Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000857 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:45:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,160,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3 Sửa chữa TĐT máy xúc thuỷ lực Gầu ngoạm Kobelco số 3 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin.
Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hơi Cos 0 (Gồm: Xi lanh, pitston, xéc măng) VHS040130268A | Thay thế | Bộ/quả | 6 | Phần động cơ |
| 2 | Bạc + ắc đầu nhỏ tay biên VH040132122A | " | Bộ/quả | 6 | " |
| 3 | Bạc paliê động cơ VH170302000A | " | Bộ/đc | 1 | " |
| 4 | Bạc biên động cơ VH132031930A | " | Bộ/đc | 1 | " |
| 5 | Căn dơ dọc trục cơ VH110111380A | " | Bộ/đc | 1 | " |
| 6 | Gioăng mặt quy lát VH111152870A | " | Cái | 1 | " |
| 7 | Gioăng nắp máy VH112131880A | " | Cái | 1 | " |
| 8 | Doăng giàn cò VH111181011A | " | Cái | 1 | " |
| 9 | Bạc trục cam VH119011030A | " | Bộ/đc | 1 | " |
| 10 | Phớt đầu trục cơ VH982879103A | " | Cái | 1 | " |
| 11 | Phớt đuôi trục cơ VH982801228A | " | Cái | 1 | " |
| 12 | Gioăng các te VH121512611A | " | Cái | 1 | " |
| 13 | Ống cao su khí thừa VH900023632A | " | Cái | 1 | " |
| 14 | Bạc bánh răng trung gian VH986757106A | " | Cái | 1 | " |
| 15 | Bạc bánh răng trung gian VH986750134A | " | Cái | 1 | " |
| 16 | Bạc bánh răng trung gian VH986750134A | " | Cái | 1 | " |
| 17 | Trục cam động cơ VH135011620A | " | Cái | 1 | " |
| 18 | Bạc+ cò mổ hút VH138301560A | " | Bộ | 6 | " |
| 19 | Bạc+ cò mổ xả VH13841430A | " | Bộ | 6 | " |
| 20 | Xu páp hút VH137111632A | " | Cái | 6 | " |
| 21 | Xu páp xả VH137151733A | " | Cái | 6 | " |
| 22 | Phớt ghít xu páp VH137191470A | " | Cái | 24 | " |
| 23 | Doăng cổ hút VH171712200A | " | Cái | 1 | " |
| 24 | Doăng cổ xả VH171041610A | " | Cái | 6 | " |
| 25 | Cò mổ xu páp hút VH138301560A | " | Cái | 6 | " |
| 26 | Cò mổ xu páp xả VH138401430A | " | Cái | 6 | " |
| 27 | Trục giàn cò mổ VH139011390A | " | Cái | 1 | " |
| 28 | Tubor tăng áp động cơ VH241004640A | " | Cái | 1 | " |
| 29 | Doăng ống xả quạt tăng áp VH241091650A | " | Cái | 1 | " |
| 30 | Cao su nối quạt tăng áp VH900239697A | " | Cái | 1 | " |
| 31 | Doăng nối cổ quạt tăng áp VH241091850A | " | Cái | 1 | " |
| 32 | Doăng dầu quạt tăng áp VH2410351121A | " | Cái | 2 | " |
| 33 | Két làm mát dầu động cơ YPS157121960 | " | Cái | 1 | " |
| 34 | Doăng làm mát dầu động cơ VH985125106A | " | Cái | 3 | " |
| 35 | Doăng két làm mát dầu động cơ VH157171320A | " | Cái | 2 | " |
| 36 | Doăng két làm mát dầu động cơ VH157171320A | " | Cái | 3 | " |
| 37 | Bơm dầu động cơ VH151102150A | " | Cái | 1 | " |
| 38 | Doăng cổ bơm dầu VH985126103A | " | Cái | 2 | " |
| 39 | Pu ly tăng đai động cơ VH161733321A | " | Cái | 1 | " |
| 40 | Dây đai động cơ, 3 cái/bộ VH90049376A | " | Bộ | 1 | " |
| 41 | Đệm cao su chân máy động cơ LC02P01049P1 | " | Bộ | 4 | " |
| 42 | Dây đai lai máy phát điện VH900149377A | " | Sợi | 1 | " |
| 43 | Lọc dầu động cơ 156072190A | " | Cái | 1 | " |
| 44 | Lọc gió ngoài động cơ 11P00018S003 | " | Cái | 1 | " |
| 45 | Lọc gió trong động cơ 11P00018S002 | " | Cái | 1 | " |
| 46 | Két nước làm mát động cơ YN05P00035S001 | " | Cái | 1 | " |
| 47 | Đường ống hồi két nước LC05P01356P1 | " | Cái | 1 | " |
| 48 | Đai kep đường ống hồi ZC16X06100 | " | Cái | 16 | " |
| 49 | Đường ống nước trung gian LC05P01355P1 | " | Cái | 1 | " |
| 50 | Đường ống hút két nước LC05P01423P2 | " | Cái | 1 | " |
| 51 | Đường ống hút két nước LC05P01424P3 | " | Cái | 1 | " |
| 52 | Ty ô nước tràn nắp két F10 x 1800 | " | Cái | 1 | " |
| 53 | Đệm chân két nước | " | Cái | 2 | " |
| 54 | Van hằng nhiệt VH040166104A | " | Cái | 1 | " |
| 55 | Lọc nhiên liệu thô 23390E0020T | " | Cái | 1 | Phần hệ thống nhiên liệu |
| 56 | Lọc nhiên liệu tinh 21P01036R100 | " | Cái | 1 | " |
| 57 | Vòng bi trục bơm nhiên liệu VH291711360A | " | Vòng | 1 | " |
| 58 | Vòng bi trục bơm nhiên liệu VH900740116A | " | Vòng | 1 | " |
| 59 | Đường ống dầu hồi nhiên liệu VH230812640A | " | Cái | 1 | " |
| 60 | Kim phun nhiên liệu VH239101430A | " | Cụm | 6 | " |
| 61 | Doăng dầu ZD11G11G16000 | " | Cái | 1 | " |
| 62 | Ty ô nhiên liệu từ thùng ÷Lọc thô F12 x 3200 | " | Cái | 2 | " |
| 63 | Ty ô nhiên liệu từ lọc tinh ÷bơm+ hồi F12 x2500 | " | Cái | 2 | " |
| 64 | Giảm chấn khớp lai bơm thủy lực 2418R605F1 | " | Cái | 1 | Phần hệ thống thủy lực |
| 65 | Xi lanh bơm chính kèm van chia dầu LC10V00020R200 | " | Bộ | 2 | Bơm chính pitston LC10V000014F1 |
| 66 | Pitston bơm chính kèm đế đỡ bên phải LC10V00010R100 | " | Bộ | 1 | " |
| 67 | Pitston bơm chính kèm đế đỡ bên trái LC10V00020R100 | " | Bộ | 1 | " |
| 68 | Đĩa đồng đỡ pitston LC10V00010S153 | " | Cái | 2 | " |
| 69 | Đĩa gương đỡ pitston 2441U242S211 | " | Cái | 2 | " |
| 70 | Đĩa nghiêng đuôi bơm kèm bạc trao 2441U242S212 | " | Cặp | 2 | " |
| 71 | Đế chao đầu bơm LC10V00010S018 | " | Cái | 2 | " |
| 72 | Bi đỡ trục bơm LC10V00002S123 | " | Vòng | 2 | " |
| 73 | Bi kim đỡ trục bơm LC10V00010S124 | " | Vòng | 2 | " |
| 74 | Doăng YN10V00020S012 | " | Cái | 2 | " |
| 75 | Doăng YN10V00003S012 | " | Cái | 2 | " |
| 76 | Doăng YN10V00020S012 | " | Cái | 4 | " |
| 77 | Doăng YN10V0000S015 | " | Cái | 16 | " |
| 78 | Doăng YN10V00003S710 | " | Cái | 7 | " |
| 79 | Doăng YN10V01001S727 | " | Cái | 3 | " |
| 80 | Doăng YN10V000020S015 | " | Cái | 4 | " |
| 81 | Doăng YN10V00003S708 | " | Cái | 2 | " |
| 82 | Phớt chắn dầu đầu bơm LC10V00010S019 | " | Cái | 1 | " |
| 83 | Doăng phớt bộ điều áp | " | Bộ | 2 | " |
| 84 | Ty ô thuỷ lực từ bơm chính đến cụm van F36 x L1600 | " | Cái | 2 | " |
| 85 | Cảm biến áp suất cao bơm chính YN52S00048P1 | " | Cái | 2 | " |
| 86 | Doăng tròn ZD12G03000 | " | Cái | 15 | Cụm van điều khiển chính LC30V00028F1 |
| 87 | Doăng tròn ZD12P01500 | " | Cái | 11 | " |
| 88 | Doăng tròn ZD12P02400 | " | Cái | 19 | " |
| 89 | Doăng tròn ZD12P021800 | " | Cái | 2 | " |
| 90 | Doăng tròn ZD12G05000 | " | Cái | 12 | " |
| 91 | Doăng tròn ZD12G004000 | " | Cái | 10 | " |
| 92 | Doăng tròn ZD12P00700 | " | Cái | 5 | " |
| 93 | Doăng tròn LC30V00028S560 | " | Cái | 1 | " |
| 94 | Doăng tròn ZD12P02400 | " | Cái | 2 | " |
| 95 | Doăng tròn ZD12P02400 | " | Cái | 1 | " |
| 96 | Doăng tròn YN22V00001S561 | " | Cái | 2 | " |
| 97 | Doăng tròn YN22V00001S562 | " | Cái | 1 | " |
| 98 | Doăng tròn ZD12P00800 | " | Cái | 1 | " |
| 99 | Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷thùng dầu F38 x L1800 | " | Cái | 2 | " |
| 100 | Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷xi lanh nâng cần + về F38 x L2200 | " | Cái | 4 | " |
| 101 | Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷xi lanh cần phụ +đóng mở gầu + về F38 x L2400 | " | Cái | 4 | " |
| 102 | Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷trục trung tâm + về F32 x L1800 | " | Cái | 4 | " |
| 103 | Ty ô thuỷ lực từ cụm van ÷mô tơ quay toa + về F38 x L1200 | " | Cái | 2 | " |
| 104 | Doăng tròn đầu ống thuỷ lực | " | Bộ | 1 | " |
| 105 | Đĩa ma sát LB15V00011S742 | " | Tấm | 3 | Cụm Mô tơ thuỷ lực lai quay |
| 106 | Lá thép LB15V00011S743 | " | Tấm | 4 | " |
| 107 | Xi lanh mô tơ quay LB15V00011S111 | " | Cái | 1 | " |
| 108 | Pitston mô tơ quay kèm đế LB15V00011R100 | " | Bộ | 1 | " |
| 109 | Van chia dầu đầu xi lanh LB15V00011S131 | " | Cái | 1 | " |
| 110 | Đĩa đồng đỡ pitston LB15V00021S123 | " | Cái | 1 | " |
| 111 | Đĩa gương đỡ pitston LB15V00011S124 | " | Cái | 1 | " |
| 112 | Pitston phanh LQ15V00001S015 | " | Cái | 1 | " |
| 113 | Vòng bi trục mô tơ LB15V00011S444 | " | Vòng | 1 | " |
| 114 | Vòng bi trục mô tơ LB15V00011S444 | " | Vòng | 1 | " |
| 115 | Vòng bi trục mô tơ LB15V00011S443 | " | Vòng | 1 | " |
| 116 | Vòng bi đầu trục HGT LC32W01030P1 | " | Vòng | 1 | Cụm Giảm tốc lai quay & mâm quay |
| 117 | Vòng bi BR hộp giảm tốc LC32W01031P1 | " | Vòng | 1 | " |
| 118 | Vòng bi kim đỡ BR hành tinh LC32W01031P2 | " | Vòng | 11 | " |
| 119 | Bánh răng hành tinh HGT LC32W01021P1 | " | Cái | 3 | " |
| 120 | Phớt chăn dầu LC32W01032P1 | " | Cái | 1 | " |
| 121 | Phớt chăn dầu LC32W01033P1 | " | Cái | 1 | " |
| 122 | Bi quay toa LC40F01012P1 | " | Viên | 105 | " |
| 123 | Bu lông mâm quay 2420P161902 | " | Cái | 15 | " |
| 124 | Vú mỡ mâm quay | " | Cái | 1 | " |
| 125 | Doăng ZD12P02400 | " | Cái | 4 | Cụm Mô tơ thủy lực di chuyển LC15V00023F1 |
| 126 | Phớt chắn 2441U1040s27 | " | Cái | 2 | " |
| 127 | Xéc măng pitston phanh LS15V00004S052 | " | Cái | 2 | " |
| 128 | Xéc măng pitston phanh LS15V00004S053 | " | Cái | 2 | " |
| 129 | Doăng ZD12G0400 | " | Cái | 4 | " |
| 130 | Doăng ZD12P01100 | " | Cái | 4 | " |
| 131 | Doăng ZD12P00800 | " | Cái | 10 | " |
| 132 | Doăng ZD12P01250 | " | Cái | 2 | " |
| 133 | Doăng ZD12P01500 | " | Cái | 2 | " |
| 134 | Doăng 2441U1040S40 | " | Cái | 2 | " |
| 135 | Đĩa ma sát 2441U1040S5 | " | Tấm | 12 | " |
| 136 | Đĩa thép 2441U1040S7 | " | Tấm | 7 | " |
| 137 | Xi lanh mô tơ di chuyển LC15V00023S040 | " | Cái | 2 | " |
| 138 | Van chia dầu đầu xi lanh LC15V00021008 | " | Cái | 2 | " |
| 139 | Pitston mô tơ di chuyển GK15V00003S014 | " | Quả | 18 | " |
| 140 | Vòng bi mô tơ di chuyển 2441U1040S31 | " | Vòng | 2 | " |
| 141 | Vòng bi mô tơ di chuyển 2441U1040S32 | " | Vòng | 2 | " |
| 142 | Pitston phanh 2441U1040S6 | " | Cái | 2 | " |
| 143 | Doăng chắn dầu mặt xoa 24100U1743S24 | " | Cái | 4 | " |
| 144 | Mặt xoa chắn dầu | " | Cái | 4 | " |
| 145 | Ty ô thuỷ lực từ trục trung tâm đến môtơ di chuyển F30 x L3000 | " | Cái | 6 | " |
| 146 | Ty ô thuỷ lực từ trục trung tâm đến môtơ di chuyển F22 x L3150 | " | Cái | 2 | " |
| 147 | Cút trung gian đường ống | " | Cái | 16 | " |
| 148 | Bánh răng hành tinh LC15V00023S010 | " | Cái | 3 | Giảm tốc di chuyển |
| 149 | Vòng bi kim bánh răng hành tinh LC15V00023S012 | " | Vòng | 6 | " |
| 150 | Căn bánh răng hành tinh LC53D00007S016 | " | Cái | 12 | " |
| 151 | Bánh sao chủ động LV53D00007S018 | " | Cái | 2 | " |
| 152 | Bu lông lắp vành răng chủ động ZS23C18110 | " | Bộ | 50 | " |
| 153 | Bánh răng hành tinh LC15V00023S017 | " | Cái | 3 | " |
| 154 | Vòng bi kim bánh răng hành tinh LC15V00023S019 | " | Vòng | 6 | " |
| 155 | Căn bánh răng hành tinh LC53D00007S005 | " | Cái | 12 | " |
| 156 | Bu lông đầu giảm tốc ZS28C10030 | " | Bộ | 20 | " |
| 157 | Vòng bi moay ơ 24100U1682S19 | " | Vòng | 2 | " |
| 158 | Phớt chắn dầu YN55V01062P1 | " | Cái | 5 | Trục chính trung tâm YN55V00053F1 |
| 159 | Phớt chắn dầu YN55V01049P | " | Cái | 1 | " |
| 160 | Doăng ZD11G09500 | " | Cái | 1 | " |
| 161 | Doăng 2445R152D1 | " | Cái | 2 | " |
| 162 | Phớt chắn dầu 2436U1277S123 | " | Cái | 4 | Phần điều khiển thuỷ lực (tay điều khiển) |
| 163 | Doăng tròn ZD12P02000 | " | Cái | 4 | " |
| 164 | Phớt chắn dầu YT30V00008S10 | " | Cái | 2 | " |
| 165 | Pitston kèm doăng tay chang YT30V00105R160 | " | Bộ | 1 | " |
| 166 | Pitston kèm doăng tay chang 2436U1354S26 | " | Bộ | 2 | " |
| 167 | Doăng tròn ZD11P01000 | " | Cái | 2 | " |
| 168 | Doăng tròn ZD12P01000 | " | Cái | 1 | " |
| 169 | Doăng tròn YN30V00080S029 | " | Cái | 2 | " |
| 170 | Ty ô điều khiển tay chang ÷cút TG F10 x L2200 | " | Cái | 8 | " |
| 171 | Ty ô điều khiển từ cút TG ÷cụm van F10 x L3000 | " | Cái | 8 | " |
| 172 | Ty ô điều khiển từ tay chang ÷cút TG F10 x L1500 | " | Cái | 4 | " |
| 173 | Bạc chữ H LC12B01611P1 | " | Cái | 8 | Phần cần phụ |
| 174 | Bạc TG cần phụ LC12B01499P1 | " | Cái | 2 | " |
| 175 | Bạc nối cần chính LC12B01656P1 | " | Cái | 2 | " |
| 176 | Căn bạc chữ H YN02B01414D1 | " | Cái | 4 | " |
| 177 | Căn bạc chữ H YN12B01601D1 | " | Cái | 2 | " |
| 178 | Ắc chữ H F80 x L500 | " | Cái | 4 | " |
| 179 | Bạc đầu cần phụ LC12B01653P1 | " | Cái | 2 | " |
| 180 | Bạc đầu cần phụ LC12B01654P1 | " | Cái | 2 | " |
| 181 | Doăng chắn mỡ 2445R220D4 | " | Cái | 2 | " |
| 182 | Doăng chắn mỡ 2445R220D4 | " | Cái | 2 | " |
| 183 | Doăng chắn mỡ 2445R138D26 | " | Cái | 2 | " |
| 184 | Ắc đầu cần phụ F90 x L600 | " | Cái | 1 | " |
| 185 | Ắc đầu cần chính LC02B001373P1 | " | Cái | 1 | Phần cần chính |
| 186 | Bạc chân cần chính LC02B001343P1 | " | Cái | 2 | " |
| 187 | Ắc chân cần chính LC1202B01373P1 | " | Cái | 1 | " |
| 188 | Ắc TG cần chính nối xi lanh nâng cần LC02B01345P1 | " | Cái | 1 | " |
| 189 | Căn bạc chân cần chính LC02B01110D1 | " | Cái | 2 | " |
| 190 | Căn bạc chân cần chính 2420T8609D2 | " | Cái | 1 | " |
| 191 | Phớt chắn mỡ 2445R138D26 | " | Cái | 2 | " |
| 192 | Bô doăng phớt chắn dầu LC01V00044R300 | " | Bộ | 2 | Xi lanh, pítston nâng cần LC01V00001F1,F3 |
| 193 | Bạc đầu xi lanh nâng cần LC01V01030P1 | " | Cái | 2 | " |
| 194 | Doăng chắn mỡ 2438U1170S25 | " | Cái | 4 | " |
| 195 | Bạc chân xi lanh nâng cần LC12B01656P1 | " | Cái | 2 | " |
| 196 | Doăng chắn mỡ 2438U1170S25 | " | Cái | 4 | " |
| 197 | Bạc dẫn hướng ty pitston 2438U104S4 | " | Cái | 2 | " |
| 198 | Bộ xéc măng quả Pitston LC01V00044R200 | " | Bộ | 2 | " |
| 199 | Ắc chân xi lanh nâng cần LC02B01344P1 | " | Cái | 2 | " |
| 200 | Ty ô thuỷ lực đi +về xi lanh nâng cần F36 x 1500 | " | Cái | 2 | " |
| 201 | Bô doăng phớt chắn dầu LC01V00054R300 | " | Bộ | 1 | Xi lanh, pitston ra vào cần phụ LC01V00054F1,F3 |
| 202 | Bạc đầu, chân xi lanh LC01V01029P1 | " | Cái | 4 | " |
| 203 | Doăng chắn mỡ 2438U1170S25 | " | Cái | 4 | " |
| 204 | Bạc dẫn hướng ty pitston 2438U1171S4 | " | Cái | 1 | " |
| 205 | Bộ xéc măng quả Pitston LC01V00054R200 | " | Bộ | 1 | " |
| 206 | Ắc chân, đầu xi lanh cần phụ LC02B0444P1 | " | Cái | 2 | " |
| 207 | Ty ô thuỷ lực đi +về xi lanh cần phụ F38 x 1500 | " | Cái | 2 | " |
| 208 | Bô doăng phớt chắn dầu LC01V00055R300 | " | Bộ | 1 | Xi lanh, pitston đóng mở gầu LC01V00055F1,F3 |
| 209 | Bạc đầu, chân xi lanh LC01V00006S203 | " | Cái | 4 | " |
| 210 | Doăng chắn mỡ 2438U1381S24 | " | Cái | 4 | " |
| 211 | Bạc dẫn hướng ty pitston 2438U1104S4 | " | Cái | 1 | " |
| 212 | Bộ xéc măng quả Pitston LC01V00055R200 | " | Bộ | 1 | " |
| 213 | Ắc chân xi lanh cần phụ LC02B01337P1 | " | Cái | 1 | " |
| 214 | Căn ắc chân cần phụ 2mm | " | Cái | 2 | " |
| 215 | Ty ô thuỷ lực đi +về xi lanh đóng mở gầu F36 x 1500 | " | Cái | 2 | " |
| 216 | Lọc hút kèm doăng LVC05V00004S001 | " | Bộ | 1 | Thùng dầu thủy lực và lắp ráp hệ thủy lực |
| 217 | Lọc hồi dầu thuỷ lực YN52V01011P1 | " | Cái | 3 | " |
| 218 | Doăng lọc hồi ZD11G09000 | " | Cái | 1 | " |
| 219 | Lọc thông hơi thùng dầu YN57V00004S002 | " | Cái | 1 | " |
| 220 | Đường ống hút dầu từ thùng đến bơm LC30H01118P1 | " | Cái | 1 | " |
| 221 | Đai kẹp đường ống hút | " | Cái | 2 | " |
| 222 | Ty ô thuỷ lực từ bơm về thùng F32 x 1200 | " | Cái | 1 | " |
| 223 | Ty ô thuỷ lực từ cụm van về thùng F36 x 1500 | " | Cái | 1 | " |
| 224 | Ty ô thuỷ lực từ mô tơ quay về thùng F32 x 1800 | " | Cái | 1 | " |
| 225 | Ty ô điều khiển từ cụm van điện từ ÷van F10 x 1800 | " | Cái | 6 | " |
| 226 | Bánh dẫn hướng LC352D00032F1 | " | Quả | 2 | Hệ thống di chuyển |
| 227 | Xi lanh bộ tăng xích LC70V00004P1 | " | Cái | 2 | Cụm lò xo tăng xích |
| 228 | Pitston bộ tăng xích 2439P174 | " | Cái | 1 | " |
| 229 | Lò xo tăng xích LC54D01032P1 | " | Cái | 2 | " |
| 230 | Doăng ZD12G09000 | " | Cái | 2 | " |
| 231 | Phớt chắn mỡ 2445Z1034 | " | Cái | 2 | " |
| 232 | Ắc xích gia công | " | Cái | 1 | " |
| 233 | Bạc ắc xích gia công | " | Cái | 2 | " |
| 234 | Căn ắc gầu loại 2mm | " | Cái | 8 | Phần gầu xúc |
| 235 | Căn ắc loại 0,5mm | " | Cái | 4 | " |
| 236 | Lợi gầu chốt ngang | " | Cái | 5 | " |
| 237 | Răng gầu + chốt ngang PC 400 | " | Bộ | 5 | " |
| 238 | Táp moi lưỡi cắt trái + phải | " | Cái | 2 | " |
| 239 | Thép lợi gầu d 40mm = 0,39 m2 KT: 0,3 x 1,3 | " | Kg | 122,5 | " |
| 240 | Thép thành gầu d 45mm = 0,52 m2 KT: 1,3x0,20 x 2 | " | Kg | 183,7 | " |
| 241 | Thép thành bên dưới d 16mm = 1,32 m2 KT: 0,6x1,1x2 | " | Kg | 165,8 | " |
| 242 | Thép lòng gầu d 16mm = 1,63 m2 KT: 1,25 x1,3 | " | Kg | 204,7 | " |
| 243 | Táp lưng gầu d 10mm = 0,9 m2 KT: 1,2 x0,15x5 | " | Kg | 70,65 | " |
| 244 | Táp cạnh gầu d 10mm = 0,45 m2 KT:1,5x0,15x2bªn | " | Kg | 35,3 | " |
| 245 | Bạc ắc gầu | " | Cái | 4 | " |
| 246 | Bu lông táp moi M24 | " | Bộ | 12 | " |
| 247 | Ghế lái ca bin | " | Bộ | 1 | Phần ca bin, điện điều khiển, điều hòa |
| 248 | Tôn mạ kẽm 1,2mm | " | m2 | 1,5 | " |
| 249 | Doăng cánh cửa | " | m | 6 | " |
| 250 | Kính cánh cửa | " | Tấm | 1 | " |
| 251 | Máy phát điện YX91V00001S002 | " | Cái | 1 | " |
| 252 | Đề ma giơ | " | Cái | 1 | " |
| 253 | Đèn pha máy xúc | " | Bộ | 2 | " |
| 254 | Cụm đèn hậu hộp đủ bóng YM80S00015S001 | " | Bộ | 2 | " |
| 255 | Van điện từ điều khiển thuỷ lực YN35V00048F1 | " | Cái | 2 | " |
| 256 | Van điện từ điều khiển thuỷ lực YN35V00050F1 | " | Cái | 1 | " |
| 257 | Van điện từ điều khiển thuỷ lực YN35V00049F1 | " | Cái | 1 | " |
| 258 | Cầu chì loại 5A YN24E00016S005 | " | Cái | 6 | " |
| 259 | Cầu chì loại 10A YN24E00016S006 | " | Cái | 5 | " |
| 260 | Cầu chì loại 15A YN24E00016S007 | " | Cái | 3 | " |
| 261 | Cầu chì loại 20A YN24E00016S008 | " | Cái | 5 | " |
| 262 | Cảm biến áp suất thấp cụm van YX52S00013P1 | " | Cái | 1 | " |
| 263 | Cảm biến áp suất thấp cụm van LC52S00019P1 | " | Cái | 1 | " |
| 264 | Cảm biến tốc độ động cơ VH894101590A | " | Cái | 1 | " |
| 265 | Cảm biến tốc độ thời điểm động cơ VH894101290A | " | Cái | 1 | " |
| 266 | Cảm biến áp suất dầu máy VH893901080A | " | Cái | 1 | " |
| 267 | Bóng đèn táp lô | " | Cái | 12 | " |
| 268 | Dây đai điều hoà B47 | " | Sợi | 1 | " |
| 269 | Dàn lạnh điều hoà YN20M00107S020 | " | Cái | 1 | " |
| 270 | Quạt giàn lạnh điều hoà YN20M00107S011 | " | Cái | 1 | " |
| 271 | Phin lọc ga điều hoà TQ | " | Cái | 1 | " |
| 272 | Ga điều hoà R134A | " | Kg | 1,5 | " |
| 273 | Ty ô áp suất điều hoà F16 x 3200 | " | Cái | 2 | " |
| 274 | Ty ô áp suất điều hoà F16 x 3500 | " | Cái | 2 | " |
| 275 | Công tắc cắt mát | " | Cái | 1 | " |
| 276 | Dây điện đơn | " | m | 100 | " |
| 277 | Sơn khô nhanh | " | Kg | 10 | Vật liệu phụ |
| 278 | Sơn màu tổng hợp | " | Kg | 10 | " |
| 279 | Sơn chống rỉ | " | Kg | 5 | " |
| 280 | Sơn đen | " | Kg | 3 | " |
| 281 | Que hàn F2,5 | " | Kg | 10 | " |
| 282 | Que hàn F4 | " | Kg | 40 | " |
| 283 | Que hàn hợp kim F4 | " | Kg | 40 | " |
| 284 | Ô xy | " | Chai | 6 | " |
| 285 | Khí ga | " | Kg | 12 | " |
| 286 | Xăng pha sơn | " | Lít | 3 | " |
| 287 | Dầu bóng 2K | " | Kg | 2 | " |
| 288 | Ma tít thô | " | Kg | 6 | " |
| 289 | Ma tít mịn | " | Kg | 2 | " |
| 290 | Băng dính giấy | " | Cuộn | 5 | " |
| 291 | Bìa ami ăng | " | m2 | 3 | " |
| 292 | Rắc cắm dẹt | " | Cái | 50 | " |
| 293 | Cốt đầu dây | " | Cái | 50 | " |
| 294 | Dây thép mềm F2,5 | " | Kg | 1 | " |
| 295 | Thiếc hàn | " | Kg | 1,5 | " |
| 296 | Sơn nhũ | " | Kg | 1 | " |
| 297 | Keo bôi doăng | " | Hộp | 2 | " |
| 298 | Dầu động cơ SAE 15W40 API: CH4/SL | " | Lít | 28,5 | " |
| 299 | Dầu moay ơ SAE 90; GL4 GL4 | " | Lít | 19 | " |
| 300 | Dầu HGT lai quay SAE 90 GL4 | " | Lít | 7,4 | " |
| 301 | Dầu thuỷ lực Acanits HM46 ISO VG 46 | " | Lít | 280 | " |
| 302 | Mỡ bơm N0 2 | " | Kg | 8 | " |
| 303 | Giáp vải khổ 150 | " | M | 2 | " |
| 304 | Giấy giáp tinh nhật | " | Tờ | 10 | " |
| 305 | Ca na đánh bóng | " | Hộp | 1 | " |
| 306 | Dầu điezen | " | Lít | 60 | " |
| 307 | Tiền lương | " | Máy | 1 | Các chi phí sửa chữa |
| 308 | Chi phí động lực | " | Máy | 1 | " |
| 309 | Chi phí bảo hiểm các loại | " | Máy | 1 | " |
| 310 | Chi phí khác | " | Máy | 1 | " |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.24E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi