Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024611-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên (sự nghiệp môi trường và đô thi ngân sách huyện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 15:16:00 đến ngày 2021-10-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,845,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4769E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.892.190.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tổ tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyển trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước hố móng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô có gắn cần cẩu >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu kết cấu, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đô cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình Xây dựng kè chống sạt lở bảo vệ khu dân cư bờ sông Phố cũ, phố Long Châu, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm chi thường xuyên (sự nghiệp môi trường và đô thi ngân sách huyện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè chắn đất | |||
| 1 | Bao tải đất | Chương V, E-HSMT | 22.732 | cái |
| 2 | Xúc đất vào bao tải | Chương V, E-HSMT | 1.591,24 | m3 |
| 3 | Xếp bao tải gia cố đê quai | Chương V, E-HSMT | 2.307,3 | tấn |
| 4 | Rải bạt dứa 2 lớp phủ chống thấm đê quai | Chương V, E-HSMT | 9,04 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ đê quai đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 10,6083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 10,6083 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước hồ móng | Chương V, E-HSMT | 70 | ca |
| 8 | Đào móng kè đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 62,97 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống qua kè đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất chân kè độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 8,09 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng kè độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 57,25 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 4,26 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 47,68 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 47,68 | 100m3 |
| 15 | Khai thác đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 29,01 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 29,01 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt dứa 1 lớp nền đường | Chương V, E-HSMT | 21,57 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 | Chương V, E-HSMT | 204,48 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông chống xói chân kè M100 | Chương V, E-HSMT | 296,13 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng kè M100 | Chương V, E-HSMT | 94,08 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng kè M250 | Chương V, E-HSMT | 822,53 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường kè M250 | Chương V, E-HSMT | 889,73 | m3 |
| 24 | Bê tông lót cơ kè mác 100 | Chương V, E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cơ kè M250 | Chương V, E-HSMT | 81,41 | m3 |
| 26 | Đổ BTTP bằng thủ công, bê tông dầm mái M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 37,58 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lan can M250 | Chương V, E-HSMT | 64,42 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông kè mái nghiêng kè M250 | Chương V, E-HSMT | 53,84 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V, E-HSMT | 21,9 | 100m3 |
| 30 | Cốt thép khung dầm kè D6mm | Chương V, E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 31 | Cốt thép khung dầm kè D10mm | Chương V, E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 32 | Cốt thép lan can gờ chắn D | Chương V, E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường kè D18mm | Chương V, E-HSMT | 7,53 | tấn |
| 34 | Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng kè | Chương V, E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông tường kè | Chương V, E-HSMT | 22,1 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn khung dầm mái kè | Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Chương V, E-HSMT | 2,47 | 100m2 |
| 40 | Đá 1x2x3 thi công lỗ thoát nước | Chương V, E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 41 | Cát thô làm lỗ thoát nước | Chương V, E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 42 | Vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V, E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 44 | Đệm lớp đá hộc gia cố phần nền đất yếu | Chương V, E-HSMT | 160,75 | m3 |
| 45 | Rải bạt dứa 1 lớp lót móng kè | Chương V, E-HSMT | 9,41 | 100m2 |
| 46 | Lót bạt dứa 1 lớp kè mái nghiêng | Chương V, E-HSMT | 5,27 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 171,23 | m2 |
| 48 | Xây đá hộc, bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 27,53 | m3 |
| 49 | Vật liệu làm lan can (thép tấm) | Chương V, E-HSMT | 6.272,53 | kg |
| 50 | Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D89.1) | Chương V, E-HSMT | 951,91 | kg |
| 51 | Vật liệu làm lan can (thép ống thép ống tráng kẽm D63.5 | Chương V, E-HSMT | 1.081,18 | kg |
| 52 | Vật liệu làm lan can (thép ống thép ống tráng kẽm D22.2) | Chương V, E-HSMT | 333,12 | kg |
| 53 | Bu lông U M22 | Chương V, E-HSMT | 234 | cái |
| 54 | Vữa không co ngót | Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 55 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V, E-HSMT | 8,64 | tấn |
| 56 | Sơn lan can kè, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 268,9597 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 293,8 | m2 |
| 58 | Lót bạt dứa 1 lớp đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng M150 | Chương V, E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 61 | Vữa xi măng chèn ống cống M100 | Chương V, E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V, E-HSMT | 38 | đoạn ống |
| 63 | Xây đá hộc, xây cửa ra cống, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 64 | Lót bạt dứa 1 lớp móng cửa ra cống | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng M200 | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 66 | Ván khuôn khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Xây tường gạch hố thu, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 61,232 | m2 |
| 69 | Bê tông mũ mố hố thu M200 | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn mũ mố | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 71 | Bộ khung, nắp chắn rác bằng gang xám KT: 960x530mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác bằng gang xám KT: 960x530mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 73 | Cày xới nền đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 4,26 | 100m3 |
| B | Cầu đi bộ dân sinh | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Chương V, E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 3 | Đào hố móng mố cầu bằng đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Đắp mố cầu, K90 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc PT phá dỡ + đất đào thừa sau tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ + đất dào móng đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mố cầu M300 | Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 11 | Vữa không co ngót | Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép, Gia công dầm chủ | Chương V, E-HSMT | 9,11 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Chương V, E-HSMT | 9,11 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép dầm cầu + lan can cầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 147,26 | m2 |
| 15 | Kiểm tra đường hàn bằng siêu âm | Chương V, E-HSMT | 52,62 | m |
| 16 | Gia công tấm thép lắp ghép mặt cầu grating | Chương V, E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 17 | Lắp dựng các tấm gratting | Chương V, E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 18 | Chốt then D20 tạo ren | Chương V, E-HSMT | 10,36 | kg |
| 19 | Vật liệu làm lan can (thép tấm) | Chương V, E-HSMT | 1.176,24 | kg |
| 20 | Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D60) | Chương V, E-HSMT | 115,54 | kg |
| 21 | Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D48) | Chương V, E-HSMT | 69,49 | kg |
| 22 | Vật liệu làm lan can (thép ống tráng kẽm D22.2) | Chương V, E-HSMT | 46,62 | kg |
| 23 | Bu lông U M22 BG | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V, E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 40 | m2 |
| C | Hệ thống chiếu sáng giao thông | |||
| 1 | Cột thép tròn côn liền cần cao 6m mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Đèn led chiếu sáng công suất 60W | Chương V, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Chương V, E-HSMT | 396 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Chương V, E-HSMT | 392 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 77 | m |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc cách điện Cu/PVC:1x10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V, E-HSMT | 392 | m |
| 8 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Chương V, E-HSMT | 22 | Cửa |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Chương V, E-HSMT | 22 | Đầu |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 11 | Cửa |
| 11 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 11 | Cột |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 11 | Bảng |
| 13 | Tiếp địa an toàn R1C | Chương V, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại R4C | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Rãnh 01 cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 282 | m |
| 16 | Rãnh cáp qua đường loại - L3Đ | Chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 17 | Móng cột chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 11 | Móng |
| 18 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| D | Hệ thống chiếu sáng cầu | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 24 | Bộ |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D25/32 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 50A | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ đèn trang trí biểu tượng tiên yên | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cô dê bắt thành cầu | Chương V, E-HSMT | 500 | Bộ |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4769E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.892.190.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Máy ủi | Ủi đất đá | 1 |
| 3 | Ô tổ tải >= 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 3 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn | Chuyển trộn bê tông | 2 |
| 5 | Xe bơm bê tông 50m3/h | Bơm bê tông | 1 |
| 6 | Xe lu >= 9 tấn | Lu lèn | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Bơm nước hố móng | 3 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 10 | Máy trộn | Trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn | Trộn vữa | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Ô tô có gắn cần cẩu >= 2,5 tấn | Cẩu kết cấu, vật liệu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đô cao độ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi