Gói thầu: Kiểm toán năng lượng năm 2021 tại Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013017-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Kiểm toán năng lượng năm 2021 tại Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011090 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 10:30:00 đến ngày 2021-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,896,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.207.896.072(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 362.368.821VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (về tư vấn, khảo sát, thí nghiệm, kiểm toán về tiêu hao năng lượng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.527.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.691.054.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng/Phụ trách tổ công tác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng do Bộ Công Thương cấp;- Có tối thiểu 03 năm làm kiểm toán viên năng lượng (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có kinh nghiệm phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 03 dự án/ Hợp đồng KTNL hoặc tương đương trong hệ thống QLNL.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm toán viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng do Bộ Công Thương cấp;- Có tối thiểu 02 năm làm kiểm toán viên năng lượng (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có kinh nghiệm phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 02 dự án/Hợp đồng KTNL hoặc tương đương trong hệ thống QLNL.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải đo DCV: min 0÷400mV; max: 0÷600V- Dải đo ACV: min 0÷400mV; max: 0÷600V- Dải đo DCA: min 0÷400µA; max: 0÷10A- Dải đo ACA: min 0÷400µA; max: 0÷10A- Dải đo Ω: min 0÷400Ω; max: 0÷40MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp thử : ≥1000V- Dải đo : ≥2000MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo hệ số công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải điện áp : ≥600V- Giới hạn dòng điện tối đa: ≥3000A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ phân tích chất lượng điện năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ chính xác cao và khả năng ghi nhận tín hiệu liên tục:- Giới hạn điện áp tối đa: ≥1300V;- Giới hạn dòng điện tối đa: ≥6000A;- Giới hạn công suất tối đa: ≥ 60.000W. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm toán năng lượng năm 2021 tại Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Kiểm toán năng lượng năm 2021 tại Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo chất lượng: Nhà thầu đưa ra biện pháp toàn diện để đảm bảo chất lượng sản phẩm dịch vụ. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355
Số fax: 02613.649058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cấp liệu xích | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 2 | Sàng quay đánh tơi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 3 | Máy rửa cánh vuông | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 4 | Máy đập trục răng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 5 | Sàng rung | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 6 | Băng tải sản phầm máy rửa cánh vuông | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 7 | Băng tải sản phẩm máy đập trục răng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 8 | Băng tải quặng tinh | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 9 | Băng tải cấp lại máy đập trục răng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 10 | Băng tải cấp vào máy đập trục răng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 11 | Băng tải cấp hạt +20 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 12 | Cẩu trục 32T/5T trong xưởng tuyển | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 13 | Cẩu trục 5T trong nhà sàng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 14 | Bơm nước giếng khoan | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 15 | Bơm cấp nước sinh hoạt | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 16 | Hệ thống chiếu sáng xưởng Tuyển | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 17 | Hệ thống chiếu sáng mặt bằng và kho quặng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 18 | Băng tải lên kho quặng tinh | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 19 | Băng tải rải liệu trong kho quặng tinh | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 20 | Bơm dọn chống úng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 21 | Máy rải liệu Tripper | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 22 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 23 | Bơm bùn bể cô đặc | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 24 | Bể cô đặc, đường kính D = 53 m | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 25 | Bơm nước bổ sung từ bể nước công nghệ | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 26 | Bơm nước vệ sinh và dập bụi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 27 | Bơm vệ sinh | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 28 | Bơm nước tuần hoàn từ bể nước công nghệ | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 29 | Pa lăng điện trạm bơm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 30 | Bơm nước bổ sung từ hồ Cầu Tư | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 31 | Bơm mồi nước (bơm chân không) | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 32 | Hệ thống chiếu sáng trạm bơm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 33 | Cầu trục 5 tấn | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 34 | Máy công cụ | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 35 | Phòng KCS + Y tế + Giao ca + Nhà tắm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 36 | Thùng pha keo tụ | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 37 | Bơm định lượng keo tụ | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 38 | Bơm định lượng xút đặc | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 39 | Pa lăng trong nhà keo tụ | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 40 | Bơm cứu hỏa | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 41 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 42 | Băng tải số 1 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 43 | Băng tải số 2 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 44 | Băng tải quặng tinh | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 45 | Băng tải thu quặng tinh | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 46 | Máy cấp liệu lắc | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 8 | |
| 47 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 48 | Máy dỡ liệu S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 49 | Máy rải liệu S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 50 | Băng tải S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 51 | Băng tải S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 52 | Băng tải S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 53 | Băng tải S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 54 | Quạt lọc bụi túi F1 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 55 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 56 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 57 | Máy tôi vôi S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 58 | Gầu tải S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 59 | Cấp liệu rung S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 60 | Cánh khuấy bồn sữa vôi S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 61 | Băng tải thải xỉ S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 62 | Bơm sữa vôi S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 63 | Bơm nước thải S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 64 | Pa-lăng điện | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 65 | Cầu trục 1 dầm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 66 | Quạt thông gió lọc bụi túi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 67 | Quạt trục vít lọc bụi túi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 68 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 69 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 70 | Hệ thống điện điều khển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 71 | Máy nghiền bi S001(a,b,c) | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 72 | Bơm dầu cao áp máy nghiền S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 73 | Bơm dầu hạ áp máy nghiền S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 74 | Động cơ quay chậm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 75 | Bơm cấp liệu cho cyclone S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 76 | Máy phân cấp cyclone S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 77 | Bơm huyền phù S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 78 | Cánh khuấy bồn huyền phù S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 79 | Bơm kiềm S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 80 | Cánh khuấy bồn sữa vôi S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 81 | Bơm nước thải S012 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 82 | Băng tải cân định lượng S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 83 | Băng tải cấp liệu S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 84 | Pa-lăng điện S007,S017,S018 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 85 | Cầu trục S016 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 86 | Thiết bị thu bụi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 87 | Quạt hút lọc bụi túi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 88 | Quạt thông gió S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 89 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 90 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 91 | Hệ thống điện điều khển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 92 | Bơm huyền phù tới hoà tách S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 93 | Động cơ cánh khuấy bồn tiền khử S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 94 | Động cơ cánh khuấy bồn tiền khử S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 95 | Bơm kiềm S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 96 | Cánh khuất bồn nước thải S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 97 | Bơm nước thải S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 98 | Pa lăng điện S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 99 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 100 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 101 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 2 | |
| 102 | Bơm huyền phù S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 103 | Bơm nước ngưng S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 104 | Động cơ khuấy bồn nước thải S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 105 | Bơm nước thải S016 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 106 | Cầu trục 1 dầm S017 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 107 | Pa lăng điện S018 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 108 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 109 | Máy phân cấp trục vít cấp 1 S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 110 | Máy phân cấp trục vít cấp 2 S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 111 | Cánh khuấy bồn dòng tràn tách cát S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 112 | Bơm dòng tràn sau tách cát S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 113 | Bơm nước rửa cát lần 2 S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 114 | Cánh khuấy bồn nước thải S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 115 | Bơm nước thải S010 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 116 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 117 | Cánh khuấy bồn lắng tách S001,S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 118 | Cánh khuấy bồn dự phòng S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 119 | Cánh khuấy bồn rửa số 1 S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 120 | Cánh khuấy bồn rửa số 2 S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 121 | Cánh khuấy bồn rửa số 3 S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 122 | Cánh khuấy bồn rửa số 4 S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 123 | Cánh khuấy bồn rửa số 5 S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 124 | Cánh khuấy bồn rửa số 6 S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 125 | Cánh khuấy bồn nước thải S011 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 126 | Bơm nước thải S012 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 127 | Bơm dòng tràn bồn lắng S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 128 | Bơm dòng đáy bồn lắng 1 S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 129 | Bơm dòng đáy bồn lắng 2 S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 130 | Bơm dòng đáy dự phòng S016 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 131 | Bơm dòng đáy bồn rửa 1 S017 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 132 | Bơm dòng tràn bồn rửa 1 S018 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 133 | Bơm dòng đáy bồn rửa 2 S019 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 134 | Bơm dòng tràn bồn rửa 2 S020 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 135 | Bơm dòng đáy bồn rửa 3 S021 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 136 | Bơm dòng tràn bồn rửa 3 S022 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 137 | Bơm dòng đáy bồn rửa 4 S023 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 138 | Bơm dòng tràn bồn rửa 4 S024 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 139 | Bơm dòng đáy bồn rửa 5 S025 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 140 | Bơm dòng tràn bồn rửa 5 S026 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 141 | Bơm dòng đáy bồn rửa 6 S027 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 142 | Bơm dòng tràn bồn rửa 6 S028 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 143 | Bơm bùn đỏ S029 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 144 | Bơm nước nóng S030 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 145 | Bơm nước rửa S031 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 146 | Bơm nước cao áp S032 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 147 | Bơm rửa cát S033 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 148 | Bơm nước pha loãng S034 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 149 | Pa-lăng điện S035 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 150 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 151 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 152 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 153 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 154 | Bộ pha chế dạng bột S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 155 | Bơm tuần hoàn S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 156 | Bơm kiềm sau pha S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 157 | Pa-lăng điện S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 158 | Cánh khuấy bồn chứa chất trợ lắng S028 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 159 | Bơm CTL ban đầu DW232 S010 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 160 | Bơm phối trộn S027 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 161 | Bơm kiềm S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 162 | Bơm nước pha loãng kiềm S017 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 163 | Bơm chất trợ lắng sau pha S019 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 11 | |
| 164 | Cánh khuấy bồn nước thải S024 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 165 | Bơm nước thải S025 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 166 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 167 | Bơm thu hồi kiềm S001,S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 8 | |
| 168 | Bơm nước thải S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 169 | Pa-lăng điện S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 170 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 171 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 172 | Cánh khuấy bồn dung dịch thô S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 173 | Bơm dung dịch thô S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 174 | Bơm dung dịch tinh S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 175 | Cánh khuấy bồn bã lọc S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 176 | Bơm bã lọc S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 177 | Cánh khuấy bồn sữa vôi S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 178 | Bơm sữa vôi S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 179 | Bơm kiềm S011 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 180 | Bơm nước nóng S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 181 | Cánh khấy bồn nước thải S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 182 | Bơm nước thải S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 183 | Cầu trục 1 dầm S016 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 184 | Pa-lăng điện S017 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 185 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 186 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 187 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 188 | Bơm kiềm S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 189 | Cánh khuấy bồn axít nitric S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 190 | Bơm axít vệ sinh S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 191 | Bồn chứa nước thải S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 192 | Bơm nước thải S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 193 | Pa-lăng điện S010 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 194 | Bơm dung dịch trao đổi nhiệt cấp 2,3 S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 195 | Bơm dung dịch pha loãng mầm tinh S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 196 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 197 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 1 S001a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 198 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 2 S001b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 199 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 3 S001c | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 200 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 4 S002a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 201 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 5 S002b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 202 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 6 S002c | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 203 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 7 S003a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 204 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 8 S003b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 205 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 9 S003c | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 206 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 10 S004a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 207 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 11 S004b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 208 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 12 S005a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 209 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 13 S005b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 210 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 14 S005c | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 211 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 15 S005d | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 212 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 16 S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 213 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 17 S007a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 214 | Cánh khuấy bồn kết tinh số 18 S007b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 215 | Bơm dầu cánh khuấy | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 18 | |
| 216 | Bơm cấp TĐ nhiệt trung gian S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 10 | |
| 217 | Bơm tuần hoàn S010 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 218 | Bơm đảo bồn S011 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 219 | Bơm kiềm S012 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 220 | Cánh khuấy bồn nước thải S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 221 | Bơm nước thải S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 222 | Pa lăng điện S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 5 | |
| 223 | Bơm nước ngưng S021 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 224 | Bơm cấp cho tổ Cyclone cấp 1 S022 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 225 | Bơm dòng đáy Cyclone cấp 2 S026 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 226 | Cánh khuấy bồn dòng đáy của máy cyclon cấp 2 S025 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 227 | Bơm dòng đáy Cyclone cấp 1 S028 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 228 | Cánh khuấy bồn dòng đáy của máy cyclon cấp 1 S027 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 229 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 230 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 231 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 232 | Cánh khuấy bể lắng mầm tinh S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 233 | Bơm dòng đáy của bể lắng mầm tinh S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 234 | Bơm dòng tràn đi pha loãng S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 235 | Bơm dòng tràn đi trao đổi nhiệt S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 236 | Cánh khuấy bồn nước thải S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 237 | Bơm nước thải S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 238 | Bơm cao áp S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 239 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 240 | Máy lọc đai ngang S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 241 | Bơm dung dịch nước cái sau phân ly S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 242 | Bơm dung dịch sau lọc mạnh S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 243 | Bơm dung dịch sau lọc yếu S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 244 | Cánh khuấy bồn huyền phù mầm tinh S010 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 9 | |
| 245 | Bơm huyền phù mầm tinh S011 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 5 | |
| 246 | Bơm chân không S012 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 247 | Bơm nước nóng S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 248 | Cánh khuấy bồn nước thải S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 249 | Bơm nước thải S016 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 250 | Pa-lăng điện S017,S018 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 17 | |
| 251 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 252 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 253 | Máy lọc kiểu đĩa S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 254 | Bơm chân không S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 255 | Pa-lăng điện S005,S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 256 | Thang máy | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 257 | Bể lắng S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 258 | Bơm dòng đáy bể lắng S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 259 | Bơm dòng tràn bể lắng S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 260 | Cánh khuấy bồn sữa vôi S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 261 | Bơm sữa vôi S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 262 | Bồn kiềm hóa S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 263 | Bơm dung dịch sau kiềm hóa S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 264 | Cánh khuấy bồn nước thải S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 265 | Bơm nước thải S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 266 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 267 | Bơm nước lạnh S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 16 | |
| 268 | Bơm nước nóng S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 16 | |
| 269 | Bơm lọc sợi S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 270 | Bơm chìm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 271 | Quạt tháp làm mát S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 272 | Cầu trục 1 dầm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 273 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 274 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 9 | |
| 275 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 276 | Bơm nước lạnh S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 16 | |
| 277 | Bơm nước lọc S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 278 | Bơm chìm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 279 | Quạt tháp làm mát S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 16 | |
| 280 | Cầu trục 1 dầm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 281 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 14 | |
| 282 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 283 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 284 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 285 | Bơm dung dịch nước cái đi cô đặc S025 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 286 | Bơm dung dịch nước cái đi hiệu chỉnh S026 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 287 | Bơm qua liệu thiết bị cô đặc số 6 S027 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 288 | Bơm qua liệu thiết bị cô đặc số 5 S028 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 289 | Bơm qua liệu thiết bị cô đặc số 4 S029 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 290 | Bơm qua liệu thiết bị cô đặc số 3 S030 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 291 | Bơm qua liệu thiết bị cô đặc số 2 S031 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 292 | Bơm tuần hoàn thiết bị cô đặc số 1 S032 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 293 | Bơm tuần hoàn thiết bị cô đặc số 2 S033 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 294 | Bơm tuần hoàn thiết bị cô đặc số 3 S034 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 295 | Bơm tuần hoàn thiết bị cô đặc số 4 S035 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 296 | Bơm tuần hoàn thiết bị cô đặc số 5 S036 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 297 | Bơm tuần hoàn thiết bị cô đặc số 6 S037 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 298 | Bơm kiềm sau thiết bị tách hơi số 4 S038a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 299 | Bơm kiềm sau thiết bị tách hơi số 4 S038b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 300 | Bơm nước ngưng tụ lần 1 S039 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 301 | Bơm nước ngưng tụ lần 2 S040 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 302 | Bơm chân không S041 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 303 | Bơm nước ngưng không đạt yêu cầu S042 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 304 | Bơm nước ngưng đạt yêu cầu S043 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 305 | Bơm nước cao áp S044 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 306 | Cánh khuấy bồn nước thải S045 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 307 | Bơm nước thải S046 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 308 | Bơm axít bẩn S047 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 309 | Cầu trục 1 dầm S048 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 310 | Cánh khuấy bồn kiềm sau cô đặc S050 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 311 | Cánh khuấy bồn hiệu chỉnh S052 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 312 | Bơm kiềm sau cô đặc S053 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 313 | Bơm kiềm sau cô đặc đi hiệu chỉnh S054 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 314 | Bơm kiềm mới đi hiệu chỉnh S055 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 315 | Bơm kiềm mới đi lắng rửa S056 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 316 | Bơm kiềm tuần hoàn S057 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 317 | Bồn nước thải S058 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 318 | Bơm nước nóng đi tôi vôi S060 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 319 | Bơm nước mềm S062 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 320 | Cánh khuấy bồn axit loãng S065 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 321 | Bơm axit loãng S066 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 322 | Bơm axit bẩn S068 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 323 | Bơm chất giảm ăn mòn S071 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 324 | Cánh khuấy bồn sữa vôi S073 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 325 | Bơm sữa vôi S074 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 326 | Pa-lăng điện S075 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 327 | Bơm TH thiết bị cô đặc cưỡng chế S080 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 328 | Bơm vào liệu thiết bị cô đặc cưỡng chế S081 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 329 | Bơm ra liệu thiết bị cô đặc cưỡng chế S082 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 330 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 331 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 332 | Bơm kiềm đặc S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 333 | Bơm dỡ kiềm S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 334 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 335 | Bơm chìm bể tập trung S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 336 | Song chắn rác S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 337 | Máy khuấy chìm S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 338 | Bơm chìm bể điều hòa S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 339 | Máy tách dầu S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 340 | Cánh khuấy bồn PAC, PAM S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 341 | Bơm định lượng S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 342 | Bơm trục vít S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 343 | Máy ép bùn ly tâm S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 344 | Vít tải liệu S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 345 | Cánh khuấy bồn chứa bùn S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 346 | Cánh khuấy PAM S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 347 | Máy bơm định lượng PAM S010 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 348 | Bơm chìm S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 349 | Bơm nước tái sử dụng S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 350 | Pa-lăng điện S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 351 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 352 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 353 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 354 | Quạt gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 355 | Bơm hồi lưu | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 356 | Bơm chìm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 357 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 358 | Bơm nước nóng S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 359 | Bơm nước lạnh S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 360 | Bơm lọc S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 361 | Cẩu trục 1 dầm S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 362 | Quạt tháp làm mát S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 5 | |
| 363 | Quạt tháp làm mát S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 364 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 365 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 366 | Cánh khuấy bồn huyền phù S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 367 | Bơm huyền phù hydrat S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 368 | Máy lọc bàn S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 369 | Vít cào liệu S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 370 | Động cơ bơm mỡ S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 371 | Bơm dung dịch sau phân ly nước cái S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 372 | Bơm dung dịch sau lọc mạnh S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 373 | Bơm dung dịch lọc yếu 2 S017 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 374 | Bơm dung dịch lọc yếu 1 S016 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 375 | Bơm chân không S018 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 376 | Bơm nước nóng S020 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 377 | Cánh khuấy bồn nước thải S021 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 378 | Bơm nước thải S022 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 379 | Pa lăng điện S023, S024, S025, S026 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 380 | Băng tải đảo chiều S027 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 381 | Bơm kiềm S029 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 382 | Bơm nước mới | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 383 | Quạt kín | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 384 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 385 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 5 | |
| 386 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 387 | Băng tải số 1 S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 388 | Băng tải số 2 S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 389 | Băng tải số 3 S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 390 | Băng tải số 4 S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 391 | Băng tải số 5 S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 392 | Cầu trục S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 393 | Sàng rung S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 394 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 395 | Quạt hút ID S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 396 | Băng tải định lượng S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 397 | Băng tải trung chuyển S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 398 | Vít cấp liệu S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 399 | Quạt root lò nung S012 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 9 | |
| 400 | Pa lăng điện S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 401 | Lọc bụi tĩnh điện S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 402 | Hệ thống điều khiển lọc bụi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 403 | Vít tải liệu S016 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 404 | Vít tải S018 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 405 | Bơm trục vít S019 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 406 | Quạt root thổi bụi S020 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 407 | Gầu nâng M1 S001a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 408 | Gầu nâng M3 S001b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 409 | Quạt gió ly tâm của M2 S003a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 410 | Quạt gió ly tâm của M4 S003b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 411 | Trạm bơm dầu | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 412 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 9 | |
| 413 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 414 | Gầu nâng S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 415 | Pa-lăng điện | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 416 | Quạt gió ly tâm S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 417 | Thiết bị dỡ liệu | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 418 | Máy đóng gói hàng lên ô-tô | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 419 | Máy đóng bao alumin | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 420 | Máy lọc bụi túi (C1) S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 421 | Máy lọc bụi túi (C2) S003a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 422 | Máy lọc bụi túi (C3) S003b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 423 | Quạt gió ly tâm (C1) S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 424 | Quạt gió ly tâm (C2) S004a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 425 | Quạt gió ly tâm (C3) S004b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 426 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 427 | Bơm nước lạnh S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 428 | Bơm chìm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 429 | Quạt tháp làm mát S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 430 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 431 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 3 | |
| 432 | Máy nén khí ly tâm S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 433 | Máy lọc bụi kiểm tự làm sạch S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 434 | Máy sấy khô tái sinh dư nhiệt S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 435 | Cầu trục 1 dầm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 436 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 437 | Máy nén khí trục vít S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 438 | Máy sấy khô kiểu đông lạnh S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 16 | |
| 439 | Cầu trục 1 dầm S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 440 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 441 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 442 | Bơm nước tuần hoàn S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 443 | Bơm chìm S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 444 | Quạt tháp làm mát S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 445 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 446 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 447 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 448 | Máy khuấy chất keo B708:B740 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 449 | Máy khuấy chất keo tụ sau S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 450 | Bơm định lượng PAC S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 451 | Máy khuấy chất keo tụ vận chuyển | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 452 | Bơm thải bùn | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 453 | Bơm bùn tuần hoàn | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 454 | Bơm chìm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 455 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 456 | Bơm nước rửa ngược | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 457 | Quạt root | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 458 | Máy nén khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 459 | Bơm nước thải | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 460 | Bơm tăng áp clo | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 461 | Thiết bị vận chuyển | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 462 | Cầu trục 1 dầm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 463 | Thiết bị khử trùng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 464 | Thiết bị sau khử trùng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 465 | Bơm NaOCl | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 466 | Bơm axit HCl | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 467 | Tháp thu hồi hơi axit | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 468 | Cầu trục 1 dầm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 469 | Hệ thống bơm định lượng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 470 | Bể lắng phân ly | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 471 | Máy cào bùn | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 472 | Bơm bùn trục xoắn | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 473 | Bơm chìm hút bùn | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 474 | Bơm nước mưa | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 475 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 476 | Bơm nước sản xuất S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 477 | Bơm nước cứu hỏa S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 478 | Bơm cấp nước sinh hoạt S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 479 | Bơm chìm S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 480 | Cầu trục một dầm S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 481 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 11 | |
| 482 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 483 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 484 | Bơm cấp S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 485 | Quạt thổi vôi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 486 | Lọc bụi túi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 487 | Bộ giảm ôn giảm áp | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 488 | Bơm mức thấp tua-bin S034 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 489 | Bộ vần trục tua-bin S044 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 490 | Bơm ejector A S020 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 491 | Bơm nước ngưng A S019 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 492 | Bơm dầu cao áp S038 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 493 | Quạt tách khói | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 494 | Quạt cấp 1 S051 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 495 | Quạt khói 1A S053 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 496 | Quạt hồi liệu 1A S054 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 497 | Băng tải vôi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 498 | Quạt cấp 2 S051 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 499 | Quạt khói 2A S053 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 500 | Quạt hồi liệu 2A S054 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 501 | Băng tải vôi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 502 | Hệ thống ESP lò 2 S061 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 503 | Hệ thống cấp than | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 504 | Hệ thống bơm dầu S039 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 505 | Lọc bụi túi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 506 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 507 | Máy làm mát xỉ A S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 508 | Xích cào xỉ S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 509 | Gầu vận thăng S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 510 | Quạt thổi lưu hóa | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 511 | Bộ gia nhiệt khí S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 512 | Máy trộn ẩm S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 513 | Bơm trộn ẩm S020 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 514 | Máy tải than khô | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 515 | Động cơ thổi khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 516 | Máy nén khí A | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 517 | Máy nén khí B | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 518 | Máy nén khí C | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 519 | Bộ sấy khô khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 520 | Bộ sấy khô khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 521 | Bộ sấy khô khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 522 | Cầu trục 1 dầm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 523 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 524 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 525 | Bơm tuần hoàn A | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 526 | Bơm tuần hoàn B | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 527 | Bơm tuần hoàn C | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 528 | Bơm tuần hoàn D | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 529 | Bơm lọc A | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 530 | Bơm lọc B | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 531 | Bơm chìm | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 532 | Quạt tháp làm mát A | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 533 | Quạt tháp làm mát B | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 534 | Quạt tháp làm mát C | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 535 | Cầu trục | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 536 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 12 | |
| 537 | Thiết bị xử lý nước | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 538 | Thiết bị định lượng hóa chất | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 539 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 540 | Máy điều hòa | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 541 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 542 | Động cơ ghi lò số 1 S001a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 543 | Động cơ ghi lò số 2 S001b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 544 | Động cơ ghi lò số 3 S001c | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 545 | Động cơ ghi lò số 4 S001d | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 546 | Động cơ ghi lò số 5 S001e | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 547 | Động cơ ghi lò số 6 S001f | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 548 | Động cơ ghi lò số 7 S001g | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 549 | Động cơ ghi lò số 8 S001h | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 550 | Động cơ ghi lò số 9 S001i | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 551 | Động cơ ghi lò số 10 S001j | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 552 | Động cơ ghi lò số 11 S001k | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 553 | Động cơ ghi lò số 12 S001l | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 554 | Động cơ cấp than thủy lực lò 1 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 555 | Động cơ cấp than thủy lực lò 2 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 556 | Động cơ cấp than thủy lực lò 3 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 557 | Động cơ cấp than thủy lực lò 4 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 558 | Động cơ cấp than thủy lực lò 5 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 559 | Động cơ cấp than thủy lực lò 6 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 560 | Động cơ cấp than thủy lực lò 7 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 561 | Động cơ cấp than thủy lực lò 8 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 562 | Động cơ cấp than thủy lực lò 9 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 563 | Động cơ cấp than thủy lực lò 10 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 564 | Động cơ cấp than thủy lực lò 11 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 565 | Động cơ cấp than thủy lực lò 12 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 566 | Lọc bụi tĩnh điện số 1 S006a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 567 | Lọc bụi tĩnh điện số 2 S006b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 568 | Lọc bụi tĩnh điện số 3 S006c | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 569 | Lọc bụi tĩnh điện số 4 S006d | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 570 | Lọc bụi tĩnh điện số 5 S006e | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 571 | Thiết bị trao đổi i-on Natri S011 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 572 | Bơm nước mềm số 1 S012a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 573 | Bơm nước mềm số 2 S012b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 574 | Pa-lăng điện S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 575 | Lọc bụi túi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 576 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 577 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 578 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 2 | |
| 579 | Băng tải số 1 S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 580 | Băng tải số 2 S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 581 | Băng tải số 3 S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 582 | Băng tải số 4 S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 583 | Băng tải số 5 S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 584 | Băng tải số 6 S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 585 | Băng tải số 7 S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 586 | Băng tải số 8 S008 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 587 | Sàng rung cấp than S012 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 588 | Đĩa từ hút sắt S013 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 589 | Băng từ hút sắt S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 590 | Lọc bụi túi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 591 | Bơm chìm S020 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 592 | Thiết bị rung cấp than S011 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 16 | |
| 593 | Cẩu trục cấp than trong nhà S010 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 594 | Cẩu trục cấp than ngoài trời S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 595 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 596 | Băng tải thải xỉ đáy S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 597 | Băng tải trung chuyển S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 598 | Quạt khí than S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 599 | Trạm dầu làm mát S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 600 | Cầu trục 1 dầm S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 601 | Quạt thông gió S001,S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 602 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 603 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 604 | Quạt gió số 1 S001a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 605 | Quạt gió số 2 S001b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 606 | Quạt gió số 3 S001c | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 607 | Cầu trục 1 dầm S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 608 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 609 | Bơm nước lạnh S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 610 | Bơm chìm S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 611 | Cánh khuấy bồn định lượng PAC S004 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 612 | Cánh khuấy bồn định lượng PAM S006 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 613 | Bơm định lượng PAC S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 614 | Bơm định lượng PAM S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 615 | Cầu trục 1 dầm S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 616 | Quạt thông gió | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 5 | |
| 617 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 618 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 619 | Bơm nước đục S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 620 | Bơm nước nóng S003 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 621 | Bơm nước lạnh S005 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 622 | Bơm chìm S015 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 623 | Thiết bị lọc nước tinh chế S007 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 624 | Cánh khuấy bồn định lượng PAC S009 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 625 | Cánh khuấy bồn định lượng PAM S011 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 626 | Bơm định lượng PAC số 1 S010a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 627 | Bơm định lượng PAC số 2 S010b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 628 | Bơm định lượng PAM số 1 S012a | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 629 | Bơm định lượng PAM số 2 S012b | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 630 | Quạt thông gió S002 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 13 | |
| 631 | Cầu trục S014 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 632 | Quạt thông gió S001 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 633 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 634 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 635 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 636 | Cẩu trục dầm đôi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 637 | Máy lốc tôn | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 638 | Máy mài 2 đá | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 639 | Máy tiện đứng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 640 | Máy tiện | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 6 | |
| 641 | Máy cắt gọt | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 642 | Máy khoan cần | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 643 | Máy phay | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 644 | Máy khoan | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 645 | Điều hòa không khí | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 10 | |
| 646 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 647 | Kho chứa | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 648 | Toà nhà văn phòng D26 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 649 | Toà nhà hoá nghiệm D27 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 650 | Nhà ăn D25 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 651 | Máy biến áp 110/6,3kV-20MVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | Máy | 2 | |
| 652 | Hệ thống chiếu sáng | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 653 | Hệ thống điện điều khiển và động lực | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 654 | Máy biến áp khu A01 6/0,4kV - 630kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 655 | Máy biến áp khu A04 6/0,4kV - 1250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 656 | Máy biến áp khu A05 6/0,4kV - 1000kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 657 | Máy biến áp bơm huyền phù A06 6/0,69kV - 1000kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 658 | Máy biến áp khu A07 6/0,4kV - 630kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 659 | Máy biến áp khu A08 6/0,4kV - 1250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 660 | Máy biến áp khu E01 6/0,4kV - 500kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 661 | Máy biến áp khu C01 6/0,4kV - 1250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 662 | Máy biến áp khu C08 6/0,4kV - 1000kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 663 | Máy biến áp khu A11 6/0,4kV - 1600kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 664 | Máy biến áp khu A12 6/0,4kV - 800kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 665 | Máy biến áp khu A13 6/0,4kV - 1600kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 666 | Máy biến áp khu A14 6/0,4kV - 1250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 667 | Máy biến áp khu D07 6/0,4kV - 1000kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 668 | Máy biến áp khu D02 6/0,4kV - 630kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 669 | Máy biến áp khu D04 6/0,4kV - 630kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 670 | Máy biến áp khu D06 6/0,4kV - 630kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 671 | Máy biến áp khu A15 6/0,4kV - 2000kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 672 | Máy biến áp khu A16 6/0,4kV - 800kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 673 | Máy biến áp khu A18 6/0,4kV - 1250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 674 | Máy biến áp khu D04 6/0,4kV - 630kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 675 | Máy biến áp khu D17 6/0,4kV - 400kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 676 | Máy biến áp khu D26 6/0,4kV - 500kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 677 | Máy biến áp khu trạm bơm đầu nguồn 6/0,4kV - 250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 678 | Máy biến áp khu B01 6/0,4kV - 800kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 679 | Máy biến áp khu B02 6/0,4kV - 800kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 680 | Máy biến áp khu B04 6/0,4kV - 800kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 681 | Máy biến áp khu B12 6/0,4kV - 1000kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 682 | Máy biến áp tăng áp 6/22kV - 5600kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 683 | Máy biến áp trung gian 6,3/22kV - 4800kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 684 | Máy biến áp số 1 xưởng tuyển 6/0,69kV - 1600kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 685 | Máy biến áp số 2 xưởng tuyển 6/0,4kV - 250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 686 | Máy biến áp số 1 kho quặng tinh 6/0,69kV - 400kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 687 | Máy biến áp số 2 kho quặng tinh 0,69/0,4kV - 50kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 688 | Máy biến áp trạm bơm công nghệ 6/0,69kV - 1250kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 689 | Máy biến áp vận chuyển quặng tinh số 1 22/0,69kV - 560kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 690 | Máy biến áp vận chuyển quặng tinh số 2 22/0,4kV - 50 kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 691 | Máy biến áp vận chuyển quặng tinh số 3 22/0,69kV - 180kVA | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 692 | Máy gạt Komatsu D65EX | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 693 | Xe tưới đường MAZ12.5m3 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 694 | Xe gạt Komatsu GD755R | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 695 | Máy xúc Hyundai 140LC-9S | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 696 | Máy xúc lật Huyndai HL760 3,5 m3 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 3 | |
| 697 | Máy gạt D65EX-16 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 698 | Xe nâng 2T | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 2 | |
| 699 | Xe xúc lật lonking | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 5 | |
| 700 | Máy gạt than TY-120 | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 4 | |
| 701 | Xe quét đường Isuzu JDF5072TSLQ5-CĐ | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 702 | Xe 05 chỗ 02 cầu (Land Cruiser-Prado) | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 703 | Xe Toyota Camry | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 704 | Xe cứu thương | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 705 | Xe ô tô khách 45 chỗ ngồi | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 706 | Xe 16 chỗ Ford Transit | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | cái | 1 | |
| 707 | Khảo sát, đo kiểm, thu thập số liệu tiêu thụ nhiên liệu phục vụ sản xuất tại khu vực Nhà máy Nhiệt điện | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| 708 | Khảo sát, đo kiểm, thu thập số liệu tiêu thụ nhiên liệu phục vụ sản xuất tại khu vực Nhà máy Khí hóa than | Kế hoạch 2308/KH-DNA của Công ty Nhôm Đắk Nông | HT | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.207896072E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 362.368.821VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.207.896.072(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 362.368.821VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (về tư vấn, khảo sát, thí nghiệm, kiểm toán về tiêu hao năng lượng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.527.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.691.054.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng/Phụ trách tổ công tác | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng do Bộ Công Thương cấp;- Có tối thiểu 03 năm làm kiểm toán viên năng lượng (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có kinh nghiệm phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 03 dự án/ Hợp đồng KTNL hoặc tương đương trong hệ thống QLNL.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Kiểm toán viên | 10 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng do Bộ Công Thương cấp;- Có tối thiểu 02 năm làm kiểm toán viên năng lượng (kể từ ngày cấp chứng chỉ)- Có kinh nghiệm phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 02 dự án/Hợp đồng KTNL hoặc tương đương trong hệ thống QLNL.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vạn năng | - Dải đo DCV: min 0÷400mV; max: 0÷600V- Dải đo ACV: min 0÷400mV; max: 0÷600V- Dải đo DCA: min 0÷400µA; max: 0÷10A- Dải đo ACA: min 0÷400µA; max: 0÷10A- Dải đo Ω: min 0÷400Ω; max: 0÷40MΩ | 2 |
| 2 | Mê gôm mét | - Điện áp thử : ≥1000V- Dải đo : ≥2000MΩ | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo hệ số công suất | - Dải điện áp : ≥600V- Giới hạn dòng điện tối đa: ≥3000A | 1 |
| 4 | Đồng hồ phân tích chất lượng điện năng | - Độ chính xác cao và khả năng ghi nhận tín hiệu liên tục:- Giới hạn điện áp tối đa: ≥1300V;- Giới hạn dòng điện tối đa: ≥6000A;- Giới hạn công suất tối đa: ≥ 60.000W. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi