Gói thầu: Triển khai chiến dịch truyền thông dịp sinh nhật 15 năm VRB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng liên doanh Việt Nga |
| Tên gói thầu | Triển khai chiến dịch truyền thông dịp sinh nhật 15 năm VRB |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013810 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng liên doanh Việt - Nga |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:08:00 đến ngày 2021-10-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,743,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.670.743.339(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 501.223.001VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,200,000,000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng liên doanh Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai chiến dịch truyền thông dịp sinh nhật 15 năm VRB Triển khai chiến dịch truyền thông dịp sinh nhật 15 năm VRB 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng liên doanh Việt - Nga |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu theo Mẫu số 08 - Chương IV Biểu mẫu; 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người đại diện ký HSDT của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có công chứng/ chứng thực); 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 (nếu có) - Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B - Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 6. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc có chữ ký số; 7. Bảng tổng hợp giá chào theo mẫu số 18A - Chương IV Biểu mẫu. |
| E-CDNT 15.2 | - Thỏa thuận dịch vụ quảng cáo Facebook - Thỏa thuận dịch vụ quảng cáo Google Adwords |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga
Địa chỉ: Tòa nhà số 75 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Sergey Ivanov - Phó Tổng Giám Đốc Địa chỉ: Tòa nhà số 75 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: (024) 3942 6668 - Fax: (024) 3942 6669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà: Nguyễn Trúc Linh Địa chỉ: Tòa nhà số 75 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: (024) 3942 6668 Ext: 429 - Fax: (024) 3942 6669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà: Nguyễn Thị Bích Ngọc - Giám đốc Ban Quản lý Bán lẻ & Mạng lưới Địa chỉ: Tòa nhà số 75 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: (024) 3942 6668 Ext: 456 - Fax: (024) 3942 6669 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Post ảnh đơn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài | 7 | |
| 2 | Post nhiều ảnh/post 360/post poll/carousel tĩnh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài | 8 | |
| 3 | Post mutex video/video GIF/video cinemagraph dưới 15s, không mua nhạc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài | 6 | |
| 4 | Video Carousel | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài | 1 | |
| 5 | Video Mutex | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài | 4 | |
| 6 | Post canvas | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài | 2 | |
| 7 | Xây dựng nội dung mini challenge | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 | |
| 8 | Xây dựng nội dung PR | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài | 7 | |
| 9 | Sản xuất email | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Mẫu | 2 | |
| 10 | Thiết kế logo và Key visual chiến dịch | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 | |
| 11 | Thiết kế logo và Key visual chiến dịch | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 | |
| 12 | Thiết kế bộ POSM chiến dịch | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 | |
| 13 | Thiết kế bộ POSM chiến dịch | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 | |
| 14 | Sản xuất các video dạng testimonials | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 | |
| 15 | Sản xuất video doanh nghiệp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 | |
| 16 | Quảng cáo nhằm tăng lượng khách hàng tiếp cận thông tin (Facebook - Reach) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Reach | 3.500.000 | |
| 17 | Quảng cáo nhằm tăng lượng khách hàng tương tác (Facebook - Engage) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPE | 23.000 | |
| 18 | Quảng cáo nhằm thu hút lượt truy cập đến website (Facebook - Click to web) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPC | 32.500 | |
| 19 | Quảng cáo nhằm thu hút lượt thích trang (Facebook - Like Page) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Like | 5.000 | |
| 20 | Quảng cáo tìm kiếm giúp tăng lượng khách hàng truy cập website/ trang thông tin thông qua tìm kiếm từ khóa trên Google (GG Adwords) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPC | 12.930 | |
| 21 | Quảng cáo banner chuyển động hiển thị trên mạng lưới website của Google Display (GDN) HTML | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPC | 31.140 | |
| 22 | Quảng cáo banner thích ứng hiển thị (GDN) Responsive | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPC | 15.500 | |
| 23 | Admicro Banner Ads - Quảng cáo banner trên mạng lưới các website của Admarket có lượt truy cập lớn, nội dung phụ hợp với các sản phẩm/dịch vụ của VRB (A Class) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Tuần | 1 | |
| 24 | Admicro Banner Ads - Quảng cáo banner trên mạng lưới các website của Admarket có lượt truy cập lớn, nội dung phụ hợp với các sản phẩm/dịch vụ của VRB (A Class) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPC | 13.000 | |
| 25 | Admicro Banner Ads - Quảng cáo banner trên mạng lưới các website của Admarket có lượt truy cập lớn, nội dung phụ hợp với các sản phẩm/dịch vụ của VRB (A Class) | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPC | 12.000 | |
| 26 | VnExpress | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPM | 2.200 | |
| 27 | Zalo App | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | CPC | 11.000 | |
| 28 | Vnexpress | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài báo | 2 | |
| 29 | Dân trí | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài báo | 1 | |
| 30 | CafeF | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài báo | 2 | |
| 31 | Vneconomy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài báo | 1 | |
| 32 | Vietstock | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Bài báo | 1 | |
| 33 | Xây dựng Landing Page | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Trang | 1 | |
| 34 | Decor phòng giao dịch | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.670743339E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 501.223.001VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.670.743.339(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 501.223.001VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,200,000,000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi