Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 20:22:00 đến ngày 2021-10-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,588,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0603639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 8.812.157.000 đồng (1x 8.812.157.000 = 8.812.157.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8.812.157.000 đồng (Các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.812.157.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng nhà học 3 tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy nhà học 3 tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy hoặc 01 công trình phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị Đầu tư xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, phá dỡ nhà học cũ, phòng cháy chữa cháy 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,562 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 417,357 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,736 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,736 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,736 | 100m³/km |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,349 | 100m² |
| 11 | Đắp cát có mô đun ML= 1.34-1,72 công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,897 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát mô đun ML= 1.34-1,72 nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 298,853 | m³ |
| 13 | Ca bơm Ao phục vụ công tác đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | ca |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,821 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180,289 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,145 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,542 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,012 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,01 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,057 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,483 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,15 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,306 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,757 | 100m³ |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,188 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,182 | m³ |
| 35 | Ni lông lót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 571,819 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,604 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,933 | 100m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,861 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,546 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,862 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,501 | 100m² |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,634 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,328 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,795 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,064 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,486 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,336 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176,756 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,568 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,86 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,879 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,847 | 100m² |
| 58 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | tấn |
| 59 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,4 | m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,053 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | 100m² |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | cấu kiện |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m³ |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 343,27 | m² |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,731 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | 100m² |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,774 | m³ |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,309 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,517 | m³ |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m³ |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,938 | m³ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,565 | m³ |
| 78 | Xây tam cấp bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,111 | m³ |
| 79 | Sản xuất chữ INOX màu vàng gương chữ biển trường " TRƯỜNG THCS XÃ QUỲNH HƯNG " và " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " chữ cao 60cm bản chữ rộng 14cm hộp nổi dày 5cm bao gồm cả lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 974,317 | m² |
| 81 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.869,832 | m² |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.114,672 | m² |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.132,498 | m² |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.556,873 | m² |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.039,29 | m² |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,312 | m² |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 662,848 | m² |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 820,422 | m² |
| 89 | Khò chống thấm bằng tấm BREIGLAS | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,97 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.817,6 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 315,96 | m |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,982 | m² |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 402,27 | m |
| 94 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.464,672 | m² |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 12x60cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,524 | m² |
| 96 | Lát nền, sàn gạch KT 30x30 cm tiết diện vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,635 | m² |
| 97 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT30x60cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 391,32 | m² |
| 98 | Dán gạch thẻ màu đỏ gạch tráng men Hạ Long vào các kết cấu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 305,689 | m² |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.822,588 | m² |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.167,88 | m² |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,476 | 100m² |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,125 | 100m² |
| 103 | Sản xuất cửa đi pa nô kính dày 5mm (gỗ nhóm 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ pa nô kính dày 5mm (gỗ nhóm 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,9 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 317,82 | m² |
| 106 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 364,896 | m² |
| 107 | Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cái |
| 108 | Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 930 | cái |
| 109 | Tay khóa + khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 110 | Móc cài cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cái |
| 111 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 113 | Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,66 | m² |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m² |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt KT12x12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,182 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 299,28 | m² |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,524 | 1m² |
| 119 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 686,64 | kg |
| 120 | Trụ lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển 6 ATTOMAT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 5 ATTOMAT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn (3x25+1x16), lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.825 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 357 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.522 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 148 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 149 | Đóng cọc chống sét (L63x6x2,5m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 154 | Rọ chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 155 | Đai inox giữ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 163 | Lắp đặt máy bơm nước Hàn quốc 6m3/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van điện đường kính 400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Van cơ chống tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Giỏ máy bơm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Zắc co D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi xịt mềm rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 175 | Chân chậu lửng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 177 | Xi phông thoát chậu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu Inox KT150x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 180 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 183 | Băng tan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 196 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,431 | m³ |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | m³ |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m³ |
| 200 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m³/km |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,409 | m³ |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | m³ |
| 203 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 205 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m² |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m³ |
| 207 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m² |
| 208 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,358 | m³ |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,016 | m² |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,022 | m² |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,246 | m² |
| 216 | Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,599 | m³ |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,866 | m³ |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m³ |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m³ |
| 221 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m² |
| 222 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 223 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m² |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | m³ |
| 225 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m² |
| 226 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,933 | m³ |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m² |
| 232 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,505 | m² |
| 233 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m² |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (nhà học cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,9 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái Brô ximăng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 623,576 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 412,744 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,127 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,127 | 100m³/km |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,127 | 100m³/km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,08 | m³ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt 24v | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói 24v | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Mét |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D16 kèm phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Mét |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt át cấp nguồn cho hệ thống báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Mét |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D20 kèm phụ kiện bảo vệ cáp báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Mét |
| 17 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy (vít, nở, nở săt, băng dính …..) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 19 | Chi phí vận chuyển vật tư , thiết bị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 20 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy 24v | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*1,0 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Mét |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt gen D16 dùng cho Exit | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt át dùng cho Exit, sự cố | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển bơm 3 x 16+ 1*10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp , lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt van chặn D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo mực nước bể van phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đăt van 1 chiều D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt kép D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cút D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt zoong D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt giắc co D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Côn thép đen D100/80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Bích thép D80 kèm phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng D100 kèm phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Bích thép đặc D100 kèm phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Mét |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D65 dày 2,9 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mét |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D25 dày 2,3 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Mét |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt côn hàn 65/50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt côn thép D100/65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Ubon D65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 (1.6 Mpa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100/65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600*180) có chân, mái . | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 chuyên dụng rài 20 mét/ 1 cuộn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ KT : 600*500*180mm Kèm phụ kiện (búa , rìu, kìm cộng lực …) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp thang day thoát hiểm kèm phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Tủ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 mét/ 1 cuộn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt kép ren D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt van góc D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bình |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bình |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 76 | Chi phí đào đất, san lấp mặt bằng đường ống chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 77 | Chi phí xây trụ chống trôi xe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Mét |
| 78 | Chi phí gia công, lắp đặt giá đỡ bơm V50 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 79 | Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 80 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 81 | Que hàn điện 3,2 mm-LB52 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 82 | Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 83 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài …….) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 84 | Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 62 mét (LAP - CX - 040) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét (ống tráng kẽm D50) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Mét |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mét |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ néo cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Mét |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cáp M4 bọc PVC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Mét |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 93 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mối |
| 94 | Chi phí đào đất làm bể tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 95 | Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 96 | Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp , lắp đặt bơm điện Máy bơm điệnLưu lượng : 42 - 144 m³/hCột áp : 40.6 – 29.8 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm diesel Lưu lượng : 42 - 144 m³/hCột áp : 40.6 – 29.8 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển máy bơm chữa cháy LK Hàn Quốc Vỏ tủ - Việt Nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0603639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 8.812.157.000 đồng (1x 8.812.157.000 = 8.812.157.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 3 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8.812.157.000 đồng (Các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.812.157.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng nhà học 3 tầng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy nhà học 3 tầng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy hoặc 01 công trình phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy ép thuỷ lực | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Trong lượng ≥ 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi