Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 180kVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025181-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 180kVA
Số hiệu KHLCNT 20211017233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 16:18:00 đến ngày 2021-10-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Mega ôm
- Đặc điểm thiết bị Mega ôm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hãm cáp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 180kVA
Lắp đặt trạm biến áp 180kVA - Bệnh viện Mắt Hải Phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Hải Phòng. Địa chỉ: Số 383 Lán Bè, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 715 486. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp điện Hoa Phượng. Địa chỉ: Số 38 Trần Nguyên Hãn, phường Cát Dài, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Hải Phòng. Địa chỉ: Số 383 Lán Bè, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 715 486. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình theo đúng quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Hải Phòng. Địa chỉ: Số 383 Lán Bè, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 715 486. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
B Hào 1 cáp 22kV - dưới đan rãnh, bó vỉa (ĐR1 - 22kV)
1Tháo, lắp lại bó vỉa52m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,888m3
3Cát đen7,28m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,28m3
5Lưới nilong báo cáp52m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,208100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0468100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2000,936m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,13100m3
C Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông (BT1 - 22kV)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 142m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,56m3
3Cát đen9,514m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm9,514m3
5Lưới nilong báo cáp71m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,284100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1065100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 1504,26m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1491100m3
D Hào 1 cáp 22kV - qua đường (QĐ1 - 22kV)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 90m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1845100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,83m3
4Cát đen7,155m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,155m3
6Lưới nilong báo cáp45m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,18100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,063100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0495100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0405100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,27100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,27100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm0,315100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,225100m3
E Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loại29,98kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,168m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1403100kg
5Cáp Cu/PVC 1x35mm230,8m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 30,81 m
7Đầu cốt đồng M3514cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,410 đầu cốt
9Ống nhựa F214m
10Lắp đặt ống PVC0,410m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,168m3
F Xà đỡ lèo 1 sứ
1Sắt mạ các loại13,28kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0133tấn
G Xà đỡ lèo 2 sứ
1Sắt mạ các loại25,02kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,025tấn
H Xà đỡ cầu dao phụ tải
1Sắt mạ các loại49,58kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0496tấn
I Xà đỡ đầu cáp + chống sét van
1Sắt mạ các loại58,89kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0589tấn
J Côliê ôm cáp
1Sắt mạ các loại24,44kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 41 bộ
3Viên sứ báo cáp10viên
4Sứ đứng Polymer SĐ22kV3bộ
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv0,310 sứ
6Dây bọc trung thế 22kV: ACSR/XLPE 1x70mm233m
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 331 m
8Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV lõi đồng 3x50mm2, co ngót nguội ngoài trời1bộ
9Đầu cáp Tplug lõi đồng 22kV - 630A - 50mm21bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
11Ghíp nhôm 3 bulông A24018cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM709cái
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F125/1601,72100m
14Ống thép F33.8 dày 3.2mm4,5m
15Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộ
16Chống sét van 22kV1bộ
17Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 11 bộ
18Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2191,76m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 1,9176100m
20Khóa1bộ
21Biển an toàn1cái
22Biển tay dao1cái
23Biển tên đường cáp1cái
24Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộ
K TRẠM BIẾN ÁP 22KV
L Móng trạm kiosk
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0558100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0625tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,665m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,591m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,44m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1009,636m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 7,26m2
9Bulông M20x2004cái
10Ống nhựa PVC1602m
M Tiếp địa trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,4m3
2Sắt mạ các loại115,85kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1065100kg
5Rải dây thép địa1,510 m
6Cáp Cu/PVC 1x35mm214m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 141 m
8Đầu cốt đồng M3510cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 110 đầu cốt
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,12m3
11Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm26m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,06100m
13Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 1x95mm216m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,16100m
15Đầu cáp Elbow 22kV - 250A, 3C50mm22bộ
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
17Đầu cốt đồng M958cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
19Khóa4bộ
20Biển an toàn1cái
21Biển tên trạm1cái
22Biển tên tủ2cái
23Biển tên đường cáp2cái
24Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 61 bộ
25Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
26Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 21 tủ
27Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
N HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,12m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,644m3
3Cát đen0,296m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm0,296m3
5Lưới nilong báo cáp2m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,008100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0032100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 1500,12m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0046100m3
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE F50/651,04100m
11Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm276,5m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,765100m
13Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm230,6m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,306100m
15Đầu cốt M252cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
17Đầu cốt M358cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
19Đầu cốt M706cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
21MCCB 0,6kV - 250A1cái
22Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
O THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
P Đường cáp ngầm 22kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông11 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv3cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha1bộ
Q TRẠM BIẾN ÁP 22KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 3bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3001cái
R Đường cáp ngầm 0.4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
S THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (mở ngang)1bộ
2Cảnh báo sự cố đường cáp1bộ
3Máy biến áp 3 pha: 180kVA - 22/0.4kV1máy
4Tủ CDPT 22kV - 630A1tủ
5Tủ CDPT CC 22kV - 630A1tủ
6Tủ điện hạ thế 300A1tủ
7Vỏ trạm kiosk (trọn bộ)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô tự đổ ≤ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 50Kg1
5 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
6 Mega ôm Mega ôm1
7 Máy tời kéo cáp ≥ 3 tấn1
8 Máy hãm cáp ≥ 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->