Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025203-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211014514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 16:32:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Tỉnh lộ 360 (cống Trường Sơn 2) ra đê hữu Lạch Tray, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn duy tu, sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Trường Sơn, Số 228 Lương Khánh Thiện, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Trường Sơn, Số 228 Lương Khánh Thiện, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự) hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Trường Sơn, Số 228 Lương Khánh Thiện, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Lão, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, Tp. Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, Tp. Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục II Chương V, E-HSMT8,696m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT0,7826100m3
3Đào nền đường, đào thủ công đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT43,558m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT3,9202100m3
5Đào nền đường, đào thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,088m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0979100m3
7Phá dỡ tường chắn taluy hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT11,59m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT18,13m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT1,6317100m3
10Đất núi mua bổ sung đắp lềMục II Chương V, E-HSMT187,462m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT12,945m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT1,1651100m3
13Vật liệu đất đắp hệ số đầm chặt K=1,16Mục II Chương V, E-HSMT150,162m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT10,788m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,9709100m3
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT10,788m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,9709100m3
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT5,3413100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT0,7767100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMục II Chương V, E-HSMT0,6473100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT4,3151100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V, E-HSMT4,3151100m2
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II Chương V, E-HSMT0,7323100tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT11,487100m2
25Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày trung bình 4 cmMục II Chương V, E-HSMT11,487100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT11,487100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V, E-HSMT11,487100m2
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II Chương V, E-HSMT2,0273100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMục II Chương V, E-HSMT27,25m2
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,2m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT1,2m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT6cái
5Biển tam giác phản quang + cột biển báoMục II Chương V, E-HSMT6cái
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,012100m3
7Đào móng cọc tiêu đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT6,53m3
8Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT2,05m3
9Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT7,78m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,1197tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMục II Chương V, E-HSMT0,3154100m2
12Sơn đỏ phản quang,Mục II Chương V, E-HSMT3,46m2
13Sơn trắng 2 lớpMục II Chương V, E-HSMT16,56m2
14Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT0,64m3
15Xây gạch tường chắn vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,94m3
16Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT19m2
17Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,78m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0483tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,08100m2
21Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT0,0773100m3
C GIA CỐ TALUY BẰNG ĐÁ HỘC XÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V, E-HSMT28m3
2Đào đất chân khay đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT28,7m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT31,5100m
4Thi công lớp đá đệm móng chân khay kèMục II Chương V, E-HSMT12,95m3
5Xây đá hộc, xây chân khay kè vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT17,5m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái kèMục II Chương V, E-HSMT1,05100m2
7Xây đá hộc, dày 30cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT26,25m3
8Đắp đất hoàn trả hố đào bằng đất tận dụngMục II Chương V, E-HSMT4,51m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,5219100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh thoát nước, đào thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT9,57m3
2Đào rãnh thoát nước, đào máy, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,8613100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT2,51m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,2259100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,706100m3
6Thi công lớp đá đệm móngMục II Chương V, E-HSMT10,16m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT9,01m3
8Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT21,34m3
9Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT115,5m2
10Đổ bê tông cổ rãnh đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT7,39m3
11Ván khuôn tường thẳngMục II Chương V, E-HSMT1,155100m2
12Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT7,07m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT1,4992tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan,Mục II Chương V, E-HSMT3,2155100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT321cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào đường ống, đào thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT3,085m3
2Đào đường ống, đào máy, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2777100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT1,269m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,2411100m3
5Đất núi đắp lưng cống đầm chặt K=95Mục II Chương V, E-HSMT28,6794m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0547100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mục II Chương V, E-HSMT4,725100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT0,77m3
9Đổ bê tông móng cống đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,03m3
10Ván khuôn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,0295100m2
11Lắp đặt ống cống D600 BTCT mác 300, tải trọng H30 đúc ly tâmMục II Chương V, E-HSMT6đoạn ống
12Đóng cọc tre bằng máy đàochiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mục II Chương V, E-HSMT2,45100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT0,39m3
14Ván khuôn thân gaMục II Chương V, E-HSMT0,2829100m2
15Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT3,7m3
16Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,2m3
17Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,012100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,0348tấn
19Lắp đặt tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT4cái
20Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT1,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 50Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->