Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 17:23:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông sử dụng năng lượng mặt trời. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông sử dụng năng lượng mặt trời.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông sử dụng năng lượng mặt trời.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông sử dụng năng lượng mặt trời.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động,Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia vị trí cán bộ an toàn lao động công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe thang chiều cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang chiều cao ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Lắp đặt cụm đèn tín hiệu giao thông ngã tư đường tỉnh lộ 7 - Trưng Nữ Vương thị xã Hương Thuỷ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nút giao ngã tư đường Trưng Nữ Vương giao đường tỉnh lộ 7 | |||
| 1 | Đào hố móng cột, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 25,7467 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,2157 | 1 m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,9075 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 55,28 | 1 m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn THGT, Lắp bằng máy, cao 6.2m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cột |
| 7 | Lắp cụm đèn THGT cột cao 6.2m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp dựng cụm đèn THGT cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cột |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 13,95 | 1 m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,325 | 1 m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3, cáp ngầm vĩa hè, băng đường | Chương V của E-HSMT | 97,28 | 1 m3 |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây tiếp địa đồng trần d10mm | Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 65/50 bảo hộ cáp Trụ điện lưới đến tủ ĐK1 | Chương V của E-HSMT | 303,65 | 1 m |
| 15 | Kéo rãi cáp ngầm nguồn 2x16mm2, Trụ điện lưới đến tủ điện ĐK1 | Chương V của E-HSMT | 25,8 | 1 m |
| 16 | Kéo rãi cáp ngầm M(12x1,5), Trụ điện lưới đến tủ điện ĐK1 | Chương V của E-HSMT | 305,05 | 1 m |
| 17 | Lấp cát rãnh cáp, đầm kỷ Vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 m3 |
| 18 | Lấp đất rãnh cáp K95 (tận dụng đất), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 35,57 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình, bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Chương V của E-HSMT | 72,73 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 72,73 | 1 m3 |
| 21 | Hoàn trả bê tông nền hoàn trả nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 1x2 M150, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 13,95 | 1 m3 |
| 22 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=8cm | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m2 |
| 27 | Luồn dây M(4x1,5) lên đèn | Chương V của E-HSMT | 185,2 | 1 m |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Đầu |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Đầu |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bảng |
| 31 | Đánh số cột cột, (tủ điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 32 | Lắp đặt cột đỡ tủ điều khiển THGT | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp tủ điều khiển THGT-dùng điện lưới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Phần mềm cài đặt điều khiển hệ thống đèn THGT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Module kiểm soát chế độ hoạt động online, SF- TRAL Moduleđ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 196,229 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cột biển báo THGT | Chương V của E-HSMT | 12 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông sử dụng năng lượng mặt trời. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông sử dụng năng lượng mặt trời.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông sử dụng năng lượng mặt trời.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông sử dụng năng lượng mặt trời.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động,Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia vị trí cán bộ an toàn lao động công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô 3T | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt BT | Máy cắt BT 1,5kw | 1 |
| 8 | Xe thang chiều cao | Xe thang chiều cao ≥ 9m | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng ≤ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi