột đèn chiều sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 của hệ chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214 | m |
| 4 | Cẩu, hạ cột đèn lên ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Ô tô vận tải thùng 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | ca |
| 6 | Lắp dựng cột đa bát giác cao 17m+ Lọng tròn lắp 8 đèn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Lắp đèn pha LED bán rộng 240W - 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8xM30x450x1350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 5 attomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0666 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1128 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0268 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đa bát giác cao 17m+ Lọng bán nguyệt lắp 5 đèn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 18 | Lắp đèn pha LED bán rộng 240W - 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 19 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8xM30x450x1350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 5 attomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1998 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3384 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,172 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0804 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột trang trí PINE 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cột |
| 29 | Lắp đèn LED chiếu sáng đường 50W - 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 30 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 4M16x240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 31 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | 100m |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bảng |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3484 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,104 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 39 | Lắp đặt trụ đèn LED bollard dẫn hướng (tầm thấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | bộ |
| 40 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,582 | 100m |
| 41 | Vít nở tắc kê sắt nở đóng 100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291 | cái |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cột |
| 43 | Lắp dựng khung móng 4M16x198x198x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 44 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | bảng |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4087 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2135 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,904 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,372 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 52 | Lắp dựng trụ đèn LED thông minh tích hợp 4 tính năng cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 53 | Lắp dựng khung móng 4M16x198x198x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 54 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bảng |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 62 | Lắp dựng trụ đèn LED thông minh tích hợp 2 tính năng cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cột |
| 63 | Lắp dựng khung móng 4M16x198x198x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 64 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bảng |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0603 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0315 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn LED âm đất 2W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 445 | bộ |
| 73 | Đục tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,426 | m3 |
| 74 | Lắp đặt đèn LED âm tường 10W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 25W - 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | bộ |
| 76 | Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0976 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3872 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 50W - 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 79 | Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 82 | Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 84 | Đục vách hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | m3 |
| 85 | Lắp đèn LED âm sàn trong nước 12W - 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED thanh âm đất 30W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 87 | Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 89 | Lắp đèn pha LED 135W - RGBW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn trụ LED D120 - 10W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 92 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng khu vực, KT 800x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | tủ |
| 94 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 95 | Luồn cáp ngầm lên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | đầu cáp |
| 96 | Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x300x300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0155 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 101 | Hộp nối IP 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 103 | Bộ đổi nguồn 1 pha AC-DC 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 105 | Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x200x150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0031 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 112 | Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x200x150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0093 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm, KT 1400x700x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 119 | Xây hố ga (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bể |
| 120 | Nắp đan 1000x450x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Khung thép V63x63x5 miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,5 | kg |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bể |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3805 | m3 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 128 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa PE CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.122 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.037 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.630 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 813 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.667 | m |
| 136 | Lắp đặt dây tín hiệu 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.667 | m |
| 137 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,54 | 100m |
| 138 | Rải dây đồng trân M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,44 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,72 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,7 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,78 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 - trên cổng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 143 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,78 | 100m2 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,28 | m3 |
| 145 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9432 | 100m3 |
| 146 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,256 | 100m3 |
| 148 | Dây HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | ODF quang 48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Dây nhảy quang sc/pc 2 đầu vuông loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 151 | Khay nguồn tổng MEDIA 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 152 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | 1 vị trí |
| 153 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 154 | Lắp đèn LED âm sàn chiếu đài phun nước 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 155 | Bộ phun tia nước trong 5-10T có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0-3,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 156 | Bộ phun tia nước trong 10-12T có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0-3,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Bơm biến tần chuyên dụng cho hệ thống nhạc nước. Cột áp Hmax = 5m, Lưu lượng Qmax=145l/p. Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 máy |
| 158 | Lắp đặt Máy bơm chìm trục ngang, công suất 1.5kw -Qmax=1020lit/phút (H=5m). Hmax=14m ( Q=433 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 159 | Lắp đặt Máy bơm chìm trục ngang, công suất 4.8kw -Qmax=1680lit/phút (H=6m). Hmax=15m ( Q=820 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Van điện từ loại đóng cắt tức thì - thường đúng NC) DN15 1/2" - 24V-IP68 Pressure range 0.5-12Bar- Chất liệu thân van Thép không rỉ SUS 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 161 | Cáp chuyên dụng có đầu kết nối sử dụng dưới nước - DMX/1,5m/01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 162 | Cáp chuyên dụng có đầu kết nối sử dụng dưới nước - DMX/3.0m/01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Cáp tin hiệu từ tủ ra thiết bị AES/EBU Kabel BINARY 4/SW/2x0,34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 164 | Thiết bị đầu cuối tín hiệu DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bộ điều khiển DMX WECS II 512 cho hệ thống đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | DMX Distance Piece - Jack kết nối thiết bị DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Phụ kiện đấu nối dưới nước Power Splice 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện KT 800x1200x400mm - tủ 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện . Chất liệu Inox Sus304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x300x300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0031 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 - cấp nguồn động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 178 | Cáp nguồn CU/PVC/PVC 24x1 mm2- TCVN - van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 3x2,5 mm2 chống nhiễu - đèn DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 180 | Lắp đặt cáp nguồn CU/PVC/PVC 4x1.5 mm2 - cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 181 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 140 - Độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 90 - Độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 63 - Độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 34 - Độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 21 - Độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Van bi tay gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 187 | Lắp đặt Côn thu 140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn thu 40/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt Ren ngoài 140 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Lắp Bộ bích hàn + phụ kiện Sus304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 191 | Lắp đặt Ren ngoài 90 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút 90 Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Đai visinh Inox Sus 304 Dn90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Ren ngoài 21 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 195 | Măng sông 21 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 196 | Kép Inox DN21 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 197 | Lắp đặt Ren ngoài 34 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 198 | Măng sông 40 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 199 | Măng sông 34 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 200 | Kép Inox DN34 Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 201 | Phụ kiện bắt đèn Inox Suv304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 202 | Keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cặp |
| I | Tưới nước tự động | |||
| 1 | Lắp đặt vòi phun 6VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi phun 8VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi phun 10VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi phun 15LCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi phun 15RCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi phun 15SST | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi phun R-VAN 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 545 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi phun R-VAN 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi phun R-VAN 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vòi phun R-VAN 14F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi phun R-VAN 18F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi phun R-VAN 24F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi phun R-VAN SST | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi phun R-VAN LCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi phun R-VAN RCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Thân phun 1804 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.173 | cái |
| 17 | Lắp đặt co SBE075 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.173 | cái |
| 18 | Lắp đặt co SBE050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.173 | cái |
| 19 | Ống dẻo SPX-FLEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.200 | m |
| 20 | Dây tưới nhỏ giọt chất liệu đồng XFS 2333100 lưu lượng 2,3L/h, khoảng cách lỗ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.100 | m |
| 21 | Ống dẻo XBS100 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt van xả khí 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê vặn răng trong 17mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ báo hiệu hệ thống tưới hoạt động OPERIND | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê LOC 17x17x17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.020 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút LOC 17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng LOC 17x17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối MPT 16mm x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 29 | Bộ lọc nước đầu ra máy bơm RBY150D 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Bộ lọc nước đầu ra máy bơm RBY200D 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van điện từ 150PGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van điện từ 200PGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van giảm áp PRS-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt thiết bị nhận tín hiệu: IQ 3G nhận tín hiệu của bộ điều khiển tưới hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thiết bị phân tích tín hiệu: Ăng Ten kết nối IQ3GNCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ điều khiển ESP-LXME | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Module mở rộng LX8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Module cảm biến lưu lượng FSMLXME | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cảm biến lưu lượng FS350B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ cảm biến mưa RSD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van tưới tay QCV 3RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt co ống SH-0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Khóa mở van QCV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ van 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 45 | Hộp đựng van Standard | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Hộp bảo vệ van 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt lơ mạ kẽm 3"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơ mạ kẽm 3"x1,5" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơ mạ kẽm 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơ mạ kẽm 1,5" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơ mạ kẽm 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.610 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 100m |
| 57 | Đào đường rãnh cáp ngầm (độ sâu 1m), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,48 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3412 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,096 | 100m3 |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3239 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9924 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,8313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0637 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5839 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0942 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2834 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3356 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3132 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,348 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7351 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn thép cổng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,729 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,729 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| 16 | Bu lông neo M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 17 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,5293 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,5293 | m2 |
| 19 | Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 267 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8164 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1624 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8092 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0745 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0892 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2168 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2277 | tấn |
| 29 | Đắp lớp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6167 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9485 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0722 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3602 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2737 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3648 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1697 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0251 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1156 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2535 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6824 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1629 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0025 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,531 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8174 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,2825 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,7894 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3227 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,4 | m |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,2825 | m2 |
| 53 | Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,1121 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm dày 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định, nhôm dày 2mm, kính 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,712 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,372 | m2 |
| 58 | Quét lớp chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,5247 | m2 |
| 59 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,5247 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,754 | m3 |
| 61 | Quét lớp chống thấm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,754 | m2 |
| 62 | Lát sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,54 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5219 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6266 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6493 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0142 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0987 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5373 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1369 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất hệ khung dàn thép cổng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8908 | tấn |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8908 | tấn |
| 76 | Bu lông M16-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 77 | Bu lông M16-CT38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 78 | Bu lông M18-CT38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,1005 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,1005 | m2 |
| 81 | Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1506 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8708 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4332 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0332 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0422 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0173 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0405 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3184 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6983 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5808 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6874 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0931 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0858 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8575 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0494 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0524 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0792 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4258 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,511 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,277 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2064 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,8 | m |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,511 | m2 |
| 113 | Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4834 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở trượt, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 116 | Vách kính cố định, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,548 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,878 | m2 |
| 118 | Quét lớp chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3144 | m2 |
| 119 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3144 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7314 | m3 |
| 121 | Quét lớp chống thấm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7314 | m2 |
| 122 | Lát sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3144 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2631 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,0339 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4719 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,87 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0808 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 (thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3031 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0692 | tấn |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,802 | 100m3 |
| 134 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9171 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9171 | tấn |
| 136 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 137 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 138 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218,8219 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218,8219 | m2 |
| 140 | Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m2 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2219 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0612 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3685 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0234 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1298 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0896 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,3724 | tấn |
| 150 | Đắp lớp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5675 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5882 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1616 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0268 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1606 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4086 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1655 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1929 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,7349 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7266 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1823 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,6107 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,9586 | m2 |
| 172 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,2608 | m2 |
| 173 | Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,6107 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,2194 | m2 |
| 176 | Quét lớp chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,2608 | m2 |
| 177 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,2608 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,5216 | m2 |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 537,6 | m |
| 180 | Bồn hoa gỗ nhựa kích thước 600x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Vách kính cố định, nhôm dày 2mm, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4798 | m2 |
| 182 | Cửa sổ mở trượt, nhôm dày 2mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,014 | m2 |
| 183 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm dày 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,0538 | m2 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7658 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,4303 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5137 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7341 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,0629 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,3708 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2705 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3623 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8468 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6934 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1261 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2748 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7516 | tấn |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8698 | 100m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5788 | m3 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8298 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 606,8477 | m2 |
| 202 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,944 | m2 |
| 203 | Ốp đá rối vào tường rào đặc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,3936 | m2 |
| 204 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 809,7917 | m2 |
| 205 | Sản xuất hàng rào sắt, sắt hộp 60x60mm, sắt uốn 30x3mm, thép dẹt 20x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5116 | tấn |
| 206 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 693,1212 | m2 |
| 207 | Bu lông M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.384 | cái |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 516,4662 | m2 |
| 209 | Chụp thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151 | cái |
| 210 | Chụp thép trang trí hình hoa sen bằng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 254 | cái |
| K | Cấp điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,5 | m |
| 16 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 17 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 20 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 24 | Quạt thông gió lắp tường 0,04KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 27 | Cu. PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 28 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 31 | Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 32 | Aptomat MCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 40 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 41 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 42 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 43 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 44 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 46 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 49 | Quạt thông gió lắp tường 0,04KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 52 | Cu. PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 53 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 54 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 56 | Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Aptomat MCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 65 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 66 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 67 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 68 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 69 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 71 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 72 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 74 | Quạt thông gió lắp tường 0,04KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 77 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| L | Điện nhẹ nhà bảo vệ cổng A | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 400x300x120mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Ổ cắm đơn mạng máy tính (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10m |
| 5 | Sợi dây nhảy cat 6 loại 1m Từ switch lên Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 6 | Cáp quang 4 core MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 10m |
| 7 | Sợi nhảy quang MM dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 8 | Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| M | Trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước PHC D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | md |
| 2 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (hệ số NC và MTC=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2456 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,56 | 1m |
| 7 | Sản xuất cốt thép chờ liên kết cọc và đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép chờ liên kết cọc và đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (đào 100% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8946 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0712 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3744 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,995 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,714 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,843 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0902 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,753 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4438 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,108 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5807 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0954 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7257 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2332 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,0015 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9617 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0475 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1327 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5296 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,299 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4324 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173,9 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359,96 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206,88 | m3 |
| 41 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,2 | md |
| 42 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,2 | m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3656 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0195 | 100m2 |
| 45 | Giá đỡ cáp trong hào L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,37 | kg |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0493 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3392 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2763 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,258 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0114 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0516 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0656 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1416 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2468 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5034 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0915 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8932 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0812 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1519 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,455 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1802 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4256 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4254 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,984 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1136 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,1536 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,984 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2336 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,76 | m2 |
| 83 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,76 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tính điện (phụ kiện đồng bộ) (phía trong có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 86 | Hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1428 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2943 | m3 |
| 89 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,322 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 91 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Đai giữ ống (kèm vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| N | Cấp thoát nước phần công nghệ xử lý nước thải | |||
| 1 | Ống inox DN25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 2 | Ống inox DN50 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống inox DN65 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Tấm inox 304 khổ rộng 1 mét dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 5 | Tê inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | V4 inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 7 | Xích inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 8 | Bích rỗng inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 9 | Bích rỗng inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 10 | Bu lông nở inox M12 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông nở inox M8 x 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | bộ |
| 12 | Côn thu inox DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cút inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Cút inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Đầu ren tiện inox DN50 dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Bu lông M16 dài 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | bộ |
| 17 | Bu lông M16 dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Bu lông M16 dài 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 19 | U bolt D60 - M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| 20 | U bolt D75 - M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | U bolt D140 - M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Hộp vuông 30x30 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 23 | Hộp vuông 50x50 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 24 | Hộp vuông 50x50 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D140 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D27 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 27 | Ống uPVC D60 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 28 | Rắc co uPVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Tê thu uPVC D60-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 32 | Cút uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 34 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 35 | Đầu nối ren ngoài uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Đầu nối ren ngoài uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 37 | Đầu nối ren trong uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 38 | Đầu nối ren trong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Van bướm tay gạt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Van bướm tay gạt DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Van một chiều lá lật DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 42 | Van nhựa tay gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Van nhựa tay gạt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4 x 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 45 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 46 | Gioăng cao su mặt bích DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Gioăng cao su mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 48 | Gioăng cao su mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Mặt bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | cặp bích |
| 50 | Mặt bích uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 51 | Ống luồn cáp điện HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 52 | Máng cáp có nắp,Thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT: W100*H100*T1.2mm, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 10m |
| 53 | Lắp đặt Bơm chìm nước thải, Q=80m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cút 90º thép không gỉ DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Cút 90º thép không gỉ DN200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Tê thép không gỉ DN200-100 3B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Tê thép không gỉ DN200 3B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Van 1 chiều DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Bích đặc thép không gỉ DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 61 | Bích rỗng thép không gỉ DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 62 | Bích rỗng thép không gỉ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 63 | Thanh đỡ ống chữ U 200x73x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 64 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Thanh trượt L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 66 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Mối nối mềm EE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Ống thép không gỉ DN100, dày 3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 69 | Ống thép không gỉ DN200, dày 3,76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 70 | Ống HDPE PE100 D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m |
| O | Xây dựng cấp điện trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 5 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 7 | Ống luồn dây xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 8 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 9 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 10 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 12 | Mương cáp xây gạch (rộng 300mm x sâu 300mm) có tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Hố ga chuyển hướng cáp (rộng 500mm x sâu 500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hố |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 15 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 27 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 28 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 31 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| P | Phòng chống mối trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,0136 | m2 |
| 2 | Xử lý phòng mối tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | m3 |
| 3 | Hào phòng mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9 | m3 |
| Q | Xây dựng nhà máy phát điện | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1227 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6975 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,8316 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2092 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3836 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,567 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9489 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7627 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7574 | 100m3 |
| 12 | Lớp base đệm móng dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,912 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2514 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,6758 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,6758 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,564 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4752 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0637 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,586 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3868 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4925 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1668 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6796 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4216 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,5426 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7132 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4029 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7405 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,559 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1881 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0427 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1075 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4628 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4628 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0874 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1182 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương cáp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3738 | m3 |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ cáp trong mương cáp (Thép V50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3099 | tấn |
| 41 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,84 | kg |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7055 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8714 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3617 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0178 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0338 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB240T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4196 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0839 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2351 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3529 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7744 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0476 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1043 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8144 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,4736 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,8928 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2162 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9282 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1142 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3563 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0545 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0866 | tấn |
| 66 | Bulong chờ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4179 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 69 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,1833 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8632 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,786 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,5 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,1584 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,842 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,786 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310,5004 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,9808 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,4904 | m2 |
| 81 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,9808 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 83 | Cửa sổ chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,57 | m2 |
| 84 | Khung sắt + cửa chớp ô thoát gió máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,0875 | m2 |
| 85 | Đá 2x4 rãnh thu dầu (xung quanh bệ máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 86 | Cát vàng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,6316 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây sê nô mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7094 | m3 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,778 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 90 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Đai giữ ống (kèm vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| R | Cấp điện nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 13 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 14 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| S | Chống mối nhà máy phát điện | |||
| 1 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,5 | m2 |
| 2 | Xử lý phòng mối tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | m3 |
| 3 | Hào phòng mối trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 4 | Hào phòng mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,7 | m3 |
| T | Xây dựng nhà trạm biến áp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,447 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5956 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7346 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2864 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1249 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2635 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0141 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1036 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6687 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,7907 | m2 |
| 14 | Lớp base đệm móng dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5583 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,7907 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,756 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0259 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3389 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3945 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1791 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3544 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,3329 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3012 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7523 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2102 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1612 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0826 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,083 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3054 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,3432 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,528 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,8684 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,3432 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,8764 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,7008 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,7008 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,7008 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay, chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,5 | m2 |
| 44 | Cửa sổ chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,46 | m2 |
| 46 | Gia công ghi chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 47 | Lắp dựng ghi chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6256 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6256 | m2 |
| 49 | Lưới chắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 50 | Đá 2x4 chống cháy lan cho hố dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,178 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2793 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0652 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0108 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,5608 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,334 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0841 | 100m2 |
| 57 | Giá đỡ cáp trong hào L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,8 | kg |
| 58 | Nở sắt M10 bắt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 244 | cái |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1709 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 66 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Đai giữ ống (kèm vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| U | Cấp điện trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 7 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 11 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 13 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 14 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| V | Phòng chống mối trạm biếp áp | |||
| 1 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | m2 |
| 2 | Xử lý phòng mối tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124 | m3 |
| 3 | Hào phòng mối trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,32 | m3 |
| 4 | Hào phòng mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | m3 |
| W | Xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Cắt nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | 1m |
| 2 | Phá dỡ bên tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,667 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6467 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 439 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,39 | 100m |
| 8 | Bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | đầu |
| 9 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 476 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,39 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm tận dụng. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,2 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,2 | m3 |
| 15 | Gạch đặc làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.068 | viên |
| 16 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,068 | 1000v |
| 17 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 458 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,916 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,74 | m3 |
| 20 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 21 | Lắp cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 1 cọc |
| 22 | Đầu cáp Tplugs 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 26 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 28 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng trạm, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 33 | Bảo dưỡng ngăn tủ RMU thay đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 34 | Tháo đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 36 | Cát vàng rải đệm, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0312 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 38 | Công tác sửa chữa lát hè bằng đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | m2 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 40 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,08 | m3 |
| X | Xây lắp trạm | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | 1 m |
| 3 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 753 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 753 | 1 m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | 1 m |
