Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 20:22:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,813,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công đường dây, trạm biến áp 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Trường hợp nhân sự chủ chốt của gói thầu (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật) có chứng nhân huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại thị trấn Khoái Châu 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên);
+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Bóc bỏ tầng lớp mặt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 248,208 | 1m3 |
| 2 | Bóc bỏ tầng lớp mặt bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 9,928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,41 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 74,17 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 22,487 | m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 10,927 | m3 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ bằng thủ công (20%) | Chương V của E-HSMT | 471,752 | 1m3 |
| 3 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 (80%) | Chương V của E-HSMT | 18,87 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, thủ công (20%) | Chương V của E-HSMT | 258,946 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (80%) | Chương V của E-HSMT | 10,358 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lòng đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,943 | 100m3 |
| 7 | Mua cát về đắp lòng đường | Chương V của E-HSMT | 1.017,272 | m3 |
| 8 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (40%) | Chương V của E-HSMT | 13,059 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (60%) | Chương V của E-HSMT | 19,588 | 100m3 |
| 10 | Mua cát về đắp vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 3.676,519 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,588 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,588 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,947 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,947 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển khối lượng đào đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển khối lượng đào đường cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 14,779 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 7,339 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 4,128 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 27,522 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 27,522 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,494 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2.mác 250 , PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 6,706 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.120 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 10,34 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.120 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Chương V của E-HSMT | 782,03 | m |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x500cm | Chương V của E-HSMT | 169,4 | m |
| 31 | Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,476 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,308 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lát tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 174,825 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 19,956 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,209 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,304 | m3 |
| 42 | Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,969 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 193,517 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 45 | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đầm chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 2,055 | 100m3 |
| 46 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 2.054,95 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,014 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,516 | m3 |
| 50 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 51 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 92,248 | m2 |
| 52 | Đắp cát hoàn trả hố đào | Chương V của E-HSMT | 2,498 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,413 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3/1km |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 69,104 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 2,764 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng Klg đào) | Chương V của E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Chương V của E-HSMT | 34,498 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,101 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 46,242 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,124 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 359,66 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,936 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,874 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,222 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,07 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,58 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 367 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 5,395 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 367 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng tấm đan BTCT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 367 | cái |
| 27 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 22,572 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 19,602 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m3/1km |
| 34 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 36 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,685 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 396 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 396 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng tấm đan BTCT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 396 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 80,714 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 3,229 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,187 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đáy ga thép Fi | Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đáy ga thép Fi | Chương V của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông bản đáy, tấm đan hố ga,đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 14,858 | m3 |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,228 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,67 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,715 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 59 | Ván khuôn chèn nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 60 | Bê tông chèn nắp hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 61 | Nắp ga composite Khung vuông KT850x850mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 62 | Lắp dựng tấm đan Composite bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 63 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,009 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, tấm đan, thép Fi | Chương V của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, tấm đan, thép Fi | Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,782 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,013 | m2 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,281 | 10 tấn/1km |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Ván khuôn chèn nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 76 | Bê tông chèn nắp hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 77 | Nắp ga composite Khung vuông KT850x850mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tấm ga Composite | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Gia công thang sắt bằng thép tròn D16mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,342 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,017 | m3 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 10 tấn/1km |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện BTCT đuc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Nắp ga composite Khung vuông KT850x850mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tấm Composite bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Gia công thang sắt bằng thép tròn D16mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 97 | Van ngăn mùi inox D220 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 99 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ thành hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt thép hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hố thu nước bằng máy | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 104 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,196 | 10 tấn/1km |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 107 | Vữa xi măng chèn nắp hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 108 | Nắp ga composite KT960x530 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 109 | Lắp đặt tấm ga Composite | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D160mm | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 112 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tường thành hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt thép hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hố thu nước bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 10 tấn/1km |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 120 | Ván khuôn nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 121 | Nắp ga composite KT960x530 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tấm ga Composite | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 18,144 | 1m3 |
| 125 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng klg đào) | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 đoạn ống |
| 127 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 33 | mối nối |
| 128 | Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 129 | Xây bịt đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Tháo dỡ đường điện hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 10m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 18m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Tháo hạ xà X2-6Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà X2-2NĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà X1-2CĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo sứ chuỗi néo 22KV | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi sứ |
| 8 | Tháo sứ chuỗi đỡ 22KV | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi sứ |
| 9 | Tháo sứ chuỗi đỡ 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi sứ |
| 10 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi sứ |
| 11 | Tháo sứ đứng 22kV + ty | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 12 | Tháo hạ dây AC70 | Chương V của E-HSMT | 0,357 | km dây |
| 13 | Tháo hạ dây AC150 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | km dây |
| 14 | Tháo hạ dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | km dây |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 9,055 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2913 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2913 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Hạ ngầm các tuyến đường dây trung thế hiện trạng | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 193,6 | kg |
| 2 | Bulol M16x50 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Bulol M20x150 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 23,18 | kg |
| 6 | Bulol M20x280 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 34,9 | kg |
| 9 | Bulol M20x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 90,68 | kg |
| 13 | Bulol M20x350 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 61,2 | kg |
| 17 | Bulol M20x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 211,52 | kg |
| 21 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 146,86 | kg |
| 25 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 89,74 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 102,92 | kg |
| 31 | Bulol M20x400 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Bulol M14x45 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bulol M10x45 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 116,92 | kg |
| 36 | Bulol M20x15+ecu | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 46,32 | kg |
| 39 | Bulol M16x50 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Bulol M14x50 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 138,58 | kg |
| 43 | Bulol M18x80mm | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 11,94 | kg |
| 46 | Bulol M14x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 50 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 47,53 | kg |
| 51 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,4753 | 100kg |
| 53 | Đào rãnh cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 49,917 | 1m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 12,3438 | m3 |
| 55 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 474 | tấm |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3758 | 100m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4269 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,3034 | 100m2 |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 474 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 474 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,6067 | 10 tấn/1km |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V của E-HSMT | 474 | tấm |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 1m3 |
| 67 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 71 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,824 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2225 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3473 | tấn |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4106 | 100m3 |
| 79 | Cột bê tông PC.I-20-190-14 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 81 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 82 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( không tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 85 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 86 | Đầu cáp 35kV 3x240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mối |
| 88 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x240mm2-40,5kV | Chương V của E-HSMT | 91 | md |
| 89 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x240mm2-24kV | Chương V của E-HSMT | 91 | md |
| 90 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D190/150 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 92 | Sứ đứng PI 35kV+ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 32 | quả |
| 93 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cái |
| 94 | Sứ đứng PI 24kV+ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 29 | quả |
| 95 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 cái |
| 96 | Sứ chuỗi đơn 35kV+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 97 | Lắp đặt Sứ chuỗi đơn 35kV+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 98 | Sứ chuỗi đơn 22kV+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 99 | Lắp đặt Sứ chuỗi đơn 22kV+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 100 | Đầu cốt đồng nhôm M240mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 102 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 35kV-M240 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 105 | Hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 35kV-M240 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 24kV-M240 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Dây AC150 | Chương V của E-HSMT | 16,7 | kg |
| 108 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AC150 | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | 1km/1 dây |
| 109 | Dây AC185 | Chương V của E-HSMT | 21,9 | kg |
| 110 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AC185 | Chương V của E-HSMT | 0,0569 | 1km/1 dây |
| 111 | Dây AC70 | Chương V của E-HSMT | 8,3 | kg |
| 112 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AC70 | Chương V của E-HSMT | 0,0302 | 1km/1 dây |
| 113 | Ghíp 3bulong-A95-185 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 114 | Biển tên cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Khóa việt tiệp (khóa tay TTCDLĐ) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Đai thép giữ ống HDPE lên cột | Chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 118 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| F | Trụ đỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 1,2597 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8725 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Bulon M28*800 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông móng, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Đường dây trung thế cấp điện tới trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 11,59 | kg |
| 2 | Bulol M20x280 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 17,45 | kg |
| 5 | Bulol M20x350 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 105,76 | kg |
| 9 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 73,43 | kg |
| 13 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 44,87 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 51,46 | kg |
| 19 | Bulol M20x400 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bulol M14x45 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bulol M10x45 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 34,74 | kg |
| 24 | Bulol M14x220+ecu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 23,16 | kg |
| 27 | Bulol M16x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Bulol M14x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 5,97 | kg |
| 31 | Bulol M14x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 35 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 47,53 | kg |
| 36 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,4753 | 100kg |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 53,155 | 1m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 12,4313 | m3 |
| 40 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 42 | Gạch chỉ bảo vệ cáp KT200x100x60 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1000 viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1000v |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4073 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 1m3 |
| 46 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 50 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 53 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 56 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x70mm2-24kV | Chương V của E-HSMT | 150 | md |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Lắp đặt thiết bị trong trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 24 | đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XPLE/PVC-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XPLE/PVC-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 9 | Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 11 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KV | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Dây dẫn tiếp địa 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 31,248 | kg |
| 16 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 10 m |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Biển sơ đồ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khóa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Điện sinh hoạt 0,4KV | |||
| 1 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 08 công tơ KT: axbxh=400x800x1.200mm làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng (trọn bộ, cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 tủ |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,056 | 100m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V của E-HSMT | 205,6 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,783 | 100m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V của E-HSMT | 378,3 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Chương V của E-HSMT | 5,354 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng hạ thế M120 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng hạ thế M70 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt M70 | Chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,508 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8874 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3493 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 18 | Xây tường móng thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 19 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 21 | Bulong M20 dài 480mm bắt tủ | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,86 | 1m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 25 | Thanh nối ngang thép dẹt 40x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 33,912 | kg |
| 26 | Dây tiếp địa thép D10 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 28 | Đào hào cáp ngầm, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 130,391 | 1m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 38,1614 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1000v |
| 31 | Mua gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 1,341 | 100m2 |
| 33 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 134,1 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9223 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Khung móng tủ M16x650mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1200x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Bulol M12x30 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 6,4056 | Kg |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa D10 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 14 | Ống HPDE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,7147 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 17 | Khung móng cột M24x300x300x675mm | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,2079 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,936 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0339 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 22 | Vận chuyển cột đèn, cao = 8m | Chương V của E-HSMT | 22 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5m | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cần đèn |
| 24 | Đèn Led D CSD04L/100W chiếu sáng đường | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 25 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 22 | bảng |
| 27 | Lắp của cột | Chương V của E-HSMT | 22 | cửa |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 22 | cầu chì |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10 cột |
| 32 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 35 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 10 m |
| 36 | Đào móng băng, đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 38 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 21 | cọc |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 cọc |
| 40 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 605,6 | m |
| 41 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 43,96 | kg |
| 42 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 64,06 | 10 m |
| 43 | Đào móng băng, đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 45 | Mua gạch không nung bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 4.590 | viên |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4,59 | 1000v |
| 47 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 137,7 | m2 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,377 | 100m2 |
| 49 | Đào hào cáp ngầm, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 137,7 | 1m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng vật liệu từ đào | Chương V của E-HSMT | 37,2938 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0041 | 100m3 |
| 52 | Mua gạch không nung bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 240 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1000v |
| 54 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 56 | Đào hào cáp ngầm, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,172 | 1m3 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng vật liệu từ đào | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 59 | Mua gạch không nung bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 580 | viên |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1000v |
| 61 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 63 | Đào hào cáp ngầm, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,936 | 1m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng vật liệu từ đào | Chương V của E-HSMT | 16,936 | m3 |
| 65 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 11,55 | m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,1155 | 100m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 687,54 | m |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 6,8754 | 100m |
| 69 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 189,42 | m |
| 70 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,8942 | 100m |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 6,18 | 100m |
| K | Hạng mục 11: Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 400kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao liên động | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thí nghiệm MBA lực 3 fa 22-35/0.4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao liên động | Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van (phần tử đầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van (phần tử đầu x 0,8) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) >1000V | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tụ |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptômát tổng 630A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 250A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 21 | Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 22 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 23 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| L | Hạng mục 12: Thí nghiệm điện chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phối | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 35 kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Phần tử |
| 5 | Thí nghiệm sứ chuỗi 35KV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bát |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| M | Hạng mục 13: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp (22)/0,4kV-400kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị trạm biến áp hợp bộ 1C3 cho MBA 400kVA, kèm tủ hạ thế 600V-800A có ngăn lắp tủ trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế và có khoang lắp tủ trung thế RMU hợp bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Cầu dao liên động 35kV (3pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van ngoài trời 35kV (3pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 24kV (3pha) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Chống sét van ngoài trời 24kV (3pha) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện ĐK HTCS 100A, KT 1000x600x350 thiết trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí di chuyển thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công đường dây, trạm biến áp 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Trường hợp nhân sự chủ chốt của gói thầu (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật) có chứng nhân huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất >= 6T | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng >= 16 T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất >= 110 CV | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường 190CV | Công suất >= 190CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích => 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi