Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025112-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211022253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 19:24:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,518,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Cao Minh (cơ sở 1). Hạng mục: Nhà ăn bán trú, nhà vệ sinh.
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng Hoàng Gia Vĩnh Phúc; Công ty CP tư vấn xây dựng Việt Đức; Công ty CP xây dựng Đông Dương; + Tư vấn lập: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanhnghiệp. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dung công trình dân dụng hạng III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công PCCC - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứngthực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý 2/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứngminh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG+NỀN
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,5543100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,77091m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,78361m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1271m3
5Bê tông lót móng ,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt11,5594m3
6Ván khuôn lót móng cộtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1574100m2
7Ván khuôn lót giằng móngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,2496100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt77,1308m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,5733m3
10Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,8928100m2
11Ván khuôn giằng móngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,3032100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,9702100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,8405tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,0122tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4,1449tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1525tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,0419tấn
18Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt71,6594m3
19Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4,1679m3
20Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3789100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3025tấn
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,3064100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3647100m3
24Bê tông nền, M100, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt35,7988m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt13,2712m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,413100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3741tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,6457tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt32,2366m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,8629m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4,2383100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,1065tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,7986tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,4305tấn
11Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt79,6506m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,2314m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6,0984100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6,8921tấn
15Bê tông cầu thang , bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4,2599m3
16Ván khuôn cầu thang thườngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,4332100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3396tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1192tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,8041m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,6478100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,255tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt164,59m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6,3419m3
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6,7717m3
C XÀ GỒ, MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thép hộp 50*50*1,8mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,1234tấn
2Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,1234tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt83,1121m2
4Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,8867100m2
D HOÀN THIỆN (TRÁT+ SƠN)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt481,222m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt861,7344m2
3Trát trụ cột, má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt248,0172m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt162,1635m2
5Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt672,0419m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt331m
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1.943,957m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt501,082m2
9Ốp đá chẻ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt15,5921m2
E LÁT NỀN, SÀN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt38,7394m2
2Lát gạch lá nem KT 300x300 mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt26,4034m2
3Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt637,4836m2
4Lát đá granit viền cửa, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,3806m2
F KHU VỆ SINH
1Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt123,656m2
2Ốp chân tường, viền tường , gạch KT 50x600 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,016m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt39,872m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt39,872m2
5Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt27,7544m2
6Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt19,0532m2
7Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt46,7908m2
8Vách ngăn compac dày 12 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,9184m2
9Bàn đá chậu rửa, đá granit màu đenPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6,128m2
10Khung đỡ bàn đá inox hộp 30*30*2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0629kg
11Bu lông M12Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
G KHU BẾP+SÂN NỘI TRỢ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,924m3
2Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,026m3
3Ván khuôn tấm đan bệ bêpPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,057100m2
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0402tấn
5Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt214,0588m2
H LAN CAN HÀNH LANG
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,0738m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt20,5002m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt20,5002m2
4Gia công hoa sắt lan can hành lang thép hộp 50*50*2,5mm; 20*20*1,5 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,4821tấn
5Sơn tĩnh điện lan can sắtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt482,1kg
6Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt46,3695m2
I CẦU THANG
1Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,4816m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt42,956m2
3Gia công lan can thép hộp 50*50*2,5mm; 20*20*1,5 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,35tấn
4Sơn tĩnh điện lan can sắtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt350kg
5Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt13,871m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,896m2
7ốp cửa thang inox C120*50*15*2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,8m
J LAM THÉP TRANG TRÍ
1Gia công lam thép hộp 13*26*1,1 mm; 40*80*2,5 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,9941tấn
2Sơn tĩnh điện lam thépPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt994,1kg
3Lắp dựng lam thépPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt45,751m2
K TAM CẤP
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8,00291m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0267100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0533100m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,5816m3
5Xây bậc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,6107m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt42,4422m2
7Xây bó 2 đầu bậc, gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1584m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,736m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,736m2
L CỬA+ HOA SẮT
1Gia công hoa sắt cửa thép hộp 13*26*1,1 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,448tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt448kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt54,75m2
4Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt58,32m2
5Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt21,01m2
6Cửa sổ nhôm hệ 2,3 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt51,87m2
7Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
8Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
9Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt42,6m2
M RÃNH NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3179100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,45011m3
3Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,08271m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,0916m3
5Ván khuôn lót móng rãnhPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1407100m2
6Ván khuôn lót móng hố gaPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0416100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4,6431m3
8Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4,0572m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1208100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,2324100m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt54,21m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt20,0875m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,6789m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1657100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,156tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt81CK
N HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6,628m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt66,28m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8,8139100m2
O CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
5Vòi nướcPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6vòi
6Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 110mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
7Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
9Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
10Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2,0 (m3/h); H=35mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
11Crepin ống hút D40Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Van phao cơ D32Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Van phao điệnPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,75100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
24Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PPR Đường kính 50/40mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
38Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
39Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
40Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
41Con thỏ UPVC (xi phông) D90Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,1076100m3
43Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,19551m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0326100m3
45Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,087100m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,572m3
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0228100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,072tấn
50Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,0269m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt17,415m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,7821m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0312100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0456tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4CK
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0893100m3
58Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,99281m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0209100m3
60Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0783100m3
61Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,475m3
62Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,648m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0214100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0599tấn
65Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,508m3
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,2m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,8m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,648m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0288100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0334tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4CK
P ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led tuýp liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt43bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt26bộ
3Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt ô cắm đôiPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KAPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/32A-6KAPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt736m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt340m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt380m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt645m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt380m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt115m
22Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
24Bình chân kim thu sétPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
25Gia công, đóng cọc chống sétPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt105m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt75m
28Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt70cọc
29Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
30Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,81m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
Q BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,0867100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt36,23161m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,1601100m3
4Vận chuyển đất thừa - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,2889100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7,9868m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt31,6664m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt22,44m3
8Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,8739100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,4547tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,1251tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,89tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,0662tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0249100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,105tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,5368tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,717m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0058tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,074tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,7128m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,4m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,4856m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt218,6468m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt120,0968m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt99,36m2
R NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0216m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,005100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,0023tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt10,6625m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt50,94m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt44,776m2
7Bê tông nền ,M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3,2313m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3m3
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt50,94m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt44,776m2
11Sản xuất + lắp dựng cửa đi sắt hộp, sơn 3 nước màu ghi sángPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,98m2
12Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,4Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,06tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,63761m2
14Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,06tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,2871100m2
16Tôn úp nóc khổ 400, tôn dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt5,22md
17Ôp sườn khổ 300, tôn dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt9,1md
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt53,641m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,5364100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dày 3,2mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,98100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2,6mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt101,4221m2
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2,98100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
8Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt Tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
11Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
12Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cuộn
14Lắp đặt lăng D13Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt van góc D50Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8bình
17Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí MT3Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
18Nội quy tiêu lệnh PCCCPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
19Vật tư phụ (ốc, bulong, đá cắt, que hàn…)Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1
20Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt11TT
21Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
22Lắp đặt chuông báo cháyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
23Lắp đặt đèn báo cháyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
24Lắp đặt nút ấn báo cháyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
25Lắp đặt đầu báo khóiPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1010 đầu
26Lắp đặt đầu báo nhiệtPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt310 đầu
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt6,25 bộ
28Lắp đặt đèn EXITPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt35 bộ
29Acquy 24VPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
30Cáp tín hiệu báo cháy 10Px0,5mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt100m
31Dây cấp nguồn Exit, sự cố 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt600m
32Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt850m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1.025m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100 m
35Hộp chia ngả D16Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt86cái
36Nối nhựa D16Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt600cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dâyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
38Vật tư và phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1
39Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt cuộn vòi D65x20mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
43Cung cấp, lắp đặt lăng D65Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 15 l/s, h= 65mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
45Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 15 l/s, h= 65mPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
46Tủ điều khiển máy bơmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Dây cáp máy bơm 3x70+1x35mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt30m
48Dây cáp máy bơm 3x10+1x6mm2Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt15m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100 m
50Lắp đặt ống ghen ruột gà D20Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt15m
51Lắp đặt bình tích áp 50 lítPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt bể nước mồi 50 lítPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dày 3,2mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt7,5361m2
55Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
57Lắp bích thép - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt8bích
58Lắp đặt rọ hút D100Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt Y lọc D100Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt chống rung D100Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
61Lắp đặt van 1 chiều D100Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt van cổng D100Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt Alarm van D100Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt công tắc áp lựcPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
66Vật tư phụPhù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 (1) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên;31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực31
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên31
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên31
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
5 Máy xúc đào sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước sử dụng tốt1
7 Máy hàn sử dụng tốt1
8 Máy cắt bê tông sử dụng tốt1
9 Máy khoan đục sử dụng tốt1
10 Máy mài sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->