Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025333-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20211011737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 17:07:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 878,773,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài,
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội
Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội
30 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần – Bộ Công an số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội 0692347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Đức. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á. Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội 0692347823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (Bản gốc); Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội 0692347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575, Fax: …………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347592 Fax: ……………...
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 6 TẦNG
1Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,355m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,8m
3Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,121m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
5Vận chuyển cửa + phế thải xuống bãi tập kế ( NC3,0/7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4công
6Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
7Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 - Trát vữa xi măng cát vàng vào má cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,316m2
8Công tác bả bằng (bả 2 lớp) bột bả vào các kết cấu - tường. Bả matit trám vá vào má cửa, vị trí tường mặt bên sau khi đụcChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,316m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,812m2
10Lát đá qua cửa bản rộng 220 bằng đá Granit tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3m
11Sản xuất khuôn kép bằng gỗ tự nhiên Lim Nam Phi KT: 60x250 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,44md
12Sản xuất khuôn đơn bằng gỗ tự nhiên Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,36md
13Sản xuất cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi ( Gỗ Pano khuôn ổ, phào soi, chỉ soi, Pano lá gỗ vượt cỡ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,271m2
14Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi rộng 3cm ( Phòng lãnh đạo tầng 2)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,24md
15Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi rộng 10cm ( Phòng lãnh đạo tầng 3)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,16md
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khuôn gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,6496m2
17Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,542m2
18Lắp dựng khuôn cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,8m cấu kiện
19Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,271m2 cấu kiện
20Khóa cửa gỗ cửa đi phòng lãnh đạoChương V – Yêu cầu kỹ thuật21bộ
21Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề - cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật151bộ
22Lắp crêmôn cửa đi phòng lãnh đạoChương V – Yêu cầu kỹ thuật11bộ
23Lắp đặt chốt dọc cửa sổ, ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật21bộ
24Lắp chốt ngang cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật11bộ
25Gia công hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
26Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
27Dọn dẹp đồ trong phòng Gồm 02 tủ KT: 3.5x2.4; 10 bộ ghế, 03 bàn, Thảm cũ .... Tranh ảnh, tủ tài liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
28Bạt che nền trong phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
29Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,152m2
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật56,2884m2
31Phào thạch cao trần bản rộng 12cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,12md
32Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật42,4164m2
33Tháo dỡ tường ốp gỗ cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,8636m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,8636m2
35Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật19,8636m2
36Ốp tường bằng tấm gỗ công nghiệp dày 17 mm, trám 2 mặt bằng gỗ Gõ Pachi dày 1mm (đã bao gồm tấm nền MFC chống ẩm, hệ khung xương, sơn PU, nhân công lắp đặt)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,2818m2
37Ốp cột bằng ván cốt MDF xanh dày 17mm, trám 2 mặt bằng gỗ Gõ Pachi dày 1mm hoặc tương đương (đã bao gồm tấm nền MFC chống ẩm, hệ khung xương, sơn PU, nhân công lắp đặt)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,35m2
38Khung xương gỗ tự nhiên ốp tường và cột KT: 20x70Chương V – Yêu cầu kỹ thuật41,6318m2
39Phào gỗ chân tường cao 12cm dày 2cm (sơn phủ hoàn thiện)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,25md
40Phào gỗ đỉnh tường gỗ cao 8cm dày 3cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,27md
41Nẹp, chỉ gỗ dày 3cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,14m
42Phào gỗ cổ trần rộng 12cm bằng gỗ gõ tự nhiên sơn PU hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,52md
43Cung cấp và lắp đặt tấm gỗ gõ tự nhiên rộng 20 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,76md
44Cung cấp lắp đặt phào gỗ tự nhiên bản 28cm bằng gõ tự nhiên dày 3cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,76md
45Tháo dỡ rèm gỗ cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,3904m2
46Lắp đặt rèm cửa sổ rạng cầu vòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,3904m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,3432m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,3432m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,4675m2
50Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,3432m2
51Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,69m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,69m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật69,1935m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,135100m2
55Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,135100m2
56Tháo dỡ đá ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
60Vệ sinh ghế tiếp khách cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
61Vệ sinh bàn cũ tiếp nước cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
62Vệ sinh hút bụi thảm cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật30m2
63Vệ sinh nền gỗ cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,7408m2
65Tháo dỡ hoa sắt cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,78m2
66Bốc xếp gỗ các loại xuống bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2322m3
67Tháo dỡ nẹp cửa cũ các loại cửa thay mớiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
68Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,281m
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6394m3
70Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,2m
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,8204m2
72Xây chèn khuôn gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2934m3
73Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,347m2
74Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,282m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,282m2
76Sản xuất cửa pano gỗ tự nhiên Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3159m2
77Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,76m
78Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ tự nhiên Lim Nam Phi rộng 10cm dày 3cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,34md
79Cung cấp lắp đặt đố gỗ tự nhiên gỗ Lim Nam Phi KT: 100x60 mm ( Trên cửa đi D1)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,47md
80Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,76m cấu kiện
81Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3159m2 cấu kiện
82Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Cửa đi)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,6318m2
83Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Khuôn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7716m2
84Gia công hoa sắt, song sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5265m2
85Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,3469m2
86Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm phòng kháchChương V – Yêu cầu kỹ thuật11bộ
87Lắp chốt ngang (1 chốt) cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật11bộ
88Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề - cửa đi, cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật91bộ
89Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật11bộ
90Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật11bộ
91Lắp móc gió Inox 304 150MMChương V – Yêu cầu kỹ thuật31bộ
92Lắp đặt chốt dọc cửa sổ, ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi Huy hoàng 04Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31bộ
93Tủ gỗ trang trí đồ lưu niệm bằng gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp, kính dày 5mm và phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,5886m2
94Bộ chữ song ngữ " CỤC CẢNH SÁT ĐIỀU TRA VỀ MA TÚY" bằng inox vàng gương ( Gồm tiếng việt và tiếng anh)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật63bộ
95Logo Công an hiệu bằng đồng cao 650mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
96Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downlight 12W D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12bộ
97Lắp đặt các loại đèn T5 trang trí trần thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật22bộ
98Lắp đặt các loại đèn chùm ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, 20AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
103Lắp đặt Đế âmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
104Lắp đặt hộp AtomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật75m
108Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
109Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
110Lắp dặt cút PVC D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
111Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
112Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
114Vật tư phụ lắp đặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1gói
115Trà, mài lớp sơn cũ trên bề mặt sàn gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,1082m2
116Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót chống ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,1082m2
117Lắp đặt thảm bục sân khấu dày 5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,1082m2
118Lắp đặt thảm lối đi dày 7mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật14m2
119Nẹp inox mạ đồng bo cạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,37md
120Nẹp Inox sát nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,568md
121Phông rèm sân khấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật54,3192m2
122Lắp đặt rèm màu cờ sân khấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
123Lắp đặt rèm cửa sổ phòng kỹ thuậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,57m2
124Phụ kiện rèm ( Gồm thanh ray, bánh xe, dây kéo, ốc vít, nhân công lắp đặt...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt ram 4GB máy LatopChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp đặt ổ cắm máy tính 128GChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Gián nilong cách nhiệt mái sảnh chínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,732m2
128Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,5523m2
129Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,5523m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5376100m2
131Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5376100m2/tháng
132Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
134Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
135Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1khu
136Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,692m2
137Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3404m2
138Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7308m3
139Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1lỗ
140Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3404m2
141Phá dỡ lớp vữa tôn nền, lớp chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0681m3
142Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,444m2
143Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,444m2
144Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1khu
145Vận chuyển cửa cũ, vách cũ, thạch cao cũ,thiết bị vệ sinh cũ từ tầng 6 xuống bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1khu
146Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3404m2
147Quét nước xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3404m2
148Đắp xỉ than tôn nền vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7477m3
149Rải lưới thủy tinh gia cường chân tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,3004m2
150Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảyChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cổ ống
151Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,0464m2
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Bảo vệ lớp chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3404m2
153Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3404m2
154Lát đát Granite qua cửa bản rộng 110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9md
155Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,22m2
156Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,3584m2
157Trát vị trí quạt thông gió KT: 300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
158Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600X600, tấm chịu ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3404m2
159Vách kính cường lực cabin tắm dày 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8m2
160Thanh nẹp cố định đỉnh vách bằng InoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4md
161Bản lềChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
162Tay nắm inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
163Roong cao su ngăn nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật2m
164Thanh nẹp cố định khungChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4md
165Nep chân ngăn nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4md
166Lắp dựng vách kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8m2
167Sản xuất cửa sổ mở hất cánh nhôm việt pháp , kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,25m2
168Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt pháp, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,262m2
169Lắp đặt tay co cửa vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
170Lắp dựng cửa khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,512m2
171Khoan rút lõi lỗ thông ống D140+D90 qua tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật31lỗ
172Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
173Thuê giàn giáo ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
174Lưới chắn vật rơiChương V – Yêu cầu kỹ thuật108m2
175Tháo dỡ ống thoát D110 từ tầng 5 xuống tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
176Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật18m2
177Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Kova CT -11AChương V – Yêu cầu kỹ thuật18m2
178Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18m2
179Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
180Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
181Chèn vị trí lỗ thoát nước ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
183Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vànhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
185Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
186Xi phông chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
187Lắp đặt dây cấp bình nóng và dây cấp chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
188Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
189Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, sen tắm cây đứngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
190Lắp đặt vòi gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
191Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
193Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
194Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
195Lắp đặt giá treo khăn inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
196Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D90 InoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
197Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên KT: 600mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,99md
198Diềm bàn đá rộng 12cm đá Granit tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,19md
199Gía đỡ bàn thép hộp inox 40x40x1,5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,99m
200Đinh bật fi12 lắp giá đỡ bàn đá, keo....Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
201Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm ( Lạnh)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,085100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm ( Nóng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
203Lắp đặt van khóa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
204Cút vuông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
205Cút vuông ren PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
206Tê đều PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
207Kép inox D15Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
208Tê ren ngoài inox D15Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
209Chếch PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
210Măng xông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
211Ống tránh PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
212Đầu bịt D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
213Nơ inox D15Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
214Nhân công đấu nối đường cấp mới vào ống cấp nước hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1gói
215Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
218Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
219Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
220Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
221Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
222Lắp đặt Tê PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
223Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
224Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
225Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
226Lắp đặt Cút vuông PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
227Lắp đặt Đầu bịt PVC D90,D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
228Nhân công đấu nối đường cấp mới vào ống cấp nước hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1gói
229Lắp đặt bóng đèn led Downlight 12 WChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15m
232Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55m
233Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
234Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 25AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
235Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
236Lắp đặt hộp đựng AptomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
237Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
238Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6113tấn
239Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,638m3
240Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,638m3
241Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,638m3
B NHÀ 4 TẦNG
1Ôp tấm nhựa vào tường vân dả đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,3608m2
2Ốp nẹp ngang cạnh tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,68m
C BỂ TIỂU CẢNH NON BỘ
1Thay mới máy bơm nước 0,75W+ phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Tháo dỡ hệ thống điện + nước hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2trọn bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt van khóa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cút vuông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
7Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10m
9Mua đá tuyết sơn, đá vân mây......... đá Hòa Bình bổ sung thêm đá vào bể tiểu cảnh loại đá 30-50cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Mua đá tuyết sơn, đá vân mây......... đá Hòa Bình bổ sung thêm đá vào bể tiểu cảnh loại đá 5-20cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
11Nhân công nghệ nhân chỉnh trang, bố trí, trang trí đá non bộ ....Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
12Vật tư gắn liên kết đá non bộ gồm: Đinh, keo gắn đá, dây thép, vữa XM......Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
D THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí 1 chiều inverter 18.000BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy cắt bê tông công suất tối thiểu 1,5kW1
3 Máy khoan cầm tay công suất tối thiểu 0,5kW1
4 Máy mài, công suất tối thiểu 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->