Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 17:49:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,086,423,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.007.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước Có CMTND hoặc căn cước công dân, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Đối với kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực,Có CMTND hoặc căn cước công dân)Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh huyện Thanh Liêm, Hà Nam II 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa tài sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến hết quý II/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính); - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam II (Agribank Chi nhánh Hà Nam II) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Đạt - Giám đốc - Địa chỉ: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam II- Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo quy định tại Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8845 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Nhân công tháo dỡ thiết bị, hệ thống đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6142 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2746 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2746 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,695 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m |
| 19 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,153 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,177 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch xây bậc cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6535 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bản thang bộ bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5932 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bản thang bộ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5932 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ khung xương + tấm ốp tường bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7705 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,404 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9788 | m3 |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,963 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lanh tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,8465 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,262 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7258 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7258 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7258 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7258 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7258 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1018 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1967 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4549 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,226 | m2 |
| 9 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8937 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,683 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,627 | m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | 100kg |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5602 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0636 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6436 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4642 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0861 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,243 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4616 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1586 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,201 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4374 | m2 |
| 27 | Ốp tấm nhựa giả gỗ cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2427 | m2 |
| 28 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,828 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,797 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,6558 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,4528 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,7236 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1463 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4613 | m2 |
| 35 | Lát len cửa đi bằng đá Granit vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5027 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6422 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,27 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,847 | m2 |
| 39 | Khung đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 41 | Ốp cột tấm gỗ veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 42 | Vách lửng gỗ veneer và kính an toàn 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2525 | m2 |
| 43 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,31 | m |
| 44 | Phào lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,27 | m |
| 45 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,662 | m |
| 46 | Vách Backdrop ốp nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9248 | m2 |
| 47 | Phào vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,376 | m |
| 48 | Bộ Logo và chữ AGRIBANK nổi bằng nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 4 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1775 | m2 |
| 50 | Cung cấp Cửa đi veneer chưa bao gồm sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 51 | Cung cấp Cửa đi gỗ kính, gỗ veneer kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | m2 |
| 52 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m |
| 53 | Cung cấp Nẹp khuôn cửa 70x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 54 | Bản lề Inox SUS 304 ( Tham khảo bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 56 | Khóa cửa vân tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,055 | m2 cấu kiện |
| 59 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 4 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,193 | m2 |
| 60 | Kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0965 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0965 | m2 |
| 63 | Cửa thép chống cháy sản xuất chuyên dụng theo tiêu chuẩn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 64 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,08 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa số 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,45 | m cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,255 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 77 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| 78 | Vách COMPACT HPL loại 1 dày 12mm - phụ kiện đi kèm INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9438 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0179 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0334 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9035 | 100m2 |
| 82 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 83 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 84 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 87 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT45x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 89 | Hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Đèn tuýp bán nguyệt 1200 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Đèn tuýp led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 93 | Đèn tuýp led 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Đèn tuýp Led 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Đèn máng chống cháy nổ KT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Đèn Led panel 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 97 | Đèn Led panel 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 98 | Đèn Led panel 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Đèn Led ốp trần D110, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Quạt thông gió vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hạt |
| 103 | Ổ cắm mạng 1RJ45+ thoại 1xRJ11 (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP 4x2x0,5 Cat6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 106 | Hạt điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hạt |
| 107 | Lắp đặt cáp thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 m |
| 108 | Camera IP 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 109 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 110 | Lắp đặt cáp tín hiệu HIDM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 111 | Lắp đặt dây Cáp UTP 4x2x0,5 Cat6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 113 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Chậu tiểu nam+ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Phễu thu sàn inox 150x150 thoát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh ( côn, cút, tê ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.007.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 4 | 4 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, Có CMTND hoặc căn cước công dân, Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 4 | 4 |
| 4 | Kỹ sư Cấp thoát nước | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước Có CMTND hoặc căn cước công dân, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)- Có CMTND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Đối với kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực,Có CMTND hoặc căn cước công dân)Đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III.(Có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5KW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi