Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025423-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211024284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 18:06:00 đến ngày 2021-10-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,383,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.575477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.915E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: San nền; Đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, hệ thống thoát nước thải...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.470.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Cầu Trại, xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Ngọc; Địa chỉ: Xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên (Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Ngọc; Địa chỉ: Xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Ngọc; Địa chỉ: Xã Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Đào xúc đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V44,0684100m3
2Đào nền đường đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V8,1953100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V77,52m3
4Vận chuyển bê tông đổ thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V7,75210m3/1km
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6324100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V69,0752100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6141100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V20,2459100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V22,3744100m3
10Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluyTheo mô tả kỹ thuật chương V7.665,823m3
11Mua đất C3 dùng đắp nền K95Theo mô tả kỹ thuật chương V2.287,7867m3
12Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98Theo mô tả kỹ thuật chương V2.595,4304m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V7,5825100m3
14Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V5.159,73m2
15Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,2221100m2
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V1.031,95m3
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V88,810m
18Nhựa đường chèn khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V444kg
19Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V9,810m
20Gỗ chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,294m3
21Nhựa đường chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V98kg
22Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,642100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V21,35m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V721m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V101m
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V329,103m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3.291,03m2
B San nền
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V73,6916100m3
2Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluyTheo mô tả kỹ thuật chương V2.283,958m3
C Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8247100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6664100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0788m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,272100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,82m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V34,06m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V125,02m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5283100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V3,54m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3242tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2196100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6352tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,39m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6698tấn
15Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V24,4m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V61cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,88m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, ván khuôn rãnh sôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0187100m2
19Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,88m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,21m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,68m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0295100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0552tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,52m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V13cấu kiện
26Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1685100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0772tấn
28Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V3,12m3
29Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12.5TTheo mô tả kỹ thuật chương V26cái
30Lắp dựng song chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V26cái
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V24,27m3
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V120cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V306cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V180cái
35Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V60đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V41đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V112đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V28đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V62đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V49mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V141mối nối
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V82mối nối
D Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,034100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0078100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0015m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0074100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,23m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,66m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1,88m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0171100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,14m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0072100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0105tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,144m3
13Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2cấu kiện
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V2đoạn ống
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,8907100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4247100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V25,27m3
20Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,702100m2
21Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V37,91m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V85,85m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V3,14100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V25,68m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V390,2m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4353100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V4,6653tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V23,71m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V342cấu kiện
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9784100m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0935100m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
33Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V9,03m3
34Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V7,82m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,38m3
36Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7418100m2
37Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3578100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5705tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3081tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2808tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7744tấn
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,82m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,16m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0401tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
48T200x200Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
49Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2258100m3
E Phần điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,624100m2
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V14,16m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0218100m3
5Mua cột bê tông ly tâm LBT-PC-8,0-160-5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V12cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cột
7Mua dây thép nối đất TC3 D10Theo mô tả kỹ thuật chương V14,136kg
8Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V2,2810 m
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,210 cọc
10Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V12cọc
11Di duyển cột điện và đường dây hạ thế H7.5Theo mô tả kỹ thuật chương V5cột
F Cọc phân lô
1Đào xúc đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,06m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0189100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1094100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0172tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,31m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V43cái
G Trụ cổng, tường rào Nhà văn hóa
1Tháo cổng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V12m2
2Tháo hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V23,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V57,19m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V12,64m3
5Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,98310m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1348100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2376m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,0265m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,908m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,272m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V13,272m2
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1145100m3
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.575477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.915E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: San nền; Đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, hệ thống thoát nước thải...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.470.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy san Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Cần trục Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->