Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024215-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210972732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa tài sản năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 17:49:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,086,423,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.007.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước Có CMTND hoặc căn cước công dân, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Đối với kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực,Có CMTND hoặc căn cước công dân)Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh huyện Thanh Liêm, Hà Nam II
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa tài sản năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II , địa chỉ: Đường Lê Chân, Phường Lê Hồng Phong, Thành Phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam II (Agribank Chi nhánh Hà Nam II)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II , địa chỉ: Đường Lê Chân, Phường Lê Hồng Phong, Thành Phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam II (Agribank Chi nhánh Hà Nam II)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến hết quý II/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính); - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam II (Agribank Chi nhánh Hà Nam II)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Đạt - Giám đốc - Địa chỉ: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam II- Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thực hiện theo quy định tại Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Tháo dỡ cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V8,505m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,68m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V156,22m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V40,8845m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V392,6m
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Nhân công tháo dỡ thiết bị, hệ thống đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20công
13Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V415,6142m2
14Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V427,2746m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V427,2746m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V112,695m2
17Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
18Tháo dỡ tay vịn lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,23m
19Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,153m2
20Tháo dỡ gạch ốp bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,177m2
21Phá dỡ gạch xây bậc cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,6535m3
22Phá dỡ bản thang bộ bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5932m3
23Phá dỡ bản thang bộ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5932m3
24Tháo dỡ khung xương + tấm ốp tường bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V184,7705m2
25Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V62,404m2
26Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,9788m3
27Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,963m2
28Phá dỡ lanh tô bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5742m3
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V744,8465m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V704,262m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,7258m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,7258m3
33Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,7258m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V65,7258m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V65,7258m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1018m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3783tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4591m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1967m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,4549m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,226m2
9Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,8937m
10Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,683m2
11Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,627m2
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0544100kg
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7029m3
14Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5299m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5602m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0636m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6436m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
20Xây tường thẳng bằng không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4642m3
21Xây tường thẳng bằng không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0861m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,243m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4616m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1586m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V301,201m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V24,4374m2
27Ốp tấm nhựa giả gỗ cao 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,2427m2
28Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V38,828m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V412,797m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V906,6558m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.319,4528m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V717,7236m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,1463m2
34Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,4613m2
35Lát len cửa đi bằng đá Granit vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5027m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6422m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,27m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 800x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,847m2
39Khung đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,245m2
41Ốp cột tấm gỗ veneerMô tả kỹ thuật theo chương V35,4m2
42Vách lửng gỗ veneer và kính an toàn 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,2525m2
43Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,31m
44Phào lửngMô tả kỹ thuật theo chương V41,27m
45Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V226,662m
46Vách Backdrop ốp nhôm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V18,9248m2
47Phào váchMô tả kỹ thuật theo chương V17,376m
48Bộ Logo và chữ AGRIBANK nổi bằng nhôm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 4 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,1775m2
50Cung cấp Cửa đi veneer chưa bao gồm sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
51Cung cấp Cửa đi gỗ kính, gỗ veneer kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V10,935m2
52Cung cấp Khuôn cửa gỗ veneerMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m
53Cung cấp Nẹp khuôn cửa 70x20Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5m
54Bản lề Inox SUS 304 ( Tham khảo bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
55Khóa cửa tay nắm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
56Khóa cửa vân tayMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
57Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m cấu kiện
58Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,055m2 cấu kiện
59Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 4 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,193m2
60Kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
61Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0965m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,0965m2
63Cửa thép chống cháy sản xuất chuyên dụng theo tiêu chuẩn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
64Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,13m2
66Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
67Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,08m2
68Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
69Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
70Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Phụ kiện cửa số 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
72Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V272,45m cấu kiện
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V121,255m2
75Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5451tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
77Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103m2
78Vách COMPACT HPL loại 1 dày 12mm - phụ kiện đi kèm INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9438m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0179100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0334100m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9035100m2
82Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
83Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
84Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
87Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT45x45mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
89Hộp nối dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Đèn tuýp bán nguyệt 1200 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Đèn tuýp led 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
93Đèn tuýp led 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
94Đèn tuýp Led 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
95Lắp đặt Đèn máng chống cháy nổ KT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Đèn Led panel 300*600Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
97Đèn Led panel 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
98Đèn Led panel 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
99Đèn Led ốp trần D110, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
100Lắp đặt các loại đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Quạt thông gió vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V14Hạt
103Ổ cắm mạng 1RJ45+ thoại 1xRJ11 (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Lắp đặt dây cáp đồng UTP 4x2x0,5 Cat6EMô tả kỹ thuật theo chương V710m
105Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
106Hạt điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V14Hạt
107Lắp đặt cáp thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V710 m
108Camera IP 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
109Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera .Mô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
110Lắp đặt cáp tín hiệu HIDMMô tả kỹ thuật theo chương V2,510m
111Lắp đặt dây Cáp UTP 4x2x0,5 Cat6EMô tả kỹ thuật theo chương V2,510m
112Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
113LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
115GươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
117Chậu tiểu nam+ vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Phễu thu sàn inox 150x150 thoát WCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh ( côn, cút, tê ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.007.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).44
3 kỹ sư điện 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).44
4 Kỹ sư Cấp thoát nước 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước Có CMTND hoặc căn cước công dân, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).44
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh).33
6 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Đối với kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực,Có CMTND hoặc căn cước công dân)Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
4 Máy hàn điện 23kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
5 Máy mài 2,7kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
6 Máy trộn vữa 150 lít - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
7 Máy vận thăng ≥ 0,8T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
8 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
9 Máy cắt uốn 5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
10 Máy khoan bê tông 1,5KW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->