Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024611-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên (sự nghiệp môi trường và đô thi ngân sách huyện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 15:16:00 đến ngày 2021-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,845,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4769E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.892.190.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tổ tải >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Chuyển trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu >= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước hố móng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô có gắn cần cẩu >= 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu kết cấu, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đô cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Xây dựng kè chống sạt lở bảo vệ khu dân cư bờ sông Phố cũ, phố Long Châu, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên (giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên (sự nghiệp môi trường và đô thi ngân sách huyện năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè chắn đất
1Bao tải đấtChương V, E-HSMT22.732cái
2Xúc đất vào bao tảiChương V, E-HSMT1.591,24m3
3Xếp bao tải gia cố đê quaiChương V, E-HSMT2.307,3tấn
4Rải bạt dứa 2 lớp phủ chống thấm đê quaiChương V, E-HSMT9,04100m2
5Phá dỡ đê quai đất cấp IIIChương V, E-HSMT10,6083100m3
6Vận chuyển đất đất cấp IIIChương V, E-HSMT10,6083100m3
7Bơm nước hồ móngChương V, E-HSMT70ca
8Đào móng kè đất cấp IIIChương V, E-HSMT62,97100m3
9Đào móng cống qua kè đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,63100m3
10Đắp đất chân kè độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT8,09100m3
11Đắp đất lưng kè độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT57,25100m3
12Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT4,26100m3
13Vận chuyển đất cấp IIIChương V, E-HSMT47,68100m3
14Đào xúc đất đất cấp IIIChương V, E-HSMT47,68100m3
15Khai thác đất cấp IIIChương V, E-HSMT29,01100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IIIChương V, E-HSMT29,01100m3
17Rải bạt dứa 1 lớp nền đườngChương V, E-HSMT21,57100m2
18Bê tông mặt đường M300Chương V, E-HSMT204,48m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V, E-HSMT1,36100m3
20Đổ bê tông chống xói chân kè M100Chương V, E-HSMT296,13m3
21Đổ bê tông lót móng kè M100Chương V, E-HSMT94,08m3
22Đổ bê tông móng kè M250Chương V, E-HSMT822,53m3
23Đổ bê tông tường kè M250Chương V, E-HSMT889,73m3
24Bê tông lót cơ kè mác 100Chương V, E-HSMT16,99m3
25Đổ bê tông cơ kè M250Chương V, E-HSMT81,41m3
26Đổ BTTP bằng thủ công, bê tông dầm mái M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT37,58m3
27Đổ bê tông lan can M250Chương V, E-HSMT64,42m3
28Đổ bê tông kè mái nghiêng kè M250Chương V, E-HSMT53,84m3
29Vận chuyển vữa bê tôngChương V, E-HSMT21,9100m3
30Cốt thép khung dầm kè D6mmChương V, E-HSMT0,58tấn
31Cốt thép khung dầm kè D10mmChương V, E-HSMT1,31tấn
32Cốt thép lan can gờ chắn DChương V, E-HSMT1,81tấn
33Cốt thép tường kè D18mmChương V, E-HSMT7,53tấn
34Ván khuôn mặt đườngChương V, E-HSMT0,79100m2
35Ván khuôn bê tông lótChương V, E-HSMT0,62100m2
36Ván khuôn bê tông móng kèChương V, E-HSMT4,02100m2
37Ván khuôn bê tông tường kèChương V, E-HSMT22,1100m2
38Ván khuôn khung dầm mái kèChương V, E-HSMT2,95100m2
39Ván khuôn gờ chắn lan canChương V, E-HSMT2,47100m2
40Đá 1x2x3 thi công lỗ thoát nướcChương V, E-HSMT6,27m3
41Cát thô làm lỗ thoát nướcChương V, E-HSMT19,53m3
42Vải địa kỹ thuậtChương V, E-HSMT1,03100m2
43Ống nhựa PVC D75Chương V, E-HSMT4,44100m
44Đệm lớp đá hộc gia cố phần nền đất yếuChương V, E-HSMT160,75m3
45Rải bạt dứa 1 lớp lót móng kèChương V, E-HSMT9,41100m2
46Lót bạt dứa 1 lớp kè mái nghiêngChương V, E-HSMT5,27100m2
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT171,23m2
48Xây đá hộc, bậc lên xuống, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT27,53m3
49Vật liệu làm lan can (thép tấm)Chương V, E-HSMT6.272,53kg
50Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D89.1)Chương V, E-HSMT951,91kg
51Vật liệu làm lan can (thép ống thép ống tráng kẽm D63.5Chương V, E-HSMT1.081,18kg
52Vật liệu làm lan can (thép ống thép ống tráng kẽm D22.2)Chương V, E-HSMT333,12kg
53Bu lông U M22Chương V, E-HSMT234cái
54Vữa không co ngótChương V, E-HSMT0,35m3
55Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V, E-HSMT8,64tấn
56Sơn lan can kè, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT268,9597m2
57Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT293,8m2
58Lót bạt dứa 1 lớp đáy cốngChương V, E-HSMT0,44100m2
59Bê tông móng M150Chương V, E-HSMT6,55m3
60Ván khuôn đổ bê tông móngChương V, E-HSMT0,09100m2
61Vữa xi măng chèn ống cống M100Chương V, E-HSMT3,43m3
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V, E-HSMT38đoạn ống
63Xây đá hộc, xây cửa ra cống, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT18,7m3
64Lót bạt dứa 1 lớp móng cửa ra cốngChương V, E-HSMT0,6100m2
65Bê tông móng M200Chương V, E-HSMT1,08m3
66Ván khuôn khuôn móngChương V, E-HSMT0,03100m2
67Xây tường gạch hố thu, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,44m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT61,232m2
69Bê tông mũ mố hố thu M200Chương V, E-HSMT1,08m3
70Ván khuôn mũ mốChương V, E-HSMT0,07100m2
71Bộ khung, nắp chắn rác bằng gang xám KT: 960x530mmChương V, E-HSMT8cái
72Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác bằng gang xám KT: 960x530mmChương V, E-HSMT8cấu kiện
73Cày xới nền đất cấp 3Chương V, E-HSMT4,26100m3
B Cầu đi bộ dân sinh
1Cắt bê tông mặt đườngChương V, E-HSMT0,29100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngChương V, E-HSMT9,32m3
3Đào hố móng mố cầu bằng đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,52100m3
4Đắp mố cầu, K90Chương V, E-HSMT0,36100m3
5Đào xúc PT phá dỡ + đất đào thừa sau tận dụngChương V, E-HSMT0,21100m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ + đất dào móng đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,21100m3
7Đổ bê tông mố cầu M300Chương V, E-HSMT16m3
8Vận chuyển vữa bê tôngChương V, E-HSMT0,16100m3
9Ván khuôn mố cầuChương V, E-HSMT0,36100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT0,86tấn
11Vữa không co ngótChương V, E-HSMT0,02m3
12Gia công cấu kiện dầm thép, Gia công dầm chủChương V, E-HSMT9,11tấn
13Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnChương V, E-HSMT9,11tấn
14Sơn sắt thép dầm cầu + lan can cầu, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT147,26m2
15Kiểm tra đường hàn bằng siêu âmChương V, E-HSMT52,62m
16Gia công tấm thép lắp ghép mặt cầu gratingChương V, E-HSMT1,65tấn
17Lắp dựng các tấm grattingChương V, E-HSMT1,65tấn
18Chốt then D20 tạo renChương V, E-HSMT10,36kg
19Vật liệu làm lan can (thép tấm)Chương V, E-HSMT1.176,24kg
20Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D60)Chương V, E-HSMT115,54kg
21Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D48)Chương V, E-HSMT69,49kg
22Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D22.2)Chương V, E-HSMT46,62kg
23Bu lông U M22 BGChương V, E-HSMT32cái
24Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V, E-HSMT1,41tấn
25Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT40m2
C Hệ thống chiếu sáng giao thông
1Cột thép tròn côn liền cần cao 6m mạ kẽm nhúng nóng dày 3mmChương V, E-HSMT11Bộ
2Đèn led chiếu sáng công suất 60WChương V, E-HSMT11Bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Chương V, E-HSMT396m
4Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2lyChương V, E-HSMT53m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kVChương V, E-HSMT392m
6Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Chương V, E-HSMT77m
7Cáp đồng đơn bọc cách điện Cu/PVC:1x10 nối tiếp địa liên hoànChương V, E-HSMT392m
8Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủChương V, E-HSMT22Cửa
9Làm đầu cáp khôChương V, E-HSMT22Đầu
10Lắp cửa cộtChương V, E-HSMT11Cửa
11Đánh số cột thépChương V, E-HSMT11Cột
12Bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT11Bảng
13Tiếp địa an toàn R1CChương V, E-HSMT11Bộ
14Tiếp địa lặp lại R4CChương V, E-HSMT2Bộ
15Rãnh 01 cáp ngầmChương V, E-HSMT282m
16Rãnh cáp qua đường loại - L3ĐChương V, E-HSMT53m
17Móng cột chiếu sángChương V, E-HSMT11Móng
18Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Chương V, E-HSMT17Cái
D Hệ thống chiếu sáng cầu
1Đèn led chiếu sángChương V, E-HSMT24Bộ
2Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V, E-HSMT250m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D25/32Chương V, E-HSMT250m
4Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 50AChương V, E-HSMT1Tủ
5Bộ đèn trang trí biểu tượng tiên yênChương V, E-HSMT6Bộ
6Cô dê bắt thành cầuChương V, E-HSMT500Bộ
7Bộ chống sét lan truyềnChương V, E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4769E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.892.190.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Đào đất2
2 Máy ủi Ủi đất đá1
3 Ô tổ tải >= 5 tấn Vận chuyển vật liệu3
4 Ô tô chuyển trộn Chuyển trộn bê tông2
5 Xe bơm bê tông 50m3/h Bơm bê tông1
6 Xe lu >= 9 tấn Lu lèn2
7 Máy bơm nước Bơm nước hố móng3
8 Đầm cóc Đầm đất3
9 Đầm dùi Đầm bê tông4
10 Máy trộn Trộn bê tông2
11 Máy trộn Trộn vữa2
12 Máy cắt uốn Cắt uốn thép1
13 Máy hàn Hàn sắt thép1
14 Máy phát điện Máy phát điện1
15 Ô tô có gắn cần cẩu >= 2,5 tấn Cẩu kết cấu, vật liệu1
16 Máy thủy bình Đô cao độ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->