Gói thầu: Gói thầu số 02: Biên dịch, biên soạn, thiết kế và in ấn tài liệu về Hiệp định Biện pháp quốc gia có cảng và các tài liệu có liên quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Biên dịch, biên soạn, thiết kế và in ấn tài liệu về Hiệp định Biện pháp quốc gia có cảng và các tài liệu có liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942946 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN-Chi thuỷ sản và dịch vụ thuỷ sản-kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:47:00 đến ngày 2021-10-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là410.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm soát biên dịch, biên tập, biên soạn, thiết kế, in ấn và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí,- Có chứng chỉ hành nghề biên tập theo Quy định tại Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 của Quốc hội thông qua ngày 21/6/2012. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Biên dịch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh hoặc tương đương (các chương trình giảng dạy trình độ đại học bằng tiếng Anh).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ ngày tham gia các công việc có tính chất tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành báo chí.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa- Dàn trang, thiết kế, in ấn sổ tay, tờ rơi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khai thác thủy sản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành khai thác thủy sản- Kinh nghiệm tương tự: Biên soạn các báo cáo khoa học, chuyên đề, tài liệu, sổ tay.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 04 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất của Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất của Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính thiết kế đồ họa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất của Gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Biên dịch, biên soạn, thiết kế và in ấn tài liệu về Hiệp định Biện pháp quốc gia có cảng và các tài liệu có liên quan Thu thập. tổng hợp, biên dịch, biên soạn, in ấn tài liệu tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện Hiệp định về Biện pháp quốc gia có cảng; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan. 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN-Chi thuỷ sản và dịch vụ thuỷ sản-kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập (trong đó phải có ngành nghề hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến gói thầu); 2. Bằng tốt nghiệp của nhân sự tham gia gói thầu đến thời điểm dự thầu; 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc quyết định giao nhiệm vụ/nghiệm thu/phê duyệt các hợp đồng tương tự; 4. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020). * Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu (nếu có): + Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị nếu phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định pháp luật. + Hợp đồng mua bán kèm theo hóa đơn đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu về thiết bị đã nêu như trên. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Thủy sản, Số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính; Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính; Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên dịch tài liệu về Hiệp định PSMA; khung pháp lý và các công cụ quốc tế và khu vực có liên quan. | - Biên dịch tài liệu tiếng Anh sang tiếng Việt, rà soát tài liệu biên dịch bằng tiếng Việt (nếu có) về Hiệp định PSMA của FAO; khung pháp lý và các công cụ quốc tế, khu vực có liên quan đến Hiệp định PSMA (danh mục tài liệu nêu tại mục 2.1 Chương V)- Tài liệu biên dịch phải có tiêu đề, nội dung được Tổng cục Thủy sản thông qua.- Tham gia biên dịch gồm: Biên tập viên, chuyên gia.- Lưu tài liệu trong thẻ USB và nộp Tổng cục Thủy sản sau khi hoàn thành biên dịch. | Bộ tài liệu | 1 | |
| 2 | Biên soạn Sổ tay hỏi đáp về Hiệp định PSMA | - Xây dựng và biên soạn các bộ hỏi/đáp về Hiệp định PSMA bẳng tiếng Việt, tập trung vào những vấn đề chính theo chủ đề của Hiệp định PSMA của FAO. Nội dung. chất lượng phải được Hội đồng của Tổng cục Thủy sản thông qua.- Lưu tài liệu trong thẻ USB và nộp Tổng cục Thủy sản sau khi hoàn biên soạn.- Tham gia biên soạn gồm: Biên tập viên, chuyên gia. | Bộ tài liệu | 1 | |
| 3 | Thiết kế, biên soạn Tờ rơi hướng dẫn các quy trình thực hiện về Hiệp định PSMA | - Nội dung thiết kế, biên soạn: Bám sát nội dung Hiệp định PSMA của FAO và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 4092/QĐ-BNN-TCTS ngày 29/10/2019 về việc hướng dẫn quy trình kiểm soát tàu nước ngoài đánh bắt thủy sản vận chuyển, chuyển tải thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác cập cảng Việt Nam- Tờ rơi có tiêu đề, thiết kế và được Tổng cục Thủy sản thông qua.- Lưu tài liệu trong thẻ USB và nộp Tổng cục Thủy sản sau khi hoàn thành biên soạn.- Hình ảnh: rõ nét, không vi phạm bản quyền- Thời gian giao sản phẩm: Sau khi nghiệm thu. | Bộ tài liệu | 1 | |
| 4 | In ấn Sổ tay hỏi đáp về Hiệp định PSMA | Khổ giấy A3, Bìa giấy Couches 230 gms, ruột giấy Couches 80 gms + 200 trang; in 04 màu | Cuốn | 3.000 | |
| 5 | In ấn Tờ rơi hướng dẫn các quy trình thực hiện về Hiệp định Biện pháp quốc gia có cảng | Khổ giấy A3; giấy Couches 230 gms; in 04 màu, cán bóng | Tờ | 5.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là410.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm soát biên dịch, biên tập, biên soạn, thiết kế, in ấn và quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí,- Có chứng chỉ hành nghề biên tập theo Quy định tại Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 của Quốc hội thông qua ngày 21/6/2012. | 10 | 7 |
| 2 | Biên dịch | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh hoặc tương đương (các chương trình giảng dạy trình độ đại học bằng tiếng Anh).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ ngày tham gia các công việc có tính chất tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. | 5 | 3 |
| 3 | Biên tập | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành báo chí.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thiết kế đồ họa | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa- Dàn trang, thiết kế, in ấn sổ tay, tờ rơi | 2 | 2 |
| 5 | Chuyên gia khai thác thủy sản | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành khai thác thủy sản- Kinh nghiệm tương tự: Biên soạn các báo cáo khoa học, chuyên đề, tài liệu, sổ tay.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. | 10 | 2 |
| 6 | Công nhân in | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 04 màu | Phù hợp với tính chất của Gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt xén giấy | Phù hợp với tính chất của Gói thầu | 1 |
| 3 | Máy tính thiết kế đồ họa | Phù hợp với tính chất của Gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi