Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 19:24:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,518,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Cao Minh (cơ sở 1). Hạng mục: Nhà ăn bán trú, nhà vệ sinh. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dung công trình dân dụng hạng III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công PCCC - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứngthực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý 2/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứngminh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG+NỀN | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5543 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7709 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7836 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng ,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,5594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cột | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1574 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót giằng móng | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,1308 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5733 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8928 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9702 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0122 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1449 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1525 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0419 | tấn |
| 18 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,6594 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1679 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3789 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3025 | tấn |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3064 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3647 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,7988 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,413 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3741 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6457 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,2366 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8629 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2383 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7986 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4305 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,6506 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2314 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0984 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8921 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang , bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2599 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4332 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3396 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8041 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6478 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,255 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,59 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3419 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7717 | m3 |
| C | XÀ GỒ, MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 50*50*1,8mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1234 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1234 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,112 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8867 | 100m2 |
| D | HOÀN THIỆN (TRÁT+ SƠN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 481,222 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 861,7344 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 248,0172 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,1635 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 672,0419 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 331 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.943,957 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 501,082 | m2 |
| 9 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5921 | m2 |
| E | LÁT NỀN, SÀN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,7394 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4034 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 637,4836 | m2 |
| 4 | Lát đá granit viền cửa, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3806 | m2 |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,656 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường , gạch KT 50x600 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,016 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,872 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,872 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,7544 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,0532 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7908 | m2 |
| 8 | Vách ngăn compac dày 12 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9184 | m2 |
| 9 | Bàn đá chậu rửa, đá granit màu đen | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,128 | m2 |
| 10 | Khung đỡ bàn đá inox hộp 30*30*2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0629 | kg |
| 11 | Bu lông M12 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| G | KHU BẾP+SÂN NỘI TRỢ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,026 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan bệ bêp | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 5 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,0588 | m2 |
| H | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0738 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5002 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5002 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt lan can hành lang thép hộp 50*50*2,5mm; 20*20*1,5 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4821 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 482,1 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,3695 | m2 |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4816 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,956 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thép hộp 50*50*2,5mm; 20*20*1,5 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,871 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,896 | m2 |
| 7 | ốp cửa thang inox C120*50*15*2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8 | m |
| J | LAM THÉP TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công lam thép hộp 13*26*1,1 mm; 40*80*2,5 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9941 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện lam thép | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 994,1 | kg |
| 3 | Lắp dựng lam thép | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,751 | m2 |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0029 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0533 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5816 | m3 |
| 5 | Xây bậc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6107 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4422 | m2 |
| 7 | Xây bó 2 đầu bậc, gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1584 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,736 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,736 | m2 |
| L | CỬA+ HOA SẮT | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp 13*26*1,1 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,448 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 448 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,75 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,32 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,01 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ 2,3 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,87 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,6 | m2 |
| M | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3179 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4501 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0827 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1407 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6431 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0572 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2324 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,21 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,0875 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6789 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1657 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | CK |
| N | HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,628 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,28 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8139 | 100m2 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Vòi nước | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | vòi |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2,0 (m3/h); H=35m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Crepin ống hút D40 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ D32 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR Đường kính 50/40mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Con thỏ UPVC (xi phông) D90 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1955 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0326 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0269 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,415 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7821 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | CK |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0893 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9928 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0783 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,475 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,508 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | CK |
| P | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led tuýp liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KA | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/32A-6KA | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 736 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 645 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Bình chân kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 28 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | cọc |
| 29 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| Q | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,2316 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2889 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9868 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,6664 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8739 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4547 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1251 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,89 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0662 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0249 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5368 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,717 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4856 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 218,6468 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,0968 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,36 | m2 |
| R | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6625 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,94 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,776 | m2 |
| 7 | Bê tông nền ,M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2313 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,94 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,776 | m2 |
| 11 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi sắt hộp, sơn 3 nước màu ghi sáng | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,4 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6376 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2871 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400, tôn dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,22 | md |
| 17 | Ôp sườn khổ 300, tôn dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1 | md |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5364 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dày 3,2mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2,6mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,422 | 1m2 |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,98 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng D13 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van góc D50 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí MT3 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 18 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Vật tư phụ (ốc, bulong, đá cắt, que hàn…) | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1TT |
| 21 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2 | 5 bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn EXIT | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 5 bộ |
| 29 | Acquy 24V | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 31 | Dây cấp nguồn Exit, sự cố 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 32 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.025 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 35 | Hộp chia ngả D16 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 36 | Nối nhựa D16 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 38 | Vật tư và phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi D65x20m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt lăng D65 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 15 l/s, h= 65m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 15 l/s, h= 65m | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 46 | Tủ điều khiển máy bơm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Dây cáp máy bơm 3x70+1x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 48 | Dây cáp máy bơm 3x10+1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt bình tích áp 50 lít | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước mồi 50 lít | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dày 3,2mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,536 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bích |
| 58 | Lắp đặt rọ hút D100 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc D100 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chống rung D100 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng D100 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Alarm van D100 | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc áp lực | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | (1) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 6 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy xúc đào | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đục | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy mài | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi