Gói thầu: Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018155-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211016859
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí phục hồi vật tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 21:32:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,068,532,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về cung cấp sửa chữa, sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí) có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí do cơ quan có thẩm quyền;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện/ pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Dãi đo > 200mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị (KGK -130C4), lực ép 130T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D630mm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phay tiện CNC
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 10 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2
Sửa chữa phục hồi thiết bị cơ khí trong toàn Công ty - Giai đoạn 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí phục hồi vật tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 10.7
"Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công"
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bốc xếp và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 2,4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
2 Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 2,4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
3 Bốc xuống, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 2,4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
4 Làm sạch bề mặt gầu ngoạm bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chương V của E-HSYC m2 24 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
5 Tháo dỡ bạc D60xD80x65 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 54 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
6 Tháo dỡ chốt D100xD60x145 (9kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
7 Tháo bạc D100xD80x65 (4kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 12 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
8 Tháo chốt D120xD80x210 (19kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
9 Tháo đầu 670x525x500 (155kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,31 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
10 Tháo chốt D34xD30xD25x98 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
11 Tháo chốt D60xD40x110 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
12 Tháo trục D90xD60x490 (25kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
13 Tháo trục puly D300xD110xD100x62x50 chủ động đóng mở gầu (54kg/bộ) Chương V của E-HSYC bộ 4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
14 Tháo dỡ vòng bi 6212-2RS1 vào đầu treo gầu (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 24 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
15 Tháo chốt D35xD29.5x50 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
16 Tháo tay gầu 1695x140xD90x217,5 (43kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,344 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
17 Tháo gầu 930x805x1025 (279kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 1,116 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
18 Tháo giá puly bị động 700x550x460 (85kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,17 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
19 Cung cấp Bạc D40xD30x40, VL 619 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
20 Cung cấp Bạc D80xD60x33, VL 619 (2kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 36 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
21 Cung cấp Bạc D80xD60x45, VL 619 (2kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
22 Cung cấp Bạc D80xD60x58, VL 619 (2kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
23 Cung cấp Bạc D100xD80x42, VL 619 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
24 Cung cấp Bạc D100xD80x65, VL 619 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
25 Cung cấp Chốt D34xD30xD25x98, VL 40CrNi (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
26 Cung cấp Chốt D35xD29.5x50, VL 40CrNi (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
27 Cung cấp Chốt D60xD40x110, VL 40CrNi (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
28 Cung cấp Chốt D100xD60x145, VL 40CrNi (9kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
29 Cung cấp Chốt D120xD80x210, VL 40CrNi (19kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
30 Cung cấp Giá treo puly bị động 700x550x460, VL SM400A (85kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
31 Cung cấp Giá treo 205x82x210, VL Q345 (28kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
32 Cung cấp Nắp D120xD21x12, VLC45 (2kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
33 Cung cấp Nắp D135x3, VL SS400 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 24 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
34 Cung cấp Puly D100xD40x40, VL 40CrNi (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
35 Cung cấp Puly D300xD100xD90x62x50, VL 40CrNi (28kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
36 Cung cấp Puly D300xD110xD100x62x50, VL 40CrNi (28kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
37 Cung cấp Trục D90xD55x450, VL 40CrNi (23kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
38 Cung cấp Thanh giằng 185x70x8 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
39 Lắp đặt tai 210x137,5x25 của đầu treo gầu (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,12 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
40 Lắp đặt giá treo 205x82x210 vào đầu treo gầu (28kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,056 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
41 Lắp đặt mới bộ chốt D34xD30xD25x90 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
42 Lắp đặt puly D100xD40x40 dẫn hướng cáp vào đầu treo gầu (2kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
43 Lắp đặt chốt D60xD40x110, vào đầu treo gầu (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
44 Lắp đặt ống nối D90x8x1225 cho tay gầu (43kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
45 Lắp đặt bạc D60xD80x65 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 54 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
46 Lắp đặt trục D90xD60x490 (12kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
47 Lắp đặt puly D300xD110xD100x62x50 (11kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
48 Lắp đặt vòng bi 6212-2RS1 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 24 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
49 Lắp đặt tay gầu 1695x140xD90x217,5 (43kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,344 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
50 Lắp đặt mới trục D90xD55x450 (9kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
51 Lắp đặt mới puly D300xD100xD90x62x50 (12kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
52 Sửa chữa gia cố tai lắp gầu (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,048 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
53 Lắp bạc D100xD80x65 (2kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 12 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
54 Lắp đặt gầu 930x805x1025 (279kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,558 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
55 Lắp đặt giá puly bị động 700x550x460 vào tay gầu (85kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,17 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
56 Lắp đặt chốt D35xD29.5x50 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
57 Lắp đặt thanh giằng 185x70x8 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
58 Sơn lại gầu ngoạm (Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày 50µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150, dày 60µm hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC m2 24 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
59 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 2,4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
60 Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 2,4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
61 Bốc xuống, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 2,4 I. Gầu ngoạm cẩu trục vét bùn ống đứng đôi C07R1011 (gồm: chốt, puly đóng, mở, thân gầu, thanh giằng, vòng bi) hoặc tương đương
62 Bốc xếp và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 10,8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
63 Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 10,8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
64 Bốc xuống, gầu ngoạm đến vị tri sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 10,8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
65 Làm sạch bề mặt gầu ngoạm bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chương V của E-HSYC m2 60 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
66 Tháo kiểm tra chốt D70xD55x185 (6kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 32 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
67 Tháo kiểm tra bạc đồng D75xD55x80 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 32 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
68 Tháo kiểm tra chốt D175xD90x370 (70kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
69 Tháo kiểm tra bạc đồng D110xD90x400 mm (30kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
70 Tháo kiểm tra, sửa chữa tai treo gầu (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,024 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
71 Tháo kiểm tra, sửa chữa giá treo gầu 750x270x300 (120kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,48 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
72 Tháo vệ sinh kiểm tra đầu siết cáp (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,048 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
73 Tháo dỡ vòng bi vòng bi 6204 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
74 Tháo puly dẫn hướng cáp D114x62 (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
75 Tháo kiểm tra trục D95xD75x580 (43kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
76 Tháo dỡ vòng bi vòng bi 6224 (6kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 48 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
77 Tháo puly D450x60 chủ động đóng mở gầu (75kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
78 Tháo kiểm tra trục D95xD75x850 (43kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
79 Tháo kiểm tra puly D450x60 bị động đóng mở gầu (75kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
80 Cung cấp Bạc D75xD55x80, VL 619 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 52 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
81 Cung cấp Bạc D110xD90x350, VL 619 (26kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
82 Cung cấp Chốt D70xD55x145, VL 40CrNi (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 32 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
83 Cung cấp Chốt D70xD55x150, VL 40CrNi (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
84 Cung cấp Chốt D175xD90x370, VL 40CrNi (70kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
85 Cung cấp Trục D95xD75x580, VL 40CrNi (33kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
86 Cung cấp Trục D95xD75x850, VL 40CrNi (33kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
87 Cung cấp Puly D114x62, VL 40CrNi (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
88 Lắp chốt D70xD55x185 (6kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 32 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
89 Lắp đặt bạc đồng D75xD55x80 (3kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 32 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
90 Lắp chốt D175xD90x370 (70kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
91 Lắp đặt bạc đồng D110xD90x400 mm (26kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
92 Lắp tai treo gầu với giá treo gầu (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,024 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
93 Lắp đầu siết cáp (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,048 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
94 Cung cấp lắp đặt vòng bi vòng bi 6204 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 32 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
95 Lắp đặt puly D114x62 dẫn hướng cáp (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
96 Lắp trục D95xD75x580 (33kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
97 Cung cấp lắp đặt vòng bi vòng bi 6215 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 48 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
98 Lắp đặt puly D450x60 chủ động đóng mở gầu (75kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
99 Lắp trục D95xD75x850 (33kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
100 Lắp đặt puly D450x60 bị động đóng mở gầu (75kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
101 Sơn lại gầu ngoạm (Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày 50µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150, dày 60µm hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC m2 60 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
102 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 10,8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
103 Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 10,8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
104 Bốc xuống, gầu ngoạm về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 10,8 II. Gầu ngoạm cầu trục kho than (1454x1568h2777, 40xh (17 chi tiết+ cụm) hoặc tương đương
105 Bốc xếp và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 8,4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
106 Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 8,4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
107 Bốc xuống, gầu ngoạm đến vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 8,4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
108 Vệ sinh tổng thể lớp rỉ sét bằng phương pháp đục và làm sạch rỉ sét bằng máy mài Chương V của E-HSYC m2 40 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
109 Tháo kiểm tra chốt D100xD70x210 (13kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
110 Tháo kiểm tra bạc thép D90xD70x150 (8kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
111 Tháo kiểm tra chốt D175xD130x400 (75kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
112 Tháo kiểm tra bạc thép D150xD130x380 mm (53kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
113 Tháo tai treo gầu (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,012 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
114 Tháo giá treo gầu 370x260x105 (79kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,158 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
115 Tháo chốt D70xD60x155 (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
116 Tháo vệ sinh kiểm tra đầu siết cáp (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,024 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
117 Tháo dỡ vòng bi 6204 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
118 Tháo kiểm tra puly D114x62 dẫn hướng cáp (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
119 Tháo kiểm tra trục chủ động D95xD75x800 (45kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
120 Tháo dỡ vòng bi 6230 (10kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 24 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
121 Tháo kiểm tra puly D580x65 chủ động đóng mở gầu (135kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
122 Tháo kiểm tra trục bị động D95xD75x1250 (70kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
123 Tháo kiểm tra puly D580x65 bị động đóng mở gầu (135kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
124 Cung cấp Bạc D90xD70x150, VL 40CrNi (8kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 26 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
125 Cung cấp Bạc D150xD130x380, VL 40CrNi (53kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
126 Cung cấp Chốt D70xD60x155, VL 40CrNi (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
127 Cung cấp Chốt D100xD70x210, VL 40CrNi (13kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
128 Cung cấp Chốt D175xD130x400, VL 40CrNi (75kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
129 Cung cấp Giá treo gầu ngoạm 370x260x105, VL Q345 (79kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
130 Cung cấp Đầu treo gầu ngoạm (6kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
131 Cung cấp Puly D114x62, 40CrNi (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
132 Lắp đặt tai treo gầu (6kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,012 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
133 Lắp đặt treo gầu 370x260x105 (79kg/cái) Chương V của E-HSYC tấn 0,158 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
134 Lắp đặt chốt D70xD60x155 (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
135 Lắp chốt D100xD70x210 (13kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
136 Lắp chốt bạc thép D90xD70x150 (8kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
137 Lắp chốt D175xD130x400 (75kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
138 Lắp chốt bạc thép D150xD130x380 mm (53kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
139 Cung cấp lắp đặt vòng bi 6204 (1kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 16 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
140 Lắp puly D114x62 dẫn hướng cáp (5kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
141 Lắp trục chủ động D95xD75x800 (45kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
142 Cung cấp lắp đặt vòng bi 6230 (10kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 24 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
143 Lắp puly D580x65 chủ động đóng mở gầu (135kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
144 Lắp trục bị động D95xD75x1250 (70kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 2 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
145 Lắp puly D580x65 bị động đóng mở gầu (135kg/cái) Chương V của E-HSYC cái 8 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
146 Sơn lại gầu ngoạm (Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày 50µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150, dày 60µm hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC m2 40 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
147 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gầu ngoạm, về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 8,4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
148 Vận chuyển tiếp, gầu ngoạm, về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 8,4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
149 Bốc xuống, gầu ngoạm, về vị trí lắp đặt Chương V của E-HSYC tấn 8,4 III. Gầu ngoạm U1.025 V=2.5m3 D=2~3m3 P5~7.5t P=4.1T – cầu trục Q=10t LK=28.5m hoặc tương đương
150 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, vành răng về vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 5,136 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
151 Vận chuyển tiếp, vành răng về vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 5,136 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
152 Bốc xuống, vành răng về vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 5,136 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
153 Gia công khung đỡ vành răng Chương V của E-HSYC tấn 0,886 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
154 Lắp dựng khung đỡ vành răng Chương V của E-HSYC tấn 0,886 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
155 Làm sạch bề mặt vành răng bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chương V của E-HSYC m2 90 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
156 Tháo chốt răng M25x210mm Chương V của E-HSYC 10 cái 57,6 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
157 Cắt tháo vành lăn bằng máy cắt Chương V của E-HSYC m 57 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
158 Gia công vành lăn dưới bằng thép tấm chịu mài mòn Chương V của E-HSYC tấn 0,642 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
159 Hàn lắp vành lăn Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 34,2 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
160 Kiểm tra mối hàn liên kết bằng siêu âm Chương V của E-HSYC m 57 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
161 Gia công lấy lại độ đồng tâm, mặt phẳng vành răng bằng máy tiện CNC Chương V của E-HSYC tấn 5,322 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
162 Cung cấp lắp đặt chốt răng M25x210mm Chương V của E-HSYC 10 cái 57,6 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
163 Sơn vành răng (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) Chương V của E-HSYC m2 90 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
164 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, vành răng về kho LDA Chương V của E-HSYC tấn 5,136 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
165 Vận chuyển tiếp, vành răng về kho LDA Chương V của E-HSYC tấn 5,136 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
166 Bốc xuống, vành răng về kho LDA Chương V của E-HSYC tấn 5,136 IV. Vành răng bị động đỡ bàn lọc cung trong 4390, cung ngoài 4903, 216x292, 96 chốt hoặc tương đương
167 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gối đỡ về vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 1,74 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
168 Vận chuyển tiếp, gối đỡ về vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 1,74 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
169 Bốc xuống, gối đỡ về vị trí sửa chữa Chương V của E-HSYC tấn 1,74 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
170 Làm sạch bề mặt vành răng bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chương V của E-HSYC m2 24,5 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
171 Hàn gia cố gối đỡ Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 33,6 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
172 Kiểm tra mối hàn liên kết bằng siêu âm Chương V của E-HSYC m 112 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
173 Gia công lấy lại độ đồng tâm, mặt phẳng gối bằng máy tiện CNC Chương V của E-HSYC tấn 1,74 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
174 Sơn gối (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) Chương V của E-HSYC m2 24,5 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
175 Gia công khớp nối D730-D500x35mm, thép nguyên tấm, bằng máy tiện CNC Chương V của E-HSYC tấn 0,255 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
176 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, gối đỡ về kho LDA Chương V của E-HSYC tấn 1,99 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
177 Vận chuyển tiếp, gối đỡ về kho LDA Chương V của E-HSYC tấn 1,99 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
178 Bốc xuống, gối đỡ về kho LDA Chương V của E-HSYC tấn 1,99 V. Gối D1290xD805x600 - bồn tiền khử silic D10x16m hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về cung cấp sửa chữa, sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí) có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 5 - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí do cơ quan có thẩm quyền;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện/ pa lăng xích Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu/ cần trục Tải trọng ≥ 16 tấn1
3 Máy mài Công suất ≥ 1kW5
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW5
5 Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn Dãi đo > 200mm1
6 Máy ép thuỷ lực (KGK -130C4), lực ép 130T2
7 Máy gia nhiệt D315mm2
8 Máy gia nhiệt D630mm1
9 Máy phay tiện CNC Công suất > 10 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->