Gói thầu: Tư vấn, tập huấn, chứng nhận VIETGAP cho vùng thủy sản ứng dụng công nghệ cao Tái Sơn-Quang Phục-Tân Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tứ Kỳ |
| Tên gói thầu | Tư vấn, tập huấn, chứng nhận VIETGAP cho vùng thủy sản ứng dụng công nghệ cao Tái Sơn-Quang Phục-Tân Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004769 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 22:24:00 đến ngày 2021-10-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,330,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là633.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 590.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản , Thú y- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ biên soạn và ban hành tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc chế biến thủy sản,- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức đào tạo, tập huấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành sinh học hoặc hoặc chế biến thủy sản, thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 9001, ISO 22000 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, kiểm tra và khắc phục lỗi sau đánh giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025, ISO 9001 và chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá chứng nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001, chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP thủy sản văn phòng tổng cục thủy sản cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành quản trị kinh doanh, Tài chính, ngân hàng …- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống thiết bị phân tích được dư lượng thuốc bảo vệ thực vật như HPLC hoặc GC hoặc GCMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống thiết bị phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật HPLC hoặc GC hoặc GCMS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng như Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân Phân tích, cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tủ hút khí độc, lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ micropipet các dải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tứ Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn, tập huấn, chứng nhận VIETGAP cho vùng thủy sản ứng dụng công nghệ cao Tái Sơn-Quang Phục-Tân Kỳ Tư vấn, tập huấn, chứng nhận VIETGAP cho vùng thủy sản ứng dụng công nghệ cao Tái Sơn-Quang Phục-Tân Kỳ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2021 - Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT đến hết ngày 30/06/2021 - Giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm) hoặc tương đương - Đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo nghị định 107/2016/NĐ-CP trong lĩnh vực kiểm nghiệm - Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận VietGAP thủy sản của Tổng cục thủy sản cấp - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.330.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp - PTNT huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ : Thị Trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tứ kỳ , Địa chỉ : Thị Trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp - PTNT huyện Tứ Kỳ Địa chỉ : Thị Trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tứ kỳ ; Địa chỉ : Thị Trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra, khảo sát, đánh giá khả năng áp dụng VietGAP các hộ dân tham gia mô hình | Công chuyên gia tư vấn mức 2 (Bao gồm khảo sát, đánh giá, phân tích số liệu, tổng kết kết quả,...): 56 cơ sở (8 hộ /1 ngày chuyên gia (1 ngày đi lại, di chuyển) | Ngày | 8 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 2 | Tiếp nhận hồ sơ đăng ký, đánh giá tài liệu và hồ sơ; văn bản bổ sung hồ sơ (nếu cần); xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu (Xem xét sự đầy đủ hồ sơ và sự phù hợp về các hồ sơ đăng ký) | Thu thập thông tin của các cơ sơ nuôi về hồ sơ pháp lý, sản lượng, diện tích NTTS. Thẩm xét hồ sơ đăng ký chứng nhận của cơ sở: - GĐKKD (HTX, Công ty) hoặc CMT…- Danh mục tài liệu hồ sơ theo chuẩn mực đăng ký- Báo cáo đánh giá nội bộ- Danh sách thành viên- Sơ đồ khu vực sản xuất- Kết quả kiểm nghiệm mẫu (nếu có)- Một số hồ sơ kèm theo | Ngày | 2 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 3 | Biên soạn và ban hành tài liệu lý thuyết “Nhận thức chung về VietGAP; nhận biết, phân tích nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa các mối nguy ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm đối với sản phẩm theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế". | Chi phí biên soạn tài liệu | Ngày | 2 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 4 | Đào tạo lý thuyết “Nhận thức chung về VietGAP; nhận biết, phân tích nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa các mối nguy ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm đối với sản phẩm" | Chi phí chuyên gia Đào tạo có chứng nhận TOT VietGAP (2 buổi/ngày x 4 ngày (4 lớp) x 2 chuyển gia) | Ngày | 8 | A. Chi phí tư vấn/ Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP |
| 5 | Chi phí thuê hộ trường, tổ chức lớp đào tạo, tập huấn lý thuyết “Nhận thức chung về VietGAP; nhận biết, phân tích nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa các mối nguy ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm đối với sản phẩm" | Chi phí khác (thuê hội trường, máy chiếu, nước uống, phông cho 2 ngày x 2 lớp) | Lớp | 4 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 6 | Chi phí lưu trú cho chuyên gia đào tạo, tập huấn và người hỗ trợ tổ chức lớp đào tạo, | Phụ cấp lưu trú của chuyên gia tư vấn + người tổ chức lớp (2 người ) bao gồm lưu trú qua đêm, thuê phương tiện đi lại, phụ cấp tiền ăn | Ngày | 4 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 7 | Hướng dẫn cơ sở áp dụng VietGAP toàn bộ quá trình nuôi; hướng dẫn đo kiểm môi trường; phòng chống dịch bệnh, ghi chép sổ sách, hướng dẫn không sử dụng các loại thuốc bị cấm, bảo quản thức ăn, chế phẩm sinh học …. | Tổ chức từng cá nhân, từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP (2 hộ/ngày) | Ngày | 28 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 8 | Hướng dẫn cơ sở khắc phục các điều kiện phần cứng/ bổ sung hồ sơ/ khắc phục các yêu cầu về ghi chép nhật ký; Lập báo cáo khắc phục | Kiểm tra toàn bộ các cơ sở đáp ứng về phần cứng và phần mền (ghi chép sổ sách), đưa ra các yêu cầu khắc phục. Chi phí công chuyên gia (2 hộ/ngày) | Ngày | 28 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 9 | Báo cáo hành động khắc phục (Khắc phục các điều kiện phần cứng/ bổ sung hồ sơ/ khắc phục các yêu cầu về ghi chép nhật ký; Lập báo cáo khắc phục) | Tập hợp hồ sơ xem xét các hộ thực tế đã khắc phục | Ngày | 2 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 10 | Hoàn thiện Báo cáo hoàn thiện hồ sơ hướng dẫn áp dụng VietGAP | Hoàn thiện Báo cáo hoàn thiện hồ sơ hướng dẫn áp dụng VietGAP | Ngày | 4 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 11 | Chi phí khác cho công tác tập huấn kỹ thuật thực tế theo điều kiện của từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP: Làm việc tại hiện trường | Phụ cấp lưu trú của chuyên gia Hướng dẫn bao gồm: thuê phương tiện đi lại, phụ cấp công tác phí (2 người/ngày/1 lượt thuê xe) | Ngày | 28 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 12 | Biển báo (300 biển ao + 56 Biển kho + 56 biển nhà vệ sinh + 56 biển kênh thoát, kênh cấp) | Biển chỉ dẫn bao gồm (biển ao + biển kho + biển kênh thoát, kênh cấp) khảo át thực tế | Chiếc | 468 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 13 | Biển nội quy | Quy cách 40 x 60 cm | Chiếc | 56 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 14 | NH3 | Bộ test đo nhanh hàm lượng NH3 | hộp | 56 | B- Chi phí tư vấn/ Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản |
| 15 | DO (Oxy hòa tan) | Bộ test đo nhanh hàm lượng DO (Ô xi hòa tan) | hộp | 56 | B- Chi phí tư vấn/ Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản |
| 16 | pH | Bộ test đo nhanh hàm lượng pH | hộp | 56 | B- Chi phí tư vấn/ Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản |
| 17 | Công chuyên gia lấy mẫu | Công chuyên gia lấy mẫu | Công | 2 | A. Chi phí tư vấn/ Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 18 | H2S | Lấy mẫu phân tích hàm lượng H2S | Mẫu | 10 | B- Chi phí tư vấn/ Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản |
| 19 | PO4 | Lấy mẫu phân tích PO4 | Mẫu | 10 | A- Chi phí tư vấn/ Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản |
| 20 | BOD5 | Lấy mẫu phân tích hàm lượng BOD5 | Mẫu | 10 | A- Chi phí tư vấn/ Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản |
| 21 | Chloramphenicol | Lấy mẫu phân tích hàm lượng trong sản phẩm | Mẫu | 2 | |
| 22 | Nitrofuran (bao gồm cả Furazolidone) | Lấy mẫu phân tích hàm lượng trong sản phẩm | Mẫu | 2 | |
| 23 | Green Malachite | Lấy mẫu phân tích hàm lượng trong sản phẩm | Mẫu | 2 | |
| 24 | Enrofloxacin | Lấy mẫu phân tích hàm lượng trong sản phẩm | Mẫu | 2 | |
| 25 | Ciprofloxacin | Lấy mẫu phân tích hàm lượng trong sản phẩm | Mẫu | 2 | |
| 26 | Nhóm Fluoroquinolones | Lấy mẫu phân tích hàm lượng trong sản phẩm | Mẫu | 2 | |
| 27 | Chi phí thẩm xét hồ sơ của bên Đào tạo hướng dẫn áp dụng VietGAP | Chi phí thuê chuyên gia | Ngày | 4 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 4. Giai đoạn thẩm xét hồ sơ |
| 28 | Chi phí cho Chuyên gia đánh giá sơ bộ cho các cơ sở, HTX về các điều kiện: phần cứng và phần mềm đã đáp ứng theo yêu cầu của VietGAP chưa, các giải pháp khắc phục | Chi phí thuê chuyên gia (4hộ/ 1ngày/ 2 chuyên gia) | Ngày | 28 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG) |
| 29 | Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ và yêu cầu biện pháp khắc phục đối với cơ sở (2 ngày) và một số công việc cần bổ sung và khắc phục đúng theo quyết định số 3824/QĐ-BNN-TCTS | Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ và yêu cầu biện pháp khắc phục đối với cơ sở (2 ngày) và một số công việc cần bổ sung và khắc phục đúng theo quyết định số 3824/QĐ-BNN-TCTS | Ngày | 2 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG) |
| 30 | Chi phí cho Chuyên gia đánh giá chính thức của các cơ sở, HTX về các điều kiện: phần cứng và phần mềm đã đáp ứng theo yêu cầu của VietGAP | Chi phí thuê chuyên gia (4hộ/ 1ngày/ 2 chuyên gia) | Ngày | 28 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG) |
| 31 | Báo cáo đánh giá sự phù hợp: Thẩm định hồ sơ đánh giá VietGAP của đoàn đánh giá; Thực hiện các thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy chứng nhận VietGAP | Tập hợp toàn bộ hồ sơ của các hộ, HTX và báo cáo lãnh đạo các cơ sở tham gia làm VietGAP đã đáp đầy đủ theo quyết định Căn cứ Quyết định số 3824/QĐ-BNN-TCTS ngày 06/9/2014 (1 ngày/1 hộ hoặc ngày/1 HTX) | ngày | 4 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG) |
| 32 | Chi phí khác cho công tác đi đánh giá sơ bộ, đánh giá chính thức VietGAP thực tế theo điều kiện của từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP làm việc tại hiện trường | Phụ cấp lưu trú của chuyên gia Hướng dẫn bao gồm : thuê phương tiện đi lại, phụ cấp công tác phí (2 người/ngày/1 lượt thuê xe) | Ngày | 28 | A. Chi phí tư vấn/Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 33 | Hoàn thiện hồ sơ và thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy chứng nhận cho cơ sở | Hoàn thiện hồ sơ và thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy chứng nhận cho cơ sở | ngày | 4 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG) |
| 34 | Đăng ký các cơ sở đạt VietGAP trên trang mạng chính thức của Tổng cục Thủy sản; Thông báo với cơ quan địa phương và các cơ sở | Đăng ký các cơ sở đạt VietGAP trên trang mạng chính thức của Tổng cục Thủy sản; Thông báo với cơ quan địa phương và các cơ sở | ngày | 1 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG) |
| 35 | Chi phí cấp giấy chứng nhận, VPP, tài liệu hồ sơ cho các cơ sở, HTX | Chi phí cấp giấy chứng nhận, VPP, tài liệu hồ sơ cho các cơ sở, HTX | cái | 56 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.33E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là633.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 590.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản , Thú y- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ biên soạn và ban hành tài liệu | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc chế biến thủy sản,- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ tổ chức đào tạo, tập huấn | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành sinh học hoặc hoặc chế biến thủy sản, thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 9001, ISO 22000 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn, kiểm tra và khắc phục lỗi sau đánh giá | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ phân tích | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025, ISO 9001 và chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ đánh giá chứng nhận | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001, chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP thủy sản văn phòng tổng cục thủy sản cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành quản trị kinh doanh, Tài chính, ngân hàng …- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị phân tích được dư lượng thuốc bảo vệ thực vật như HPLC hoặc GC hoặc GCMS | Hệ thống thiết bị phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật HPLC hoặc GC hoặc GCMS | 1 |
| 2 | Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng như Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Hệ thống máy Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | 1 |
| 3 | Cân Phân tích, cân kỹ thuật | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 4 | Cân kỹ thuật | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 6 | Tủ hút khí độc, lò nung | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 7 | Lò nung | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 8 | Bộ micropipet các dải | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 9 | Máy phá mẫu | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi