Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 180kVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 180kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 16:18:00 đến ngày 2021-10-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mega ôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mega ôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hãm cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 180kVA Lắp đặt trạm biến áp 180kVA - Bệnh viện Mắt Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình theo đúng quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Hải Phòng. Địa chỉ: Số 383 Lán Bè, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 715 486.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| B | Hào 1 cáp 22kV - dưới đan rãnh, bó vỉa (ĐR1 - 22kV) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại bó vỉa | 52 | m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,888 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 7,28 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,28 | m3 | |
| 5 | Lưới nilong báo cáp | 52 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,208 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0468 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| C | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông (BT1 - 22kV) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 142 | m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,56 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 9,514 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 9,514 | m3 | |
| 5 | Lưới nilong báo cáp | 71 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,284 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1065 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 4,26 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1491 | 100m3 | |
| D | Hào 1 cáp 22kV - qua đường (QĐ1 - 22kV) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 90 | m | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1845 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,83 | m3 | |
| 4 | Cát đen | 7,155 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,155 | m3 | |
| 6 | Lưới nilong báo cáp | 45 | m | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,18 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,063 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0495 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0405 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,27 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,27 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,315 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,225 | 100m3 | |
| E | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 29,98 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,168 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1403 | 100kg | |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 30,8 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 30,8 | 1 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | 0,4 | 10m | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,168 | m3 | |
| F | Xà đỡ lèo 1 sứ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 13,28 | kg | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0133 | tấn | |
| G | Xà đỡ lèo 2 sứ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 25,02 | kg | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,025 | tấn | |
| H | Xà đỡ cầu dao phụ tải | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 49,58 | kg | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0496 | tấn | |
| I | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 58,89 | kg | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0589 | tấn | |
| J | Côliê ôm cáp | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 24,44 | kg | |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | |
| 3 | Viên sứ báo cáp | 10 | viên | |
| 4 | Sứ đứng Polymer SĐ22kV | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 0,3 | 10 sứ | |
| 6 | Dây bọc trung thế 22kV: ACSR/XLPE 1x70mm2 | 33 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 33 | 1 m | |
| 8 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV lõi đồng 3x50mm2, co ngót nguội ngoài trời | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu cáp Tplug lõi đồng 22kV - 630A - 50mm2 | 1 | bộ | |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulông A240 | 18 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | 1,72 | 100m | |
| 14 | Ống thép F33.8 dày 3.2mm | 4,5 | m | |
| 15 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 16 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 18 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | 191,76 | m | |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 1,9176 | 100m | |
| 20 | Khóa | 1 | bộ | |
| 21 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 22 | Biển tay dao | 1 | cái | |
| 23 | Biển tên đường cáp | 1 | cái | |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 22KV | |||
| L | Móng trạm kiosk | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0558 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0625 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,665 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,591 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 9,636 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 7,26 | m2 | |
| 9 | Bulông M20x200 | 4 | cái | |
| 10 | Ống nhựa PVC160 | 2 | m | |
| M | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 115,85 | kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1065 | 100kg | |
| 5 | Rải dây thép địa | 1,5 | 10 m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 14 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 14 | 1 m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,12 | m3 | |
| 11 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | 6 | m | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 13 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 16 | m | |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | |
| 15 | Đầu cáp Elbow 22kV - 250A, 3C50mm2 | 2 | bộ | |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | 8 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Khóa | 4 | bộ | |
| 20 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 21 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 22 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 23 | Biển tên đường cáp | 2 | cái | |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 6 | 1 bộ | |
| 25 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 2 | 1 tủ | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| N | HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,644 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 0,296 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,296 | m3 | |
| 5 | Lưới nilong báo cáp | 2 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,008 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0032 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 0,12 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | 1,04 | 100m | |
| 11 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 | 76,5 | m | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,765 | 100m | |
| 13 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 | 30,6 | m | |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,306 | 100m | |
| 15 | Đầu cốt M25 | 2 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Đầu cốt M70 | 6 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 21 | MCCB 0,6kV - 250A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| O | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| P | Đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 3 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | |
| R | Đường cáp ngầm 0.4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (mở ngang) | 1 | bộ | |
| 2 | Cảnh báo sự cố đường cáp | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha: 180kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 4 | Tủ CDPT 22kV - 630A | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ CDPT CC 22kV - 630A | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế 300A | 1 | tủ | |
| 7 | Vỏ trạm kiosk (trọn bộ) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | ≤ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 6 | Mega ôm | Mega ôm | 1 |
| 7 | Máy tời kéo cáp | ≥ 3 tấn | 1 |
| 8 | Máy hãm cáp | ≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi