Gói thầu: In ấn phẩm lịch Tết Nhâm Dần 2022 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm lịch Tết Nhâm Dần 2022 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980938 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:08:00 đến ngày 2021-10-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,902,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.902.255.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.676.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Hợp đồng có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng in ấn (Trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng in ấn lịch/ấn phẩm tết). - Có giá trị hợp đồng ≥ 6.931.578.500 VND (Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục in ấn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.931.578.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.794.735.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành in- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành in/thiết kế mỹ thuật/đồ họa- Đã có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống chế bản CTP đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy in offset 4 màu trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắt liên tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vào bìa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vỗ giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Nhà xưởng phục vụ in ấn >= 500m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm lịch Tết Nhâm Dần 2022 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp In ấn phẩm lịch Tết Nhâm Dần 2022 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Sản phẩm mẫu hoàn thiện và mẫu vật liệu theo quy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp; Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà CC 29T1 Hoàng Đạo Thúy, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội: Điện thoại: 024.6299.0055. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp; Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà CC 29T1 Hoàng Đạo Thúy, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.6299.0055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu gói thầu In ấn phẩm lịch Tết Nhâm dần 2022 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp; Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà CC 29T1 Hoàng Đạo Thúy, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.6299.0055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp; Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà CC 29T1 Hoàng Đạo Thúy, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.6299.0055 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch Bloc 52 tuần | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 41.000 | |
| 2 | Lịch Bloc 365 ngày | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4.000 | |
| 3 | Lịch bàn | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Quyển | 30.000 | |
| 4 | Túi đựng lịch Bloc 52 tuần | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 41.000 | |
| 5 | Túi đựng lịch Bloc 365 ngày | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4.000 | |
| 6 | Thiếp chúc tết | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 45.000 | |
| 7 | Lì xì | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 50.000 | |
| 8 | Phong bì xuân | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.902255E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.676.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.902.255.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.676.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Hợp đồng có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng in ấn (Trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng in ấn lịch/ấn phẩm tết). - Có giá trị hợp đồng ≥ 6.931.578.500 VND (Trường hợp hợp đồng gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ xét giá trị hạng mục in ấn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.931.578.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.794.735.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành in- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành in/thiết kế mỹ thuật/đồ họa- Đã có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống chế bản CTP đồng bộ | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Hệ thống máy in offset 4 màu trở lên | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy bắt liên tự động | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy vào bìa | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy dao | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy vỗ giấy | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cán màng | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Nhà xưởng phục vụ in ấn >= 500m2 | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi