Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 17:07:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,773,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc C04 tại 499 Nguyễn Trãi, Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (Bản gốc); Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần – Bộ Công an
số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
0692347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575, Fax: ………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347592 Fax: ……………... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 6 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m |
| 3 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | 1m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cửa + phế thải xuống bãi tập kế ( NC3,0/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 - Trát vữa xi măng cát vàng vào má cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,316 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng (bả 2 lớp) bột bả vào các kết cấu - tường. Bả matit trám vá vào má cửa, vị trí tường mặt bên sau khi đục | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,316 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m2 |
| 10 | Lát đá qua cửa bản rộng 220 bằng đá Granit tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m |
| 11 | Sản xuất khuôn kép bằng gỗ tự nhiên Lim Nam Phi KT: 60x250 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | md |
| 12 | Sản xuất khuôn đơn bằng gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | md |
| 13 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi ( Gỗ Pano khuôn ổ, phào soi, chỉ soi, Pano lá gỗ vượt cỡ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,271 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi rộng 3cm ( Phòng lãnh đạo tầng 2) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi rộng 10cm ( Phòng lãnh đạo tầng 3) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | md |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,6496 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,542 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,271 | m2 cấu kiện |
| 20 | Khóa cửa gỗ cửa đi phòng lãnh đạo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 21 | Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề - cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1bộ |
| 22 | Lắp crêmôn cửa đi phòng lãnh đạo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 23 | Lắp đặt chốt dọc cửa sổ, ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 24 | Lắp chốt ngang cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 27 | Dọn dẹp đồ trong phòng Gồm 02 tủ KT: 3.5x2.4; 10 bộ ghế, 03 bàn, Thảm cũ .... Tranh ảnh, tủ tài liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 28 | Bạt che nền trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,152 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,2884 | m2 |
| 31 | Phào thạch cao trần bản rộng 12cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | md |
| 32 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,4164 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tường ốp gỗ cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,8636 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,8636 | m2 |
| 35 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,8636 | m2 |
| 36 | Ốp tường bằng tấm gỗ công nghiệp dày 17 mm, trám 2 mặt bằng gỗ Gõ Pachi dày 1mm (đã bao gồm tấm nền MFC chống ẩm, hệ khung xương, sơn PU, nhân công lắp đặt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,2818 | m2 |
| 37 | Ốp cột bằng ván cốt MDF xanh dày 17mm, trám 2 mặt bằng gỗ Gõ Pachi dày 1mm hoặc tương đương (đã bao gồm tấm nền MFC chống ẩm, hệ khung xương, sơn PU, nhân công lắp đặt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,35 | m2 |
| 38 | Khung xương gỗ tự nhiên ốp tường và cột KT: 20x70 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,6318 | m2 |
| 39 | Phào gỗ chân tường cao 12cm dày 2cm (sơn phủ hoàn thiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,25 | md |
| 40 | Phào gỗ đỉnh tường gỗ cao 8cm dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,27 | md |
| 41 | Nẹp, chỉ gỗ dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,14 | m |
| 42 | Phào gỗ cổ trần rộng 12cm bằng gỗ gõ tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | md |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tấm gỗ gõ tự nhiên rộng 20 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | md |
| 44 | Cung cấp lắp đặt phào gỗ tự nhiên bản 28cm bằng gõ tự nhiên dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | md |
| 45 | Tháo dỡ rèm gỗ cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,3904 | m2 |
| 46 | Lắp đặt rèm cửa sổ rạng cầu vòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,3904 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,3432 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,3432 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,4675 | m2 |
| 50 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,3432 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,69 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,69 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,1935 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 55 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 60 | Vệ sinh ghế tiếp khách cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Vệ sinh bàn cũ tiếp nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Vệ sinh hút bụi thảm cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 63 | Vệ sinh nền gỗ cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,7408 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 66 | Bốc xếp gỗ các loại xuống bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ nẹp cửa cũ các loại cửa thay mới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 68 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | 1m |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6394 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8204 | m2 |
| 72 | Xây chèn khuôn gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2934 | m3 |
| 73 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,347 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,282 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,282 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa pano gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3159 | m2 |
| 77 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ tự nhiên Lim Nam Phi rộng 10cm dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,34 | md |
| 79 | Cung cấp lắp đặt đố gỗ tự nhiên gỗ Lim Nam Phi KT: 100x60 mm ( Trên cửa đi D1) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | md |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3159 | m2 cấu kiện |
| 82 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Cửa đi) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,6318 | m2 |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Khuôn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7716 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt, song sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5265 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,3469 | m2 |
| 86 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm phòng khách | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 87 | Lắp chốt ngang (1 chốt) cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 88 | Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề - cửa đi, cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1bộ |
| 89 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 90 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 91 | Lắp móc gió Inox 304 150MM | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1bộ |
| 92 | Lắp đặt chốt dọc cửa sổ, ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi Huy hoàng 04 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1bộ |
| 93 | Tủ gỗ trang trí đồ lưu niệm bằng gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp, kính dày 5mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,5886 | m2 |
| 94 | Bộ chữ song ngữ " CỤC CẢNH SÁT ĐIỀU TRA VỀ MA TÚY" bằng inox vàng gương ( Gồm tiếng việt và tiếng anh) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 95 | Logo Công an hiệu bằng đồng cao 650mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downlight 12W D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn T5 trang trí trần thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn chùm ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Đế âm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp Atomat | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 109 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp dặt cút PVC D21 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 114 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 115 | Trà, mài lớp sơn cũ trên bề mặt sàn gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,1082 | m2 |
| 116 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót chống ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,1082 | m2 |
| 117 | Lắp đặt thảm bục sân khấu dày 5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,1082 | m2 |
| 118 | Lắp đặt thảm lối đi dày 7mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 119 | Nẹp inox mạ đồng bo cạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,37 | md |
| 120 | Nẹp Inox sát nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,568 | md |
| 121 | Phông rèm sân khấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,3192 | m2 |
| 122 | Lắp đặt rèm màu cờ sân khấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 123 | Lắp đặt rèm cửa sổ phòng kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 124 | Phụ kiện rèm ( Gồm thanh ray, bánh xe, dây kéo, ốc vít, nhân công lắp đặt...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ram 4GB máy Latop | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm máy tính 128G | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Gián nilong cách nhiệt mái sảnh chính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,732 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,5523 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,5523 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m2 |
| 131 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m2/tháng |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khu |
| 136 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,692 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7308 | m3 |
| 139 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 140 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 141 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền, lớp chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0681 | m3 |
| 142 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,444 | m2 |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,444 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khu |
| 145 | Vận chuyển cửa cũ, vách cũ, thạch cao cũ,thiết bị vệ sinh cũ từ tầng 6 xuống bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khu |
| 146 | Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 148 | Đắp xỉ than tôn nền vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7477 | m3 |
| 149 | Rải lưới thủy tinh gia cường chân tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,3004 | m2 |
| 150 | Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cổ ống |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,0464 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Bảo vệ lớp chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 154 | Lát đát Granite qua cửa bản rộng 110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | md |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,3584 | m2 |
| 157 | Trát vị trí quạt thông gió KT: 300x300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600X600, tấm chịu ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 159 | Vách kính cường lực cabin tắm dày 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 160 | Thanh nẹp cố định đỉnh vách bằng Inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | md |
| 161 | Bản lề | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 162 | Tay nắm inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Roong cao su ngăn nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 164 | Thanh nẹp cố định khung | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | md |
| 165 | Nep chân ngăn nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | md |
| 166 | Lắp dựng vách kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa sổ mở hất cánh nhôm việt pháp , kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt pháp, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,262 | m2 |
| 169 | Lắp đặt tay co cửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m2 |
| 171 | Khoan rút lõi lỗ thông ống D140+D90 qua tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1lỗ |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 173 | Thuê giàn giáo ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 174 | Lưới chắn vật rơi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ ống thoát D110 từ tầng 5 xuống tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 176 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Kova CT -11A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 179 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 181 | Chèn vị trí lỗ thoát nước ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vành | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 186 | Xi phông chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây cấp bình nóng và dây cấp chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, sen tắm cây đứng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo khăn inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D90 Inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên KT: 600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | md |
| 198 | Diềm bàn đá rộng 12cm đá Granit tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | md |
| 199 | Gía đỡ bàn thép hộp inox 40x40x1,5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | m |
| 200 | Đinh bật fi12 lắp giá đỡ bàn đá, keo.... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm ( Lạnh) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm ( Nóng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 203 | Lắp đặt van khóa PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Cút vuông PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 205 | Cút vuông ren PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Tê đều PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Kép inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 208 | Tê ren ngoài inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Chếch PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Măng xông PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Ống tránh PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Đầu bịt D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 213 | Nơ inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 214 | Nhân công đấu nối đường cấp mới vào ống cấp nước hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cút vuông PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Đầu bịt PVC D90,D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Nhân công đấu nối đường cấp mới vào ống cấp nước hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 229 | Lắp đặt bóng đèn led Downlight 12 W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 233 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 25Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6113 | tấn |
| 239 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,638 | m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,638 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,638 | m3 |
| B | NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Ôp tấm nhựa vào tường vân dả đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,3608 | m2 |
| 2 | Ốp nẹp ngang cạnh tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,68 | m |
| C | BỂ TIỂU CẢNH NON BỘ | |||
| 1 | Thay mới máy bơm nước 0,75W+ phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cút vuông PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Mua đá tuyết sơn, đá vân mây......... đá Hòa Bình bổ sung thêm đá vào bể tiểu cảnh loại đá 30-50cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Mua đá tuyết sơn, đá vân mây......... đá Hòa Bình bổ sung thêm đá vào bể tiểu cảnh loại đá 5-20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 11 | Nhân công nghệ nhân chỉnh trang, bố trí, trang trí đá non bộ .... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 12 | Vật tư gắn liên kết đá non bộ gồm: Đinh, keo gắn đá, dây thép, vữa XM...... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều inverter 18.000BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng: 01 người- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, điện – nướcSố lượng: 10 ngườiNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | tải trọng tối thiểu 2,5T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất tối thiểu 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | công suất tối thiểu 0,5kW | 1 |
| 4 | Máy mài, | công suất tối thiểu 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi