Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024607-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 20:22:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,813,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.269.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công đường dây, trạm biến áp 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Trường hợp nhân sự chủ chốt của gói thầu (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật) có chứng nhân huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại thị trấn Khoái Châu
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng & kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Bóc bỏ tầng lớp mặt bằng thủ côngChương V của E-HSMT248,2081m3
2Bóc bỏ tầng lớp mặt bằng máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT9,928100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,41100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,41100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT74,17100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT22,487m3
7Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,225100m3
8Vận chuyển khối lượng phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,225100m3/1km
B Hạng mục 2: Giao thông
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT10,927m3
2Đào vét đất hữu cơ bằng thủ công (20%)Chương V của E-HSMT471,7521m3
3Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 (80%)Chương V của E-HSMT18,87100m3
4Đào khuôn đường, thủ công (20%)Chương V của E-HSMT258,9461m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (80%)Chương V của E-HSMT10,358100m3
6Đắp cát lòng đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,943100m3
7Mua cát về đắp lòng đườngChương V của E-HSMT1.017,272m3
8Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (40%)Chương V của E-HSMT13,059100m3
9Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (60%)Chương V của E-HSMT19,588100m3
10Mua cát về đắp vỉa hèChương V của E-HSMT3.676,519m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT23,588100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT23,588100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,947100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,947100m3/1km
15Vận chuyển khối lượng đào đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,109100m3
16Vận chuyển khối lượng đào đường cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,109100m3/1km
17Đắp cát dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT14,779100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmChương V của E-HSMT7,339100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V của E-HSMT4,128100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT27,522100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT27,522100m2
22Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT29,494m3
23Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,951100m2
24Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2.mác 250 , PCB30Chương V của E-HSMT47m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉaChương V của E-HSMT6,706100m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.1201 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT10,3410 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.1201 cấu kiện
29Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmChương V của E-HSMT782,03m
30Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x500cmChương V của E-HSMT169,4m
31Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT24,476m3
32Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,816100m2
33Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT10,49m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,119100m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT581 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,30810 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT581 cấu kiện
38Lát tấm đan rãnhChương V của E-HSMT174,825m2
39Đào móng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT19,9561m3
40Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,209100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT13,304m3
42Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,969m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT193,517m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,034100m3
45Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đầm chặt K95Chương V của E-HSMT2,055100m3
46Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cmChương V của E-HSMT2.054,95m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,0141m3
48Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT0,655100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT9,516m3
50Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,77m3
51Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT92,248m2
52Đắp cát hoàn trả hố đàoChương V của E-HSMT2,498m3
C Hạng mục 3: Thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,413m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,345m3
3Vận chuyển khối lượng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,068100m3
4Vận chuyển khối lượng phá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,068100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,772m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT4,928m3
7Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,077100m3
8Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,077100m3/1km
9Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT69,1041m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT2,764100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng Klg đào)Chương V của E-HSMT1,857100m3
12Thi công lớp đá đệm móng 2x4Chương V của E-HSMT34,498m3
13Ván khuôn thép BT lót móngChương V của E-HSMT1,101100m2
14Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT46,242m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT63,124m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT359,66m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT2,936100m2
18Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK Chương V của E-HSMT1,874tấn
19Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT24,222m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,16100m2
21Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,07tấn
22Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT21,58m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT3671 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT5,39510 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT3671 cấu kiện
26Lắp dựng tấm đan BTCT đúc sẵnChương V của E-HSMT367cái
27Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT79,2m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT22,572m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT19,602m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,792100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,792100m3/1km
32Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,422100m3
33Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmChương V của E-HSMT0,422100m3/1km
34Ván khuôn gỗ mũ rãnhChương V của E-HSMT1,584100m2
35Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,046tấn
36Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT17,424m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,188100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,685tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT19,8m3
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT3961 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT4,9510 tấn/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT3961 cấu kiện
43Lắp dựng tấm đan BTCT đúc sẵnChương V của E-HSMT396cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT80,7141m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT3,229100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Chương V của E-HSMT3,126100m3
47Thi công lớp đá đệm 2x4Chương V của E-HSMT6,187m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,854100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đáy ga thép FiChương V của E-HSMT1,496tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đáy ga thép FiChương V của E-HSMT0,943tấn
51Sản xuất bê tông bản đáy, tấm đan hố ga,đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT14,858m3
52Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,228m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT76,67m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23m2
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT461 cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT3,71510 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT461 cấu kiện
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V của E-HSMT46cái
59Ván khuôn chèn nắp hố gaChương V của E-HSMT0,221100m2
60Bê tông chèn nắp hố ga, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,656m3
61Nắp ga composite Khung vuông KT850x850mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT23cái
62Lắp dựng tấm đan Composite bằng thủ côngChương V của E-HSMT23cái
63Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT0,04100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,009m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,231100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, tấm đan, thép FiChương V của E-HSMT0,418tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, tấm đan, thép FiChương V của E-HSMT0,355tấn
68Bê tông tấm đan, đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT5,124m3
69Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,782m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT39,013m2
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT101 cấu kiện
72Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,28110 tấn/1km
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT101 cấu kiện
74Lắp dựng tấm đan BTCT bằng máyChương V của E-HSMT10cái
75Ván khuôn chèn nắp hố gaChương V của E-HSMT0,048100m2
76Bê tông chèn nắp hố ga, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,36m3
77Nắp ga composite Khung vuông KT850x850mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT5cái
78Lắp đặt tấm ga CompositeChương V của E-HSMT5cái
79Gia công thang sắt bằng thép tròn D16mmChương V của E-HSMT0,047tấn
80Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,047tấn
81Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,255m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT1,342100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,45tấn
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,017m3
85Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,079m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,034100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,078tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,727m3
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT21 cấu kiện
90Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,18210 tấn/1km
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT21 cấu kiện
92Lắp dựng cấu kiện BTCT đuc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT2cái
93Nắp ga composite Khung vuông KT850x850mm, nắp tròn D650mm, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt tấm Composite bằng thủ côngChương V của E-HSMT2cái
95Gia công thang sắt bằng thép tròn D16mmChương V của E-HSMT0,035tấn
96Lắp dựng thang sắtChương V của E-HSMT0,035tấn
97Van ngăn mùi inox D220Chương V của E-HSMT54cái
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT2,236m3
99Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT4,784m3
100Ván khuôn gỗ thành hố thuChương V của E-HSMT0,724100m2
101Gia công, lắp đặt thép hố thuChương V của E-HSMT0,509tấn
102Lắp dựng hố thu nước bằng máyChương V của E-HSMT27cái
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT271 cấu kiện
104Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,19610 tấn/1km
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT271 cấu kiện
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc hố thu M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,691m3
107Vữa xi măng chèn nắp hố thuChương V của E-HSMT0,297m3
108Nắp ga composite KT960x530Chương V của E-HSMT27cái
109Lắp đặt tấm ga CompositeChương V của E-HSMT27cái
110Lắp đặt ống PVC D160mmChương V của E-HSMT0,464100m
111Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,588m3
112Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT3,72m3
113Ván khuôn tường thành hố thuChương V của E-HSMT0,298100m2
114Gia công, lắp đặt thép hố thuChương V của E-HSMT0,262tấn
115Lắp dựng hố thu nước bằng máyChương V của E-HSMT4cái
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT41 cấu kiện
117Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,9310 tấn/1km
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT41 cấu kiện
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,528m3
120Ván khuôn nắp gaChương V của E-HSMT0,053100m2
121Nắp ga composite KT960x530Chương V của E-HSMT4cái
122Lắp đặt tấm ga CompositeChương V của E-HSMT4cái
123Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,726100m3
124Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT18,1441m3
125Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng klg đào)Chương V của E-HSMT0,294100m3
126Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT341 đoạn ống
127Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT33mối nối
128Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mmChương V của E-HSMT102cái
129Xây bịt đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,256m3
D Hạng mục 4: Tháo dỡ đường điện hiện trạng
1Tháo hạ cột BTLT 10mChương V của E-HSMT1cột
2Tháo hạ cột BTLT 18mChương V của E-HSMT1cột
3Tháo hạ cột BTLT 20mChương V của E-HSMT2cột
4Tháo hạ xà X2-6ĐChương V của E-HSMT1bộ
5Tháo hạ xà X2-2NĐChương V của E-HSMT1bộ
6Tháo hạ xà X1-2CĐChương V của E-HSMT1bộ
7Tháo sứ chuỗi néo 22KVChương V của E-HSMT3chuỗi sứ
8Tháo sứ chuỗi đỡ 22KVChương V của E-HSMT3chuỗi sứ
9Tháo sứ chuỗi đỡ 35kVChương V của E-HSMT3chuỗi sứ
10Tháo sứ chuỗi néo 35kVChương V của E-HSMT3chuỗi sứ
11Tháo sứ đứng 22kV + tyChương V của E-HSMT1,210 sứ
12Tháo hạ dây AC70Chương V của E-HSMT0,357km dây
13Tháo hạ dây AC150Chương V của E-HSMT0,198km dây
14Tháo hạ dây AC185Chương V của E-HSMT0,198km dây
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2007100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT9,055m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2913100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2913100m3/1km
E Hạng mục 5: Hạ ngầm các tuyến đường dây trung thế hiện trạng
1Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT193,6kg
2Bulol M16x50Chương V của E-HSMT13bộ
3Bulol M20x150Chương V của E-HSMT24bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT3bộ
5Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT23,18kg
6Bulol M20x280Chương V của E-HSMT4Bộ 
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT2bộ
8Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT34,9kg
9Bulol M20x350Chương V của E-HSMT4bộ
10Bulol M16x45Chương V của E-HSMT4bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT2bộ
12Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT90,68kg
13Bulol M20x350Chương V của E-HSMT8bộ
14Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT4bộ
16Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT61,2kg
17Bulol M20x350Chương V của E-HSMT4bộ
18Bulol M16x45Chương V của E-HSMT4bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT2bộ
20Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT211,52kg
21Bulol M20x300Chương V của E-HSMT8bộ
22Bulol M16x45Chương V của E-HSMT16bộ
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V của E-HSMT3bộ
24Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT146,86kg
25Bulol M20x300Chương V của E-HSMT8bộ
26Bulol M16x45Chương V của E-HSMT16bộ
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT2bộ
28Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT89,74kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT2bộ
30Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT102,92kg
31Bulol M20x400Chương V của E-HSMT8bộ
32Bulol M14x45Chương V của E-HSMT4bộ
33Bulol M10x45Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT2bộ
35Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT116,92kg
36Bulol M20x15+ecuChương V của E-HSMT16bộ
37Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT2bộ
38Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT46,32kg
39Bulol M16x50Chương V của E-HSMT16bộ
40Bulol M14x50Chương V của E-HSMT16bộ
41Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT2bộ
42Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT138,58kg
43Bulol M18x80mmChương V của E-HSMT40bộ
44Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT5bộ
45Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11,94kg
46Bulol M14x200Chương V của E-HSMT4bộ
47Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V của E-HSMT2bộ
48Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT4cọc
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,410 cọc
50Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT47,53kg
51Bulol M16x45Chương V của E-HSMT3bộ
52Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT0,4753100kg
53Đào rãnh cáp bằng thủ côngChương V của E-HSMT49,9171m3
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT12,3438m3
55Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3mChương V của E-HSMT23,7m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,237100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V của E-HSMT474tấm
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3758100m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT2,4269m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1893tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,3034100m2
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT4741 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4741 cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,606710 tấn/1km
65Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT474tấm
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,14631m3
67Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,096m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0073tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcChương V của E-HSMT0,0216100m2
70Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT6tấm
71Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT6cái
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,393100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,8241m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,01m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2225100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,37m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3473tấn
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,4106100m3
79Cột bê tông PC.I-20-190-14Chương V của E-HSMT2cái
80Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT21 mối nối
81Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT2cột
82Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( không tiếp đất)Chương V của E-HSMT11 bộ
83Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KVChương V của E-HSMT11 bộ
84Lắp đặt chống sét van 35KVChương V của E-HSMT13 pha
85Lắp đặt chống sét van 24KVChương V của E-HSMT13 pha
86Đầu cáp 35kV 3x240mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1cái
87Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT11 mối
88CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x240mm2-40,5kVChương V của E-HSMT91md
89CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x240mm2-24kVChương V của E-HSMT91md
90Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1,82100m
91Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D190/150Chương V của E-HSMT1,8100m
92Sứ đứng PI 35kV+ty mạ kẽmChương V của E-HSMT32quả
93Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V của E-HSMT321 cái
94Sứ đứng PI 24kV+ty mạ kẽmChương V của E-HSMT29quả
95Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V của E-HSMT291 cái
96Sứ chuỗi đơn 35kV+phụ kiệnChương V của E-HSMT3chuỗi
97Lắp đặt Sứ chuỗi đơn 35kV+phụ kiệnChương V của E-HSMT31 chuỗi sứ
98Sứ chuỗi đơn 22kV+phụ kiệnChương V của E-HSMT3chuỗi
99Lắp đặt Sứ chuỗi đơn 22kV+phụ kiệnChương V của E-HSMT31 chuỗi sứ
100Đầu cốt đồng nhôm M240mm2Chương V của E-HSMT6cái
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,810 đầu cốt
102Đầu cốt đồng M240mm2Chương V của E-HSMT12cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
104Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 35kV-M240Chương V của E-HSMT2hộp nối
105Hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 35kV-M240Chương V của E-HSMT1cái
106Hộp đấu nối cáp ngầm trung thế 24kV-M240Chương V của E-HSMT1cái
107Dây AC150Chương V của E-HSMT16,7kg
108Kéo rải căng dây lấy độ võng AC150Chương V của E-HSMT0,03011km/1 dây
109Dây AC185Chương V của E-HSMT21,9kg
110Kéo rải căng dây lấy độ võng AC185Chương V của E-HSMT0,05691km/1 dây
111Dây AC70Chương V của E-HSMT8,3kg
112Kéo rải căng dây lấy độ võng AC70Chương V của E-HSMT0,03021km/1 dây
113Ghíp 3bulong-A95-185Chương V của E-HSMT100cái
114Biển tên cộtChương V của E-HSMT2cái
115Biển an toànChương V của E-HSMT2cái
116Khóa việt tiệp (khóa tay TTCDLĐ)Chương V của E-HSMT3cái
117Đai thép giữ ống HDPE lên cộtChương V của E-HSMT2,5kg
118Khóa đaiChương V của E-HSMT24cái
F Trụ đỡ trạm biến áp
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT1,25971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,0504100m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,0064100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,255m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,028tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0732tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,1196100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,8725m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,063100m3
10Bulon M28*800Chương V của E-HSMT6bộ
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông móng, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,013tấn
G Hạng mục 7: Đường dây trung thế cấp điện tới trạm biến áp
1Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11,59kg
2Bulol M20x280Chương V của E-HSMT2bộ 
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT1bộ
4Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT17,45kg
5Bulol M20x350Chương V của E-HSMT2bộ
6Bulol M16x45Chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT1bộ
8Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT105,76kg
9Bulol M20x300Chương V của E-HSMT4bộ
10Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V của E-HSMT1bộ
12Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT73,43kg
13Bulol M20x300Chương V của E-HSMT4bộ
14Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
16Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT44,87kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
18Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT51,46kg
19Bulol M20x400Chương V của E-HSMT4bộ
20Bulol M14x45Chương V của E-HSMT2bộ
21Bulol M10x45Chương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
23Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT34,74kg
24Bulol M14x220+ecuChương V của E-HSMT4bộ
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
26Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT23,16kg
27Bulol M16x50Chương V của E-HSMT8bộ
28Bulol M14x50Chương V của E-HSMT8bộ
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT3bộ
30Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT5,97kg
31Bulol M14x200Chương V của E-HSMT2bộ
32Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V của E-HSMT1bộ
33Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT4cọc
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,410 cọc
35Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT47,53kg
36Bulol M16x45Chương V của E-HSMT3bộ
37Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT0,4753100kg
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT53,1551m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT12,4313m3
40Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3mChương V của E-HSMT35,1m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT0,351100m2
42Gạch chỉ bảo vệ cáp KT200x100x60Chương V của E-HSMT1,171000 viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,171000v
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4073100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1951m3
46Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,128m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0098tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcChương V của E-HSMT0,0288100m2
49Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT8tấm
50Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT8cái
51Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KVChương V của E-HSMT11 bộ
52Lắp đặt chống sét van 24KVChương V của E-HSMT13 pha
53Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2Chương V của E-HSMT1bộ
54Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2Chương V của E-HSMT1bộ
55Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT2đầu cáp
56CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x70mm2-24kVChương V của E-HSMT150md
57Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1,5100m
58Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Chương V của E-HSMT1,26100m
H Hạng mục 8: Lắp đặt thiết bị trong trạm biến áp
1Đầu cốt đồng M240Chương V của E-HSMT24đầu cốt
2Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M240Chương V của E-HSMT2,410 đầu cốt
3Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT6đầu cốt
4Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
5Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT15m
6Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT151 m
7Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XPLE/PVC-240mm2Chương V của E-HSMT40m
8Lắp đặt cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XPLE/PVC-240mm2Chương V của E-HSMT401 m
9Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2Chương V của E-HSMT2bộ (3 cái)
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT2đầu cáp
11Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến ápChương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KVChương V của E-HSMT1sứ
13Cọc tiếp địa L63x63x6mm, dài 2,5mChương V của E-HSMT6cái
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,610 cọc
15Dây dẫn tiếp địa 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT31,248kg
16Rải dây thép địaChương V của E-HSMT2,4810 m
17Biển tên trạmChương V của E-HSMT1bộ
18Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếChương V của E-HSMT1cái
19Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thếChương V của E-HSMT1cái
20Biển sơ đồ điệnChương V của E-HSMT1cái
21Biển an toànChương V của E-HSMT1cái
22Khóa Việt TiệpChương V của E-HSMT1cái
I Hạng mục 9: Điện sinh hoạt 0,4KV
1Tủ phân phối, loại tủ lắp được 08 công tơ KT: axbxh=400x800x1.200mm làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng (trọn bộ, cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT9tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V của E-HSMT91 tủ
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2Chương V của E-HSMT2,056100m
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2Chương V của E-HSMT205,6m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V của E-HSMT3,783100m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V của E-HSMT378,3m
7Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mmChương V của E-HSMT5,354100m
8Đầu cốt đồng hạ thế M120Chương V của E-HSMT48cái
9Đầu cốt đồng hạ thế M70Chương V của E-HSMT40cái
10Ép đầu cốt M120Chương V của E-HSMT4,810 đầu cốt
11Ép đầu cốt M70Chương V của E-HSMT410 đầu cốt
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,5081m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0297100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,8874m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2106tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3493100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,673m3
18Xây tường móng thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,9504m3
19Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT13,23m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0356100m3
21Bulong M20 dài 480mm bắt tủChương V của E-HSMT36cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,861m3
23Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V của E-HSMT18cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V của E-HSMT1,810 cọc
25Thanh nối ngang thép dẹt 40x4mm2Chương V của E-HSMT33,912kg
26Dây tiếp địa thép D10Chương V của E-HSMT22,5m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1386100m3
28Đào hào cáp ngầm, bằng thủ côngChương V của E-HSMT130,3911m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT38,1614m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT4,761000v
31Mua gạch chỉChương V của E-HSMT4,761000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT1,341100m2
33Lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT134,1m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9223100m3
J Hạng mục 10: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2341m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,34m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,05m2
5Khung móng tủ M16x650mmChương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1200x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bịChương V của E-HSMT11 tủ
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,11m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,011100m3
9Bulol M12x30Chương V của E-HSMT2cái
10Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT6,4056Kg
11Kéo rải dây tiếp địa D10Chương V của E-HSMT6,8m
12Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT2cọc
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,210 cọc
14Ống HPDE D65/50Chương V của E-HSMT4m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,71471m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7392100m2
17Khung móng cột M24x300x300x675mmChương V của E-HSMT22bộ
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,2079tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,936m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0339100m3
21Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m bằng máyChương V của E-HSMT221 cột
22Vận chuyển cột đèn, cao = 8mChương V của E-HSMT22cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5mChương V của E-HSMT221 cần đèn
24Đèn Led D CSD04L/100W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT22bộ
25Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT22bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT22bảng
27Lắp của cộtChương V của E-HSMT22cửa
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT221 đầu cáp
29Lắp cầu đấu dây 6 cực 20AChương V của E-HSMT22cầu chì
30Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của E-HSMT22cái
31Đánh số cột thépChương V của E-HSMT2,210 cột
32Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT22bộ
33Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT22bộ
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT2,210 cọc
35Rải dây thép địaChương V của E-HSMT4,410 m
36Đào móng băng, đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,041m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0704100m3
38Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT21cọc
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT2,110 cọc
40Dây đồng M10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT605,6m
41Thép dẹt mạ kẽm D40x4mmChương V của E-HSMT43,96kg
42Rải dây thép địaChương V của E-HSMT64,0610 m
43Đào móng băng, đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,481m3
44Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1848100m3
45Mua gạch không nung bảo vệ ốngChương V của E-HSMT4.590viên
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT4,591000v
47Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V của E-HSMT137,7m2
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,377100m2
49Đào hào cáp ngầm, bằng thủ côngChương V của E-HSMT137,71m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng vật liệu từ đàoChương V của E-HSMT37,2938m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,0041100m3
52Mua gạch không nung bảo vệ ốngChương V của E-HSMT240viên
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,241000v
54Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mChương V của E-HSMT6m2
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,06100m2
56Đào hào cáp ngầm, bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,1721m3
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng vật liệu từ đàoChương V của E-HSMT1,575m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0359100m3
59Mua gạch không nung bảo vệ ốngChương V của E-HSMT580viên
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,581000v
61Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mChương V của E-HSMT17,4m2
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,174100m2
63Đào hào cáp ngầm, bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,9361m3
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng vật liệu từ đàoChương V của E-HSMT16,936m3
65Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT11,55m
66Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,1155100m
67Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT687,54m
68Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT6,8754100m
69Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT189,42m
70Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT1,8942100m
71Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT6,18100m
K Hạng mục 11: Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 400kVAChương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt cầu dao liên độngChương V của E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT13 pha
4Lắp đặt tủ điện trung thếChương V của E-HSMT11 tủ
5Lắp đặt tủ điện tổngChương V của E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt trụ đỡ máy biến ápChương V của E-HSMT11 tủ
7Thí nghiệm MBA lực 3 fa 22-35/0.4kVChương V của E-HSMT11 máy
8Thí nghiệm cầu dao liên độngChương V của E-HSMT11bộ (3 pha)
9Thí nghiệm chống sét van (phần tử đầu)Chương V của E-HSMT1bộ (1pha)
10Thí nghiệm chống sét van (phần tử đầu x 0,8)Chương V của E-HSMT2bộ (1pha)
11Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) >1000VChương V của E-HSMT31 tụ
12Thí nghiệm Ampemét ACChương V của E-HSMT11 cái
13Thí nghiệm Vônmét ACChương V của E-HSMT11 cái
14Thí nghiệm biến dòng Chương V của E-HSMT11 cái
15Thí nghiệm biến dòng Chương V của E-HSMT11 cái
16Thí nghiệm Aptômát tổng 630AChương V của E-HSMT11 cái
17Thí nghiệm Aptômát nhánh 250AChương V của E-HSMT11 cái
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT1hệ thống
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V của E-HSMT11sợi, 1ruột
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT11sợi, 1ruột
21Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1)Chương V của E-HSMT11bộ (3 pha)
22Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V của E-HSMT11 mẫu
23Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnChương V của E-HSMT11 mẫu
L Hạng mục 12: Thí nghiệm điện chuyên ngành
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT21sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phốiChương V của E-HSMT91 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V của E-HSMT31sợi, 1ruột
4Thí nghiệm sứ cách điện đứng 35 kVChương V của E-HSMT2Phần tử
5Thí nghiệm sứ chuỗi 35KVChương V của E-HSMT2Bát
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnChương V của E-HSMT41 vị trí
7Thí nghiệm tiếp đất của cột đènChương V của E-HSMT231 vị trí
8Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT11 vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT21sợi, 1ruột
M Hạng mục 13: Chi phí thiết bị
1Máy biến áp (22)/0,4kV-400kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thếChương V của E-HSMT1tủ
2Tủ trung thế RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC)Chương V của E-HSMT1tủ
3Thiết bị trạm biến áp hợp bộ 1C3 cho MBA 400kVA, kèm tủ hạ thế 600V-800A có ngăn lắp tủ trung thếChương V của E-HSMT1bộ
4Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế và có khoang lắp tủ trung thế RMU hợp bộChương V của E-HSMT1trụ
5Cầu dao liên động 35kV (3pha)Chương V của E-HSMT1bộ
6Chống sét van ngoài trời 35kV (3pha)Chương V của E-HSMT1bộ
7Cầu dao liên động 24kV (3pha)Chương V của E-HSMT2bộ
8Chống sét van ngoài trời 24kV (3pha)Chương V của E-HSMT2bộ
9Tủ điện ĐK HTCS 100A, KT 1000x600x350 thiết trọn bộChương V của E-HSMT1bộ
10Chi phí di chuyển thiết bịChương V của E-HSMT1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.269.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công đường dây, trạm biến áp 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Trường hợp nhân sự chủ chốt của gói thầu (chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật) có chứng nhân huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Công suất >= 6T1
2 Máy đào Công suất 1
3 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng >= 16 T1
4 Máy ủi Công suất >= 110 CV1
5 Máy phun nhựa đường 190CV Công suất >= 190CV1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 T2
7 Máy trộn bê tông Dung tích => 250 lít2
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->