Gói thầu: Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016859 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí phục hồi vật tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 21:32:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,068,532,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về cung cấp sửa chữa, sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí) có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí do cơ quan có thẩm quyền;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện/ pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dãi đo > 200mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (KGK -130C4), lực ép 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D630mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phay tiện CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 10 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2 Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí phục hồi vật tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công" |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 2 | Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 3 | Bốc xuống, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 4 | Làm sạch bề mặt gầu ngoạm bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 | Chương V của E-HSYC | m2 | 24 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 5 | Tháo dỡ bạc D60xD80x65 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 54 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 6 | Tháo dỡ chốt D100xD60x145 (9kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 7 | Tháo bạc D100xD80x65 (4kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 8 | Tháo chốt D120xD80x210 (19kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 9 | Tháo đầu 670x525x500 (155kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,31 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 10 | Tháo chốt D34xD30xD25x98 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 11 | Tháo chốt D60xD40x110 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 12 | Tháo trục D90xD60x490 (25kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 13 | Tháo trục puly D300xD110xD100x62x50 chủ động đóng mở gầu (54kg/bộ) | Chương V của E-HSYC | bộ | 4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 14 | Tháo dỡ vòng bi 6212-2RS1 vào đầu treo gầu (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 24 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 15 | Tháo chốt D35xD29.5x50 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 16 | Tháo tay gầu 1695x140xD90x217,5 (43kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,344 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 17 | Tháo gầu 930x805x1025 (279kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,116 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 18 | Tháo giá puly bị động 700x550x460 (85kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,17 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 19 | Cung cấp Bạc D40xD30x40, VL 619 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 20 | Cung cấp Bạc D80xD60x33, VL 619 (2kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 36 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 21 | Cung cấp Bạc D80xD60x45, VL 619 (2kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 22 | Cung cấp Bạc D80xD60x58, VL 619 (2kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 23 | Cung cấp Bạc D100xD80x42, VL 619 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 24 | Cung cấp Bạc D100xD80x65, VL 619 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 25 | Cung cấp Chốt D34xD30xD25x98, VL 40CrNi (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 26 | Cung cấp Chốt D35xD29.5x50, VL 40CrNi (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 27 | Cung cấp Chốt D60xD40x110, VL 40CrNi (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 28 | Cung cấp Chốt D100xD60x145, VL 40CrNi (9kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 29 | Cung cấp Chốt D120xD80x210, VL 40CrNi (19kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 30 | Cung cấp Giá treo puly bị động 700x550x460, VL SM400A (85kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 31 | Cung cấp Giá treo 205x82x210, VL Q345 (28kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 32 | Cung cấp Nắp D120xD21x12, VLC45 (2kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 33 | Cung cấp Nắp D135x3, VL SS400 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 24 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 34 | Cung cấp Puly D100xD40x40, VL 40CrNi (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 35 | Cung cấp Puly D300xD100xD90x62x50, VL 40CrNi (28kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 36 | Cung cấp Puly D300xD110xD100x62x50, VL 40CrNi (28kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 37 | Cung cấp Trục D90xD55x450, VL 40CrNi (23kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 38 | Cung cấp Thanh giằng 185x70x8 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 39 | Lắp đặt tai 210x137,5x25 của đầu treo gầu (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,12 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 40 | Lắp đặt giá treo 205x82x210 vào đầu treo gầu (28kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,056 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 41 | Lắp đặt mới bộ chốt D34xD30xD25x90 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 42 | Lắp đặt puly D100xD40x40 dẫn hướng cáp vào đầu treo gầu (2kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 43 | Lắp đặt chốt D60xD40x110, vào đầu treo gầu (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 44 | Lắp đặt ống nối D90x8x1225 cho tay gầu (43kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 45 | Lắp đặt bạc D60xD80x65 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 54 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 46 | Lắp đặt trục D90xD60x490 (12kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 47 | Lắp đặt puly D300xD110xD100x62x50 (11kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 48 | Lắp đặt vòng bi 6212-2RS1 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 24 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 49 | Lắp đặt tay gầu 1695x140xD90x217,5 (43kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,344 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 50 | Lắp đặt mới trục D90xD55x450 (9kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 51 | Lắp đặt mới puly D300xD100xD90x62x50 (12kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 52 | Sửa chữa gia cố tai lắp gầu (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,048 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 53 | Lắp bạc D100xD80x65 (2kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 54 | Lắp đặt gầu 930x805x1025 (279kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,558 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 55 | Lắp đặt giá puly bị động 700x550x460 vào tay gầu (85kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,17 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 56 | Lắp đặt chốt D35xD29.5x50 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 57 | Lắp đặt thanh giằng 185x70x8 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 58 | Sơn lại gầu ngoạm (Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày 50µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150, dày 60µm hoặc tương đương) | Chương V của E-HSYC | m2 | 24 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 59 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 60 | Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 61 | Bốc xuống, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,4 | I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương |
| 62 | Bốc xếp và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 10,8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 63 | Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 10,8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 64 | Bốc xuống, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 10,8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 65 | Làm sạch bề mặt gầu ngoạm bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 | Chương V của E-HSYC | m2 | 60 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 66 | Tháo kiểm tra chốt D70xD55x185 (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 32 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 67 | Tháo kiểm tra bạc đồng D75xD55x80 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 32 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 68 | Tháo kiểm tra chốt D175xD90x370 (70kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 69 | Tháo kiểm tra bạc đồng D110xD90x400 mm (30kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 70 | Tháo kiểm tra, sửa chữa tai treo gầu (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,024 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 71 | Tháo kiểm tra, sửa chữa giá treo gầu 750x270x300 (120kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,48 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 72 | Tháo vệ sinh kiểm tra đầu siết cáp (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,048 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 73 | Tháo dỡ vòng bi vòng bi 6204 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 74 | Tháo puly dẫn hướng cáp D114x62 (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 75 | Tháo kiểm tra trục D95xD75x580 (43kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 76 | Tháo dỡ vòng bi vòng bi 6224 (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 48 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 77 | Tháo puly D450x60 chủ động đóng mở gầu (75kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 78 | Tháo kiểm tra trục D95xD75x850 (43kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 79 | Tháo kiểm tra puly D450x60 bị động đóng mở gầu (75kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 80 | Cung cấp Bạc D75xD55x80, VL 619 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 52 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 81 | Cung cấp Bạc D110xD90x350, VL 619 (26kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 82 | Cung cấp Chốt D70xD55x145, VL 40CrNi (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 32 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 83 | Cung cấp Chốt D70xD55x150, VL 40CrNi (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 84 | Cung cấp Chốt D175xD90x370, VL 40CrNi (70kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 85 | Cung cấp Trục D95xD75x580, VL 40CrNi (33kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 86 | Cung cấp Trục D95xD75x850, VL 40CrNi (33kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 87 | Cung cấp Puly D114x62, VL 40CrNi (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 88 | Lắp chốt D70xD55x185 (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 32 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 89 | Lắp đặt bạc đồng D75xD55x80 (3kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 32 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 90 | Lắp chốt D175xD90x370 (70kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 91 | Lắp đặt bạc đồng D110xD90x400 mm (26kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 92 | Lắp tai treo gầu với giá treo gầu (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,024 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 93 | Lắp đầu siết cáp (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,048 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 94 | Cung cấp lắp đặt vòng bi vòng bi 6204 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 32 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 95 | Lắp đặt puly D114x62 dẫn hướng cáp (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 96 | Lắp trục D95xD75x580 (33kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 97 | Cung cấp lắp đặt vòng bi vòng bi 6215 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 48 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 98 | Lắp đặt puly D450x60 chủ động đóng mở gầu (75kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 99 | Lắp trục D95xD75x850 (33kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 100 | Lắp đặt puly D450x60 bị động đóng mở gầu (75kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 101 | Sơn lại gầu ngoạm (Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày 50µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150, dày 60µm hoặc tương đương) | Chương V của E-HSYC | m2 | 60 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 102 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 10,8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 103 | Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 10,8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 104 | Bốc xuống, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 10,8 | II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương |
| 105 | Bốc xếp và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 8,4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 106 | Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 8,4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 107 | Bốc xuống, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 8,4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 108 | Vệ sinh tổng thể lớp rỉ sét bằng phương pháp đục và làm sạch rỉ sét bằng máy mài | Chương V của E-HSYC | m2 | 40 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 109 | Tháo kiểm tra chốt D100xD70x210 (13kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 110 | Tháo kiểm tra bạc thép D90xD70x150 (8kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 111 | Tháo kiểm tra chốt D175xD130x400 (75kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 112 | Tháo kiểm tra bạc thép D150xD130x380 mm (53kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 113 | Tháo tai treo gầu (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,012 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 114 | Tháo giá treo gầu 370x260x105 (79kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,158 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 115 | Tháo chốt D70xD60x155 (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 116 | Tháo vệ sinh kiểm tra đầu siết cáp (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,024 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 117 | Tháo dỡ vòng bi 6204 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 118 | Tháo kiểm tra puly D114x62 dẫn hướng cáp (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 119 | Tháo kiểm tra trục chủ động D95xD75x800 (45kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 120 | Tháo dỡ vòng bi 6230 (10kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 24 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 121 | Tháo kiểm tra puly D580x65 chủ động đóng mở gầu (135kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 122 | Tháo kiểm tra trục bị động D95xD75x1250 (70kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 123 | Tháo kiểm tra puly D580x65 bị động đóng mở gầu (135kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 124 | Cung cấp Bạc D90xD70x150, VL 40CrNi (8kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 26 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 125 | Cung cấp Bạc D150xD130x380, VL 40CrNi (53kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 126 | Cung cấp Chốt D70xD60x155, VL 40CrNi (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 127 | Cung cấp Chốt D100xD70x210, VL 40CrNi (13kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 128 | Cung cấp Chốt D175xD130x400, VL 40CrNi (75kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 129 | Cung cấp Giá treo gầu ngoạm 370x260x105, VL Q345 (79kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 130 | Cung cấp Đầu treo gầu ngoạm (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 131 | Cung cấp Puly D114x62, 40CrNi (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 132 | Lắp đặt tai treo gầu (6kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,012 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 133 | Lắp đặt treo gầu 370x260x105 (79kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,158 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 134 | Lắp đặt chốt D70xD60x155 (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 135 | Lắp chốt D100xD70x210 (13kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 136 | Lắp chốt bạc thép D90xD70x150 (8kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 137 | Lắp chốt D175xD130x400 (75kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 138 | Lắp chốt bạc thép D150xD130x380 mm (53kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 139 | Cung cấp lắp đặt vòng bi 6204 (1kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 140 | Lắp puly D114x62 dẫn hướng cáp (5kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 141 | Lắp trục chủ động D95xD75x800 (45kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 142 | Cung cấp lắp đặt vòng bi 6230 (10kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 24 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 143 | Lắp puly D580x65 chủ động đóng mở gầu (135kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 144 | Lắp trục bị động D95xD75x1250 (70kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 145 | Lắp puly D580x65 bị động đóng mở gầu (135kg/cái) | Chương V của E-HSYC | cái | 8 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 146 | Sơn lại gầu ngoạm (Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày 50µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150, dày 60µm hoặc tương đương) | Chương V của E-HSYC | m2 | 40 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 147 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm, về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 8,4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 148 | Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm, về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 8,4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 149 | Bốc xuống, gầu ngoạm, về vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 8,4 | III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương |
| 150 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, vành răng về vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,136 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 151 | Vận chuyển tiếp, vành răng về vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,136 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 152 | Bốc xuống, vành răng về vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,136 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 153 | Gia công khung đỡ vành răng | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,886 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 154 | Lắp dựng khung đỡ vành răng | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,886 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 155 | Làm sạch bề mặt vành răng bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 | Chương V của E-HSYC | m2 | 90 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 156 | Tháo chốt răng M25x210mm | Chương V của E-HSYC | 10 cái | 57,6 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 157 | Cắt tháo vành lăn bằng máy cắt | Chương V của E-HSYC | m | 57 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 158 | Gia công vành lăn dưới bằng thép tấm chịu mài mòn | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,642 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 159 | Hàn lắp vành lăn | Chương V của E-HSYC | 10 m đường hàn | 34,2 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 160 | Kiểm tra mối hàn liên kết bằng siêu âm | Chương V của E-HSYC | m | 57 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 161 | Gia công lấy lại độ đồng tâm, mặt phẳng vành răng bằng máy tiện CNC | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,322 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 162 | Cung cấp lắp đặt chốt răng M25x210mm | Chương V của E-HSYC | 10 cái | 57,6 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 163 | Sơn vành răng (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) | Chương V của E-HSYC | m2 | 90 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 164 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, vành răng về kho LDA | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,136 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 165 | Vận chuyển tiếp, vành răng về kho LDA | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,136 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 166 | Bốc xuống, vành răng về kho LDA | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,136 | IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương |
| 167 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gối đỡ về vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,74 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 168 | Vận chuyển tiếp, gối đỡ về vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,74 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 169 | Bốc xuống, gối đỡ về vị trí sửa chữa | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,74 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 170 | Làm sạch bề mặt vành răng bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 | Chương V của E-HSYC | m2 | 24,5 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 171 | Hàn gia cố gối đỡ | Chương V của E-HSYC | 10 m đường hàn | 33,6 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 172 | Kiểm tra mối hàn liên kết bằng siêu âm | Chương V của E-HSYC | m | 112 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 173 | Gia công lấy lại độ đồng tâm, mặt phẳng gối bằng máy tiện CNC | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,74 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 174 | Sơn gối (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) | Chương V của E-HSYC | m2 | 24,5 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 175 | Gia công khớp nối D730-D500x35mm, thép nguyên tấm, bằng máy tiện CNC | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,255 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 176 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gối đỡ về kho LDA | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,99 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 177 | Vận chuyển tiếp, gối đỡ về kho LDA | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,99 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
| 178 | Bốc xuống, gối đỡ về kho LDA | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,99 | V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về cung cấp sửa chữa, sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí) có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 5 | - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí do cơ quan có thẩm quyền;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện/ pa lăng xích | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu/ cần trục | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy mài | Công suất ≥ 1kW | 5 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 5 |
| 5 | Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | Dãi đo > 200mm | 1 |
| 6 | Máy ép thuỷ lực | (KGK -130C4), lực ép 130T | 2 |
| 7 | Máy gia nhiệt | D315mm | 2 |
| 8 | Máy gia nhiệt | D630mm | 1 |
| 9 | Máy phay tiện CNC | Công suất > 10 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi