Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà H1, H6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà H1, H6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866057 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:09:00 đến ngày 2021-10-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,761,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.761.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 595.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.64.0000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.64.0000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.713.920.000 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hoá đơn tài chính hợp lệ ứng với từng hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, mở đóng cửa lớp học phục vụ trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.713.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, Giám sát (02 người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải tốt nghiệp đại học chuyên môn phù hợp với gói thầu- Có sơ yếu lý lịch- Có chứng minh nhân dân- Có xác nhận hạnh kiểm của công an địa phương trong thời hạn 3 tháng đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy khám sức khỏe- Có thẻ an toàn lao động- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015- Có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý an toàn, sức khỏe, nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018- Có chứng chỉ 5S.- Có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 3 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.809.280.000 đồng.Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tài liệu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh: (24 người) |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sơ yếu lý lịch- Có chứng minh nhân dân- Có xác nhận hạnh kiểm của công an địa phương trong thời hạn 3 tháng đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy khám sức khỏe- Có thẻ an toàn lao động- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ vệ sinh công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp.Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tài liệu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đánh sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy vệ sinh( làm sạch bằng hơi nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe đẩy làm vệ sinh đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà H1, H6 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm học 2021-2023 cho Trường Đại học Bách khoa tại phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Sao y chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về năng lực Tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38646156 Fax: 028.38646156
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị- Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38646156 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính – ĐHQG Tp. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37242160 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà H1, H6. | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2. chương V. | Tháng | 24 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2. chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7616E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 595.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.761.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 595.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.64.0000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.64.0000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.713.920.000 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hoá đơn tài chính hợp lệ ứng với từng hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, mở đóng cửa lớp học phục vụ trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.713.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, Giám sát (02 người): | 2 | -Phải tốt nghiệp đại học chuyên môn phù hợp với gói thầu- Có sơ yếu lý lịch- Có chứng minh nhân dân- Có xác nhận hạnh kiểm của công an địa phương trong thời hạn 3 tháng đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy khám sức khỏe- Có thẻ an toàn lao động- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015- Có chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý an toàn, sức khỏe, nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018- Có chứng chỉ 5S.- Có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 3 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.809.280.000 đồng.Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tài liệu để chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân vệ sinh: (24 người) | 24 | - Có sơ yếu lý lịch- Có chứng minh nhân dân- Có xác nhận hạnh kiểm của công an địa phương trong thời hạn 3 tháng đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy khám sức khỏe- Có thẻ an toàn lao động- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ vệ sinh công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp.Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tài liệu để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi | Hút bụi | 4 |
| 2 | Máy đánh sàn công nghiệp | Phục vụ vệ sinh | 2 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực cao | Phục vụ vệ sinh | 4 |
| 4 | Máy vệ sinh( làm sạch bằng hơi nước) | Phục vụ vệ sinh | 4 |
| 5 | Xe đẩy làm vệ sinh đa năng | Phục vụ vệ sinh | 4 |
| 6 | Thang | Phục vụ vệ sinh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi