Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012910-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3
Số hiệu KHLCNT 20211000857
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:45:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.530.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3
Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ hơi Cos 0 (Gồm: Xi lanh, pitston, xéc măng) VHS040130268A Thay thế Bộ/quả 6 Phần động cơ
2 Bạc + ắc đầu nhỏ tay biên VH040132122A " Bộ/quả 6 "
3 Bạc paliê động cơ VH170302000A " Bộ/đc 1 "
4 Bạc biên động cơ VH132031930A " Bộ/đc 1 "
5 Căn dơ dọc trục cơ VH110111380A " Bộ/đc 1 "
6 Gioăng mặt quy lát VH111152870A " Cái 1 "
7 Gioăng nắp máy VH112131880A " Cái 1 "
8 Doăng giàn cò VH111181011A " Cái 1 "
9 Bạc trục cam VH119011030A " Bộ/đc 1 "
10 Phớt đầu trục cơ VH982879103A " Cái 1 "
11 Phớt đuôi trục cơ VH982801228A " Cái 1 "
12 Gioăng các te VH121512611A " Cái 1 "
13 Ống cao su khí thừa VH900023632A " Cái 1 "
14 Bạc bánh răng trung gian VH986757106A " Cái 1 "
15 Bạc bánh răng trung gian VH986750134A " Cái 1 "
16 Bạc bánh răng trung gian VH986750134A " Cái 1 "
17 Trục cam động cơ VH135011620A " Cái 1 "
18 Bạc+ cò mổ hút VH138301560A " Bộ 6 "
19 Bạc+ cò mổ xả VH13841430A " Bộ 6 "
20 Xu páp hút VH137111632A " Cái 6 "
21 Xu páp xả VH137151733A " Cái 6 "
22 Phớt ghít xu páp VH137191470A " Cái 24 "
23 Doăng cổ hút VH171712200A " Cái 1 "
24 Doăng cổ xả VH171041610A " Cái 6 "
25 Cò mổ xu páp hút VH138301560A " Cái 6 "
26 Cò mổ xu páp xả VH138401430A " Cái 6 "
27 Trục giàn cò mổ VH139011390A " Cái 1 "
28 Tubor tăng áp động cơ VH241004640A " Cái 1 "
29 Doăng ống xả quạt tăng áp VH241091650A " Cái 1 "
30 Cao su nối quạt tăng áp VH900239697A " Cái 1 "
31 Doăng nối cổ quạt tăng áp VH241091850A " Cái 1 "
32 Doăng dầu quạt tăng áp VH2410351121A " Cái 2 "
33 Két làm mát dầu động cơ YPS157121960 " Cái 1 "
34 Doăng làm mát dầu động cơ VH985125106A " Cái 3 "
35 Doăng két làm mát dầu động cơ VH157171320A " Cái 2 "
36 Doăng két làm mát dầu động cơ VH157171320A " Cái 3 "
37 Bơm dầu động cơ VH151102150A " Cái 1 "
38 Doăng cổ bơm dầu VH985126103A " Cái 2 "
39 Pu ly tăng đai động cơ VH161733321A " Cái 1 "
40 Dây đai động cơ, 3 cái/bộ VH90049376A " Bộ 1 "
41 Đệm cao su chân máy động cơ LC02P01049P1 " Bộ 4 "
42 Dây đai lai máy phát điện VH900149377A " Sợi 1 "
43 Lọc dầu động cơ 156072190A " Cái 1 "
44 Lọc gió ngoài động cơ 11P00018S003 " Cái 1 "
45 Lọc gió trong động cơ 11P00018S002 " Cái 1 "
46 Két nước làm mát động cơ YN05P00035S001 " Cái 1 "
47 Đường ống hồi két nước LC05P01356P1 " Cái 1 "
48 Đai kep đường ống hồi ZC16X06100 " Cái 16 "
49 Đường ống nước trung gian LC05P01355P1 " Cái 1 "
50 Đường ống hút két nước LC05P01423P2 " Cái 1 "
51 Đường ống hút két nước LC05P01424P3 " Cái 1 "
52 Ty ô nước tràn nắp két F10 x 1800 " Cái 1 "
53 Đệm chân két nước " Cái 2 "
54 Van hằng nhiệt VH040166104A " Cái 1 "
55 Lọc nhiên liệu thô 23390E0020T " Cái 1 Phần hệ thống nhiên liệu
56 Lọc nhiên liệu tinh 21P01036R100 " Cái 1 "
57 Vòng bi trục bơm nhiên liệu VH291711360A " Vòng 1 "
58 Vòng bi trục bơm nhiên liệu VH900740116A " Vòng 1 "
59 Đường ống dầu hồi nhiên liệu VH230812640A " Cái 1 "
60 Kim phun nhiên liệu VH239101430A " Cụm 6 "
61 Doăng dầu ZD11G11G16000 " Cái 1 "
62 Ty ô nhiên liệu từ thùng ÷Lọc thô F12 x 3200 " Cái 2 "
63 Ty ô nhiên liệu từ lọc tinh ÷bơm+ hồi F12 x2500 " Cái 2 "
64 Giảm chấn khớp lai bơm thủy lực 2418R605F1 " Cái 1 Phần hệ thống thủy lực
65 Xi lanh bơm chính kèm van chia dầu LC10V00020R200 " Bộ 2 Bơm chính pitston LC10V000014F1
66 Pitston bơm chính kèm đế đỡ bên phải LC10V00010R100 " Bộ 1 "
67 Pitston bơm chính kèm đế đỡ bên trái LC10V00020R100 " Bộ 1 "
68 Đĩa đồng đỡ pitston LC10V00010S153 " Cái 2 "
69 Đĩa gương đỡ pitston 2441U242S211 " Cái 2 "
70 Đĩa nghiêng đuôi bơm kèm bạc trao 2441U242S212 " Cặp 2 "
71 Đế chao đầu bơm LC10V00010S018 " Cái 2 "
72 Bi đỡ trục bơm LC10V00002S123 " Vòng 2 "
73 Bi kim đỡ trục bơm LC10V00010S124 " Vòng 2 "
74 Doăng YN10V00020S012 " Cái 2 "
75 Doăng YN10V00003S012 " Cái 2 "
76 Doăng YN10V00020S012 " Cái 4 "
77 Doăng YN10V0000S015 " Cái 16 "
78 Doăng YN10V00003S710 " Cái 7 "
79 Doăng YN10V01001S727 " Cái 3 "
80 Doăng YN10V000020S015 " Cái 4 "
81 Doăng YN10V00003S708 " Cái 2 "
82 Phớt chắn dầu đầu bơm LC10V00010S019 " Cái 1 "
83 Doăng phớt bộ điều áp " Bộ 2 "
84 Ty ô thuỷ lực từ bơm chính đến cụm van F36 x L1600 " Cái 2 "
85 Cảm biến áp suất cao bơm chính YN52S00048P1 " Cái 2 "
86 Doăng tròn ZD12G03000 " Cái 15 Cụm van điều khiển chính LC30V00028F1
87 Doăng tròn ZD12P01500 " Cái 11 "
88 Doăng tròn ZD12P02400 " Cái 19 "
89 Doăng tròn ZD12P021800 " Cái 2 "
90 Doăng tròn ZD12G05000 " Cái 12 "
91 Doăng tròn ZD12G004000 " Cái 10 "
92 Doăng tròn ZD12P00700 " Cái 5 "
93 Doăng tròn LC30V00028S560 " Cái 1 "
94 Doăng tròn ZD12P02400 " Cái 2 "
95 Doăng tròn ZD12P02400 " Cái 1 "
96 Doăng tròn YN22V00001S561 " Cái 2 "
97 Doăng tròn YN22V00001S562 " Cái 1 "
98 Doăng tròn ZD12P00800 " Cái 1 "
99 Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷thùng dầu F38 x L1800 " Cái 2 "
100 Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷xi lanh nâng cần + về F38 x L2200 " Cái 4 "
101 Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷xi lanh cần phụ +đóng mở gầu + về F38 x L2400 " Cái 4 "
102 Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷trục trung tâm + về F32 x L1800 " Cái 4 "
103 Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷mô tơ quay toa + về F38 x L1200 " Cái 2 "
104 Doăng tròn đầu ống thuỷ lực " Bộ 1 "
105 Đĩa ma sát LB15V00011S742 " Tấm 3 Cụm Mô tơ thuỷ lực lai quay
106 Lá thép LB15V00011S743 " Tấm 4 "
107 Xi lanh mô tơ quay LB15V00011S111 " Cái 1 "
108 Pitston mô tơ quay kèm đế LB15V00011R100 " Bộ 1 "
109 Van chia dầu đầu xi lanh LB15V00011S131 " Cái 1 "
110 Đĩa đồng đỡ pitston LB15V00021S123 " Cái 1 "
111 Đĩa gương đỡ pitston LB15V00011S124 " Cái 1 "
112 Pitston phanh LQ15V00001S015 " Cái 1 "
113 Vòng bi trục mô tơ LB15V00011S444 " Vòng 1 "
114 Vòng bi trục mô tơ LB15V00011S444 " Vòng 1 "
115 Vòng bi trục mô tơ LB15V00011S443 " Vòng 1 "
116 Vòng bi đầu trục HGT LC32W01030P1 " Vòng 1 Cụm Giảm tốc lai quay & mâm quay
117 Vòng bi BR hộp giảm tốc LC32W01031P1 " Vòng 1 "
118 Vòng bi kim đỡ BR hành tinh LC32W01031P2 " Vòng 11 "
119 Bánh răng hành tinh HGT LC32W01021P1 " Cái 3 "
120 Phớt chăn dầu LC32W01032P1 " Cái 1 "
121 Phớt chăn dầu LC32W01033P1 " Cái 1 "
122 Bi quay toa LC40F01012P1 " Viên 105 "
123 Bu lông mâm quay 2420P161902 " Cái 15 "
124 Vú mỡ mâm quay " Cái 1 "
125 Doăng ZD12P02400 " Cái 4 Cụm Mô tơ thủy lực di chuyển LC15V00023F1
126 Phớt chắn 2441U1040s27 " Cái 2 "
127 Xéc măng pitston phanh LS15V00004S052 " Cái 2 "
128 Xéc măng pitston phanh LS15V00004S053 " Cái 2 "
129 Doăng ZD12G0400 " Cái 4 "
130 Doăng ZD12P01100 " Cái 4 "
131 Doăng ZD12P00800 " Cái 10 "
132 Doăng ZD12P01250 " Cái 2 "
133 Doăng ZD12P01500 " Cái 2 "
134 Doăng 2441U1040S40 " Cái 2 "
135 Đĩa ma sát 2441U1040S5 " Tấm 12 "
136 Đĩa thép 2441U1040S7 " Tấm 7 "
137 Xi lanh mô tơ di chuyển LC15V00023S040 " Cái 2 "
138 Van chia dầu đầu xi lanh LC15V00021008 " Cái 2 "
139 Pitston mô tơ di chuyển GK15V00003S014 " Quả 18 "
140 Vòng bi mô tơ di chuyển 2441U1040S31 " Vòng 2 "
141 Vòng bi mô tơ di chuyển 2441U1040S32 " Vòng 2 "
142 Pitston phanh 2441U1040S6 " Cái 2 "
143 Doăng chắn dầu mặt xoa 24100U1743S24 " Cái 4 "
144 Mặt xoa chắn dầu " Cái 4 "
145 Ty ô thuỷ lực từ trục trung tâm đến môtơ di chuyển F30 x L3000 " Cái 6 "
146 Ty ô thuỷ lực từ trục trung tâm đến môtơ di chuyển F22 x L3150 " Cái 2 "
147 Cút trung gian đường ống " Cái 16 "
148 Bánh răng hành tinh LC15V00023S010 " Cái 3 Giảm tốc di chuyển
149 Vòng bi kim bánh răng hành tinh LC15V00023S012 " Vòng 6 "
150 Căn bánh răng hành tinh LC53D00007S016 " Cái 12 "
151 Bánh sao chủ động LV53D00007S018 " Cái 2 "
152 Bu lông lắp vành răng chủ động ZS23C18110 " Bộ 50 "
153 Bánh răng hành tinh LC15V00023S017 " Cái 3 "
154 Vòng bi kim bánh răng hành tinh LC15V00023S019 " Vòng 6 "
155 Căn bánh răng hành tinh LC53D00007S005 " Cái 12 "
156 Bu lông đầu giảm tốc ZS28C10030 " Bộ 20 "
157 Vòng bi moay ơ 24100U1682S19 " Vòng 2 "
158 Phớt chắn dầu YN55V01062P1 " Cái 5 Trục chính trung tâm YN55V00053F1
159 Phớt chắn dầu YN55V01049P " Cái 1 "
160 Doăng ZD11G09500 " Cái 1 "
161 Doăng 2445R152D1 " Cái 2 "
162 Phớt chắn dầu 2436U1277S123 " Cái 4 Phần điều khiển thuỷ lực (tay điều khiển)
163 Doăng tròn ZD12P02000 " Cái 4 "
164 Phớt chắn dầu YT30V00008S10 " Cái 2 "
165 Pitston kèm doăng tay chang YT30V00105R160 " Bộ 1 "
166 Pitston kèm doăng tay chang 2436U1354S26 " Bộ 2 "
167 Doăng tròn ZD11P01000 " Cái 2 "
168 Doăng tròn ZD12P01000 " Cái 1 "
169 Doăng tròn YN30V00080S029 " Cái 2 "
170 Ty ô điều khiển tay chang ÷cút TG F10 x L2200 " Cái 8 "
171 Ty ô điều khiển từ cút TG ÷cụm van F10 x L3000 " Cái 8 "
172 Ty ô điều khiển từ tay chang ÷cút TG F10 x L1500 " Cái 4 "
173 Bạc chữ H LC12B01611P1 " Cái 8 Phần cần phụ
174 Bạc TG cần phụ LC12B01499P1 " Cái 2 "
175 Bạc nối cần chính LC12B01656P1 " Cái 2 "
176 Căn bạc chữ H YN02B01414D1 " Cái 4 "
177 Căn bạc chữ H YN12B01601D1 " Cái 2 "
178 Ắc chữ H F80 x L500 " Cái 4 "
179 Bạc đầu cần phụ LC12B01653P1 " Cái 2 "
180 Bạc đầu cần phụ LC12B01654P1 " Cái 2 "
181 Doăng chắn mỡ 2445R220D4 " Cái 2 "
182 Doăng chắn mỡ 2445R220D4 " Cái 2 "
183 Doăng chắn mỡ 2445R138D26 " Cái 2 "
184 Ắc đầu cần phụ F90 x L600 " Cái 1 "
185 Ắc đầu cần chính LC02B001373P1 " Cái 1 Phần cần chính
186 Bạc chân cần chính LC02B001343P1 " Cái 2 "
187 Ắc chân cần chính LC1202B01373P1 " Cái 1 "
188 Ắc TG cần chính nối xi lanh nâng cần LC02B01345P1 " Cái 1 "
189 Căn bạc chân cần chính LC02B01110D1 " Cái 2 "
190 Căn bạc chân cần chính 2420T8609D2 " Cái 1 "
191 Phớt chắn mỡ 2445R138D26 " Cái 2 "
192 Bô doăng phớt chắn dầu LC01V00044R300 " Bộ 2 Xi lanh, pítston nâng cần LC01V00001F1,F3
193 Bạc đầu xi lanh nâng cần LC01V01030P1 " Cái 2 "
194 Doăng chắn mỡ 2438U1170S25 " Cái 4 "
195 Bạc chân xi lanh nâng cần LC12B01656P1 " Cái 2 "
196 Doăng chắn mỡ 2438U1170S25 " Cái 4 "
197 Bạc dẫn hướng ty pitston 2438U104S4 " Cái 2 "
198 Bộ xéc măng quả Pitston LC01V00044R200 " Bộ 2 "
199 Ắc chân xi lanh nâng cần LC02B01344P1 " Cái 2 "
200 Ty ô thuỷ lực đi +về xi lanh nâng cần F36 x 1500 " Cái 2 "
201 Bô doăng phớt chắn dầu LC01V00054R300 " Bộ 1 Xi lanh, pitston ra vào cần phụ LC01V00054F1,F3
202 Bạc đầu, chân xi lanh LC01V01029P1 " Cái 4 "
203 Doăng chắn mỡ 2438U1170S25 " Cái 4 "
204 Bạc dẫn hướng ty pitston 2438U1171S4 " Cái 1 "
205 Bộ xéc măng quả Pitston LC01V00054R200 " Bộ 1 "
206 Ắc chân, đầu xi lanh cần phụ LC02B0444P1 " Cái 2 "
207 Ty ô thuỷ lực đi +về xi lanh cần phụ F38 x 1500 " Cái 2 "
208 Bô doăng phớt chắn dầu LC01V00055R300 " Bộ 1 Xi lanh, pitston đóng mở gầu LC01V00055F1,F3
209 Bạc đầu, chân xi lanh LC01V00006S203 " Cái 4 "
210 Doăng chắn mỡ 2438U1381S24 " Cái 4 "
211 Bạc dẫn hướng ty pitston 2438U1104S4 " Cái 1 "
212 Bộ xéc măng quả Pitston LC01V00055R200 " Bộ 1 "
213 Ắc chân xi lanh cần phụ LC02B01337P1 " Cái 1 "
214 Căn ắc chân cần phụ 2mm " Cái 2 "
215 Ty ô thuỷ lực đi +về xi lanh đóng mở gầu F36 x 1500 " Cái 2 "
216 Lọc hút kèm doăng LVC05V00004S001 " Bộ 1 Thùng dầu thủy lực và lắp ráp hệ thủy lực
217 Lọc hồi dầu thuỷ lực YN52V01011P1 " Cái 3 "
218 Doăng lọc hồi ZD11G09000 " Cái 1 "
219 Lọc thông hơi thùng dầu YN57V00004S002 " Cái 1 "
220 Đường ống hút dầu từ thùng đến bơm LC30H01118P1 " Cái 1 "
221 Đai kẹp đường ống hút " Cái 2 "
222 Ty ô thuỷ lực từ bơm về thùng F32 x 1200 " Cái 1 "
223 Ty ô thuỷ lực từ cụm van về thùng F36 x 1500 " Cái 1 "
224 Ty ô thuỷ lực từ mô tơ quay về thùng F32 x 1800 " Cái 1 "
225 Ty ô điều khiển từ cụm van điện từ ÷van F10 x 1800 " Cái 6 "
226 Bánh dẫn hướng LC352D00032F1 " Quả 2 Hệ thống di chuyển
227 Xi lanh bộ tăng xích LC70V00004P1 " Cái 2 Cụm lò xo tăng xích
228 Pitston bộ tăng xích 2439P174 " Cái 1 "
229 Lò xo tăng xích LC54D01032P1 " Cái 2 "
230 Doăng ZD12G09000 " Cái 2 "
231 Phớt chắn mỡ 2445Z1034 " Cái 2 "
232 Ắc xích gia công " Cái 1 "
233 Bạc ắc xích gia công " Cái 2 "
234 Căn ắc gầu loại 2mm " Cái 8 Phần gầu xúc
235 Căn ắc loại 0,5mm " Cái 4 "
236 Lợi gầu chốt ngang " Cái 5 "
237 Răng gầu + chốt ngang PC 400 " Bộ 5 "
238 Táp moi lưỡi cắt trái + phải " Cái 2 "
239 Thép lợi gầu d 40mm = 0,39 m2 KT: 0,3 x 1,3 " Kg 122,5 "
240 Thép thành gầu d 45mm = 0,52 m2 KT: 1,3x0,20 x 2 " Kg 183,7 "
241 Thép thành bên dưới d 16mm = 1,32 m2 KT: 0,6x1,1x2 " Kg 165,8 "
242 Thép lòng gầu d 16mm = 1,63 m2 KT: 1,25 x1,3 " Kg 204,7 "
243 Táp lưng gầu d 10mm = 0,9 m2 KT: 1,2 x0,15x5 " Kg 70,65 "
244 Táp cạnh gầu d 10mm = 0,45 m2 KT:1,5x0,15x2bªn " Kg 35,3 "
245 Bạc ắc gầu " Cái 4 "
246 Bu lông táp moi M24 " Bộ 12 "
247 Ghế lái ca bin " Bộ 1 Phần ca bin, điện điều khiển, điều hòa
248 Tôn mạ kẽm 1,2mm " m2 1,5 "
249 Doăng cánh cửa " m 6 "
250 Kính cánh cửa " Tấm 1 "
251 Máy phát điện YX91V00001S002 " Cái 1 "
252 Đề ma giơ " Cái 1 "
253 Đèn pha máy xúc " Bộ 2 "
254 Cụm đèn hậu hộp đủ bóng YM80S00015S001 " Bộ 2 "
255 Van điện từ điều khiển thuỷ lực YN35V00048F1 " Cái 2 "
256 Van điện từ điều khiển thuỷ lực YN35V00050F1 " Cái 1 "
257 Van điện từ điều khiển thuỷ lực YN35V00049F1 " Cái 1 "
258 Cầu chì loại 5A YN24E00016S005 " Cái 6 "
259 Cầu chì loại 10A YN24E00016S006 " Cái 5 "
260 Cầu chì loại 15A YN24E00016S007 " Cái 3 "
261 Cầu chì loại 20A YN24E00016S008 " Cái 5 "
262 Cảm biến áp suất thấp cụm van YX52S00013P1 " Cái 1 "
263 Cảm biến áp suất thấp cụm van LC52S00019P1 " Cái 1 "
264 Cảm biến tốc độ động cơ VH894101590A " Cái 1 "
265 Cảm biến tốc độ thời điểm động cơ VH894101290A " Cái 1 "
266 Cảm biến áp suất dầu máy VH893901080A " Cái 1 "
267 Bóng đèn táp lô " Cái 12 "
268 Dây đai điều hoà B47 " Sợi 1 "
269 Dàn lạnh điều hoà YN20M00107S020 " Cái 1 "
270 Quạt giàn lạnh điều hoà YN20M00107S011 " Cái 1 "
271 Phin lọc ga điều hoà TQ " Cái 1 "
272 Ga điều hoà R134A " Kg 1,5 "
273 Ty ô áp suất điều hoà F16 x 3200 " Cái 2 "
274 Ty ô áp suất điều hoà F16 x 3500 " Cái 2 "
275 Công tắc cắt mát " Cái 1 "
276 Dây điện đơn " m 100 "
277 Sơn khô nhanh " Kg 10 Vật liệu phụ
278 Sơn màu tổng hợp " Kg 10 "
279 Sơn chống rỉ " Kg 5 "
280 Sơn đen " Kg 3 "
281 Que hàn F2,5 " Kg 10 "
282 Que hàn F4 " Kg 40 "
283 Que hàn hợp kim F4 " Kg 40 "
284 Ô xy " Chai 6 "
285 Khí ga " Kg 12 "
286 Xăng pha sơn " Lít 3 "
287 Dầu bóng 2K " Kg 2 "
288 Ma tít thô " Kg 6 "
289 Ma tít mịn " Kg 2 "
290 Băng dính giấy " Cuộn 5 "
291 Bìa ami ăng " m2 3 "
292 Rắc cắm dẹt " Cái 50 "
293 Cốt đầu dây " Cái 50 "
294 Dây thép mềm F2,5 " Kg 1 "
295 Thiếc hàn " Kg 1,5 "
296 Sơn nhũ " Kg 1 "
297 Keo bôi doăng " Hộp 2 "
298 Dầu động cơ SAE 15W40 API: CH4/SL " Lít 28,5 "
299 Dầu moay ơ SAE 90; GL4 GL4 " Lít 19 "
300 Dầu HGT lai quay SAE 90 GL4 " Lít 7,4 "
301 Dầu thuỷ lực Acanits HM46 ISO VG 46 " Lít 280 "
302 Mỡ bơm N0 2 " Kg 8 "
303 Giáp vải khổ 150 " M 2 "
304 Giấy giáp tinh nhật " Tờ 10 "
305 Ca na đánh bóng " Hộp 1 "
306 Dầu điezen " Lít 60 "
307 Tiền lương " Máy 1 Các chi phí sửa chữa
308 Chi phí động lực " Máy 1 "
309 Chi phí bảo hiểm các loại " Máy 1 "
310 Chi phí khác " Máy 1 "
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.24E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.530.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->