| 9 | Cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | 1 m |
| 11 | Thanh lai đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 975,44 | kg |
| 12 | Lắp đặt thanh lai đồng 100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,84 | 10 m |
| 13 | Đầu cáp Tplugs 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ 3 pha |
| 14 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ 3 pha |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 18 | Đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | đầu |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | 1 đầu cáp |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Thang cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 27 | Lắp đặt thang máng cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9 | 10m |
| 28 | Khớp chữ L 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 30 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Bộ truyền dẫn tín hiệu SMS về trung tâm điều độ EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 m |
| 36 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 37 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 400V-300kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Biển tên ngăn trung, hạ thế, TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 40 | Biển cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 42 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 1 bộ |
| 44 | Thanh chắn an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,94 | kg |
| 45 | Lắp đặt rào chắn an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0629 | tấn |
| 46 | Giá đỡ tủ trung thế RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,37 | kg |
| 47 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng, tủ liên lạc, tủ tụ bù, tủ ATS... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368,76 | kg |
| 48 | Giá cáp đỡ mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,59 | kg |
| 49 | Lắp giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6147 | tấn |
| 50 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 51 | Keo bọt bịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 52 | Ghế cách điện thao tác tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 54 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 55 | Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,256kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,52 | kg |
| 56 | Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cọc |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 cọc |
| 58 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | 10 m |
| 59 | Bulong bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| 61 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bình |
| 62 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bình |
| 63 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 64 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đôi |
| 66 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đôi |
| 67 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 68 | Tủ điều khiển quạt thông gió tự động theo nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 69 | Quạt thông gió nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Ca xe cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | ca |
| Y | Lắp dặt vật liệu máy phát điện | |||
| 1 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719 | 1 m |
| 3 | Cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 309 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,09 | 100m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | đầu |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Giá đỡ tủ đầu cực máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,02 | kg |
| 10 | Lắp giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (Bao gồm: khung thép. Rokwool 100mm, tôn đục lỗ mạ kẽm, nẹp nhôm, tắc ke nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345 | m2 |
| 14 | Làm cách âm trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bình tiêu âm ống xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống dẫn khí nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt giá giảm chấn đỡ ống xả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp gối đỡ giảm chấn máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Ống xả Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt ống xả inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 21 | Cút cong Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút cong Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Mặt bích ống xả Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt gioăng Amiang D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt giá treo giảm chấn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 26 | Bảo ôn ống xả (Rokwool 50mm; inox 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 27 | Bọc bảo ôn ống xả, đường kính ống xả D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống cấp nhiên liệu D90 từ tủ nhập dầu đến bòn chứa 12000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhập dầu D90 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống cấp nhiên liệu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 31 | Lắp đặt ống cấp dầu D50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 32 | Ống cấp nhiên liệu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 34 | Cút cong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cút cong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Cút cong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Cút chia T ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Cút chia T ống thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt T chia D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt T chia D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Van áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Van dầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 47 | Lắp van dầu đường ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều đường ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 51 | Mặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 52 | Mặt bích thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cặp bích |
| 56 | Giá đỡ tủ nhập dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,24 | kg |
| 57 | Giá đỡ ống cấp nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,8 | kg |
| 58 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 59 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 luồn cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 285 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 61 | Cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 63 | Thanh lai đấu cự hạ thế máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,16 | kg |
| 64 | Bulong M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 65 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,8 | m3 |
| 66 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,8 | m3 |
| 67 | Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,256kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,28 | kg |
| 68 | Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cọc |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 cọc |
| 70 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | 10 m |
| 71 | Bulong bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Thang cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt thang máng cáp 6000x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 10m |
| 74 | Khớp chữ L 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Khớp chữ T 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 77 | Cung cấp gối đỡ giảm chấn máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 78 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 79 | Bình khí chữa cháy C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 80 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Biển tên nhà máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Biển sơ đồ 1 sợi hệ thống máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Biển báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 87 | Đào nền đường mới Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 88 | Lắp biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 89 | Ca xe cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | ca |
| Z | Xây dựng tuyến cáp hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,386 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1533 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.475 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,75 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 989 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,89 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 777 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,77 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.360 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,35 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,25 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-4x240mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 651 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE-4x240mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE-4x240mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,11 | 100m |
| 15 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 938 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,61 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 18 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 21 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 842 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 24 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 27 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333,61 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333,61 | m3 |
| 29 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15.228 | viên |
| 30 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,228 | 1000v |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.692 | m |
| 32 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,384 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất rãnh cáp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,444 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh cáp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3644 | 100m3 |
| 35 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | mốc |
| 36 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | 1 cọc |
| 37 | Gối đỡ ống D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.656 | cái |
| 38 | Lắp đặt gối đỡ ống D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.656 | cái |
| 39 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 40 | Làm đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 42 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Làm đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 48 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 49 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cáp hạ thế 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 58 | Làm đầu cáp hạ thế 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 59 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 60 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 63 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | 1 m |
| 65 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cuộn |
| 66 | Giá đỡ tủ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 406,03 | kg |
| 67 | Lắp giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 68 | Giá đỡ cáp và module luồn cáp vào tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 69 | Khoan rút lõi cáp vào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Xử lý chống thấm tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Vị trí |
| 71 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| AA | Thiết bị hạng mục cảnh quan ngoài nhà | |||
| 1 | Ghế thẳng (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 2 | Ghế cong (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Thùng rác (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 4 | Bộ leo dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ liên hoàn ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Mâm xoay kết hợp leo dây kim tự tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xích đu 3 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Trượt dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ vận động liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Biển báo (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Bảng thông báo (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cột cờ cao 6m (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Bồn cây di động (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất: 3,0 HP/220vLưu lượng: Q = 48 m3/hr, H=10MChống nước: IP55Kết nối: 1.5inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất : 1HP/220Lưu lượng : 15.4m3/hKết nối : 1.5inchChống nước : IP55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất : 2HP/220Lưu lượng : 25.7m3/hKết nối : 1.5inchChống nước : IP55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất : 3HP/220Lưu lượng : 33m3/hKết nối : 2inchChống nước : IP 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm đặt chìmCông suất : 1/5 HP – 150 WLưu lượng : 6-8.4 m3/giờKết nối : 1 -1/4″ / 32mmChống nước : IP 68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Màn hình điều khiển Màn hình: 7inch Hệ điều hành: Android hỗ trợ 8 cổng tích hợp các loại cảm biến . Hỗ trợ 2 tài khoản SIP kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Thang bể vầy 3 bậc - Inox 304, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AB | Thiết bị hạng mục trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-TXL: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1800x800x400)mm Thiết bị bảo vệ MCCB-4P-50A-36 MCB-3P-20A-6kA MCB-3P-16A-6kA MCB-1P-20A-6kA MCB-1P-10A-6kA Máy biến dòng điện 50/5A Ampe kế 0-50A, cấp chính xác 0.5 Vôn kế 0-450V, cấp chính xác 0.5 Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Thanh cái, cáp nối, quạt thông gió tủ, phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Mạch động lựcBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.7 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.75 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.4 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.2 kWChuyển mạch 3 vị trí (auto-on-off)Nút nhấn ON / OFFĐèn báo động cơ chạy-lỗiCòi cảnh báoBộ chuyển nguồn 220VAC/ 24VDC + biến áp cách lyRơ le bảo vệ mất phaRơ le trung gianPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Chi phí khác:Phần mềm điều khiển lập trìnhChi phí vận chuyển thiết bịChi phí quản lý, thi công lắp đặt hệthốngChi phí phân tích mẫu nướcNuôi cấy vi sinhChạy thử, hướng dẫn vận hành vàchuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 4 | Bơm chìm nước thải, Q=80m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Van phao báo mực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Quả |
| 7 | Rọ thu rác, Kích thước: 400x400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Van phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Máy khuấy chìm- Công suất: 0,75kW- Điện áp: 380V, 3 pha 50Hz- Vật liệu: Thân, cánh: gang xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Giá đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Rọ thu rác, Kích thước: 500x500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Máy khuấy trộn chìm- Công suất: 0,75kW- Điện áp: 380V, 3 pha 50Hz- Vật liệu: Thân, cánh: gang xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Giá đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Giá thể vi sinh MBBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 19 | Máy thổi khí cạn- Loại: Robot, đặt cạn, đầu ra DN65- Lưu lượng: 3,2 m3/p, Cột áp: 3,5 m- RPM: 1670v/p- Motor công suất: 3,7kW/380V/50Hz- Phụ kiện: ống giảm thanh hút đẩy, van 1 chiều,van an toàn... đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Hệ đĩa phân phối khí tinh- Lưu lượng khí max: Q=9 m3/h- Lưu lượng khí min: Q=2 m3/h- Đường kính đĩa 270 mm- Đầu ren kết nối: 3/4''- Vật liệu đĩa: Màng đĩa silicon, Khung đĩa: PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 21 | Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Ống lắng trung tâm - Kích thước: D600x1800mm- Vật liệu : inox 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Máng răng cưa, tấm chắn bùn- Kích thước: cao 200-250mm, dài theo máng thunước bể lắng- Vật liệu: inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Van phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Đồng hồ đo nước thải- Dạng cơ- Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Đường kính DN50- Kết nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Bồn chưa hóa chất- Thể tích: 1000 lít- Kích thước : DxH= 1100x1230mm- Vật liệu: nhựa PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Động cơ khuấy hóa chất- Công suất: 0,2kW- Tỉ số truyền: 1/15- Kiểu lắp mặt bích- Điện áp: 3 phase 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Cánh khuấy, trục khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Bơm định lượng- Lưu lượng: Qmax= 50 l/h- Cột áp: Hmax = 8bar- Công suất: 0.25kW- Đầu bơm: PP- Màng bơm: PTFE- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Hệ thống xử lý khí thải- Tháp khí bằng inox 304, dày 1.5mm, kích thướccao x đường kính 1800x500mm- Vật liệu hấp thụ than hoạt tính,- Quạt hút mùi công suất 0,37kw, 3 phase 380V- Lưu lượng 600-800m3/h, đường kính cánh220mm, áp suất 600-400Pa- Hệ thống ống dẫn uPVC, class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| AC | Thiết bị hạng mục cổng tường rào | |||
| 1 | Cổng xếp tự động bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,86 | md |
| 2 | Mô tơ và ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| AD | Thiết bị hạng mục tưới cây tự động | |||
| 1 | Thiết bị nhận tín hiệu: IQ 3G nhận tín hiệu của bộ điều khiển tưới hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị phân tích tín hiệu: Ăng Ten kết nối IQ3GNCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển ESP-LXME | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Module mở rộng LX8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Module cảm biến lưu lượng FSMLXME | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cảm biến lưu lượng FS350B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bộ cảm biến mưa RSD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thiết bị nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Máy bơm nước 3 pha P = 11kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tủ biến tần cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cảm biến áp suất 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AE | Thiết bị hạng mục máy phát điện và trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 1250kVA-22/0,4 (tổn thất thấp tiết kiệm năng lượng) + Máy biến áp T1: Công suất định mức: 1250kVA. - Cấp điện áp : 22±2x2,5%/0,4kV - Tổ đấu dây: ∆/Yo-11. - Tần số: 50Hz. + Máy biến áp T2: Công suất định mức: 1250kVA. - Cấp điện áp : 22±2x2,5%/0,4kV - Tổ đấu dây: ∆/Yo-11. - Tần số: 50Hz. + Máy biến áp T3: Công suất định mức: 1250kVA. - Cấp điện áp : 22±2x2,5%/0,4kV - Tổ đấu dây: ∆/Yo-11. - Tần số: 50Hz. (Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV 5 ngăn, cách điện SF6 (2CD+3MC)RMU 24kV-630A, ≥16kA/s - 02 ngăn CDPT 24kV-630A, ≥16kA/s- 03 ngăn máy cắt 24kV-200A, ≥16kA/s(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-ACB-2000A có khả năng kết nối hệ thống điều khiển trung tâm BMS- Tủ hạ thế tổng T1: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s- Tủ hạ thế tổng T2: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s- Tủ hạ thế tổng T3: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ liên lạc 600V-2000A - Có khả năng kết nối hệ thống điều khiển trung tâm BMS- Tủ liên lạc LL1: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s- Tủ liên lạc LL2: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù trọn bộ 300kVAr - Tủ tụ bù B1: 440V- 300kVAr (10x30kVAr)- Tủ tụ bù B2: 440V- 300kVAr (10x30kVAr)- Tủ tụ bù B3: 440V- 300kVAr (10x30kVAr)(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 6 | Máy phát điện 1250kVA loại - Máy phát điện G1: Công suất liên tục ≥ 1250kVA- Máy phát điện G2: Công suất liên tục ≥ 1250kVA- Máy phát điện G3: Công suất liên tục ≥ 1250kVA(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 7 | Tủ đầu cực ACB-4P-2000A- Tủ đầu cực ĐC1: 600V-ACB- 4P-2000A- Tủ đầu cực ĐC2: 600V-ACB- 4P-2000A- Tủ đầu cực ĐC3: 600V-ACB- 4P-2000A(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS-2000A - Có khả năng kết nối hệ thống điều khiển trung tâm BMS- Tủ ATS 1: 600V-ACB-2000A- Tủ ATS 2: 600V-ACB-2000A- Tủ ATS 3: 600V-ACB-2000A(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 9 | Tủ hạ thế ưu tiên 2000A - No.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ hạ thế ưu tiên 2000A - No.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ hạ thế ưu tiên 2000A - No.03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ nhập dầu với họng nhập tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điều khiển bơm dầu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Máy bơm dầu 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 15 | Bồn chứa dầu 12000 lít có cảm biến đo mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 16 | Thùng dầu 6000 lít có cảm biến đo mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thùng |
| 17 | Tủ điện sự cố tổngTủ điện TĐ.SCT.1 (ACB-1600A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS bao gồm 2 khoang tủ LV1, LV2+ Tủ điện phấn phối 1600A-TĐ.SCT.1 - LV1+ Tủ điện phấn phối 1600A-TĐ.SCT.1 - LV2(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện tổng nhà BTủ điện TĐT.1 (ACB-2000A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS bao gồm 4 khoang tủ LV1, LV2, LV3, LV4.+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV1+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV2+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV3+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV4(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện nhà BTủ điện TĐ.ĐHT.1 (ACB-2000A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS bao gồm 2 khoang tủ LV1, LV2+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐ. ĐHT.1 - LV1+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐ. ĐHT.1 - LV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-A.1 (MCCB-400A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-A.2 (MCCB-800A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-ĐHT.A.1 (MCCB-320A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-ĐHT.A.2 (MCCB-800A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| AF | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 1250kVA-22 /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù tự động 300kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đăt tủ liên lạc 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 tủ |
| 8 | Ca xe cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | ca |
| AG | Lắp đặt thiết bị máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt tổ hợp máy phát điện Diesel 400V-1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ điện đầu cực 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phân phối ưu tiên 2000A, Tủ chuyển nguồn tự động ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ ưu tiên 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ nhập dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn dầu 12000 lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bồn dầu 6000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 8 | Ca xe cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | ca |
| AH | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế ACB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Chỉnh định rơ le hệ thống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 6 | Chỉnh định rơ le hệ thống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 7 | Chạy thử không tải máy 1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 8 | Chạy thử có tải (tải giả) máy 1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 9 | Chạy thử liên động toàn bộ hệ thống dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 10 | Chi phí dầu máy, nước làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| AI | Thiết bị hạng mục chiếu sáng hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Đầu ghi hình Camera IP 16, 4K ghi hình ở độ phân giải tối đa 8Mp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tivi 4K 65 inch + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Converter Quang 10/100/1000 GNC-2211S-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 5 | Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Micro thông báo để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Bộ phát nhạc nền CD,USB,FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ khuếch đại công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Dây giắc đấu nối setup hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm - PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Modul mở rộng chương trình - PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Modul mở rộng chương trình - NPT Vario - Kết nối PLC điều khiển hệ thống van điện từ và biến tần. Mạch tín hiệu 8 ngõ ra Do. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 17 | Biến tần công suất 15kW - 380V-3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Phần mềm chương trình cho PLC hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Phần mềm lập trình hệ thống và mô phỏng video hệ thống phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 20 | Bộ DMX Booster/Splitter 4-fach | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ điều khiển DMX WECS II 512 cho hệ thống đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Bơm biến tần chuyên dụng cho hệ thống nhạc nước Varionaut 150 /DMX/02. Cột áp Hmax = 5m, Lưu lượng Qmax=145l/p. Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 23 | Bơm chìm trục ngang, công suất 1.5kw -Qmax=1020lit/phút (H=5m). Hmax=14m ( Q=433 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Bơm chìm trục ngang, công suất 4.8kw -Qmax=1680lit/phút (H=6m). Hmax=15m ( Q=820 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng khu vực- Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng khu vực, KT 800x600x400- MCB 3P 50A- Contactor 3P 25A - MCB 1P 25A - MCB 1P 6A- Thiết bị điều khiển đóng cắt từ xa - RS485- Chuyển mạch 4 vị tríBộ bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha, ngược pha- Thanh cái trung tính + tiếp địa- Đèn chiếu sáng tủ Ổ cắm ( socket + contact)- Cáp lực(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng cổng A- Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225- MCB 3P 30A- Contactor 3P 16A - MCB 1P 16A- Bộ điều khiển Controler điều khiển đèn RGBW- Timer 24h, loại điện tử 1 kênh- Đèn chiếu sáng tủ - Ổ cắm ( socket + contact)(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ điều khiển chiếu sáng cổng B-C-D- Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225- Lắp đặt vỏ tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225- MCB 3P 30A- Contactor 3P 16A - MCB 1P 16A- Timer 24h, loại điện tử 1 kênh- Đèn chiếu sáng tủ - Ổ cắm ( socket + contact)(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 28 | Tủ điều khiển trung tâm- Vỏ tủ điều khiển trung tâm, KT 1400x700x400- MCCB 3P 200A- MCCB 3P 100A- MCCB 3P 50A- Contactor 3P 150A - Chống sét lan chuyền 3P/In=20kA/Imax=50kA- Cộ bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha, ngược pha- Thiết bị điều khiển đóng cắt từ xa - RS485- Timer 24h, loại điện tử 2 kênh- Đèn báo pha 220V ( Đỏ Vàng Xanh)- Cầu chì 1P 5A- Thanh cái dẹt 200A(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điều khiển đài phun nước- Vỏ tủ điện KT 800x1200x400mm - tủ 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện . Chất liệu Inox Sus304- Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A - Aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A-63A - Contactor 3 pha 40A, cuộn hút 220V - Contactor 3 pha 12-25A, cuộn hút 220V - Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ- Rơ le trung gian điều khiển- Bộ chống rò ERG+ZCT 30mm loại điện tử hiện thị dòng rò.- Timer hẹn giờ loại điện tử- Bộ nguồn cho van điện từ công suất 1500W - 220V-24VAC ( Bao gồm cầu diop 100A - chuyển từ AC-DC)- Dây điều khiển cho hệ thống M0.75- Dây mạch lực cho hệ thống M4, M6 , M10 , M50- Các loại cầu đấu cho hệ thống gồm cầu đấu tổng, cầu đấu van điện từ, cầu đấu cho bơm và đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết xem E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 102.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥205.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 102,8 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư | 2 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 10 | kỹ sư | 2 | Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ | 5 | 3 |
| 12 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 13 | Nghệ nhân điêu khắc đá | 3 | Nghệ nhân điêu khắc đá- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận nghệ nhân điêu khắc mỹ nghệ (đá) | 5 | 5 |
| 14 | Các tổ, đội thi công | 90 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD; Riêng tổ trồng và chăm sóc cây xanh phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh và CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥450T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Cần trục bánh hơi ≥ 25T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 8 | Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3 pha ≥100KVA | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông ≥120m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 14 | Cần bơm bê tông ≥90m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1000 |
| 17 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 18 | Máy bơm nước chạy xăng | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 19 | Máy ép cừ thép ≥ 130T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 20 | Máy ủi ≥110CV | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 21 | Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 22 | Máy lu rung ≥ 9T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 23 | Lu bánh thép ≥ 8,5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 24 | Lu bánh lốp ≥ 9T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 25 | Máy san gạt tự hành | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 26 | Máy rải thảm nhựa chuyên dụng | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 27 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 28 | Máy tưới nhựa đường chuyên dụng | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 29 | Máy sơn vạch, kẻ đường | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 30 | Xe nâng độ cao ≥12m | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 31 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 32 | Đồng hồ Mê ga ôm mét | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 33 | Pa năng xích ≥ 5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi