Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Nâng cấp, bảo trì và huấn luyện AI cho hệ thống quản lý camera tập trung của tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Nâng cấp, bảo trì và huấn luyện AI cho hệ thống quản lý camera tập trung của tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862647 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:17:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,903,065,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 241.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.064.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giải pháp/ phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ lập trình |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Khoa học máy tính hoặc kỹ thuật máy tính.Có tối thiểu 02 nhân sự có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả sản phẩm tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ bảo hành, hỗ trợ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chủ huấn luyện dữ liệu hình ảnh(Huấn luyện mô hình (thông số) với dữ liệu thực tế bổ sung để tăng độ chính xác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 x CPU 12 Cores/24 threadsBộ nhớ 512 GBĐĩa cứng tốc độ cao SSD 1,6TBLưu trữ (đĩa cứng): 50 TB2 x Nvida P100/V100/A100 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chủ ứng dụng nhận diện hình ảnh(Thử nghiệm thông số mô hình (mới) trên dữ liệu thực tế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 x CPU 16 cores/32 threads48 GB2 TB2 x Nvida T4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chủ tích hợp camera(Tích hợp camera để phục vụ lấy dữ liệu phục vụ huấn luyện mô hình (thông số) thử nghiệm mô hình (mới) trên dữ liệu thực tế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 x CPU 16 cores/32 threads48 GB2 TB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Nâng cấp, bảo trì và huấn luyện AI cho hệ thống quản lý camera tập trung của tỉnh Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Nâng cấp, bảo trì và huấn luyện AI cho hệ thống quản lý camera tập trung của tỉnh 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp khoa học công nghệ giao cho Sở Thông tin và Truyền thông hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cam kết bảo hành, đào tạo chuyển giao công nghệ; - Cam kết Phần mềm phân tích hình ảnh camera sử dụng công nghệ trí tuệ nhận tạo (AI) là phần mềm được phát triển trên nền tảng công nghệ không bị vi phạm bản quyền, và nhà thầu chịu mọi trách nhiệm trong trường hợp có bên thứ 3 khiếu nại về bản quyền. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phần mềm tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) (Có đính kèm bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Tây Ninh, số 06, Trần Quốc Toản, phường 2, TP Tây Ninh Số điện thoại: 0276 3824666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh, Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Số điện thoại: 0276.3822233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 439 đường 30/4, phường I, Thành phố Tây Ninh, tỉnh TâyNinh điện thoại : 0276. 3822400, Fax: 0276. 3828620 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 439 đường 30/4, phường I, Thành phố Tây Ninh, tỉnh TâyNinh điện thoại : 0276. 3822400, Fax: 0276. 3828620 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì lõi hệ thống giám sát an ninh và giao thông công cộng ứng dụng AI và hỗ trợ vận hành hệ thống | Theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Nâng cấp, bổ sung phân tích AI cho hệ thống | Theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Gói | 1 | |
| 3 | Huấn luyện mô hình AI | Theo Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Camera | 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 241.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 241.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.064.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách Quản lý dự án | 1 | - Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án còn hiệu lực | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giải pháp/ phân tích nghiệp vụ | 2 | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ lập trình | 6 | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 5 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Khoa học máy tính hoặc kỹ thuật máy tính.Có tối thiểu 02 nhân sự có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả sản phẩm tham dự thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ bảo hành, hỗ trợ | 3 | Trình độ đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ huấn luyện dữ liệu hình ảnh(Huấn luyện mô hình (thông số) với dữ liệu thực tế bổ sung để tăng độ chính xác. | 2 x CPU 12 Cores/24 threadsBộ nhớ 512 GBĐĩa cứng tốc độ cao SSD 1,6TBLưu trữ (đĩa cứng): 50 TB2 x Nvida P100/V100/A100 | 1 |
| 2 | Máy chủ ứng dụng nhận diện hình ảnh(Thử nghiệm thông số mô hình (mới) trên dữ liệu thực tế) | 1 x CPU 16 cores/32 threads48 GB2 TB2 x Nvida T4 | 1 |
| 3 | Máy chủ tích hợp camera(Tích hợp camera để phục vụ lấy dữ liệu phục vụ huấn luyện mô hình (thông số) thử nghiệm mô hình (mới) trên dữ liệu thực tế) | 1 x CPU 16 cores/32 threads48 GB2 TB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi