Gói thầu: XL-38: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, doanh cụ cho các nhà xưởng và nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Nâng cấp nhà xưởng, năng lực công nghệ Nhà máy Z49/BCCB |
| Tên gói thầu | XL-38: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, doanh cụ cho các nhà xưởng và nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất + NSQP cho bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 17:26:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,091,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: các hợp đồng có nội dung công việc cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ; cung cấp lắp đặt hoàn thiện đồ gỗ nội thất (giá trị phần cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ chiếm 61%, giá trị phần cung cấp lắp đặt hoàn thiện đồ gỗ nội thất chiếm 39%). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp thi công hệ thống điện nhẹ.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất.- Đã tham gia thi công nội thất ít nhất 01 công trình.- Trong đó có 01 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ ít nhất 01 công trình.- Trong đó có 01 cán bộ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Nâng cấp nhà xưởng, năng lực công nghệ Nhà máy Z49/BCCB |
| E-CDNT 1.2 |
XL-38: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, doanh cụ cho các nhà xưởng và nhà điều hành Nâng cấp nhà xưởng, năng lực công nghệ Nhà máy Z49/BCCB 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất + NSQP cho bảo đảm kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), Quyết định thành lập… - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bất kỳ vật liệu, vật tư, máy móc, thiết bị nào được sử dụng trong việc thực hiện Hợp đồng phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp lệ. + Thiết bị cung cấp phải mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2020, đồng bộ, có đầy đủ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp pháp của thiết bị. Thiết bị phải được nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết cung cấp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng CQ; + Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ. - Các thiết bị phải có đầy đủ catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, bảo hành... - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu sơ với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Đối với phần doanh cụ (đồ rời nội thất): Bảng mẫu các nguyên liệu, vật liệu chính, phụ kiện: Bảng mẫu được làm từ tấm gỗ dán, có kích thước phù hợp (bảo đảm không lớn hơn 350x550mm; có thể có nhiều bảng kê để bảo đảm thể hiện đủ hết các chủng loại sản phẩm có trong gói thầu); những cấu kiện được gắn lên bảng mẫu như sau: + Mẫu gỗ tần bì; + Mẫu gỗ công nghiệp; + Mẫu mút và vải bọc; + Bản lề bật inox; tay nắm; khóa; ray trượt ngăn kéo; vít và đinh liên kết. + Nhà thầu phải nộp bảng mẫu cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. + Biên bản giao nhận mẫu được scan và nộp cùng với E-HSDT của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Công binh; số 459 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng,số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Quốc phòng (số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Quốc phòng (số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH (NHÀ S1) - HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | ổ cắm điện thoại (mặt +hạt + đế) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cái |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 2P-0.5 | nt | 208 | 10 m |
| 3 | ống luồn dây tín hiệu D20 | nt | 702 | m |
| 4 | Tổng đài điện tử KTS 64 thuê bao, 2E1 (T64SIP) | nt | 1 | tổng đài |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn 48V. Loại tủ =>50A và | nt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị ghép kênh quang MUX | nt | 2 | thiết bị |
| 7 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài | nt | 1 | tổng đài |
| 8 | Ổ cắm điện thoại âm tường loại đơn (mặt, hạt, đế âm)-1xRJ11 | nt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phiến chống sét thuê bao trên đường dây viễn thông | nt | 7 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt phiến chống sét luồng trên đường dây viễn thông | nt | 1 | thiết bị |
| 11 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2 | nt | 1 | cáp |
| 12 | Lắp đặt cáp luồng HDB3 4E1 | nt | 2 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF, DDF) | nt | 2 | 1 khung giá |
| 14 | Lắp đặt cáp đấu dây HDB3 | nt | 2 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt phiến MDF chống sét thuê bao | nt | 13 | phiến |
| 16 | Lắp đặt phiến MDF chống sét luồng | nt | 1 | phiến |
| 17 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp luồng | nt | 8 | đôi đầu dây |
| 18 | Lắp đặt tủ điện bảo vệ | nt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ cáp đấu dây tại tổng đài | nt | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại MDF (100x2) | nt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp đấu dây | nt | 8 | hộp |
| 22 | Đấu nối đôi dây nhảy quang | nt | 2 | đôi đầu dây |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến đấu dây thuê bao | nt | 72 | đôi đầu dây |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây krone vào khung giá MDF | nt | 8 | phiến |
| 25 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 mb/s | nt | 2 | 1 luồng |
| 26 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế | nt | 1 | 1 giá trung kế |
| 27 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng tổng đài ≤ 64 số | nt | 1 | 1 giá thuê bao |
| 28 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài ≤ 64 số | nt | 1 | 1 tổng đài |
| 29 | Cài đặt, khai báo giá trung kế. | nt | 1 | 1 giá trung kế |
| 30 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng tổng đài ≤ 64 số | nt | 1 | 1 thiết bị |
| B | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH (NHÀ S1) - HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Cài đặt máy chủ | nt | 1 | máy chủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch phân phối | nt | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Tủ rack tầng | nt | 4 | 1 tủ |
| 4 | Hộp phân phối quang ODF 4 cổng | nt | 13 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | nt | 8 | bộ măng sông |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | nt | 2 | 1 bộ ODF |
| 7 | Dây nhảy CAT6 UTP 10m | nt | 32 | Sợi |
| 8 | Măng xông cáp quang | nt | 4 | Cái |
| 9 | ổ cắm mạng (mặt +hạt + đế) | nt | 72 | 1 cái |
| 10 | Switch 8 cổng | nt | 15 | thiết bị |
| 11 | Cáp UTP 4 - CAT 6 | nt | 324 | 10 m |
| 12 | ống luồn dây tín hiệu D20 | nt | 2.688 | m |
| 13 | Cáp quang single mode 4FO | nt | 0,15 | km cáp |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH (NHÀ S1) - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp UTP 4 - CAT 6 | nt | 25 | 10 m |
| 2 | Máy tính giám sát | nt | 1 | thiết bị |
| 3 | Dây điện cấp nguồn Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | nt | 150 | m |
| 4 | Màn hình màu 43 inch | nt | 3 | thiết bị |
| 5 | Camera trong nhà, PTZ, hồng ngoại | nt | 2 | thiết bị |
| 6 | Máy tính giám sát | nt | 1 | thiết bị |
| D | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH (NHÀ S1) - HỆ THỐNG THÔNG BÁO BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Amply | nt | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt loa nén | nt | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt loa thông báo báo động | nt | 17 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát tiếng | nt | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ lập trình thời gian | nt | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ CD phát tiếng | nt | 1 | thiết bị |
| 7 | Cáp lõi đồng lắp đặt loa thông báo | nt | 1.620 | m |
| 8 | ống PVC D20 | nt | 530 | m |
| 9 | Lắp đặt Tủ rack âm thanh | nt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Nạp dữ liệu âm thanh, cài đặt phần điều khiển hệ thống âm thanh thông báo | nt | 1 | tổng đài |
| 11 | Kiểm tra, đo thử cường độ âm thanh | nt | 1 | thiết bị |
| 12 | Kiểm tra, đo thử bộ điều khiển thời gian | nt | 1 | thiết bị |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH (NHÀ S1) - HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Ổ cắm truyền hình (mặt, hạt, đế âm) | nt | 7 | cái |
| 2 | Cáp đồng trục RG11 | nt | 320 | m |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 | nt | 1.180 | m |
| 4 | ống PVC D20 | nt | 680 | m |
| F | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH (NHÀ S1) - TỦ RACK TẦNG 1 | |||
| 1 | Switch 24 cổng | nt | 1 | thiết bị |
| 2 | Switch 8 cổng | nt | 1 | thiết bị |
| 3 | Phiến dây 24 đôi | nt | 1 | tủ cáp |
| 4 | Dây điện cấp nguồn Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | nt | 15 | m |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH (NHÀ S1) - TỦ RACK TẦNG 2,3,4,5 | |||
| 1 | Switch 24 cổng | nt | 4 | thiết bị |
| 2 | Phiến dây 24 đôi | nt | 4 | tủ cáp |
| 3 | Dây điện cấp nguồn Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | nt | 20 | m |
| 4 | Thang cáp KT 300x100 | nt | 22 | m |
| 5 | Máng cáp KT 300x100 | nt | 265 | m |
| 6 | Cút ngang 90 máng cáp | nt | 5 | cái |
| 7 | Tê ngang thang cáp | nt | 5 | cái |
| H | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ MẠNG NGOÀI - HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cáp điện thoại (10Px0,5) | nt | 1.500 | m |
| 2 | ống HDPE xoắn D65/50 | nt | 128 | m |
| 3 | ống HDPE xoắn D195/150 | nt | 570 | m |
| 4 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | nt | 258,9863 | m3 |
| 5 | Rải cát đệm (NCx3,077/5,71) | nt | 117,7875 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp | nt | 141,1988 | m3 |
| 7 | Đào móng móng giếng cáp rộng >1m,sâu | nt | 32,4262 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 10,8087 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 1,3941 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | nt | 1,394 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng giếng cáp | nt | 2,156 | m3 |
| 12 | Bê tông giếng cáp đá 1x2 M200 | nt | 3,2556 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giếng cáp | nt | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch giếng cáp | nt | 5,72 | m3 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 22,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 34,32 | m2 |
| 17 | Lớp sỏi 2x4 | nt | 0,0006 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200 | nt | 1,8711 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,113 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,318 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | nt | 54 | cái |
| 22 | Kéo cáp điện thoại 100P-0.5 | nt | 0,015 | 1km cáp |
| 23 | Kéo cáp điện thoại 50P-0.5 | nt | 0,35 | 1km cáp |
| 24 | Kéo cáp điện thoại 20P-0.5 | nt | 0,15 | 1km cáp |
| 25 | Kéo cáp điện thoại 5P-0.5 | nt | 1,85 | 1km cáp |
| 26 | Chôn điện cực tiếp đất | nt | 9 | cọc |
| 27 | Kéo rải cáp đồng trần M70 xuống rãnh | nt | 65 | m |
| 28 | Kéo rải cáp đồng bọc M50 vào phòng thiết bị | nt | 25 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | nt | 9 | 1 đầu |
| 30 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | nt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 31 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | nt | 1 | 1 bảng |
| 32 | Cải tạo đất bằng hợp chất GEM | nt | 4 | Túi |
| 33 | Kẹp cáp đồng | nt | 10 | điện cực |
| 34 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | nt | 26 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố đóng cọc, rộng | nt | 5,76 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống mạ kẽm D76 | nt | 2,19 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50 mm | nt | 60 | m |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ MẠNG NGOÀI - HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Cabinet 42U | nt | 1 | thiết bị |
| 2 | Part panel 48 ports | nt | 1 | khung giá |
| 3 | Hộp phân phối quang ODF | nt | 2 | bộ ODF |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện ETHERNET | nt | 2 | thiết bị |
| 5 | Cáp quang FO 4 core | nt | 150 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt treo cáp quang 12FO | nt | 2,9 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt treo cáp quang 4FO | nt | 0,4 | km cáp |
| 8 | Lắp đặt mang xông ống ngầm D40 | nt | 320 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ đấu dây | nt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | nt | 30 | 1 thiết bị |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ MẠNG NGOÀI - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Màn hình màu 21 inch | nt | 1 | thiết bị |
| 2 | Bộ lưu điện 2kVA, thời gian lưu 20' | nt | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối dây loại kín nước | nt | 3 | hộp |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 | nt | 30 | m |
| 5 | Cáp quang 4 lõi loại treo ngoài trời | nt | 400 | m |
| 6 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC tiết diện (2x2,5)mm2 | nt | 400 | m |
| 7 | ống PVC D25 | nt | 30 | m |
| 8 | ống HDPE xoắn D40/30 | nt | 400 | m |
| 9 | Đào đất rãnh cáp camera | nt | 51,75 | m3 |
| 10 | Rải cát đệm | nt | 67,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 0,5175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | nt | 0,5175 | 100m3 |
| 13 | Camera ngoài nhà, cảm biến hình ảnh 1/3’’, loại fix | nt | 16 | thiết bị |
| 14 | Cáp UTP4-CAT6 | nt | 7 | 10 m |
| 15 | Hộp nối dây loại kín nước | nt | 13 | hộp |
| 16 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC tiết diện (2x2,5)mm2 | nt | 1.100 | m |
| K | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài T64-SIP | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ nguồn nắn 48VDC | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị truyền dẫn quang | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Máy điện thoại – analog | nt | 40 | Cái |
| 5 | Ổn áp 10 KVA | nt | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung giá ắc quy 2 tầng | nt | 1 | Bộ |
| 7 | Ắc quy 12V/ 100Ah | nt | 8 | Chiếc |
| 8 | Bảng biểu sơ đồ đấu nối kỹ thuật phòng máy | nt | 1 | Chiếc |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Máy chủ quản trị điều hành hệ thống mạng LAN kèm ghi hình Camera | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch cấp 2 | nt | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch cấp 3 | nt | 4 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị định tuyến | nt | 1 | Bộ |
| 5 | Switch 8 cổng | nt | 16 | Bộ |
| 6 | Phiến dây 24 đôi | nt | 5 | Bộ |
| M | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Màn hình tivi 4k 43 inch | nt | 3 | Chiếc |
| 2 | Camera trong nhà, PTZ, hồng ngoại | nt | 2 | Chiếc |
| 3 | Camera hồng ngoại ngoài trời | nt | 16 | Chiếc |
| 4 | Máy tính giám sát | nt | 1 | Bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | nt | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ chia truyền hình 2 đường | nt | 4 | Chiếc |
| 3 | Bộ chia truyền hình 4 đường | nt | 4 | Chiếc |
| O | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG THÔNG BÁO, BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Mixer amplifier kèm bộ trộn 5 vùng | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Micro chọn 10 vùng | nt | 1 | Chiếc |
| 3 | Loa âm trần mặt tròn 6W | nt | 12 | Chiếc |
| 4 | Loa nén 50W | nt | 2 | Chiếc |
| 5 | Bo mạch phát tiếng | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lập trình thời gian | nt | 1 | Bộ |
| 7 | CD phát tiếng | nt | 1 | Chiếc |
| P | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 1 - PHÒNG QUÂN Y | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách đến làm việc | nt | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 5 | Giường bệnh nhân | nt | 2 | cái |
| Q | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 1 - PHÒNG PHỤC VỤ | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| R | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 1 - KHO LƯU TRỮ VĂN THƯ | |||
| 1 | Tủ tài liệu | nt | 2 | cái |
| S | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 1 - PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách đến làm việc | nt | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| T | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 1 - PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 3 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 3 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 3 | cái |
| U | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 1 - TRƯỞNG PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| V | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - TRƯỞNG PHÒNG KCS | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách ( 1 bàn+2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| W | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - TRỢ LÝ KCS | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| X | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - PHÒNG GIAO BAN | |||
| 1 | Bàn họp giao ban | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp | nt | 55 | cái |
| 3 | Ghế chủ tọa | nt | 1 | cái |
| Y | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - PHÒNG CHÍNH ỦY | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | nt | 2 | cái |
| 4 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| 5 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 6 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| Z | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - PHÒNG NGHỈ CHÍNH ỦY | |||
| 1 | Giường ngủ | nt | 1 | cái |
| 2 | Tủ quần áo | nt | 1 | cái |
| AA | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - PHÒNG NGHỈ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Giường ngủ | nt | 1 | cái |
| 2 | Tủ quần áo | nt | 1 | cái |
| AB | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | nt | 2 | cái |
| 4 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| 5 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 6 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| AC | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - PHÒNG KIỂM SOÁT VIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách đến làm việc | nt | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| AD | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 2 - PHÒNG ĐỘI XE HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| AE | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 3 - TRƯỞNG PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| AF | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 3 - PHÒNG LÀM VIỆC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 4 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 4 | cái |
| AG | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | nt | 4 | cái |
| 4 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 2 | bộ |
| 5 | Bàn họp | nt | 2 | cái |
| 6 | Ghế họp | nt | 12 | cái |
| AH | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 3 - PHÒNG NGHỈ (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Giường ngủ | nt | 2 | cái |
| 2 | Tủ quần áo | nt | 2 | cái |
| AI | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 3 - TRƯỞNG PHÒNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| AJ | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 3 - PHÒNG LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 2 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 2 | cái |
| AK | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 4 - TRƯỞNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| AL | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 4 - PHÒNG LÀM VIỆC TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 4 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 4 | cái |
| AM | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 4 - TRƯỞNG PHÒNG VẬT TƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| AN | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 4 - PHÒNG LÀM VIỆC VẬT TƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 4 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 4 | cái |
| AO | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 4 - PHÒNG LÀM VIỆC KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 4 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 4 | cái |
| AP | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 4 - TRƯỞNG PHÒNG KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| AQ | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 4 - PHÒNG THỦ QUỸ | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách đến làm việc | nt | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| AR | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 5 - TRƯỞNG PHÒNG XUẤT NHẬP KHẨU | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| AS | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 5 - PHÒNG XUẤT NHẬP KHẨU | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 2 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 2 | cái |
| AT | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 5 - PHÒNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM | |||
| 1 | Giá kệ | nt | 10 | cái |
| AU | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 5 - PHÒNG HỌP NHỎ | |||
| 1 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp | nt | 26 | cái |
| 3 | Ghế chủ tọa | nt | 1 | cái |
| AV | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 5 - PHÒNG LÀM VIỆC CÔNG ĐOÀN | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách đến làm việc | nt | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| AW | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 5 - PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Bàn thờ lớn | nt | 1 | cái |
| 2 | Bàn thờ nhỏ | nt | 1 | cái |
| AX | DOANH CỤ - NHÀ CHỈ HUY ĐIỀU HÀNH - TẦNG 5 - CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN | |||
| 1 | Bàn làm việc | nt | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | nt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | nt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | nt | 6 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 1 | cái |
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | nt | 1 | bộ |
| AY | DOANH CỤ - NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc quản đốc | nt | 7 | cái |
| 2 | Ghế làm việc quản đốc | nt | 7 | cái |
| 3 | Bàn làm việc (phó quản đốc, trợ lý, kế toán thống kê) | nt | 21 | cái |
| 4 | Ghế làm việc (phó quản đốc, trợ lý, kế toán thống kê) | nt | 21 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | nt | 28 | cái |
| 6 | Tủ để đồ công nhân | nt | 14 | cái |
| 7 | Bàn họp | nt | 7 | cái |
| 8 | Ghế họp | nt | 112 | cái |
| AZ | THIẾT CHẾ VĂN HÓA CHÍNH TRỊ (TÊN XƯỞNG DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ, BẢNG BIỂU PANO, ÁP PHICH) | |||
| 1 | Cột cờ di động | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Cột cờ cố định | nt | 14 | Bộ |
| 3 | Pano | nt | 27 | Bộ |
| 4 | Khung biển hiệu các phân xưởng (7 biển) | nt | 84 | m2 |
| 5 | Chữ mica (tên biển các nhà xưởng), Nội dung: ''PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT KHÍ TÀI VỎ MỎNG'' | nt | 28 | Chữ |
| 6 | Chữ mica (tên biển các nhà xưởng), Nội dung: ''PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA XE MÁY CÔNG BINH'' | nt | 29 | Chữ |
| 7 | Chữ mica (tên biển các nhà xưởng), Nội dung: ''PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ ĐIỆN ĐIỆN TỬ'' | nt | 28 | Chữ |
| 8 | Chữ mica (tên biển các nhà xưởng), Nội dung: "PHÂN XƯỞNG ĐÚC, RÈN, NHIỆT LUYỆN'' | nt | 25 | Chữ |
| 9 | Chữ mica (tên biển các nhà xưởng), Nội dung: "PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT CƠ KHÍ THỦY LỰC'' | nt | 28 | Chữ |
| 10 | Chữ mica (tên biển các nhà xưởng), Nội dung: "PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT QUÂN CỤ CẦM TAY'' | nt | 28 | Chữ |
| 11 | Chữ mica (tên biển các nhà xưởng), Nội dung: ''PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT KHÍ TÀI CÔNG BINH'' | nt | 30 | Chữ |
| 12 | Bộ chữ Inox gương Nội dung:'' SỞ CHỈ HUY'' | nt | 1 | Bộ |
| 13 | Quốc Huy gắn trước nhà chỉ huy | nt | 1 | Bộ |
| BA | RÈM CỬA NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Rèm lá dọc | nt | 228,93 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: các hợp đồng có nội dung công việc cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ; cung cấp lắp đặt hoàn thiện đồ gỗ nội thất (giá trị phần cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ chiếm 61%, giá trị phần cung cấp lắp đặt hoàn thiện đồ gỗ nội thất chiếm 39%). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp thi công hệ thống điện nhẹ.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất.- Đã tham gia thi công nội thất ít nhất 01 công trình.- Trong đó có 01 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ ít nhất 01 công trình.- Trong đó có 01 cán bộ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan 1kW | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi