Gói thầu: gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương do bộ lao động thương binh và xã hội cấp, vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 21:51:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,602,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 652,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô là công trình nghĩa trang liệt sỹ, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.821.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 06 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nghĩa trang, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)- 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình,- 01 kỹ sư về chuyên ngành điện.- 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 14-23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 2-10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 0,62-1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình Tu bổ nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương do bộ lao động thương binh và xã hội cấp, vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét.. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 652.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0854038577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG KHU HÀNH LỄ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 4,0392 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,644 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0968 | 100m3/1km |
| B | ĐÀI DÂNG HƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 23,9609 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,7106 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3067 | 100m3/1km |
| C | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Bốc tiểu liệt sỹ | Chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 61,9718 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,854 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6983 | 100m3/1km |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | ct |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 18,966 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 13,0379 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,8695 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,7595 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1867 | 100m3/1km |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 150,7044 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 53,2302 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5323 | 100m3/1km |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,314 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,923 | 100m3/1km |
| G | PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 26,1211 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,613 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,613 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 19,958 | 100m3 |
| H | PHẦN XÂY LẮP TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,064 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 424,115 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 557,406 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V của E-HSMT | 493,384 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 78,7 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,313 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2968 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2762 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5345 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công ( 1/3V đào) | Chương V của E-HSMT | 9,8917 | m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3369 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3777 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2891 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,0003 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7137 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8829 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,6114 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2806 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,7095 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,374 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,3161 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,3164 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 768,98 | m |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cổng nhôm đúc | Chương V của E-HSMT | 16,555 | m2 |
| 20 | Chốt sắt khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Khóa cổng việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bánh xe sắt ngoài bọc cao su đỡ cổng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Xây bờ nóc bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1341 | m3 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,4909 | m2 |
| 25 | Đắp đầu đao, đầu bờ chảy, kìm nóc | Chương V của E-HSMT | 17 | hiện vật |
| 26 | Đắp con phượng, con nghê | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 27 | Đắp mặt hổ phù, đầu rồng mui luyện trên trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 28 | Đắp các bức phù điêu,ô chữ trang trí trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 13,4016 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 182,69 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,07 | m2 |
| 33 | Biển tên nghĩa trang bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,2625 | 100m2 |
| K | CỔNG TỨ PHƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1053 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0678 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1882 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0348 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,2251 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,2478 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 640,384 | m |
| 15 | Đắp con phượng, con nghê | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 16 | Đắp mặt hổ phù, đầu rồng mui luyện trên trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 17 | Đắp các bức phù điêu,ô chữ trang trí trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 14,6576 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 60,2477 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,2477 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,9744 | 100m2 |
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,5489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 16,1785 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,9951 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (bằng 1/3 đào) | Chương V của E-HSMT | 131,3547 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,6874 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,9203 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4924 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9655 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,195 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,7387 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 1,9724 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1319 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,9498 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,4329 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,5328 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 271,5756 | m3 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V của E-HSMT | 150,9436 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6747 | 100m |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9248 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,9523 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4331 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,3559 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3207 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,0291 | m3 |
| M | BỆ ĐỠ NGHÊ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,2743 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6245 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,5915 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4522 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,1699 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| N | TAM CẤP LÊN HẬU CUNG, MÓNG RÙA BIA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 14,823 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7751 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2903 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,0176 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1471 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2751 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| O | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0888 | tấn |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,2715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 3,1475 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1947 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,3053 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,828 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,1805 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,4081 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,6759 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,3378 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,873 | m3 |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 257,5508 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 307,0311 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 342,5469 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 242,7341 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,0247 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,1108 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 664,2477 | m2 |
| 8 | Trát đấu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lượng, nghé kẻ bảy | Chương V của E-HSMT | 665 | cái |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.743,792 | m |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 393,7736 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 46,5638 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 352,42 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 490,4 | m |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7844 | m2 |
| 15 | Lát Đá xanh tự nhiên KT400x400x40 mm | Chương V của E-HSMT | 252,4778 | m2 |
| 16 | Lát đá granite tự nhiên nền nhà, bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 31,6567 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 773,1656 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.220,0869 | m2 |
| 19 | Sơn PU 5 nước vào cấu kiện BT giả gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 1.907,9919 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 313,106 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 407,2596 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 365,906 | m2 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 615,976 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bóng đèn Compac tiết kiệm điện mầu vàng 75W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp bóng đèn huỳnh quang đơn 1,2 m 1x36W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn có đèn báo khi off | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (BBD1251CA) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 15 | Hộp đấu dây | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| R | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm x2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây D8mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Má trên kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Má dưới kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| S | PHẦN NỀN NGÕA + HỌA TIẾT MỸ THUẬT | |||
| 1 | Xây bờ nóc bờ chảy | Chương V của E-HSMT | 146,456 | m |
| 2 | Xây bờ chắn mái, cổ diềm | Chương V của E-HSMT | 124,26 | m |
| 3 | Đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 28 | hiện vật |
| 4 | Đắp giả dui, hoành, xà thế | Chương V của E-HSMT | 305,428 | m2 |
| 5 | Đắp rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 6 | Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 0,6839 | m2 |
| 7 | Đắp rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 8,9006 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,787 | 100m2 |
| 10 | Đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 110,754 | m2 |
| 11 | Gia công cửa song lùa gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 42,2086 | m2 |
| 12 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 66,1305 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chương V của E-HSMT | 75,3169 | m2 |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | Chương V của E-HSMT | 299,5885 | m2 |
| 15 | Sơn PU bóng mờ màu cánh gián 3 nước các cấu kiện gỗ | Chương V của E-HSMT | 299,5884 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 137,224 | 1m |
| 17 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x80mm | Chương V của E-HSMT | 113,224 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 57,8691 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 50,47 | 1m2 |
| 21 | Bản lề inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Chốt cửa ngang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Chốt cửa đấm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Gia công, lắp dựng chế tác đá khối tam cấp, rồng đá lan can, chân tảng loại đá xanh Thanh hóa | Chương V của E-HSMT | 51,6115 | m3 |
| 25 | Gia công chế tác đá khối trắng quỳ châu Nghệ an làm nghê | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 26 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V của E-HSMT | 112,3808 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng đá khối lan can | Chương V của E-HSMT | 2,4155 | m3 |
| 31 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V của E-HSMT | 42,4488 | m2 |
| T | BÀN THỜ Ô SA | |||
| 1 | Gia công bàn thờ ô sa | Chương V của E-HSMT | 10,2126 | m2 |
| 2 | Chạm khắc hoa văn trên bàn thờ ô sa | Chương V của E-HSMT | 4,6932 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 17,1419 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V của E-HSMT | 9,6132 | m2 |
| 5 | Gia công sập thờ | Chương V của E-HSMT | 5,8262 | m2 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên sập thờ | Chương V của E-HSMT | 4,2664 | m2 |
| 7 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 12,2104 | m2 |
| 8 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V của E-HSMT | 5,8708 | m2 |
| U | CÂU ĐỐI, CỬA VÕNG | |||
| 1 | Gia công câu đối, cửa võng | Chương V của E-HSMT | 35,441 | m2 |
| 2 | Chạm khắc hoa văn trên câu đối, cửa võng | Chương V của E-HSMT | 33,9785 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | Chương V của E-HSMT | 70,8819 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V của E-HSMT | 35,441 | m2 |
| V | THUỲ CHÂU | |||
| 1 | Gia công thuỳ châu | Chương V của E-HSMT | 8,6264 | m2 |
| 2 | Chạm khắc hoa văn trên thuỳ châu | Chương V của E-HSMT | 8,6264 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 17,2528 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V của E-HSMT | 8,6264 | m2 |
| W | HOÀNH PHI | |||
| 1 | Gia công hoành phi | Chương V của E-HSMT | 9,7125 | m2 |
| 2 | Chạm khắc hoa văn trên hoành phi | Chương V của E-HSMT | 8,8521 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 21,909 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V của E-HSMT | 10,9545 | m2 |
| X | VÁCH TRANG TRÍ VÀ TRẦN HẬU CUNG | |||
| 1 | Gia công bức vách trang trí, trần hậu cung | Chương V của E-HSMT | 42,135 | m2 |
| 2 | Chạm khắc hoa văn trên vách trang trí, trần hậu cung | Chương V của E-HSMT | 42,2142 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 96,486 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V của E-HSMT | 42,2142 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V của E-HSMT | 0,8902 | m3 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V của E-HSMT | 2,4021 | m2 |
| 7 | Rùa đội hạc bằng đồng cao 2,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 8 | Đèn đá trắng Đà Nẵng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đỉnh đồng cao 1,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ binh khí Bát Bửu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Y | ĐỒ THỜ NGŨ SỰ BẰNG ĐỒNG ( SL=02 BỘ) | |||
| 1 | Cây đèn nến bằng đồng cao 0,54m | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Hạc nến bằng đồng cao 0,65m | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 3 | Đỉnh đồng D550 cai 0,65m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bát hương bằng đồng D300 cao 0,29m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn thờ bằng đồng cao 0,65m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mâm bồng D325 cao 0,11m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lọ hoa men nứt giả cỡ to | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lọ hoa men nứt giả cỡ nhỏ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nậm rượu + choé nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Khay + chén thô | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tượng Bác Hồ bằng đồng toàn thân cả ghế cao 1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| Z | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,366 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,8843 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,3058 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3911 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9606 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,8397 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,8867 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,3053 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6596 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4556 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,0117 | m3 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3801 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,2597 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9049 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,211 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8702 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,8708 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,7925 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8787 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,6324 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6932 | m3 |
| AB | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 148,1498 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 221,1723 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,9709 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100,6566 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,8372 | m2 |
| 6 | Trát đấu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lượng, nghé kẻ bảy | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 591,528 | m |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 9 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 87,9248 | m2 |
| 10 | Đắp mặt hổ phù | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mặt thú |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 11,772 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 36,86 | 1m |
| 13 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 36,86 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 9,7142 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 25,898 | m2 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT | 62,1452 | m2 |
| 17 | Then cài cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Khoá cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Clemon cửa đi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Clemon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bản lề inox | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Sơn PU bóng mờ màu cánh gián 3 nước các cấu kiện gỗ | Chương V của E-HSMT | 62,1452 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng đá xanh kt 300x300x40, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,5652 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,1185 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,64 | m2 |
| 27 | Lát đá xanh đục nhám kt 300x300x40 bậc tam cấp, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,9362 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 380,994 | m2 |
| 29 | Sơn PU 5 nước vào cấu kiện giả gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 126,6275 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 264,0094 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 148,1498 | m2 |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo thả bóng halogen 1x60w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led hộp vuông 12w | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 17 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AD | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đai nhựa + vít bắt ống neo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Keo dán | Chương V của E-HSMT | 3 | tuýp |
| AE | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,1144 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7245 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5974 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5658 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4833 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,731 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 17,731 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AF | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9999 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0399 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,9989 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,9726 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,528 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,2393 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.410,2781 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 281,52 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.907,92 | m |
| 11 | Cắt ô van tường rào | Chương V của E-HSMT | 656 | cái |
| 12 | Đắp hoa văn phù điêu trang trí trên tường | Chương V của E-HSMT | 141,0277 | m2 |
| 13 | Đắp búp sen lật trên trụ | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 14 | Lắp dựng chữ thọ | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.691,7981 | m2 |
| AG | MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,0093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 100,1029 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,9162 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,4856 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 218,417 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,2269 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,5768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,3444 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 7,7891 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ một liệt sĩ | Chương V của E-HSMT | 10,6318 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mộ liệt sĩ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,9387 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 1.432,5543 | m2 |
| 13 | Bia mộ đúc bằng đá đen huế kt 240x320, cả công khắc | Chương V của E-HSMT | 327 | cái |
| 14 | Ngôi sao 5 cánh bằng meeca gương vàng nền đỏ | Chương V của E-HSMT | 327 | cái |
| 15 | Bát hương sứ D120 | Chương V của E-HSMT | 327 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 327 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 327 | cái |
| AH | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,3976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,3461 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 122,4124 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 183,3584 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 183,3584 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 456,422 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4709 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,065 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,2894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 0,1627 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5693 | m3 |
| AI | VẬT TƯ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Van khóa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chếch PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Côn thu PPR D50*25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 12 | Máy bơm đài phun nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| AJ | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 72 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 72 | m3 |
| 5 | Khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Cột đèn cao áp | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cao áp 200W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Thép L63*63*6 làm cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| AK | CỘT CỜ TỔ QUỐC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,156 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1445 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7275 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,285 | m2 |
| 6 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Cột cờ INOX 304 ( dài 9m) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Quả cầu INOX D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Quả |
| AL | BẬC LÊN SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,1696 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,9542 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,4951 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,4753 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,4753 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,3899 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6578 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,7017 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4855 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,0167 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,5425 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V của E-HSMT | 14,6115 | m3 |
| 18 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V của E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 250 | cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp dựng đá khối cuốn thư, cửu long chầu nguyệt | Chương V của E-HSMT | 4,5041 | m3 |
| 21 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V của E-HSMT | 33,7619 | m2 |
| AM | LAN CAN ĐÁ XANH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng đá khối lan can | Chương V của E-HSMT | 13,6483 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V của E-HSMT | 195,1652 | m2 |
| AN | SÂN ĐÓN TIẾP + SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 88,855 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 177,71 | m3 |
| 3 | Lát nền đá xanh đục nhám KT; 400x400x40, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.777,1 | m2 |
| AO | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4612 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| AP | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,5071 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 291,1752 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá tre cắt tỉa tạm thảo ( khe hở giữa các mộ) | Chương V của E-HSMT | 201,0862 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô là công trình nghĩa trang liệt sỹ, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.821.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 06 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nghĩa trang, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm) | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)- 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình,- 01 kỹ sư về chuyên ngành điện.- 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 6 | 5 |
| 4 | công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 14-23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện 2-10KVA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc trọng lượng 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan 0,62-1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 12T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi