Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025272-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20211025180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình vá các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 20:57:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,971,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621421E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh lốp >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông >=7CV
- Đặc điểm thiết bị >=7CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải >=50m3/h
- Đặc điểm thiết bị >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy tưới nhựa >=190CV
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 06)
Cải tạo mặt đường và hệ thống thoát nước đường giao thông khu tổ 3, phường Dân Chủ
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình vá các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ , địa chỉ: Xã Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ, địa chỉ: phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình, địa chỉ: Số 96, tổ 4, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: ………………..; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình, địa chỉ: phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB, địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ , địa chỉ: Xã Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ, địa chỉ: phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ, địa chỉ: phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ, địa chỉ: phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật219,65m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6916m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2589100m3
5Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7676m3
6Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8461100m3
7Cày xới nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2172100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0916100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2578100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2578100m3/1km
11Đào xúc đất, đá thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1965100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1965100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1965100m3/1km
14Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2028100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,429100m3
16Tưới lớp dính bám lên mặt đường BTXM cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,3748100m2
17Tưới lớp thấm bám lên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,5792100m2
18Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,3748100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,0632100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4981100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4981100tấn
C 2. Bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,65m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0467100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,75m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,81m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,69m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,13m2
7Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,68m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E 01. Rãnh dọc, rãnh ngang
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7505100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật388,1m3
3Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.611,764m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,1765100m3
5Đào xúc đất, đá bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyểnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,881100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,881100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,881100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,2941100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,2941100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.492,75m3
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300,6543m3
12Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.111,9694m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật426,0812m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,1764tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,7306tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật109,3631100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,6852100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.588cấu kiện
19Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,18m3
20Bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật366,21m3
F 02. Ga thu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật24m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,624m3
3Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8794100m3
4Đào xúc đất, đá bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyểnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4656100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4656100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật66,19m3
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
11Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,96m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,85m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4354tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0644tấn
15Gia công thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7352tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4124100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3446100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
G HẠNG MỤC: DI DỜI CẤP NƯỚC
H 1. Tháo dỡ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,15100m
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,24100m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,216100m
4Tháo dỡ măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật152cái
5Tháo dỡ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật304cái
6Tháo dỡ tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
I 2. Lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,24100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,608100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật152cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật152cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác cạnh=70cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8Biển
2Biển báo chữ nhật 0,25x1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Biển
3Cột đỡ biển báo D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cột
4Đèn báo hiệu ban đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Ống nhựa PVC D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54m
6Dây nilonChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Giấy phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,44m2
8Áo phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
9Nhân công điều khiển giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật30công
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đỡ cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,607m3
11Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,081100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621421E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Máy xúc đào >=0,4 m3 >=0,4 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
5 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
6 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
7 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
8 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
9 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
10 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
11 Lu bánh thép >=8,5 tấn >=8,5 tấn1
12 Máy lu bánh thép >= 10 tấn >= 10 tấn1
13 Máy lu rung >= 25 tấn >= 25 tấn1
14 Lu bánh lốp >= 16 tấn >= 16 tấn1
15 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
16 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
17 Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) >= 5m31
18 Máy cắt bê tông >=7CV >=7CV1
19 Máy rải >=50m3/h >=50m3/h1
20 Máy tưới nhựa >=190CV >=190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->