Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025267-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210973661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp giáo dục đào tạo dạy nghề giao tại Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 16:44:00 đến ngày 2021-10-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,007,303,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Cải tạo nhà C2 Trường Đại học Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp giáo dục đào tạo dạy nghề giao tại Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 132/143 Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRANG
B NHÀ WC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng26,158m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ40,2m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá16,627m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,198m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,273m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, xúc đất lên xe ô tô21,728m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ21,728m3
C NHÀ 1 TẦNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 158,556m2
2Tháo dỡ mái138,972m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,477tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá96,03m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép14,053m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép30,479m3
7Đào xúc đất tôn nền2,391100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ239,1m3
D SÂN HIỆN TRẠNG
1Chặt phá cây hiện trạng1cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá3,768m3
3Phá dỡ nền gạch đất nung205m2
4Đào xúc đất tôn nền0,923100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ102,218m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ C2
F 1. CẢI TẠO TẦNG 1 + COS +2.1
G Nền, bậc tam cấp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại243,865m2
2Đào đất móng tam cấp, tường bồn hoa, đất cấp II24,224m3
3Đổ bê tông lót móng tam cấp, tường bồn hoa, đá 2x4, mác 1004,855m3
4Ván khuôn lót móng tam cấp, tường bồn cây0,14100m2
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,046100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,022tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,768m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,24m3
9Ván khuôn giằng chống thấm0,012100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống thấm, đường kính cốt thép 0,005tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,01tấn
12Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2000,132m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,075m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,48m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,159m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75336,764m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7541,478m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 754,813m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600, vữa XM M75382,872m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại23,465m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ23,465m3
H TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao59,853m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá6,044m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường - trong nhà82,424m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà290,623m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà130,429m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,094m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,056m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,062100m2
9Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,004tấn
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,519m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75450,509m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,667m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75256,264m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 100x60011,649m2
15Công tác ốp gạch trang trí vào tường ngoài nhà bằng gạch trang trí ngoại thât KT70x195, vữa XM mác 7540,312m2
16Công tác ốp trang trí chân móng, tường bồn hoa bằng đá bóc, vữa XM mác 7516,009m2
17Lát đá mặt bệ bệ ngồi, vữa XM mác 755,18m2
18Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà399,675m2
19Bả bằng bột bả và tường trong nhà234,367m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ399,675m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ234,367m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại16,938m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ16,938m3
I DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm30,546m2
2Phá lớp vữa trát trần117,175m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)167,839m2
4Trát trần, vữa XM mác 100117,175m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 10030,546m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 100150,64m
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần315,56m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ315,56m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sảnh8,791m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …12,001m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 758,791m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,13m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,13m3
J CẦU THANG T1
1Phá dỡ lớp láng granito bậc cầu thang hiện trạng15,928m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang13,455m2
3Tháo dỡ lan can cầu thang19,17m
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,928m2
5Trát trần, vữa XM mác 10013,455m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần13,455m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,455m2
8Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox343,91kg
9Bulong M8196cái
10Trụ inox D1101cái
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,747m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,747m3
K CỬA
1Tháo dỡ cửa1,313m2
2SX cửa kính cường lưc, kính an toàn 12mm22,272m2
3Bộ bản lề sàn2bộ
4Kẹp cánh trên4bộ
5Kẹp cánh dưới4bộ
6Kẹp chữ L4bộ
7Kẹp ty4bộ
8Khóa sàn4bộ
9Tay nắm inox2bộ
10SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)8,117m2
11SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)14,04m2
12SX lắp dựng vách cố định, váchnhôm Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm22,272m2
13Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)3bộ
14Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)9bộ
15SX lắp đặt hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12158,8kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,87m2
17SX lắp đặt lam chắn nắng 85C6,3m2
L 2. CẢI TẠO TẦNG 2
M NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại211,837m2
2Tôn nền khu vệ sinh bằng cát đen đầm chặt1,163m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,163m3
4Chống thấm bằng giấy dầu14,969m2
5Láng nền sàn bù trũng, tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75211,837m2
6Lát đá băng viền cửa1,008m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7511,629m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600, vữa XM M75199,2m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,355m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,355m3
N TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá5,478m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,264m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà216,194m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà244,551m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,725m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,06100m2
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,009tấn
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,025tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,317m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75350,144m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75300,323m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7535,512m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 100x60010,655m2
14Công tác ốp gạch trang trí vào tường ngoài nhà bằng gạch trang trí ngoại thât KT70x195, vữa XM mác 7517,888m2
15Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà332,256m2
16Bả bằng bột bả và tường trong nhà262,908m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ332,256m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ262,908m2
19SX lắp đặt lan can hành lang, lan can sắt hộp180,492kg
20Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủ20,09m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại14,693m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ14,693m3
O DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm17,371m2
2Phá lớp vữa trát trần67,887m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)155,954m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x60011,629m2
5Trát trần, vữa XM mác 10067,887m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 10017,371m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 100108,64m
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần241,212m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ241,212m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,705m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,705m3
P CẦU THANG T2
1Phá dỡ lớp láng granito bậc cầu thang hiện trạng15,418m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang13,37m2
3Tháo dỡ lan can cầu thang17,858m
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,418m2
5Trát trần, vữa XM mác 10013,37m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần13,37m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,37m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,73m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,73m3
Q CỬA
1Tháo dỡ cửa33,276m2
2SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)12,206m2
3SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)24,78m2
4Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)4bộ
5Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)15bộ
6SX lắp đặt hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12285,5kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,26m2
8Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)11,369m2
9Khung bàn đá granite chậu rửa loại 2 chậu âm bàn, khung inox1,38md
10SX lắp đặt lam chắn nắng 85C8,46m2
R 3. CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 + MÁI
S PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá4,873m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,205m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà137,578m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà108,088m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần53,027m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,052m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ12,052m3
T PHẦN KẾT CẤU
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D711 lỗ khoan
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,626100m2
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,219tấn
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm0,988tấn
5Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M2503,862m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,205100m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6tấn
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,49tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm0,627tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M25013,056m3
11Ván khuôn sàn mái1,069100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,683tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,803m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,251100m2
15Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,061tấn
16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,151tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2002,101m3
U PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,801m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,415m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75271,133m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75657,879m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100155,19m
6Trát xà dầm, vữa XM mác 7517,28m2
7Trát trần, vữa XM mác 75103,502m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 100110,28m
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7536,112m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 100x6009,812m2
11Công tác ốp gạch trang trí vào tường ngoài nhà bằng gạch trang trí ngoại thât KT70x195, vữa XM mác 7551,637m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)119,518m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao20,114m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x60011,826m2
15Bả bằng bột bả vào tường1.077,945m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ471,703m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ606,242m2
18SX lắp đặt lam sắt hộp KT100x200x31.016,7kg
19Bu lông M81280.0
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)61,12m2
21Tôn nền WC bằng cát đen đầm chặt1,183m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,183m3
23Chống thấm mái bằng giấy dầu15,166m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …251,366m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75216,65m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75251,366m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600, vữa XM M75202,919m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7511,826m2
29Lát đá băng viền cửa1,905m2
30Lát gạch đất nung chống nóng kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7580,668m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,047m2
32SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)23,982m2
33SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)16,56m2
34Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)7bộ
35Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)10bộ
36SX lắp đặt hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12186,4kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,96m2
38Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)11,369m2
39Khung bàn đá granite chậu rửa loại 2 chậu âm bàn, khung inox1,38md
40SX lắp đặt lam chắn nắng 85C8,267m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,52tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,52tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt Pu chiều dày lớp tôn 0.45mm1,274100m2
44Tôn up nóc46,002md
45Ke chống bão2100c
V 4. KHU WC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,275100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II6,875m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I19,817100m
4Vét bùn đầu cọc2,935m3
5Cát đen phủ đầu cọc2,935m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,935m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,201100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,934tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng 10,697m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày 5,882m3
12Ván khuôn giằng chống thấm0,053100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,078tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,905m3
16Lấp đất hố móng18,028m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,164100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,421m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,692m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,213100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,116tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,273tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,977m3
24Ván khuôn sàn mái0,51100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,463tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,716m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng0,027100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
30Đổ bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 2000,143m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,749m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,656m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,86m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,28m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 754,104m2
36Trát trần, vữa XM mác 7514,083m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7539,72m
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …56,447m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7556,447m2
40Lát đá viền cửa0,418m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 7529,789m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75100,756m2
43Công tác ốp trang trí chân móng, tường bồn hoa bằng đá bóc, vữa XM mác 757,677m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x60029,789m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà99,86m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà18,187m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,047m2
48SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)3,99m2
49SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)1,8m2
50Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)31,7m2
51Khung bàn đá granite chậu rửa loại 2 chậu âm bàn, khung inox4,36md
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,331100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,723100m2
W BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp II15,309m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,768m3
3Ván khuôn móng0,045100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,717m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,776m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,045m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1003,877m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10016,045m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,031100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,065tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,485m3
14Lắp đặt tấm đan11cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,141m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,092100m3
X 5. HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng10công
2Tháo dỡ tủ điện tổng, di chuyển, lắp đặt hoàn thiện sang vị trí mới3công
3Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)36bộ
4Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V7bộ
5Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W30bộ
6Lắp đặt đèn dowlight D90, 220V-7W114bộ
7Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...)18cái
8Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V12cái
9Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V18cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường48cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A4cái
12Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm12hộp
13Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc82hộp
14Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường8cái
15Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x1503cái
16Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)3bộ
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA25cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA12cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA4cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA1cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA4cái
22Lắp đặt aptomat MCCB 3 cực 40A-380V, ICU = 10KA1cái
23Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm22.300m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.160m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2240m
26Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm250m
27Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm240m
28Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x6)15m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D161.150m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D20730m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D3210m
32Thanh tiếp địa thép D128m
33Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
Y 6. HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió3cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)26cái
3Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE450m
4Lắp đặt ống Gen sun mềm D16450m
Z 7. CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm8cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm120m
4Thanh tiếp địa thép D1221m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 6,72m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa6,72m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
AA 8. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ45bình
2Bình khí CO2 3kg10bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2005tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC5bộ
AB 9. HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Tháo dỡ đồng hồ nước, di chuyển, lắp đặt hoàn thiện sang vị trí mới2công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu5bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 30410cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 30410cái
9Lắp đặt lavabo âm bàn6bộ
10Xi phông lavabo6bộ
11Lắp đặt vòi chậu lavabo6bộ
12Gương treo phòng WC, khung viền gỗ5,362m2
13Lắp đặt gương treo phòng3cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
16Van xả tiểu nam5bộ
17Xiphong tiểu nam5bộ
18Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
20Lắp đặt phễu thu sàn inox D758cái
21Cầu chắn rác D9011cái
AC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,36100m
2Lắp đặt tê PPR d=25mm7cái
3Lắp đặt cút PPR d=25mm4cái
4Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"13cái
5Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"8cái
6Lắp đặt van PPR d252cái
7Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,2100m
8Lắp đặt cút PPR d=32mm6cái
9Lắp đặt Tê PPR d=32mm3cái
10Lắp đặt van PPR d=32mm2cái
11Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm6cái
12Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,52100m
13Lắp đặt cút PPR d=40mm14cái
14Lắp đặt van PPR D404cái
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,12100m
16Lắp đặt cút PPR d=50mm4cái
17Lắp đặt tê PPR d=50mm2cái
18Lắp đặt zắc co PPR D502cái
19Lắp đặt côn thu PPR d50/321cái
20Lắp đặt côn thu PPR d50/401cái
21Lắp đặt van PPR d=50mm3cái
AD THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,16100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,4100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm1100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,56100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,2100m
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
7Lắp đặt cút 90 uPVC d=160mm2cái
8Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm3cái
9Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm12cái
10Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm3cái
11Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm11cái
12Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm10cái
13Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm5cái
14Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm15cái
15Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm1cái
16Lắp đặt chếch uPVC d=110mm24cái
17Lắp đặt chếch uPVC d=90mm10cái
18Lắp đặt chếch uPVC d=75mm45cái
19Lắp đặt chếch uPVC d=42mm30cái
20Lắp đặt côn uPVC d110/422cái
21Lắp đặt côn uPVC d75/429cái
22Si phông D758cái
23Đai giữ ống100cái
AE HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG NGOÀI NHÀ
1Đục nhám mặt bê tông513m2
2Rải nilon chống mất nước xi măng5,13100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20051,3m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,513100m3
5Cắt khe biến dạng sân bê tông0,8410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50 Kg1
6 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->