Gói thầu: Xây dựng, đào tạo chuyển giao phần mềm cơ sở dữ liệu công nghiệp và thương mại tỉnh Quảng Bình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018060-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng, đào tạo chuyển giao phần mềm cơ sở dữ liệu công nghiệp và thương mại tỉnh Quảng Bình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981193 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:42:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, đào tạo chuyển giao phần mềm cơ sở dữ liệu công nghiệp và thương mại tỉnh Quảng Bình. Xây dựng cơ sở dữ liệu công nghiệp và thương mại tỉnh Quảng Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia và vốn đối ứng. |
| E-CDNT 6.2 |
Tuân thủ nội dung về đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu và khoản 3 Điều 2 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 11.1 | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của HSĐXKT; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của HSĐXKT: - Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng; - Giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp dưới ký đơn dự thầu và các nội dung khác thuộc ủy quyền trong quá trình tham dự đấu thầu, trong quá trình tham dự đấu thầu, trong quá trình thực hiện hợp đồng,… (nếu có), được ký trực tiếp và đóng dấu trực tiếp; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp các tài liệu để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (xác nhận nộp cả năm); - Báo cáo kiểm toán. Các tài liệu nêu trên nếu là bản chụp thì phải được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Quảng Bình, Số 11 Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3824 032; Fax: 0232 3858 933 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý thương mại, Sở Công Thương Quảng Bình, Số 11 Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3824 032; Fax: 0232 3858 933. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công Thương Quảng Bình, Số 11 Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3824 032; Fax: 0232 3858 933. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi