Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 17:17:00 đến ngày 2021-10-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,184,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.429.249.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề mộc có chứng chỉ sơ cấp trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≤ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Đình làng thôn Thanh Bình, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Đình làng và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,857 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,5084 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 125 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,1301 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,9687 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8445 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,088 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,0013 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9948 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,356 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2735 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2735 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,2885 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,412 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC II: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7934 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 554,4 | m2 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,826 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 5 | Lát sân gạch đất nung 400x400 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 554,4 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Mua cục bó vỉa bê tông M200 KT: 18x26x100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,16 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Mua đất mầu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ lạc tiên | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 13 | Trồng cây trúc quân tử (5 cây/khóm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây sao đen, đk 16-18, h>=3,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 15 | Đào móng, máy đào | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát rãnh cáp, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m³ |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,22 | m3 |
| 19 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 22 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | m |
| 25 | Đào móng, máy đào | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m³ |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m² |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,8 | m³ |
| 28 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | m |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp dựng cột thép, DC06 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 35 | Lắp đặt đèn cầu -CH06-5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| C | HẠNG MỤC III: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,6413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5549 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5938 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1555 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,6355 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0982 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5606 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,0605 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,047 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7733 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4062 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,8308 | m3 |
| 19 | Mua nan bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 20 | Mua nan bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 470,9771 | m2 |
| 22 | Gạch hoa chanh (280x150x140) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 330,2857 | viên |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 109,824 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 116,879 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 580,79 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 72,8742 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,9944 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,7712 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,044 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4443 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,163 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 38 | Mua cột đá, trạm khắc phù điêu - cổng chính loại to | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Mua cột đá, trạm khắc phù điêu - cổng chính loại nhỏ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mua cột đá, trạm khắc phù điêu - cổng phụ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Mua mặt cột đá, trạm khắc phù điêu (Tùng, trúc, cúc mai) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đắp chi tiết hoa văn triện gấm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 43 | Mua hoa văn đầu cột cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Mua thép D18 làm trụ đỡ cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,6 | kg |
| 45 | Mua thép hộp, thép ống dày 1.4 -2 mm làm cổng. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 291,9961 | kg |
| 46 | Mua inox 304 gia công cánh cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 327,6174 | kg |
| 47 | Sơn tĩnh điện kết cấu khung cổng màu đồng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 286,2647 | kg |
| 48 | Gia công khung trụ đỡ cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2863 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung trụ đỡ cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,34 | m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: ĐÌNH (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5438 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,5296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8801 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4762 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,9393 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,8619 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,0334 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 13 | Mua đá xanh nguyên khối đục nhám 380x150mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6929 | m3 |
| 14 | Đá xanh nguyên khối đục nhám 380x150mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,7 | m |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5519 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,2576 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,3747 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1113 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2241 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 177,7599 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 155,7614 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 182,5756 | m2 |
| 25 | Mua chữ thọ đúc sẵn M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Gạch hoa chanh (280x150x140) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 67,8571 | viên |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 155,761 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 177,759 | m2 |
| 29 | Mua đá tảng làm chân tảng cột gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8953 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,8894 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,1283 | 100m2 |
| 32 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm trần gỗ trang trí | 0,9734 | m3 | |
| 33 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn, kt 450x300x170 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC V: ĐÌNH (Phần chuyên ngành) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,3841 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,1018 | m3 |
| 5 | Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm cốn trạm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1765 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1765 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,5445 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,3182 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,5356 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,0064 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1435 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 13 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,64 | m |
| 15 | Sơn PU màu gỗ các cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.542,8117 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 245,53 | m2 |
| 17 | Mua gỗ lim Nam Phi làm cửa đi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3165 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại cửa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3165 | m3 |
| F | HẠNG MỤC VI: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 57,9 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 57,9 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 269,56 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.736,438 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC VII: NHÀ ĂN + WC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,8988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2455 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2318 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1653 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,9297 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2602 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,0011 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8223 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3356 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1599 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3299 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,2603 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,1508 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,798 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2983 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,1442 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,0241 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 119,664 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 208,7345 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,3982 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 82,23 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 119,66 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 335,35 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,9359 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,2136 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 86,638 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,909 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 130v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9588 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa đơn lim Nam Phi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 47 | Nẹp phào 10x40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 48 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam Phi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 49 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam Phi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,287 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33 | 1m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5 | 1m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 56 | Bản lề | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 57 | Chốt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 58 | Khóa tay gạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1889 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính =25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đtủ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5888 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,348 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4922 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,488 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,488 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC VIII: NHÀ SOẠN LỄ (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4189 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,2753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3021 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3821 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,3063 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,5087 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3768 | m3 |
| 14 | Mua đá làm bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3203 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,884 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2988 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,5465 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2778 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8168 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,9238 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4327 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,666 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,108 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,176 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,81 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,66 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55,83 | m2 |
| 36 | Mua đá tảng làm chân tảng cột gỗ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6554 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1913 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7143 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn, kt 450x300x170 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55 | m |
| I | HẠNG MỤC IX: NHÀ SOẠN LỄ (Phần chuyên ngành) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,2373 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3358 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1725 | m3 |
| 6 | Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm cốn trạm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1316 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1316 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,2638 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,6093 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0242 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,1546 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1783 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1559 | m3 |
| 14 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 15 | Sơn PU màu gỗ các cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 286,0708 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46,34 | m2 |
| J | HẠNG MỤC X: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy 5 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ báo cháy 5kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 3 | Ắc quy dự phòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo nhiệt gia tăng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Mua và lắp đặt biển cấm hút thuốc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp định bình chữa cháy 600x350x200mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.429.249.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề mộc có chứng chỉ sơ cấp trở lên | 2 | Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình ≥ 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≤ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi