Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất, vật tư, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua hóa chất, vật tư, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không thường xuyên và CTMT Y tế - Dân số |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 17:17:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,374,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Permethrin50EC | 1.500 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 2 | Vợt điều chỉnh khẩu độ giám sát côn trùng | 60 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 3 | Bút chì kính | 280 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 4 | Pipet thu thập bọ gậy | 280 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 5 | Ống nghiệm nhựa có nắp đựng bọ gậy | 4.050 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 6 | Ống thủy tinh thủng 2 đầu | 2.700 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 7 | Túi đựng dụng cụ giám sát véc tơ | 60 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 8 | SD Bioline Dengue IgG/IgM | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 9 | SD Bioline Dengue NS1 Ag | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 10 | Dengue virus IgM Elisa Bộ 96 giếng | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 11 | SD bioline HIV 1/2 3.0 | 5.040 | Test | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 12 | Cồn sát trùng 70 độ | 5 | Lít | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 13 | Ống Cryotube loại: 1.8 - 2ml | 1.000 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 14 | Murex HIV 1.2.0 | 480 | Test | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 15 | Kít chẩn đoán HIV (Alere Determine HIV 1/2) | 1.000 | Test | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi