Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964769-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210964692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 20:22:00 đến ngày 2021-10-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,588,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0603639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 8.812.157.000 đồng (1x 8.812.157.000 = 8.812.157.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8.812.157.000 đồng (Các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.812.157.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng nhà học 3 tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy nhà học 3 tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy hoặc 01 công trình phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, phá dỡ nhà học cũ, phòng cháy chữa cháy
650 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy, địa chỉ Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1-Thị trấn Hưng Hà-Huyện Hưng Hà-Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tiền Châu, địa chỉ: số 25, ngõ 270, đường Nguyễn Xiển, xã Tân Triều, huyện Thanh trì, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tiền Châu, địa chỉ: số 25, ngõ 270, đường Nguyễn Xiển, xã Tân Triều, huyện Thanh trì, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,875100m
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,375100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật37,562100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật417,357
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật41,736100m³
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật41,736100m³/km
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật41,736100m³/km
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật18,349100m²
11Đắp cát có mô đun ML= 1.34-1,72 công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,897100m³
12Đắp cát mô đun ML= 1.34-1,72 nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật298,853
13Ca bơm Ao phục vụ công tác đào móngChương V Yêu cầu kỹ thuật30ca
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,821
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,637100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật180,289
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,167100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,145tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,542tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,012tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,544
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,01
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,181100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,057tấn
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,483
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,15
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,306
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,115100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,342tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,757100m³
33Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật117,188
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,182
35Ni lông lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật571,819m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,61
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,318tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật5,604tấn
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,933100m²
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,861
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,705tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,546tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,862tấn
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật4,501100m²
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật104,634
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,328100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,952tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,795tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,064tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,888tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật6,486tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,336tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật176,756
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật15,568100m²
55Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật17,86tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,879
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,847100m²
58Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,012tấn
59Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,132tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,4
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,053tấn
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật4,42100m²
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.650cấu kiện
64Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.650cấu kiện
65Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.650cấu kiện
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,88
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật343,27
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,731
69Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,921tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,842tấn
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,062100m²
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,774
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật208,309
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,517
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,24
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,938
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,565
78Xây tam cấp bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,111
79Sản xuất chữ INOX màu vàng gương chữ biển trường " TRƯỜNG THCS XÃ QUỲNH HƯNG " và " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " chữ cao 60cm bản chữ rộng 14cm hộp nổi dày 5cm bao gồm cả lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật10,74m2
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật974,317
81Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.869,832
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.114,672
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.132,498
84Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.556,873
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.039,29
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,312
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật662,848
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật820,422
89Khò chống thấm bằng tấm BREIGLASChương V Yêu cầu kỹ thuật82,97m2
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.817,6m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật315,96m
92Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật210,982
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật402,27m
94Lát nền, sàn gạch tiết diện 60x60, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.464,672
95Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 12x60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật124,524
96Lát nền, sàn gạch KT 30x30 cm tiết diện vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,635
97Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT30x60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật391,32
98Dán gạch thẻ màu đỏ gạch tráng men Hạ Long vào các kết cấuChương V Yêu cầu kỹ thuật305,689
99Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2.822,588
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật5.167,88
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật21,476100m²
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật17,125100m²
103Sản xuất cửa đi pa nô kính dày 5mm (gỗ nhóm 3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,92m2
104Sản xuất cửa sổ pa nô kính dày 5mm (gỗ nhóm 3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật210,9m2
105Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật317,82
106Sơn PU cửa gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật364,896
107Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa điChương V Yêu cầu kỹ thuật330cái
108Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật930cái
109Tay khóa + khóa cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật33cái
110Móc cài cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật186cái
111Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,16m2
112Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
113Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,04m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật52,66
115Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật68,04
116Gia công cửa sắt, hoa sắt KT12x12mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,182tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật299,28
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật163,5241m²
119Sản xuất và lắp đặt lan can inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật686,64kg
120Trụ lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển 6 ATTOMATChương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
122Lắp đặt tủ điện 5 ATTOMATChương V Yêu cầu kỹ thuật2tủ
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật130hộp
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật126bộ
125Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật71bộ
126Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật63cái
127Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
128Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
129Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiềuChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
130Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
131Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
132Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
133Lắp đặt aptomat 3 pha 100A, cường độ dòng điện ≤100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
135Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
136Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
137Kéo rải các loại dây dẫn (3x25+1x16), lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
138Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.825m
139Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật340m
140Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật357m
141Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
142Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật153m
143Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật288m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3.522m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mmChương V Yêu cầu kỹ thuật80m
147Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m
148Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
149Đóng cọc chống sét (L63x6x2,5m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
150Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật5m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,64100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
153Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
154Rọ chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
155Đai inox giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
158Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
160Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
162Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,75100m
163Lắp đặt máy bơm nước Hàn quốc 6m3/hChương V Yêu cầu kỹ thuật2máy
164Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
166Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Lắp đặt van điện đường kính 400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
169Giỏ máy bơmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Zắc co D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
172Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
173Lắp đặt vòi xịt mềm rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
175Chân chậu lửngChương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậuChương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
177Xi phông thoát chậuChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
178Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
179Lắp đặt phễu thu Inox KT150x150Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
180Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
181Lắp đặt van ren đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
182Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
183Băng tanChương V Yêu cầu kỹ thuật20cuộn
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật66cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7100m
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật90cái
189Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,61100m
192Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
195Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
196Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
197Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật23,431
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,81
199Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,156100m³
200Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,156100m³/km
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,409
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,808
203Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m²
204Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2
205Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,068100m²
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,293
207Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,053100m²
208Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
209Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
210Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
212Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,358
213Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,016
214Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,022
215Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật52,246
216Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
217Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,599
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,866
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,408
220Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8
221Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,052100m²
222Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2
223Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,064100m²
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,249
225Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100m²
226Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
227Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
228Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,123tấn
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
230Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,933
231Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,04
232Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,505
233Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật68,04
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (nhà học cũ)
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật141,9
2Tháo dỡ mái Brô ximăng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật623,576
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật412,744
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật4,127100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật4,127100m³/km
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật4,127100m³/km
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật178,08
C HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt điện trở giám sát cuối kênhChương V Yêu cầu kỹ thuật5Cái
2Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt 24vChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
3Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói 24vChương V Yêu cầu kỹ thuật18Cái
4Cung cấp, lắp đặt đế đầu báoChương V Yêu cầu kỹ thuật20Cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòngChương V Yêu cầu kỹ thuật20Cái
6Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
7Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
8Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
10Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
11Cung cấp, lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật600Mét
13Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D16 kèm phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật600Mét
14Cung cấp, lắp đặt át cấp nguồn cho hệ thống báo cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật55Mét
16Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D20 kèm phụ kiện bảo vệ cáp báo cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật55Mét
17Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy (vít, nở, nở săt, băng dính …..)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
18Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống PCCCChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
19Chi phí vận chuyển vật tư , thiết bịChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
20Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy 24vChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
21Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướngChương V Yêu cầu kỹ thuật9Cái
22Cung cấp, lắp đặt đèn sự cốChương V Yêu cầu kỹ thuật14Cái
23Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*1,0 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật250Mét
24Cung cấp, lắp đặt gen D16 dùng cho ExitChương V Yêu cầu kỹ thuật250Cái
25Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
26Cung cấp, lắp đặt át dùng cho Exit, sự cốChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển bơm 3 x 16+ 1*10 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20Mét
28Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
29Cung cấp, lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
30Cung cấp , lắp đặt Rọ hút D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
31Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
32Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
33Cung cấp lắp đặt van chặn D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
34Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo mực nước bể van phaoChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
35Cung cấp, lắp đặt van chặn D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
36Cung cấp, lắp đăt van 1 chiều D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
37Cung cấp, lắp đặt kép D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
38Cung cấp, lắp đặt cút D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật8Cái
39Cung cấp, lắp đặt zoong D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
40Cung cấp, lắp đặt giắc co D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
41Cung cấp, lắp đặt Côn thép đen D100/80Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
42Cung cấp, lắp đặt Bích thép D80 kèm phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
43Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng D100 kèm phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật24Cái
44Cung cấp, lắp đặt Bích thép đặc D100 kèm phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
45Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật96Mét
46Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D65 dày 2,9 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30Mét
47Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3Mét
48Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D25 dày 2,3 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2Mét
49Cung cấp, lắp đặt cút thép D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật15Cái
50Cung cấp, lắp đặt cút thép D50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
51Cung cấp, lắp đặt cút thép D65Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
52Cung cấp, lắp đặt côn hàn 65/50Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
53Cung cấp, lắp đặt tê thép D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
54Cung cấp, lắp đặt tê thép D65/50Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
55Cung cấp, lắp đặt côn thép D100/65Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
56Cung cấp, lắp đặt Ubon D65Chương V Yêu cầu kỹ thuật10Cái
57Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 (1.6 Mpa)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
58Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100/65Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
59Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600*180) có chân, mái .Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
60Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 chuyên dụng rài 20 mét/ 1 cuộnChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cuộn
61Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
62Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
63Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D65Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
64Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ KT : 600*500*180mm Kèm phụ kiện (búa , rìu, kìm cộng lực …)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
65Cung cấp, lắp thang day thoát hiểm kèm phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
66Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15Tủ
67Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 mét/ 1 cuộnChương V Yêu cầu kỹ thuật6Cuộn
68Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
69Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
70Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
71Cung cấp, lắp đặt kép ren D50Chương V Yêu cầu kỹ thuật12Cái
72Cung cấp, lắp đặt van góc D50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
73Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABCChương V Yêu cầu kỹ thuật18Bình
74Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3Chương V Yêu cầu kỹ thuật9Bình
75Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
76Chi phí đào đất, san lấp mặt bằng đường ống chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
77Chi phí xây trụ chống trôi xeChương V Yêu cầu kỹ thuật6Mét
78Chi phí gia công, lắp đặt giá đỡ bơm V50 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
79Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
80Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bịChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
81Que hàn điện 3,2 mm-LB52Chương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
82Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
83Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài …….)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
84Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
85Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 62 mét (LAP - CX - 040)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
86Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét (ống tráng kẽm D50)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5Mét
87Cung cấp, lắp đặt đế cột đỡ kim thu sétChương V Yêu cầu kỹ thuật1Mét
88Cung cấp, lắp đặt tăng đơ néo cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
89Cung cấp, lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun)Chương V Yêu cầu kỹ thuật45Mét
90Cung cấp, lắp đặt cáp M4 bọc PVCChương V Yêu cầu kỹ thuật25Mét
91Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
92Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4mChương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
93Thuốc hàn hóa nhiệtChương V Yêu cầu kỹ thuật3Mối
94Chi phí đào đất làm bể tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
95Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
96Chi phí đo điện trở hệ thống chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24vChương V Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Cung cấp , lắp đặt bơm điện Máy bơm điệnLưu lượng : 42 - 144 m³/hCột áp : 40.6 – 29.8 mChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Cung cấp, lắp đặt Máy bơm diesel Lưu lượng : 42 - 144 m³/hCột áp : 40.6 – 29.8 mChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển máy bơm chữa cháy LK Hàn Quốc Vỏ tủ - Việt NamChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0603639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 8.812.157.000 đồng (1x 8.812.157.000 = 8.812.157.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8.812.157.000 đồng (Các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.812.157.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng nhà học 3 tầng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy nhà học 3 tầng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy hoặc 01 công trình phòng cháy chữa cháy32
4 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
8 Máy hàn Công suất 23 Kw1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
11 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn2
12 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
13 Máy ép thuỷ lực Lực ép ≥ 130 tấn1
14 Máy lu bánh thép Trong lượng ≥ 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->