Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 2 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 2 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015273 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:25:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 881,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là881.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.580.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng in sách, giáo trình với quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.354.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.234.709.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật in hoặc tương đương.- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm quản lý chung: Hợp đồng in mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật in hoặc tương đương.- Đã phụ trách khâu chế bản in của ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghichú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng phụ trách chế bản in: Hợp đồng in mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh phụ trách chế bản in hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchin và thành phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật inhoặc tương đương.- Đãphụ trách khâu in ấn vàhoàn thiện thành phẩmcủa ít nhất 01 hợpđồng tương tự.Ghichú: Tổng số năm kinhnghiệm được tính theovăn bằng tốt nghiệpđại học và Số nămkinh nghiệm trongcông việc tương tự tínhtheo bảng lý lịch, kinhnghiệm chuyên mônnhà thầu kê khai* Lưuý: Tài liệu chứng minh(Trường hợp nhà thầuđược mời vào thươngthảo hợp đồng và đốichiếu hồ sơ) gồm:1/Văn bằng và chứng chỉtheo yêu cầu.2/ Tàiliệu chứng minh từngphụ trách in và thànhphẩm : Hợp đồng inmà cá nhân đảm nhậnchức danh phụ trách invà thành phẩm; Biênbản nghiệm thu hoànthành có tên và chữ kýcủa Cá nhân đảm nhậnchức danh phụ trách invà thành phẩm hoặcvăn bản xác nhận củachủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 16 trang 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 128.000 trang/1 giờ; sốtrangthànhphẩm (tính theo trang chuẩn khổ 17x24 cm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in 16 trang 1 màu 2mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 144.000 trang/1 giờ; sốtrangthànhphẩm(tính theo trang chuẩn khổ 17x24 cm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xuất kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 22 tấm kẽm/1 giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gấp 3 vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 144.000 trang/1 giờ; sốtrangthànhphẩm(tính theo trang chuẩn khổ 17x24 cm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dây chuyền liên hợp(hoàn thiện sản phẩm sau in)(bắt cuốn + vô bìa +cắtthànhphẩm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 2500 cuốn/1 giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khâu chỉ tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 8000 cuốn /1 giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cán màng nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất máy ≥ 800 bìa /1 giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dao cắt 3 mặt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất máy ≥ 80000 trang/1 giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 2 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho gói thầu cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 2 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảng liệt kê và tài lieu chứng minh (bản chụp chứng thực hợp đồng mua bán, thuê, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn,...) Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất (máy móc thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, - Giấy chứng nhận kinh doanh, - Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện (do cơ quan có thẩm quyền cấp), Không vi phạm Luật xuất bản thời gian ít nhất 3 năm liên tục. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trường Đại học Luật - Tp.HCM,
Địa chỉ số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh,
Điện thoại: (0283) 9400989 - Fax: (0283) 8265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thầy Lê Trường Sơn Chức vụ: Phó Hiệu Trưởng Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12,Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thầy Phạm Hoàng Minh Chức vụ: Trưởng phòng QT-TB Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989-123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thầy Phạm Hoàng Minh Chức vụ: Trưởng phòng QT-TB Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989-123 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo trình pháp luật về hợp đồng bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng ( Tái bản lần 1,có sửa đồi và bổ sung) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.500 | Số trang cả bìa 536 |
| 2 | Giáo trình pháp luật về thương mại hàng hoá và dịch vụ: Tái bản lần 1, có sữa đổi và bổ sung | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 512 |
| 3 | Giáo trình tư pháp quốc tế | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 2.000 | Số trang cả bìa 640 |
| 4 | Sách tình huống Luật hôn nhân và gia đinh | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 500 |
| 5 | TBG lý luận về nhà nước: Tái bản lần 1, có sữa đổi và bổ sung | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 2.000 | Số trang cả bìa 296 |
| 6 | TBG lý luận về pháp luật: Tái bản lần 1, có sữa đổi và bổ sung | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 2.000 | Số trang cả bìa 284 |
| 7 | Giáo trình tâm lý học đại cương | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 300 |
| 8 | Giáo trình luật hình sự Việt Nam - Phần chung (tái bản lần thứ nhất,có sửa đổi,bổ sung) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 504 |
| 9 | Giáo trình luật hiến pháp Việt Nam | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 2.000 | Số trang cả bìa 720 |
| 10 | Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 2.000 | Số trang cả bìa 462 |
| 11 | Tập bài giảng tâm lý học quản lý | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 168 |
| 12 | Sách chuyên khảo Giao dịch dân sự về bất động sản (tập 1) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 764 |
| 13 | Sách chuyên khảo Giao dịch dân sự về bất động sản (tập 2) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 740 |
| 14 | Giáo trình pháp luật về chủ thể kinh doanh | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 2.500 | Số trang cả bìa 714 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.81935E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.580.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là881.935.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.580.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng in sách, giáo trình với quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.354.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.234.709.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật in hoặc tương đương.- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm quản lý chung: Hợp đồng in mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chế bản in | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật in hoặc tương đương.- Đã phụ trách khâu chế bản in của ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghichú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng phụ trách chế bản in: Hợp đồng in mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh phụ trách chế bản in hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchin và thành phẩm | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật inhoặc tương đương.- Đãphụ trách khâu in ấn vàhoàn thiện thành phẩmcủa ít nhất 01 hợpđồng tương tự.Ghichú: Tổng số năm kinhnghiệm được tính theovăn bằng tốt nghiệpđại học và Số nămkinh nghiệm trongcông việc tương tự tínhtheo bảng lý lịch, kinhnghiệm chuyên mônnhà thầu kê khai* Lưuý: Tài liệu chứng minh(Trường hợp nhà thầuđược mời vào thươngthảo hợp đồng và đốichiếu hồ sơ) gồm:1/Văn bằng và chứng chỉtheo yêu cầu.2/ Tàiliệu chứng minh từngphụ trách in và thànhphẩm : Hợp đồng inmà cá nhân đảm nhậnchức danh phụ trách invà thành phẩm; Biênbản nghiệm thu hoànthành có tên và chữ kýcủa Cá nhân đảm nhậnchức danh phụ trách invà thành phẩm hoặcvăn bản xác nhận củachủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 16 trang 4 màu | Công suất máy ≥ 128.000 trang/1 giờ; sốtrangthànhphẩm (tính theo trang chuẩn khổ 17x24 cm) | 1 |
| 2 | Máy in 16 trang 1 màu 2mặt | Công suất máy ≥ 144.000 trang/1 giờ; sốtrangthànhphẩm(tính theo trang chuẩn khổ 17x24 cm) | 1 |
| 3 | Máy xuất kẽm CTP | Công suất máy ≥ 22 tấm kẽm/1 giờ | 1 |
| 4 | Máy gấp 3 vạch | Công suất máy ≥ 144.000 trang/1 giờ; sốtrangthànhphẩm(tính theo trang chuẩn khổ 17x24 cm) | 1 |
| 5 | Máy dây chuyền liên hợp(hoàn thiện sản phẩm sau in)(bắt cuốn + vô bìa +cắtthànhphẩm) | Công suất máy ≥ 2500 cuốn/1 giờ | 1 |
| 6 | Máy khâu chỉ tự động | Công suất máy ≥ 8000 cuốn /1 giờ | 1 |
| 7 | Máy cán màng nhiệt | công suất máy ≥ 800 bìa /1 giờ | 1 |
| 8 | Máy dao cắt 3 mặt tự động | công suất máy ≥ 80000 trang/1 giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi