Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn: Thuê dịch vụ vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu dịch vụ phi tư vấn: Thuê dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011507 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 23:08:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,795,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 940.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các dịch vụ VSCN, VSMT bề mặt Bệnh viện và các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát vệ sinh tại bệnh viện- Có chứng nhận an toàn lao động- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng kiểm soát nhiễm khuẩn tại bệnh viện.- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế.- Có chứng chỉ đu dây tiếp cận- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | tổ phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát vệ sinh tại bệnh viện- Có chứng nhận an toàn lao động- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn tại bệnh viện.- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế.- Có chứng chỉ đu dây tiếp cận- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ vệ sinh tại bệnh viện- Có chứng nhận an toàn lao động- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế.- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn 45 người- Có chứng chỉ nghiệp vụ vệ sinh tại bệnh viện ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận an toàn lao động 45 người- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế ≥ 35 nhân sự- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất chà khoảng 1.500w- Áp lực bàn chải: khoảng 45Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: khoảng 3.800w- Dung tích thùng chứa: khoảng 90l- Lưu lượng khí: khoảng 190l/s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: khoảng 1800W, 220V/ 50Hz- Áp lực nước phun: khoảng 110-170bar- Lưu lượng nước: ≥ 6 l/p- Tần số vòng khoảng: 2800 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hút bụi đeo lưng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.- Được cấp có thẩm quyển cấp giấy phép sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo ( phục vụ trèo cao ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Chứng minh sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn: Thuê dịch vụ vệ sinh Thuê dịch vụ vệ sinh của Bệnh viện đa khoa tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - ISO 9001:2015 : Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng - Giấy chứng nhận hoàn thành 5S - ISO 14001:2015 : Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh đã chứng thực; Bảo lãnh dự thầu bản gốc; Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực) đã kê khai; Báo cáo tài chính các năm 2018 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chiềng Lề, TP. Sơn La; Điện thoại: 02123.853.201 Fax: 02123.751.409 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh. Phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Điện thoại: 0223.850.469; Fax:; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc, Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chiềng Lề, TP. Sơn La; Điện thoại: 02123.853.201 Fax: 02123.751.409. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực nhà A | Tầng 1: Sảnh A + Tiếp đón + thu viện phí + CTXH + quầy thuốc khoa dược + Khoa cấp cứu: (02 người – 2,5 công); Tầng 2: Khoa khám bệnh + Các đơn nguyên khám chuyên khoa Nội, ngoại + Đơn nguyên thận nhân tạo: (03 người – 3 công); Tầng 3: Các khoa chuyên khoa + đơn nguyên khám chuyên khoa: (02 người – 2 công)Sáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 7 | |
| 2 | Khu vực nhà B | Tầng 1: Khoa HSTC – CĐ + khoa Chẩn đoán hình ảnh (03 người – 3 công)Tầng 2: Khoa thăm dò chức năng (02 người – 2 công)Tầng 3: Khoa PTGMHS (02 người – 2 công)Tầng 4: Khoa Dược + Phục hồi chức năng (02 người – 2 công)Tầng 5: Khoa HHTM – VS + Khoa hóa sinh: (02 người – 2 công)Tầng 6: Ban Giám đốc + Khối các phòng chức năng (01 người – 1 công)Sáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 12 | |
| 3 | Khu vực nhà C2 | Tầng 1 C2: Khoa phụ sản (01 người – 1,5 công) Tầng 2 C2: Khoa Nhi + SS (01 người – 1,5 công)Tầng 3 + 4 C2: Trung tâm chấn thương chỉnh hình (02 người – 2,5 công)Tầng 5 + 6 C2: Khoa Ngoại tổng hợp : (02 người – 2,5 công)Sáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 8 | |
| 4 | Khu vực nhà C3 | Tầng 1 C3: Khoa phụ sản (01 người – 1,5 công) Tầng 2 C3: Khoa Nhi + SS (01 người – 1,5 công) Tầng 3 C3: Khoa Tim mạch (01 người – 1 công) Tầng 4 + 5 C3: Khoa Nội 1 (02 người – 2,5 công) Tầng 6 C3: Khoa Nội 2 (01 người – 1,5 công)Sáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 8 | |
| 5 | Khu vực Nhà Y học hạt nhân + Khoa Truyền nhiễm + Khoa KSNK | Nhà Y học hạt nhân (1 người – 1 công)Khoa Truyền nhiễm (1 người – 1,5 công)Khoa KSNK(1 người – 0,5 công)Sáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 3 | |
| 6 | Khu vực ngoại cảnh | Khu vực ngoại cảnh trong khuôn viên bệnh viện, các khu vệ sinh công cộng khác( cầu thang bộ, cầu thang trượt, hành lang, Hội trường, thang máy, nhà đại thể, khu xử lý chất thải, nhà bảo vệ …): (3 người – 3 công)Sáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 3 | |
| 7 | Giám sát | Chịu trách nhiệm toàn bộ các khu vựcSáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 2 | |
| 8 | Cơ sở cũ: Tổ 4 phường Chiềng Lề TP Sơn La | Sáng: từ 6h30 – 11h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút)Chiều: Từ 12h30 – 16h30 (nghỉ giữa giờ 30 phút) | Người | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.75E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 940.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 940.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các dịch vụ VSCN, VSMT bề mặt Bệnh viện và các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | tổ trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát vệ sinh tại bệnh viện- Có chứng nhận an toàn lao động- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng kiểm soát nhiễm khuẩn tại bệnh viện.- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế.- Có chứng chỉ đu dây tiếp cận- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. | 5 | 2 |
| 2 | tổ phó | 1 | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát vệ sinh tại bệnh viện- Có chứng nhận an toàn lao động- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn tại bệnh viện.- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế.- Có chứng chỉ đu dây tiếp cận- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 2 | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ vệ sinh tại bệnh viện- Có chứng nhận an toàn lao động- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế.- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân vệ sinh | 45 | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn 45 người- Có chứng chỉ nghiệp vụ vệ sinh tại bệnh viện ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận an toàn lao động 45 người- Có chứng nhận giao tiếp ứng xử trong bệnh viện ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn ≥ 35 nhân sự- Có chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế ≥ 35 nhân sự- Có sơ yếu lí lịch, xác định nhân sự, giấy khám sức khỏe còn thời hạn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn | - Công suất chà khoảng 1.500w- Áp lực bàn chải: khoảng 45Kg | 3 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước | - Công suất: khoảng 3.800w- Dung tích thùng chứa: khoảng 90l- Lưu lượng khí: khoảng 190l/s | 2 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực cao | - Công suất: khoảng 1800W, 220V/ 50Hz- Áp lực nước phun: khoảng 110-170bar- Lưu lượng nước: ≥ 6 l/p- Tần số vòng khoảng: 2800 vòng/phút | 2 |
| 4 | Máy hút bụi đeo lưng | - Có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.- Được cấp có thẩm quyển cấp giấy phép sử dụng. | 1 |
| 5 | Giàn giáo ( phục vụ trèo cao ) | -Chứng minh sở hữu của nhà thầu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi