Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024798-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211008759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 17:17:00 đến ngày 2021-10-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,184,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.429.249.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề mộc có chứng chỉ sơ cấp trở lên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≤ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Đình làng thôn Thanh Bình, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Đình làng và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT43,857m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,52tấn
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4386100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4386100m3/1km
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,5084m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT125m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT29,1301m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,9687m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT46,35m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8445100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8445100m3/1km
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,088m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT26m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT20,0013m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,9948m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,356m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2735100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2735100m3/1km
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,16m2
20Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT18m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,2885m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,412m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,157100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,157100m3/1km
B HẠNG MỤC II: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7934100m3
2Ni lông chống mất nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT554,4m2
3Mua bê tông thương phẩm M150Theo BVTC và Chương V E-HSMT56,826m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT55,44m3
5Lát sân gạch đất nung 400x400Theo BVTC và Chương V E-HSMT554,4m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0027100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,016100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,16m3
9Mua cục bó vỉa bê tông M200 KT: 18x26x100Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,16m
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8m
11Mua đất mầu trồng câyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0315m3
12Trồng cỏ lạc tiênTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,5m2
13Trồng cây trúc quân tử (5 cây/khóm)Theo BVTC và Chương V E-HSMT2cây
14Trồng cây sao đen, đk 16-18, h>=3,5mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cây
15Đào móng, máy đào Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,504100m³
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,28100m³
17Đắp cát rãnh cáp, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,147100m³
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTC và Chương V E-HSMT17,22m3
19Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT140m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,42100m2
21Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT140m
22Kéo dây trên lưới đèn chiếu sángTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4100m
23Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30Theo BVTC và Chương V E-HSMT140m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4m
25Đào móng, máy đào Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0384100m³
26Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,192100m²
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,8
28Khung móng cột M24x300x300x675Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
29Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50Theo BVTC và Chương V E-HSMT18m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3m
31Làm tiếp địa cho cột điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT51 bộ
32Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11 bộ
33Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT11 bộ
34Lắp dựng cột thép, DC06Theo BVTC và Chương V E-HSMT61 cột
35Lắp đặt đèn cầu -CH06-5Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
36Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30Theo BVTC và Chương V E-HSMT30m
39Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bảng
40Làm đầu cáp khôTheo BVTC và Chương V E-HSMT121 đầu cáp
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT121 đầu cáp
C HẠNG MỤC III: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT43,6413m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,185100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,0112m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5549100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,111tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5938tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,1555m3
8Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT25,6355m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0285100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,0982100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1213tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5606tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,0605m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT33,047m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7733100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1157tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4062tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,8308m3
19Mua nan bê tông đúc sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT164cái
20Mua nan bê tông đúc sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT34cái
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT470,9771m2
22Gạch hoa chanh (280x150x140)Theo BVTC và Chương V E-HSMT330,2857viên
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT109,824m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT116,879m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT580,79m2
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT72,8742m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT11,9944m3
28Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0238100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,7712m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,157100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0238tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,044tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0064tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,119tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,4443m3
36Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,163m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0362100m3
38Mua cột đá, trạm khắc phù điêu - cổng chính loại toTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
39Mua cột đá, trạm khắc phù điêu - cổng chính loại nhỏTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
40Mua cột đá, trạm khắc phù điêu - cổng phụTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
41Mua mặt cột đá, trạm khắc phù điêu (Tùng, trúc, cúc mai)Theo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
42Đắp chi tiết hoa văn triện gấmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20công
43Mua hoa văn đầu cột cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
44Mua thép D18 làm trụ đỡ cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,6kg
45Mua thép hộp, thép ống dày 1.4 -2 mm làm cổng.Theo BVTC và Chương V E-HSMT291,9961kg
46Mua inox 304 gia công cánh cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT327,6174kg
47Sơn tĩnh điện kết cấu khung cổng màu đồngTheo BVTC và Chương V E-HSMT286,2647kg
48Gia công khung trụ đỡ cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2863tấn
49Lắp dựng khung trụ đỡ cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,34m2
D HẠNG MỤC IV: ĐÌNH (Phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,5438100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3552100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1126100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,5296m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8801100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2379100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,283tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4762tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,9393tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT36,8619m3
11Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT22,0334m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,6632m3
13Mua đá xanh nguyên khối đục nhám 380x150mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,6929m3
14Đá xanh nguyên khối đục nhám 380x150mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT29,7m
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5519100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,2576m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT32,3747m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1113100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,05tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,2241m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT177,7599m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT155,7614m2
24Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT182,5756m2
25Mua chữ thọ đúc sẵn M200Theo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
26Gạch hoa chanh (280x150x140)Theo BVTC và Chương V E-HSMT67,8571viên
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT155,761m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT177,759m2
29Mua đá tảng làm chân tảng cột gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8953m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,8894100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,1283100m2
32Mua gỗ Lim Nam Phi làm trần gỗ trang trí0,9734m3
33Thi công trần gỗ dán, ván épTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,168m2
34Lắp đặt tủ điện vỏ tôn, kt 450x300x170Theo BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT13bộ
38Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
40Lắp đặt ô cắm baTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT350m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT100m
45Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 10mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT50m
E HẠNG MỤC V: ĐÌNH (Phần chuyên ngành)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,3841m3
2Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,396m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,1018m3
5Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm cốn trạmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1765m3
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1765m2
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,5445m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT18,3182m3
9Tu bổ, phục hồi rui máI, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,5356m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo BVTC và Chương V E-HSMT34,0064m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1435m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,712m3
13Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT27,26m2
14Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT47,64m
15Sơn PU màu gỗ các cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.542,8117m2
16Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT245,53m2
17Mua gỗ lim Nam Phi làm cửa điTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,3165m3
18Tu bổ, phục hồi các loại cửa và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,3165m3
F HẠNG MỤC VI: CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT57,9
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trongTheo BVTC và Chương V E-HSMT57,9m3
3Phòng mối mặt nền nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT269,56m2
4Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.736,4381m2
G HẠNG MỤC VII: NHÀ ĂN + WC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3885100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0672100m2
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0862100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,8988m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2455100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2318100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1458tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0082tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1653tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7976tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,9297m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2602100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,14100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,0011m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,411100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,444100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8223100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,045100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0436tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3356tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1599tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6312tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3299tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0048tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0102tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,2603m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,1508m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,798m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2983m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT27,1442m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,0241m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT119,664m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT208,7345m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT44,3982m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT82,23m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT119,66m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT335,35m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,9359m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT33,2136m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT86,638m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,909m2
42Lợp mái ngói 130v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,9588100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,096m3
44Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,126m3
45Láng granitô tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,26m2
46Khuôn cửa đơn lim Nam PhiTheo BVTC và Chương V E-HSMT33m
47Nẹp phào 10x40Theo BVTC và Chương V E-HSMT31,2m
48Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam PhiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,86m2
49Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam PhiTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,64m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,287m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,5m2
52Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT331m
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,51m2
54Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,72m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,12m2
56Bản lềTheo BVTC và Chương V E-HSMT42cái
57Chốt cửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT14bộ
58Khóa tay gạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1889100m2
60Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT5bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
62Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,06100m
67Lắp đặt van ren - Đường kính =25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,125100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,18100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT80m
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT60m
77Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đtủ điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1378100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0483100m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0101100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,5888m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0464100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0444tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0487tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,348m3
87Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,4922m3
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,488m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,488m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,94m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0191100m2
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0334tấn
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0995tấn
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,492m3
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
H HẠNG MỤC VIII: NHÀ SOẠN LỄ (Phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4189100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0856100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0541100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,2753m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2797100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3021100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1273tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1213tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2722tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3821tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,3063m3
12Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,5087m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3768m3
14Mua đá làm bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3203m3
15Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,884m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2988100m3
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0646100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,5465m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0505100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2778m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1557100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0185tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0387tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0928tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,8168m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,9238m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,4327m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT47,666m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT45,108m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,176m2
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT34,81m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT47,66m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT55,83m2
36Mua đá tảng làm chân tảng cột gỗTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6554m3
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1913100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7143100m2
39Lắp đặt tủ điện vỏ tôn, kt 450x300x170Theo BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT13cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT45m
47Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT45m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT60m
49Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT60m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT55m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT55m
I HẠNG MỤC IX: NHÀ SOẠN LỄ (Phần chuyên ngành)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,2373m3
2Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3358m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,276m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,702m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1725m3
6Mua gỗ lim Nam Phi hộp làm cốn trạmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1316m3
7Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1316m2
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,2638m3
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,6093m3
10Tu bổ, phục hồi rui máI, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,0242m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,1546m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1783m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1559m3
14Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,456m2
15Sơn PU màu gỗ các cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT286,0708m2
16Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT46,34m2
J HẠNG MỤC X: PHẦN PCCC
1Tủ báo cháy 5 kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt tủ báo cháy 5kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,25 tủ
3Ắc quy dự phòngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo nhiệt gia tăngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,110 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,45 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,45 nút
8Lắp đặt tổ hợp báo cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,110 đầu
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT100m
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cọc
13Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,65 đèn
14Lắp đặt đèn báo cháy sự cốTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,65 đèn
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT40m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT40m
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt ô cắm đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
19Mua và lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT4Bộ
20Mua và lắp đặt biển cấm hút thuốcTheo BVTC và Chương V E-HSMT4Bộ
21Mua và lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo BVTC và Chương V E-HSMT8Cái
22Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo BVTC và Chương V E-HSMT4Cái
23Lắp đặt hộp định bình chữa cháy 600x350x200mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.429.249.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông hoặc kiến trúc sư.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình:Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (đình, đền, chùa) cấp III. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kiến trúc sư.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trìnhxây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Công nhân có tay nghề mộc có chứng chỉ sơ cấp trở lên 2 Có kinh nghiệm trong thi công đình chùa tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
3 Máy thuỷ bình ≥ 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy hàn điện ≤ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->