Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp giáo dục đào tạo dạy nghề giao tại Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 16:44:00 đến ngày 2021-10-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,007,303,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Cải tạo nhà C2 Trường Đại học Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp giáo dục đào tạo dạy nghề giao tại Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Hải Phòng. Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876 338. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRANG | |||
| B | NHÀ WC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | 26,158 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 40,2 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 16,627 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,198 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,273 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, xúc đất lên xe ô tô | 21,728 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 21,728 | m3 | |
| C | NHÀ 1 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 158,556 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 138,972 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,477 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 96,03 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 14,053 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 30,479 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất tôn nền | 2,391 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 239,1 | m3 | |
| D | SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt phá cây hiện trạng | 1 | cây | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,768 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 205 | m2 | |
| 4 | Đào xúc đất tôn nền | 0,923 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 102,218 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ C2 | |||
| F | 1. CẢI TẠO TẦNG 1 + COS +2.1 | |||
| G | Nền, bậc tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 243,865 | m2 | |
| 2 | Đào đất móng tam cấp, tường bồn hoa, đất cấp II | 24,224 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, tường bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | 4,855 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng tam cấp, tường bồn cây | 0,14 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,24 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống thấm, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,075 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,48 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,159 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 336,764 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,478 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,813 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 382,872 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 23,465 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 23,465 | m3 | |
| H | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 59,853 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,044 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường - trong nhà | 82,424 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 290,623 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 130,429 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,094 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,056 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,062 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,519 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 450,509 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,667 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 256,264 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 100x600 | 11,649 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường ngoài nhà bằng gạch trang trí ngoại thât KT70x195, vữa XM mác 75 | 40,312 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp trang trí chân móng, tường bồn hoa bằng đá bóc, vữa XM mác 75 | 16,009 | m2 | |
| 17 | Lát đá mặt bệ bệ ngồi, vữa XM mác 75 | 5,18 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà | 399,675 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 234,367 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 399,675 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,367 | m2 | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 16,938 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 16,938 | m3 | |
| I | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 30,546 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | 117,175 | m2 | |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 167,839 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 117,175 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 30,546 | m2 | |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 150,64 | m | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 315,56 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,56 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sảnh | 8,791 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,001 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,791 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,13 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,13 | m3 | |
| J | CẦU THANG T1 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granito bậc cầu thang hiện trạng | 15,928 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang | 13,455 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 19,17 | m | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,928 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 13,455 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,455 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,455 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | 343,91 | kg | |
| 9 | Bulong M8 | 196 | cái | |
| 10 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,747 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,747 | m3 | |
| K | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 1,313 | m2 | |
| 2 | SX cửa kính cường lưc, kính an toàn 12mm | 22,272 | m2 | |
| 3 | Bộ bản lề sàn | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp cánh trên | 4 | bộ | |
| 5 | Kẹp cánh dưới | 4 | bộ | |
| 6 | Kẹp chữ L | 4 | bộ | |
| 7 | Kẹp ty | 4 | bộ | |
| 8 | Khóa sàn | 4 | bộ | |
| 9 | Tay nắm inox | 2 | bộ | |
| 10 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 8,117 | m2 | |
| 11 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 14,04 | m2 | |
| 12 | SX lắp dựng vách cố định, váchnhôm Việt Pháp hệ 450 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 22,272 | m2 | |
| 13 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 14 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 15 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12 | 158,8 | kg | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,87 | m2 | |
| 17 | SX lắp đặt lam chắn nắng 85C | 6,3 | m2 | |
| L | 2. CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| M | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 211,837 | m2 | |
| 2 | Tôn nền khu vệ sinh bằng cát đen đầm chặt | 1,163 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,163 | m3 | |
| 4 | Chống thấm bằng giấy dầu | 14,969 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn bù trũng, tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 211,837 | m2 | |
| 6 | Lát đá băng viền cửa | 1,008 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 11,629 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 199,2 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,355 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,355 | m3 | |
| N | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,478 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,264 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 216,194 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 244,551 | m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,725 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,025 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,317 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 350,144 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 300,323 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 35,512 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 100x600 | 10,655 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường ngoài nhà bằng gạch trang trí ngoại thât KT70x195, vữa XM mác 75 | 17,888 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà | 332,256 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 262,908 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,256 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 262,908 | m2 | |
| 19 | SX lắp đặt lan can hành lang, lan can sắt hộp | 180,492 | kg | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,09 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,693 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 14,693 | m3 | |
| O | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 17,371 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | 67,887 | m2 | |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 155,954 | m2 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600 | 11,629 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 67,887 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 17,371 | m2 | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 108,64 | m | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 241,212 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,212 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,705 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,705 | m3 | |
| P | CẦU THANG T2 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granito bậc cầu thang hiện trạng | 15,418 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang | 13,37 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 17,858 | m | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,418 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 13,37 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,37 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,37 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,73 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,73 | m3 | |
| Q | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 33,276 | m2 | |
| 2 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 12,206 | m2 | |
| 3 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 24,78 | m2 | |
| 4 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 5 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 15 | bộ | |
| 6 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12 | 285,5 | kg | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,26 | m2 | |
| 8 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 11,369 | m2 | |
| 9 | Khung bàn đá granite chậu rửa loại 2 chậu âm bàn, khung inox | 1,38 | md | |
| 10 | SX lắp đặt lam chắn nắng 85C | 8,46 | m2 | |
| R | 3. CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 + MÁI | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,873 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,205 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 137,578 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- trong nhà | 108,088 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 53,027 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,052 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 12,052 | m3 | |
| T | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 71 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,626 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,219 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | 0,988 | tấn | |
| 5 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,862 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,205 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,49 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | 0,627 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 13,056 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 1,069 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,683 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,803 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,251 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,151 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 2,101 | m3 | |
| U | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 31,801 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,415 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 271,133 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 657,879 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 155,19 | m | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 103,502 | m2 | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 110,28 | m | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 36,112 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 100x600 | 9,812 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường ngoài nhà bằng gạch trang trí ngoại thât KT70x195, vữa XM mác 75 | 51,637 | m2 | |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 119,518 | m2 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 20,114 | m2 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600 | 11,826 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.077,945 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 471,703 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 606,242 | m2 | |
| 18 | SX lắp đặt lam sắt hộp KT100x200x3 | 1.016,7 | kg | |
| 19 | Bu lông M8 | 128 | 0.0 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | 61,12 | m2 | |
| 21 | Tôn nền WC bằng cát đen đầm chặt | 1,183 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,183 | m3 | |
| 23 | Chống thấm mái bằng giấy dầu | 15,166 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 251,366 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 216,65 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 251,366 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 202,919 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 11,826 | m2 | |
| 29 | Lát đá băng viền cửa | 1,905 | m2 | |
| 30 | Lát gạch đất nung chống nóng kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 80,668 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,047 | m2 | |
| 32 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 23,982 | m2 | |
| 33 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 16,56 | m2 | |
| 34 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 7 | bộ | |
| 35 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 36 | SX lắp đặt hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12 | 186,4 | kg | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,96 | m2 | |
| 38 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 11,369 | m2 | |
| 39 | Khung bàn đá granite chậu rửa loại 2 chậu âm bàn, khung inox | 1,38 | md | |
| 40 | SX lắp đặt lam chắn nắng 85C | 8,267 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,52 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,52 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt Pu chiều dày lớp tôn 0.45mm | 1,274 | 100m2 | |
| 44 | Tôn up nóc | 46,002 | md | |
| 45 | Ke chống bão | 2 | 100c | |
| V | 4. KHU WC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,275 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 6,875 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 19,817 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 2,935 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 2,935 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,935 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,201 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,934 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 10,697 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | 5,882 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,053 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,905 | m3 | |
| 16 | Lấp đất hố móng | 18,028 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,164 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,421 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,692 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,213 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,977 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,51 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,463 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,716 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng | 0,027 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | 0,143 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,749 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,656 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,86 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,104 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,083 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 39,72 | m | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 56,447 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 56,447 | m2 | |
| 40 | Lát đá viền cửa | 0,418 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,789 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 100,756 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp trang trí chân móng, tường bồn hoa bằng đá bóc, vữa XM mác 75 | 7,677 | m2 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600 | 29,789 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 99,86 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 18,187 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,047 | m2 | |
| 48 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 3,99 | m2 | |
| 49 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 1,8 | m2 | |
| 50 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 31,7 | m2 | |
| 51 | Khung bàn đá granite chậu rửa loại 2 chậu âm bàn, khung inox | 4,36 | md | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,331 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,723 | 100m2 | |
| W | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 15,309 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,045 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,717 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,776 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,045 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,877 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 16,045 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,031 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,065 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,485 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 11 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,141 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,092 | 100m3 | |
| X | 5. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện tổng, di chuyển, lắp đặt hoàn thiện sang vị trí mới | 3 | công | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 30 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn dowlight D90, 220V-7W | 114 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...) | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 48 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 12 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 82 | hộp | |
| 14 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | 8 | cái | |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện KT400x300x150 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 25 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 cực 40A-380V, ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 2.300 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.160 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 240 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm2 | 50 | m | |
| 27 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 40 | m | |
| 28 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x6) | 15 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 1.150 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 730 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 10 | m | |
| 32 | Thanh tiếp địa thép D12 | 8 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| Y | 6. HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 26 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 450 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 450 | m | |
| Z | 7. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 8 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 120 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 21 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 6,72 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 6,72 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| AA | 8. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 5 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 10 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 5 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 5 | bộ | |
| AB | 9. HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ đồng hồ nước, di chuyển, lắp đặt hoàn thiện sang vị trí mới | 2 | công | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 6 | bộ | |
| 10 | Xi phông lavabo | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 12 | Gương treo phòng WC, khung viền gỗ | 5,362 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt gương treo phòng | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 16 | Van xả tiểu nam | 5 | bộ | |
| 17 | Xiphong tiểu nam | 5 | bộ | |
| 18 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 8 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rác D90 | 11 | cái | |
| AC | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van PPR d25 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,52 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van PPR D40 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,12 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR d50/40 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van PPR d=50mm | 3 | cái | |
| AD | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,56 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 45 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 30 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 9 | cái | |
| 22 | Si phông D75 | 8 | cái | |
| 23 | Đai giữ ống | 100 | cái | |
| AE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 513 | m2 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 5,13 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 51,3 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,513 | 100m3 | |
| 5 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 0,84 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50 Kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi