Gói thầu: gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019861-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210978715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương do bộ lao động thương binh và xã hội cấp, vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 21:51:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,602,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 652,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô là công trình nghĩa trang liệt sỹ, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.821.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 06 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nghĩa trang, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)- 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình,- 01 kỹ sư về chuyên ngành điện.- 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 14-23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 2-10KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 0,62-1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
Tu bổ nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
350 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương do bộ lao động thương binh và xã hội cấp, vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Yên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Lợi. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét.. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 652.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0854038577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG KHU HÀNH LỄ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT4,0392m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,644m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0968100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0968100m3/1km
B ĐÀI DÂNG HƯƠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT23,9609m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,7106m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3067100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3067100m3/1km
C MỘ LIỆT SỸ
1Bốc tiểu liệt sỹChương V của E-HSMT170cái
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT61,9718m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,854m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6983100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6983100m3/1km
D NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũChương V của E-HSMT1ct
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,45m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT18,966m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT13,0379m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,8695m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,7595m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1867100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1867100m3/1km
E HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoChương V của E-HSMT150,7044m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT53,2302m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5323100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5323100m3/1km
F SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,314100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,391100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,923100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,923100m3/1km
G PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT26,1211100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,613100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,613100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT19,958100m3
H PHẦN XÂY LẮP TƯỜNG CHẮN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT47,064m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT424,115m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT557,406m3
4Miết mạch tường đá loại lồiChương V của E-HSMT493,384m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT78,7m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,313100m
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,121100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,407100m2
I PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2968100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2472100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,037tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4081tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,2762tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,5345m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,357m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,14m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1776100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0557tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2484tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,9536m3
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công ( 1/3V đào)Chương V của E-HSMT9,8917m3
J PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3369100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0752tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3777tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,8532m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2891100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1184tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,456tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3258m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,0003100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7137tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,8829m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,6114m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,2806m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT58,7095m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT58,374m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,3161m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,3164m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT768,98m
19Sản xuất và lắp dựng cổng nhôm đúcChương V của E-HSMT16,555m2
20Chốt sắt khóa cổngChương V của E-HSMT3cái
21Khóa cổng việt tiệpChương V của E-HSMT3cái
22Bánh xe sắt ngoài bọc cao su đỡ cổngChương V của E-HSMT8cái
23Xây bờ nóc bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,1341m3
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT44,4909m2
25Đắp đầu đao, đầu bờ chảy, kìm nócChương V của E-HSMT17hiện vật
26Đắp con phượng, con nghêChương V của E-HSMT6con
27Đắp mặt hổ phù, đầu rồng mui luyện trên trụChương V của E-HSMT4hiện vật
28Đắp các bức phù điêu,ô chữ trang trí trên tường, trụChương V của E-HSMT13,4016m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT182,69m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT65,62m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT117,07m2
33Biển tên nghĩa trang bằng đồngChương V của E-HSMT1cái
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,2625100m2
K CỔNG TỨ PHƯỢNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1024100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,024m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1053100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0148tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1685tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,1105tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,0678m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1882100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0388tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2109tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0348m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,2251m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT60,2478m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT640,384m
15Đắp con phượng, con nghêChương V của E-HSMT4con
16Đắp mặt hổ phù, đầu rồng mui luyện trên trụChương V của E-HSMT4hiện vật
17Đắp các bức phù điêu,ô chữ trang trí trên tường, trụChương V của E-HSMT14,6576m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT60,2477m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT60,2477m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT0,9744100m2
L PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,5489100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,17851m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,99511m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (bằng 1/3 đào)Chương V của E-HSMT131,3547m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,6874100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT38,9203m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4924tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,9655tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT26,195m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,7387m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,588100m2
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT1,9724100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1319tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT4,9498tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT33,4329m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,5328100m2
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT271,5756m3
18Miết mạch tường đá loại lồiChương V của E-HSMT150,9436m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,6747100m
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,1349100m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9248tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT29,9523m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4331tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0691tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,3559m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3207100m2
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,0291m3
M BỆ ĐỠ NGHÊ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2047100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,27431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,6245m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT12,5915m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,4522m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,1699m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1643tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4045m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0212100m2
N TAM CẤP LÊN HẬU CUNG, MÓNG RÙA BIA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT14,8231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,7751m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2903m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT13,0176m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0156100m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1471tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2751tấn
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,1639m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,0823100m2
O PHẦN KẾT CẤU
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4777tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0888tấn
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,2715m3
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT3,1475100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1947tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,3053tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,62m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,828100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,1805tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT68,4081m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT7,6759100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0076tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,19m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0208100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0369100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,3378m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,873m3
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT257,5508m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT307,0311m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT342,5469m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT242,7341m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT137,0247m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,1108m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT664,2477m2
8Trát đấu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lượng, nghé kẻ bảyChương V của E-HSMT665cái
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.743,792m
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT393,7736m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT46,5638m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT352,42m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT490,4m
14Lát gạch bậc tam cấp - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Chương V của E-HSMT10,7844m2
15Lát Đá xanh tự nhiên KT400x400x40 mmChương V của E-HSMT252,4778m2
16Lát đá granite tự nhiên nền nhà, bậc tam cấpChương V của E-HSMT31,6567m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT773,1656m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT2.220,0869m2
19Sơn PU 5 nước vào cấu kiện BT giả gỗ limChương V của E-HSMT1.907,9919m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT313,106m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT407,2596m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT365,906m2
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT615,976m2
Q HỆ THỐNG ĐIỆN
1Bóng đèn Compac tiết kiệm điện mầu vàng 75WChương V của E-HSMT13bộ
2Lắp bóng đèn huỳnh quang đơn 1,2 m 1x36WChương V của E-HSMT16bộ
3Lắp đặt công tắc đơn có đèn báo khi offChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT13cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (BBD1251CA)Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT310m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT180m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT210m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT60m
14Băng dính điệnChương V của E-HSMT12cuộn
15Hộp đấu dâyChương V của E-HSMT15cái
16Lắp đặt tủ điện tổngChương V của E-HSMT1cái
17Bình chữa cháy ABC 4kgChương V của E-HSMT4cái
18Bình chữa cháy CO2 3 kgChương V của E-HSMT4cái
19Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
20Bảng tiêu lệnhChương V của E-HSMT4cái
R CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm x2,5mChương V của E-HSMT5cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT79m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V của E-HSMT26m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT6cái
6Bật đỡ dây D8mmChương V của E-HSMT100cái
7Má trên kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mmChương V của E-HSMT3cái
8Má dưới kẹp kiểm tra bằng đồng PL400x40x4mmChương V của E-HSMT3cái
S PHẦN NỀN NGÕA + HỌA TIẾT MỸ THUẬT
1Xây bờ nóc bờ chảyChương V của E-HSMT146,456m
2Xây bờ chắn mái, cổ diềmChương V của E-HSMT124,26m
3Đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaChương V của E-HSMT28hiện vật
4Đắp giả dui, hoành, xà thếChương V của E-HSMT305,428m2
5Đắp rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT2con
6Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT0,6839m2
7Đắp rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT2con
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT8,9006100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,787100m2
10Đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT110,754m2
11Gia công cửa song lùa gỗ limChương V của E-HSMT42,2086m2
12Gia công cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT66,1305m2
13Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnChương V của E-HSMT75,3169m2
14Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quétChương V của E-HSMT299,5885m2
15Sơn PU bóng mờ màu cánh gián 3 nước các cấu kiện gỗChương V của E-HSMT299,5884m2
16Lắp dựng khuôn cửa képChương V của E-HSMT137,2241m
17Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x60mmChương V của E-HSMT24m
18Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x80mmChương V của E-HSMT113,224m
19Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT57,86911m2
20Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT50,471m2
21Bản lề inoxChương V của E-HSMT6cái
22Chốt cửa ngangChương V của E-HSMT5cái
23Chốt cửa đấmChương V của E-HSMT5cái
24Gia công, lắp dựng chế tác đá khối tam cấp, rồng đá lan can, chân tảng loại đá xanh Thanh hóaChương V của E-HSMT51,6115m3
25Gia công chế tác đá khối trắng quỳ châu Nghệ an làm nghêChương V của E-HSMT3,84m3
26Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V của E-HSMT112,3808m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT105cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT58cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT4cái
30Gia công, lắp dựng đá khối lan canChương V của E-HSMT2,4155m3
31Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V của E-HSMT42,4488m2
T BÀN THỜ Ô SA
1Gia công bàn thờ ô saChương V của E-HSMT10,2126m2
2Chạm khắc hoa văn trên bàn thờ ô saChương V của E-HSMT4,6932m2
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT17,1419m2
4Sơn son thếp vàng các hiện vật khácChương V của E-HSMT9,6132m2
5Gia công sập thờChương V của E-HSMT5,8262m2
6Chạm khắc hoa văn trên sập thờChương V của E-HSMT4,2664m2
7Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT12,2104m2
8Sơn son thếp vàng các hiện vật khácChương V của E-HSMT5,8708m2
U CÂU ĐỐI, CỬA VÕNG
1Gia công câu đối, cửa võngChương V của E-HSMT35,441m2
2Chạm khắc hoa văn trên câu đối, cửa võngChương V của E-HSMT33,9785m2
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quétChương V của E-HSMT70,8819m2
4Sơn son thếp vàng các hiện vật khácChương V của E-HSMT35,441m2
V THUỲ CHÂU
1Gia công thuỳ châuChương V của E-HSMT8,6264m2
2Chạm khắc hoa văn trên thuỳ châuChương V của E-HSMT8,6264m2
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT17,2528m2
4Sơn son thếp vàng các hiện vật khácChương V của E-HSMT8,6264m2
W HOÀNH PHI
1Gia công hoành phiChương V của E-HSMT9,7125m2
2Chạm khắc hoa văn trên hoành phiChương V của E-HSMT8,8521m2
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT21,909m2
4Sơn son thếp vàng các hiện vật khácChương V của E-HSMT10,9545m2
X VÁCH TRANG TRÍ VÀ TRẦN HẬU CUNG
1Gia công bức vách trang trí, trần hậu cungChương V của E-HSMT42,135m2
2Chạm khắc hoa văn trên vách trang trí, trần hậu cungChương V của E-HSMT42,2142m2
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT96,486m2
4Sơn son thếp vàng các hiện vật khácChương V của E-HSMT42,2142m2
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V của E-HSMT0,8902m3
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V của E-HSMT2,4021m2
7Rùa đội hạc bằng đồng cao 2,2mChương V của E-HSMT2con
8Đèn đá trắng Đà NẵngChương V của E-HSMT2cái
9Đỉnh đồng cao 1,4mChương V của E-HSMT1cái
10Bộ binh khí Bát BửuChương V của E-HSMT2bộ
Y ĐỒ THỜ NGŨ SỰ BẰNG ĐỒNG ( SL=02 BỘ)
1Cây đèn nến bằng đồng cao 0,54mChương V của E-HSMT4chiếc
2Hạc nến bằng đồng cao 0,65mChương V của E-HSMT4con
3Đỉnh đồng D550 cai 0,65mChương V của E-HSMT2cái
4Bát hương bằng đồng D300 cao 0,29mChương V của E-HSMT2cái
5Đèn thờ bằng đồng cao 0,65mChương V của E-HSMT4cái
6Mâm bồng D325 cao 0,11mChương V của E-HSMT6cái
7Lọ hoa men nứt giả cỡ toChương V của E-HSMT2cái
8Lọ hoa men nứt giả cỡ nhỏChương V của E-HSMT2cái
9Nậm rượu + choé nướcChương V của E-HSMT2bộ
10Khay + chén thôChương V của E-HSMT2bộ
11Tượng Bác Hồ bằng đồng toàn thân cả ghế cao 1,2mChương V của E-HSMT1chiếc
Z MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2129100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,3661m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,88431m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT5,3058m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0194tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3911tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,088100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,1068100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,9606m3
10Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,8397m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,8867m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1692100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,3053m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1138tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6596tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4556100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,0117m3
AA PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0464tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3801tấn
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,2597100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,518m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1764tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,357tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,9049100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,211m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8702tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,8708100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,7925m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,8787m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,6324m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0217tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,039tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0605100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6932m3
AB HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT148,1498m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT221,1723m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,9709m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT100,6566m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,8372m2
6Trát đấu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lượng, nghé kẻ bảyChương V của E-HSMT44cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT591,528m
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,904m3
9Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT87,9248m2
10Đắp mặt hổ phùChương V của E-HSMT21 mặt thú
11Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT11,7721m2
12Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT36,861m
13Khuôn cửa gỗ lim Nam PhiChương V của E-HSMT36,86m
14Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT9,71421m2
15Gia công cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT25,898m2
16Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT62,1452m2
17Then cài cửaChương V của E-HSMT3bộ
18Khoá cửaChương V của E-HSMT3cái
19Clemon cửa điChương V của E-HSMT9bộ
20Chốt cửaChương V của E-HSMT9cái
21Clemon cửa sổChương V của E-HSMT3cái
22Bản lề inoxChương V của E-HSMT30cái
23Sơn PU bóng mờ màu cánh gián 3 nước các cấu kiện gỗChương V của E-HSMT62,1452m2
24Lát nền bằng đá xanh kt 300x300x40, PCB30Chương V của E-HSMT41,5652m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT12,1185m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT40,64m2
27Lát đá xanh đục nhám kt 300x300x40 bậc tam cấp, PCB30Chương V của E-HSMT21,9362m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT380,994m2
29Sơn PU 5 nước vào cấu kiện giả gỗ limChương V của E-HSMT126,6275m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT264,0094m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT148,1498m2
AC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn treo thả bóng halogen 1x60wChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn led hộp vuông 12wChương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt tủ điệnChương V của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT107m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT4m
12Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
13Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT10m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V của E-HSMT87m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V của E-HSMT87m
16Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT6cuộn
17Bình chữa cháy ABC 4kgChương V của E-HSMT1bình
18Bình chữa cháy CO2 3 kgChương V của E-HSMT1bình
19Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT1hộp
20Bảng tiêu lệnhChương V của E-HSMT1cái
AD HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
7Đai nhựa + vít bắt ống neo tườngChương V của E-HSMT10bộ
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,03100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,03100m
10Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,01100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
24Keo dánChương V của E-HSMT3tuýp
AE BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,11441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,483m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,7245m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0587tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,5974m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5658m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4833m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,731m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT17,731m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0301tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0151100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,352m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,07100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
AF TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,9999100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1431tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0399tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,9989m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,9726m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,528m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,2393m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.410,2781m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT281,52m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.907,92m
11Cắt ô van tường ràoChương V của E-HSMT656cái
12Đắp hoa văn phù điêu trang trí trên tườngChương V của E-HSMT141,0277m2
13Đắp búp sen lật trên trụChương V của E-HSMT85cái
14Lắp dựng chữ thọChương V của E-HSMT82cái
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.691,7981m2
AG MỘ LIỆT SĨ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,0093100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT100,10291m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT22,9162m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,4856m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT218,417m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,2269tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,5768100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT28,3444m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT7,7891tấn
10Ván khuôn gỗ một liệt sĩChương V của E-HSMT10,6318100m2
11Bê tông mộ liệt sĩ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT43,9387m3
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT1.432,5543m2
13Bia mộ đúc bằng đá đen huế kt 240x320, cả công khắcChương V của E-HSMT327cái
14Ngôi sao 5 cánh bằng meeca gương vàng nền đỏChương V của E-HSMT327cái
15Bát hương sứ D120Chương V của E-HSMT327cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT327cái
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT327cái
AH RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,3976100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT48,3461m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT122,4124m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT183,3584m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT183,3584m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT456,422m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,4709100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,065tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT28,2894m3
10Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V của E-HSMT0,1627100m2
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0361tấn
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,5693m3
AI VẬT TƯ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cút PPR D20Chương V của E-HSMT6cái
2Van khóa PPR D20Chương V của E-HSMT2cái
3Cút PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
4Van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
5Chếch PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
6Côn thu PPR D50*25Chương V của E-HSMT1cái
7Van khóa PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT1100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,17100m
12Máy bơm đài phun nướcChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
AJ CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,481m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,48m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT721m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT72m3
5Khung móng cộtChương V của E-HSMT7bộ
6Cột đèn cao ápChương V của E-HSMT7cái
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT7bộ
8Lắp đặt đèn cao áp 200WChương V của E-HSMT7bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V của E-HSMT300m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT300m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V của E-HSMT70m
12Thép L63*63*6 làm cọc tiếp địaChương V của E-HSMT7cái
13Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT7cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT2cái
15Băng dính điệnChương V của E-HSMT5cuộn
AK CỘT CỜ TỔ QUỐC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,1561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,1445m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,7275m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,05m3
5Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V của E-HSMT2,285m2
6Bu lông M14Chương V của E-HSMT8Cái
7Cột cờ INOX 304 ( dài 9m)Chương V của E-HSMT2Cột
8Quả cầu INOX D100Chương V của E-HSMT2Quả
AL BẬC LÊN SÂN HÀNH LỄ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,16961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT4,9542m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,41m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,936m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,4951m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,4753m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT32,4753m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,3899m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,6578100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1216tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,016tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,3656m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,7017100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4855tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,0167m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,5425m3
17Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V của E-HSMT14,6115m3
18Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V của E-HSMT41,7m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT250cấu kiện
20Gia công, lắp dựng đá khối cuốn thư, cửu long chầu nguyệtChương V của E-HSMT4,5041m3
21Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V của E-HSMT33,7619m2
AM LAN CAN ĐÁ XANH
1Gia công, lắp dựng đá khối lan canChương V của E-HSMT13,6483m3
2Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V của E-HSMT195,1652m2
AN SÂN ĐÓN TIẾP + SÂN HÀNH LỄ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT88,855m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT177,71m3
3Lát nền đá xanh đục nhám KT; 400x400x40, XM PCB40Chương V của E-HSMT1.777,1m2
AO BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0134100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,344m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,028100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,528100m2
5Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1076100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2615tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4612tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2517tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,4m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,28m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,4m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT49,6m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT49,6m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,72m2
AP BỒN HOA, CÂY XANH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,5071m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT291,1752m2
3Trồng cỏ lá tre cắt tỉa tạm thảo ( khe hở giữa các mộ)Chương V của E-HSMT201,0862m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô là công trình nghĩa trang liệt sỹ, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.821.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 06 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nghĩa trang, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dung, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)- 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình,- 01 kỹ sư về chuyên ngành điện.- 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)63
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc65
4 công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa 80L Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt sắt 5KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn 14-23KW Còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện 2-10KVA Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan 0,62-1,5KW Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt2
11 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
12 Máy đào ≥ 0,7m3 Còn sử dụng tốt1
13 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
14 Máy lu bánh thép 12T Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->